<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi-Hani">
	<id>https://hannom-rcv.org/wi/api.php?action=feedcontributions&amp;feedformat=atom&amp;user=KimChinhAn</id>
	<title>韋那威其 Vi-na-uy-ki - 㨂𢵰𧵑𠊛用 [vi-hani]</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://hannom-rcv.org/wi/api.php?action=feedcontributions&amp;feedformat=atom&amp;user=KimChinhAn"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/%E7%89%B9%E5%88%A5:%E3%A8%82%F0%A2%B5%B0/KimChinhAn"/>
	<updated>2026-04-21T23:45:12Z</updated>
	<subtitle>㨂𢵰𧵑𠊛用</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.43.0</generator>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%BE%B3%E9%96%80&amp;diff=14941</id>
		<title>澳門</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%BE%B3%E9%96%80&amp;diff=14941"/>
		<updated>2024-09-26T06:07:37Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{{懃準化}}&lt;br /&gt;
&amp;lt;!--{{Thông tin quốc gia&lt;br /&gt;
|Tên chính = Đặc khu hành chính Ma Cao của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa&lt;br /&gt;
|Tên bản địa 1 = 中華人民共和國澳門特別行政區 {{zh icon}}&lt;br /&gt;
|Tên bản địa 2 = Região Administrativa Especial de Macau da República Popular da China {{pt icon}}&lt;br /&gt;
|Tên thường = Ma Cao&lt;br /&gt;
|Lá cờ = Flag of Macau.svg &lt;br /&gt;
|Kiểu lá cờ = Khu kỳ&lt;br /&gt;
|Huy hiệu = Coat_of_arms_of_Macao.svg&lt;br /&gt;
|Kiểu huy hiệu =Khu huy&lt;br /&gt;
|版圖 = Macau locator map.svg&lt;br /&gt;
|Chú thích bản đồ =&lt;br /&gt;
|口號 = 空𣎏&lt;br /&gt;
|Quốc ca = &amp;lt;center&amp;gt;[[Tập tin:March of the Volunteers instrumental.ogg]]&amp;lt;/center&amp;gt;&amp;lt;br /&amp;gt;[[Nghĩa dũng quân tiến hành khúc]]&amp;lt;br /&amp;gt;&amp;lt;small&amp;gt;(quốc ca của [[Trung Quốc]])&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
|Ngôn ngữ chính thức = [[Tiếng Trung Quốc|Hoa]] ([[tiếng Quảng Đông|Quảng Đông]] trên thực tế)&amp;lt;br /&amp;gt;[[tiếng Bồ Đào Nha|Bồ Đào Nha]]&lt;br /&gt;
|Thủ đô =&lt;br /&gt;
|Bản đồ 2 = Macau montage.png&lt;br /&gt;
|map_width = 200px&lt;br /&gt;
|Chú thích bản đồ 2 = {{nowrap|Theo chiều kim đồng hồ từ phía trên bên phải:&amp;lt;br&amp;gt; [[Di tích Nhà thờ Thánh Phaolô]]; [[Casino Lisboa, Ma Cao|Casino Lisboa]];&amp;lt;br/&amp;gt; [[Nhà thờ và Chủng viện Thánh Giuse|Chủng viện Thánh Giuse]]; &amp;lt;br&amp;gt;[[Ponte Governador Nobre de Carvalho|Cầu Tổng đốc Nobre de Carvalho]]; [[Miếu Ma Các]]; &amp;lt;br&amp;gt;[[Pháo đài Đông Vọng Dương]]; [[Macau Tower]].}}&lt;br /&gt;
|Vĩ độ=22 |Vĩ độ phút=10 |Hướng vĩ độ=N |Kinh độ=113 |Kinh độ phút=33 |Hướng kinh độ=E&lt;br /&gt;
|Loại chính phủ = [[Đặc khu hành chính Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|Đặc khu hành chính]] &lt;br /&gt;
|Loại viên chức = [[Trưởng Đặc khu hành chính|Trưởng Đặc khu]]&lt;br /&gt;
|Tên viên chức = [[崔世安]] (Thôi Thế An)&lt;br /&gt;
|Loại chủ quyền = 成立&lt;br /&gt;
|Sự kiện 1 = Người Hoa bản địa thành lập&lt;br /&gt;
|Ngày 1 = Thế kỷ thứ 5&lt;br /&gt;
|Sự kiện 2 = Bị [[Bồ Đào Nha]] xâm lăng&lt;br /&gt;
|Ngày 2 = [[1557]]&lt;br /&gt;
|Sự kiện 3 = Thành thuộc địa của Bồ Đào Nha&lt;br /&gt;
|Ngày 3 = [[13 tháng 8]] năm [[1862]]&lt;br /&gt;
|Sự kiện 4 = [[Đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|Đặc khu hành chính]]&lt;br /&gt;
|Ngày 4 = [[20 tháng 12]] năm [[1999]] &lt;br /&gt;
|Đứng hàng diện tích = không thiết lập&lt;br /&gt;
|area_magnitude = 1 E10&lt;br /&gt;
|Diện tích = 28.2&lt;br /&gt;
|Diện tích dặm vuông = 10.9&lt;br /&gt;
|Phần nước = 0&lt;br /&gt;
|Năm ước lượng dân số = 2014&lt;br /&gt;
|Dân số ước lượng = 614.500&amp;lt;ref name=&amp;quot;ctk20140509&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích báo | title=2014年第1季人口統計|url=http://www.dsec.gov.mo/Statistic/Demographic/DemographicStatistics/DemographicStatistics2014Q1.aspx |publisher=Cục Thống kê và Phổ tra Ma Cao |date=9 tháng 5 năm 2014}}{{zh-hant}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=&amp;quot;macaodaily20140510&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích báo | title=澳人口破61萬料續增 |url=http://www.macaodaily.com/html/2014-05/10/content_901303.htm |publisher=[[Áo Môn nhật báo]] bản A7 |date=10 tháng 5 năm 2014 }}{{zh-hant}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
|Đứng hàng dân số = 167&lt;br /&gt;
|Năm thống kê dân số = 2012 (quý 2)&lt;br /&gt;
|Dân số = 552.503&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.dsec.gov.mo/getAttachment/7a3b17c2-22cc-4197-9bd5-ccc6eec388a2/E_CEN_PUB_2011_Y.aspx |title=Results of 2011 Population Census |publisher=Statistics and Census Service. Macao SAR Government |accessdate=ngày 14 tháng 8 năm 2012}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
|Năm thống kê dân số = 2011&lt;br /&gt;
|Mật độ dân số = 18.568&lt;br /&gt;
|population_densitymi² = 48.092&lt;br /&gt;
|Đứng hàng mật độ dân số = 1&lt;br /&gt;
|GDP PPP = 31,271 tỷ Đô la Mỹ&lt;br /&gt;
|Đứng hàng GDP PPP = 99&lt;br /&gt;
|Năm tính GDP PPP = 2008&lt;br /&gt;
|GDP PPP trên đầu người =59.451 Đô la Mỹ&lt;br /&gt;
|Đứng hàng GDP PPP trên đầu người = 2&lt;br /&gt;
|GDP danh nghĩa = 21,7 tỷ Đô la Mỹ&lt;br /&gt;
|Đứng hàng GDP danh nghĩa = 94&lt;br /&gt;
|Năm tính GDP danh nghĩa = 2009&lt;br /&gt;
|GDP danh nghĩa trên đầu người = 39.800 Đô la Mỹ&lt;br /&gt;
|Đứng hàng GDP danh nghĩa trên đầu người = 18&lt;br /&gt;
|HDI ={{nowrap|{{steady}} 0,944&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.dsec.gov.mo/getAttachment/6ba9054b-39ed-4a06-95fa-be5fdc961af1/E_MN_PUB_2010_Y.aspx |title=Macao in Figures 2010 |year=2010 |publisher=Statistics and Census Service, Macau SAR |accessdate=ngày 1 tháng 7 năm 2010}}&amp;lt;/ref&amp;gt;}}&lt;br /&gt;
|Đứng hàng HDI = 25&lt;br /&gt;
|Năm tính HDI = 2007&lt;br /&gt;
|Cấp HDI = &amp;lt;span style=&amp;quot;color:#090;white-space:nowrap;&amp;quot;&amp;gt;rất cao&amp;lt;/span&amp;gt;&lt;br /&gt;
|Tiền tệ = [[Pataca Ma Cao]] (MOP)&lt;br /&gt;
|Mã đơn vị tiền tệ = MOP&lt;br /&gt;
|Mã quốc gia = &lt;br /&gt;
|Múi giờ= [[Giờ chuẩn Ma Cao|MST]]&lt;br /&gt;
|UTC= +8&lt;br /&gt;
|Múi giờ DST = không&lt;br /&gt;
|UTC DST = &lt;br /&gt;
|Tên miền Internet = [[.mo]]&lt;br /&gt;
|Mã điện thoại = 853&lt;br /&gt;
|Ghi chú 1 =&lt;br /&gt;
}}--&amp;gt;&lt;br /&gt;
{{Chinese&lt;br /&gt;
|pic = |piccap = |picsize =&lt;br /&gt;
|t = 澳門 |s = 澳门&lt;br /&gt;
|l = 𨴦泳 |p = Àomén |mi = {{IPA-cmn|ɑ̂ʊ̯mə̌n|}} |j = ou&amp;lt;sup&amp;gt;3&amp;lt;/sup&amp;gt;mun&amp;lt;sup&amp;gt;4*2&amp;lt;/sup&amp;gt;&lt;br /&gt;
|y = Oumùhn |ci = {{IPA-yue|ʔōu mǔːn|}} |wuu = au&amp;lt;sup&amp;gt;去&amp;lt;/sup&amp;gt;men&amp;lt;sup&amp;gt;平&amp;lt;/sup&amp;gt;&lt;br /&gt;
|poj = Ò-mn̂g |buc = Ó̤-muòng |h = Àu-mûn&lt;br /&gt;
|showflag = jyp&lt;br /&gt;
|altname = Khu hành chính đặc biệt Ma Cao&lt;br /&gt;
|t2 = 澳門特別行政區 (hay 澳門特區) |s2 = 澳门特别行政区 (hay 澳门特区)&lt;br /&gt;
|vie= Áo Môn đặc biệt hành chính khu&lt;br /&gt;
|p2 = Àomén Tèbié Xíngzhèngqū (Àomén Tèqū)&lt;br /&gt;
|j2 = Ou&amp;lt;sup&amp;gt;3&amp;lt;/sup&amp;gt;mun&amp;lt;sup&amp;gt;4*2&amp;lt;/sup&amp;gt; Dak&amp;lt;sup&amp;gt;6&amp;lt;/sup&amp;gt;bit&amp;lt;sup&amp;gt;6&amp;lt;/sup&amp;gt; Hang&amp;lt;sup&amp;gt;4&amp;lt;/sup&amp;gt;zing&amp;lt;sup&amp;gt;3&amp;lt;/sup&amp;gt; Keoi&amp;lt;sup&amp;gt;1&amp;lt;/sup&amp;gt;&lt;br /&gt;
|wuu2 = au&amp;lt;sup&amp;gt;去&amp;lt;/sup&amp;gt;men&amp;lt;sup&amp;gt;平&amp;lt;/sup&amp;gt; deh&amp;lt;sup&amp;gt;入&amp;lt;/sup&amp;gt;bih&amp;lt;sup&amp;gt;入&amp;lt;/sup&amp;gt; ghan&amp;lt;sup&amp;gt;平&amp;lt;/sup&amp;gt;tsen&amp;lt;sup&amp;gt;去&amp;lt;/sup&amp;gt;chiu&amp;lt;sup&amp;gt;平&amp;lt;/sup&amp;gt;&lt;br /&gt;
|poj2 = Ò-mn̂g Te̍k-pia̍t Hêng-chèng-khu&lt;br /&gt;
|h2 = Àu-mûn Thi̍t-phe̍t Hàng-tsṳn-khî&lt;br /&gt;
|por = Região Administrativa Especial de Macau &amp;lt;small&amp;gt; của &amp;quot;Khu hành chính đặc biệt Ma Cao&amp;quot; &amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;澳門&#039;&#039;&#039;（Ma Cao/Áo Môn、{{lang-zh|澳門|Àomén}}、{{lang-pt|Macau}}）、拱曰羅&#039;&#039;&#039;麻高&#039;&#039;&#039;（Ma Cao）、羅𠬠𥪝𠄩[[特區行政共和人民中華|特區行政]]𧵑[[共和人民中華]]、共𢭲[[香港]]。澳門𦣰於𩈘西𧵑[[垌平珠江|垌平洲土珠江]]、夾𢭲[[省 (中國)|省]][[廣東]]於𪰂東吧𥆾𠚢[[㴜東]]於𪰂東吧𪰂南。&lt;br /&gt;
&amp;lt;ref name=&amp;quot;M475&amp;quot;&amp;gt;Macau Yearbook 2007, 475.&amp;lt;/ref&amp;gt; 𡋂經濟𧵑澳門附屬𡗉𠓨[[打博]]吧[[遊歷]]、雙共存在{{r|梗|ngành}}產出。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
澳門原羅𠬠[[屬地]]𧵑[[帝國葡萄牙|葡萄牙]]吧沛𠹾事管理𧵑帝國呢自𠁹世紀16朱𦤾𢆥1999、吧羅屬地咍租界𡳳窮洲歐在中國。&lt;br /&gt;
&amp;lt;ref&amp;gt;{{harvnb|Fung|1999|p=5}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo&lt;br /&gt;
 | url=http://news.bbc.co.uk/1/hi/world/asia-pacific/566301.stm&lt;br /&gt;
 | title=Macau and the end of empire&lt;br /&gt;
 | accessdate=ngày 7 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |publisher=BBC News&lt;br /&gt;
 | date=ngày 18 tháng 12 năm 1999}}&amp;lt;/ref&amp;gt;各商人葡萄牙𠞺頭𦤾定居在澳門𥪝十年1550。𢆥1557、朝廷[[家明]]㐌朱葡萄牙稅澳門底爫港交商。自𪦆、𠊛葡萄牙㐌管理城庯𠼾伮吻𦣰𥪝範圍主中國。𦤾𢆥1887、澳門𧿨成𠬠屬地𧵑帝國葡萄牙。葡萄牙㐌[[轉交主權對𢭲澳門]]朱中國𠓨𣈜20𣎃12𢆥1999。[[宣布終中葡]]吧[[律基本澳門]]規定哴澳門𣎏權自治高度𠃣一羅𦤾𢆥2049、即50𢆥𢖖𣈜轉交。&amp;lt;ref name=blm&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 | url=http://www.umac.mo/basiclaw/english/main.html&lt;br /&gt;
 | title=Content of Basic Law of Macau&lt;br /&gt;
 | accessdate=ngày 7 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 | publisher=University of Macau}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
遶政策「[[𠬠國家、𠄩制度]]」、[[國務院共和人民中華|政權中央]]𧵑共和人民中華𠹾責任𧗱各問題國防吧外交𧵑領土、𥪝欺澳門維持系統𥢆𧵑𨉟𨕭各領域律法、力量警察、錢幣、海關、入居。澳門參加𡗉組織吧事件國際空要求各成員沛羅各國家𣎏主權。&amp;lt;ref name=blm/&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 | url=http://www.imprensa.macau.gov.mo/bo/i/88/23/dc/en/&lt;br /&gt;
 | title=Joint declaration of the Government of the People&#039;s Republic of China and The Government of the Republic of Portugal on the question of Macau&lt;br /&gt;
 | accessdate=ngày 7 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 | publisher=GPB Govt of Macau}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
遶&#039;&#039;[[The World Factbook]]&#039;&#039;𧵑[[機關情報中央（花旗）|CIA]]、𢆥2012、澳門插次𠄩𧗱[[榜插項約量歲壽欺生遶國家|歲壽]]𨕭世界。&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web|title=COUNTRY COMPARISON:: LIFE EXPECTANCY AT BIRTH|url=https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2102rank.html|publisher=CIA|accessdate = ngày 13 tháng 1 năm 2013}}&amp;lt;/ref&amp;gt;外𠚢、澳門羅𠬠𥪝數𠃣區域在洲亞𣎏[[指數發展𡥵𠊛]]（HDI）於𣞪慄高。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==詞源==&lt;br /&gt;
Trước khi có khu dân cư của người Bồ Đào Nha vào giữa thế kỷ 16, Ma Cao được biết đến với các tên gọi &#039;&#039;Hào Kính&#039;&#039; (濠鏡) hay &#039;&#039;Kính Hải&#039;&#039; (鏡海).&amp;lt;ref name=&amp;quot;M517&amp;quot;&amp;gt;Macau Yearbook 2007, 517.&amp;lt;/ref&amp;gt; Tên gọi &#039;&#039;Macau&#039;&#039; có nguồn gốc từ &#039;&#039;[[miếu Ma Các]]&#039;&#039; ({{zh|t=媽閣廟|p=Māgé Miào|j=Maa1 Gok3 Miu6|links=no}}), một công trình được xây dựng vào năm 1448 để thờ [[Thiên Hậu Thánh mẫu|Ma Tổ]] – nữ thần của thuyền viên và ngư dân. Người ta nói rằng khi các [[thủy thủ]] Bồ Đào Nha đổ bộ lên bờ biển ngay bên ngoài miếu và hỏi tên của địa điểm này, những người bản địa đã trả lời là &amp;quot;媽閣&amp;quot; ({{zh|p=Māgé|j=Maa1 Gok3|v=Ma Các|links=no}}). Sau đó, người Bồ Đào Nha đặt tên cho bán đảo là &amp;quot;Macau&amp;quot;.&amp;lt;ref&amp;gt;{{harvnb|Fung|1999|p=298}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==歷史==&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Saopaulo Chinnery.jpg|nhỏ|trái|[[遺迹聖脬盧|家祠𡘯聖脬盧]]、形𧵑[[George Chinnery]]（1774–1852）。家祠呢得𡏦𢆥1602吧被火患破壞𠓨𢆥1835。指𣎏𩈘憑跢於𪰂南羅群吏𦤾𠉞。]]&lt;br /&gt;
[[Tập tin:1870Macao.jpg|nhỏ|trái|澳門曠𢆥1870]]&lt;br /&gt;
Lịch sử Ma Cao có thể truy nguyên từ thời [[nhà Tần]] (221–206 TCN), khi đó khu vực nay là Ma Cao nằm dưới quyền quản lý của [[Phiên Ngung huyện]] thuộc [[Nam Hải quận]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;M517&amp;quot;/&amp;gt; Các cư dân được ghi chép đầu tiên là những người đến tị nạn tại Ma Cao trước cuộc xâm lược [[Nhà Tống|Nam Tống]] của [[người Mông Cổ]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;Macau history in Macau encyclopedia&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.macaudata.com/macauweb/Encyclopedia/html/44907.htm&lt;br /&gt;
 |title=The entry &amp;quot;Macau history&amp;quot; in Macau Encyclopedia&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 2 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |publisher=Macau Foundation&lt;br /&gt;
 |language=tiếng Trung&lt;br /&gt;
 |archiveurl=http://web.archive.org/web/20071013210914/http://macaudata.com/macauweb/Encyclopedia/html/44907.htm &amp;lt;!--Added by H3llBot--&amp;gt;&lt;br /&gt;
 |archivedate=ngày 13 tháng 10 năm 2007}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Dưới thời [[nhà Minh]] (1368–1644), có những ngư dân nhập cư đến Ma Cao từ Quảng Đông và [[Phúc Kiến]].&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Flag of the Government of Portuguese Macau (1976-1999).svg|nhỏ|trái|號旗𧵑政府澳門屬葡萄牙（1976–1999）]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ma Cao đã chỉ phát triển thành một khu vực dân cư lớn khi người Bồ Đào Nha đến vào thế kỷ 16.&amp;lt;ref&amp;gt;{{harvnb|Chan|2000|pp=3-4}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Năm 1513, [[Jorge Álvares]] trở thành người Bồ Đào Nha đầu tiên đặt chân đến Trung Quốc. Năm 1535, các thương nhân Bồ Đào Nha đã có được quyền neo tàu ở các bến cảng của Ma Cao và thực hiện hoạt động giao thương, mặc dù không có quyền ở trên bờ.&amp;lt;ref&amp;gt;{{harvnb|Fung|1999|pp=5-6}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Khoảng 1552–1553, họ giành được sự cho phép tạm thời để lưu trữ hàng hóa trên kho được dựng trên bờ, mục đích là để hàng hóa được khô ráo;&amp;lt;ref name=&amp;quot;F7&amp;quot;&amp;gt;{{harvnb|Fung|1999|p=7}}&amp;lt;/ref&amp;gt; họ nhanh chóng xây dựng các ngôi nhà thô sơ bằng đá quanh khu vực mà nay được gọi là Nam Loan. Năm 1557, người Bồ Đào Nha thành lập một khu dân cư lâu dài tại Ma Cao, trả 500 [[lạng]] bạc mỗi năm cho tiền thuê đất.&amp;lt;ref name=&amp;quot;F7&amp;quot;&amp;gt;Fung, 7.&amp;lt;/ref&amp;gt; Người Bồ Đào Nha tiếp tục trả tiền thuê hàng năm cho đến năm 1863 để được quyền ở tại Ma Cao.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?id=CioAAAAAQAAJ&amp;amp;pg=PA522&amp;amp;dq=parthian+despatch+macao&amp;amp;hl=en&amp;amp;ei=5Kq5TomRIKiOsQLe3oWlCA&amp;amp;sa=X&amp;amp;oi=book_result&amp;amp;ct=result&amp;amp;resnum=4&amp;amp;ved=0CDwQ6AEwAw#v=onepage&amp;amp;q&amp;amp;f=false&lt;br /&gt;
|title=Dictionary of dates, and universal reference. [With]&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=1885&lt;br /&gt;
|author=Joseph Timothy Haydn&lt;br /&gt;
|editor=&lt;br /&gt;
|publisher=&lt;br /&gt;
|edition=18&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=&lt;br /&gt;
|page=522&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=MACAO (in Quang-tong, S. China) was given to the Portuguese as a commercial station in 1586 (in return for their assistance against pirates), subject to an annual tribute, which was remitted in 1863. Here Camoens composed part of the &amp;quot; Lusiad.&amp;quot;&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}} (Oxford University)&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm 1564, Bồ Đao Nha là nước chế ngự giao thương giữa phương Tây với [[Ấn Độ]], [[Nhật Bản]] và Trung Quốc. Tuy nhiên, niềm kiêu hãnh của họ đã bị giội một gáo nước lạnh khi chứng kiến sự thờ ơ của người Trung Hoa đối với họ. Năm 1631, người Trung Hoa hạn chế người Bồ Đào Nha giao thương tại Trung Quốc đến cảng Ma Cao.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?id=AvRZAAAAYAAJ&amp;amp;pg=PA262&amp;amp;dq=In+I564,+Portugal+commanded+the+trade+of+India,+Japan,+and+China,+though+their+pride+was+deeply+shocked+at+the+supreme+indifference+with+which+the+Chinese+treated+them.+Their+atrocities+at+Ningpo+and+Macao,+and+their+subsequent&amp;amp;hl=en&amp;amp;ei=mqG5Tv_DFcjNhAfYvqyaBw&amp;amp;sa=X&amp;amp;oi=book_result&amp;amp;ct=result&amp;amp;resnum=1&amp;amp;ved=0CC0Q6AEwAA#v=onepage&amp;amp;q=In%20I564%2C%20Portugal%20commanded%20the%20trade%20of%20India%2C%20Japan%2C%20and%20China%2C%20though%20their%20pride%20was%20deeply%20shocked%20at%20the%20supreme%20indifference%20with%20which%20the%20Chinese%20treated%20them.%20Their%20atrocities%20at%20Ningpo%20and%20Macao%2C%20and%20their%20subsequent&amp;amp;f=false&lt;br /&gt;
|title=The Mirror of literature, amusement, and instruction, Volume 7&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=1845&lt;br /&gt;
|author=&lt;br /&gt;
|editor=&lt;br /&gt;
|publisher=J. Limbird&lt;br /&gt;
|edition=&lt;br /&gt;
|location=LONDON&lt;br /&gt;
|isbn=&lt;br /&gt;
|page=262&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=In I564, Portugal commanded the trade of India, Japan, and China, though their pride was deeply shocked at the supreme indifference with which the Chinese treated them. Their atrocities at Ningpo and Macau, and their subsequent servility, had opened the eyes of the Celestials to their true character, and unfortunately for other European adventurers, they had come to the conclusion that all western nations were alike. The senate of Macau complained to the viceroy of Goa, of the contempt with which the Chinese authorities treated them, confessing however that, &amp;quot;it was owing more to the Portuguese themselves than to the Chinese.&amp;quot; The Chinese were obliged to restrict the commerce of Portugal to the port of Macau, in 1631. A partnership was then formed with some Chinese dealers in Canton, who were to furnish exports and take delivery of imports at Macau. This scheme did not suit the Chinese; they were dissatisfied with their partners, and speedily dissolved the connection.&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}} (Princeton University)&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong thế kỷ 17, có khoảng 5.000 nô lệ sinh sống tại Ma Cao, cùng với họ là 2.000 người Bồ Đào Nha và 20.000 [[người Hán]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?id=nPyg0evI8ykC&amp;amp;pg=PA32&amp;amp;dq=and+soldiers+5000+slaves+20000+Chinese+1643+2000+moradores+(Portuguese+inhabitants)+1644+40000+total+inhabitants+1648&amp;amp;hl=en&amp;amp;ei=XfC6TtDND-jo0QGsscDeCQ&amp;amp;sa=X&amp;amp;oi=book_result&amp;amp;ct=result&amp;amp;resnum=1&amp;amp;ved=0CC4Q6AEwAA#v=onepage&amp;amp;q=and%20soldiers%205000%20slaves%2020000%20Chinese%201643%202000%20moradores%20(Portuguese%20inhabitants)%201644%2040000%20total%20inhabitants%201648&amp;amp;f=false&lt;br /&gt;
|title=The Survival of Empire: Portuguese Trade and Society in China and the South China Sea 1630-1754&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=2004&lt;br /&gt;
|author=George Bryan Souza&lt;br /&gt;
|editor=&lt;br /&gt;
|publisher=Cambridge University Press&lt;br /&gt;
|edition=reprint&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=0-521-53135-7&lt;br /&gt;
|page=32&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=soldiers 5000 slaves 20000 Chinese 1643 2000 moradores (Portuguese inhabitants) 1644 40000 total inhabitants 1648 Jesuits record&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?id=oCx0D0iE2QoC&amp;amp;pg=PA323&amp;amp;dq=typical+cross+section+of+the+population+consisted+of+about+600+casados,+100-200+other+Portuguese,+some+5000+slaves+and+a+growing&amp;amp;hl=en&amp;amp;ei=bPC6TrzhGIrs0gGKoIzfCQ&amp;amp;sa=X&amp;amp;oi=book_result&amp;amp;ct=result&amp;amp;resnum=1&amp;amp;ved=0CC0Q6AEwAA#v=onepage&amp;amp;q=typical%20cross%20section%20of%20the%20population%20consisted%20of%20about%20600%20casados%2C%20100-200%20other%20Portuguese%2C%20some%205000%20slaves%20and%20a%20growing&amp;amp;f=false&lt;br /&gt;
|title=Atlas of languages of intercultural communication in the Pacific, Asia and the Americas&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=1996&lt;br /&gt;
|coauthors=Stephen Adolphe Wurm, Peter Mühlhäusler, Darrell T. Tryon&lt;br /&gt;
|editor=&lt;br /&gt;
|publisher=Walter de Gruyter&lt;br /&gt;
|edition=&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=3-11-013417-9&lt;br /&gt;
|page=323&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=The Portuguese population of Macau was never very large. Between the period 1601 -1669, a typical cross section of the population consisted of about 600 casados, 100-200 other Portuguese, some 5000 slaves and a growing number of Chinese&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?id=LP9q1dzVRYQC&amp;amp;pg=PA63&amp;amp;dq=black+slaves+macao&amp;amp;hl=en&amp;amp;ei=Ku66TuyxNcbc0QHP5Z3dDQ&amp;amp;sa=X&amp;amp;oi=book_result&amp;amp;ct=result&amp;amp;resnum=2&amp;amp;ved=0CDkQ6AEwAQ#v=onepage&amp;amp;q&amp;amp;f=false&lt;br /&gt;
|title=Macau History and Society&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=2011&lt;br /&gt;
|author=Zhidong Hao&lt;br /&gt;
|editor=&lt;br /&gt;
|publisher=Hong Kong University Press&lt;br /&gt;
|edition=illustrated&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=988-8028-54-5&lt;br /&gt;
|page=63&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=This is a time when there were most African slaves, about 5100. In comparison there were about 1000 to 2000 during the later Portuguese rule in Macau.&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Do ngày càng có nhiều người Bồ Đào Nha đến định cư ở Ma Cao để tham gia hoạt động thương mại, họ có nhu cầu về tự quản; song điều này không thể đạt được cho đến thập niên 1840. Năm 1576, [[Giáo hoàng Grêgôriô XIII]] đã thành lập [[Giáo phận Ma Cao]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.macaudata.com/macauweb/Encyclopedia/html/11502.htm&lt;br /&gt;
 |title=The entry &amp;quot;Catholic&amp;quot; in Macau Encyclopedia&lt;br /&gt;
 |publisher=Macau Foundation&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 6 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |language=tiếng Trung&lt;br /&gt;
 |archiveurl=http://web.archive.org/web/20071224173753/http://www.macaudata.com/macauweb/Encyclopedia/html/11502.htm &amp;lt;!--Added by H3llBot--&amp;gt;&lt;br /&gt;
 |archivedate=ngày 24 tháng 12 năm 2007}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Năm 1583, người Bồ Đào Nha tại Ma Cao được cho phép thành lập một viện nguyên lão để xử lý các vấn đề khác nhau liên quan đến những hoạt động xã hội và kinh tế của họ dưới sự giám sát chặt chẽ của chính quyền Trung Quốc, song điều này không có nghĩa là chuyển giao chủ quyền.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Macau history in Macau encyclopedia&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ma Cao trở thành một thương cảng thịnh vương, song cùng với đó, nơi này đã trở thành mục tiêu chinh phục của người Hà Lan trong thế kỷ 17, song các cuộc tấn công lặp di lặp lại này đều thất bại. Ngày 24 tháng 6 năm 1622, người Hà Lan tấn công Ma Cao với hy vọng biến nơi đây thành vùng đất do họ sở hữu, sử gọi là [[trận Ma Cao]]. Người Bồ Đào Nha đã đẩy lui cuộc tấn công này và người Hà Lan từ đó không bao giờ cố gắng chinh phục Ma Cao lần nữa. Phần lớn những người bảo vệ Ma Cao khi đó là nô lệ châu Phi, và chỉ có một vài binh sĩ và linh mục người Bồ Đào Nha. Thuyền trưởng Kornelis Reyerszoon là chỉ huy của 800 tinh binh xâm lược người Hà Lan.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?id=Nsh8NHDQHlcC&amp;amp;pg=PA238&amp;amp;dq=african+slaves+macau&amp;amp;hl=en&amp;amp;ei=jfe6Tr-9LOfV0QGJ4cXfCQ&amp;amp;sa=X&amp;amp;oi=book_result&amp;amp;ct=result&amp;amp;resnum=4&amp;amp;ved=0CEAQ6AEwAw#v=onepage&amp;amp;q=african%20slaves%20macau&amp;amp;f=false&lt;br /&gt;
|title=Slavery and South Asian history&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=2006&lt;br /&gt;
|coauthors=Indrani Chatterjee, Richard Maxwell Eaton&lt;br /&gt;
|editor=Indrani Chatterjee, Richard Maxwell Eaton&lt;br /&gt;
|publisher=Đại học Indiana Press&lt;br /&gt;
|edition=illustrated&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=0-253-21873-X&lt;br /&gt;
|page=238&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=Portuguese,&amp;quot;he concluded;&amp;quot;The Portuguese beat us off from Macau with their slaves.&amp;quot;10 The same year as the Dutch... an English witness recorded that the Portuguese defense was conducted primarily by their African slaves,who threw&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?id=vWLRxJEU49EC&amp;amp;pg=PA544&amp;amp;dq=african+slaves+macau&amp;amp;hl=en&amp;amp;ei=jfe6Tr-9LOfV0QGJ4cXfCQ&amp;amp;sa=X&amp;amp;oi=book_result&amp;amp;ct=result&amp;amp;resnum=2&amp;amp;ved=0CDcQ6AEwAQ#v=onepage&amp;amp;q=african%20slaves%20macau&amp;amp;f=false&lt;br /&gt;
|title=Middle East and Africa&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=1996&lt;br /&gt;
|author=&lt;br /&gt;
|editor=&lt;br /&gt;
|publisher=Taylor &amp;amp; Francis&lt;br /&gt;
|edition=&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=1-884964-04-4,&lt;br /&gt;
|page=544&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=A miscellaneous assemblage of Portuguese soldiers, citizens, African slaves, friars, and Jesuits managed to withstand the attack. Following this defeat, the Dutch made no further attempts to take Macau, although they continued to harass&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?id=-Gr51C1eS1oC&amp;amp;pg=PA159&amp;amp;dq=invaded+Macau+on+24+June+1622+but+was+defeated+by+a+handful+of+Portuguese+priests,+citizens+and+African+slaves&amp;amp;hl=en&amp;amp;ei=4_i6TtDdLsXb0QHvxejeCQ&amp;amp;sa=X&amp;amp;oi=book_result&amp;amp;ct=result&amp;amp;resnum=1&amp;amp;ved=0CC4Q6AEwAA#v=onepage&amp;amp;q=invaded%20Macau%20on%2024%20June%201622%20but%20was%20defeated%20by%20a%20handful%20of%20Portuguese%20priests%2C%20citizens%20and%20African%20slaves&amp;amp;f=false&lt;br /&gt;
|title=Macau: a cultural Janus&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=1999&lt;br /&gt;
|author=Christina Miu Bing Cheng&lt;br /&gt;
|editor=&lt;br /&gt;
|publisher=Hong Kong University Press&lt;br /&gt;
|edition=illustrated&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=962-209-486-4&lt;br /&gt;
|page=159&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=invaded Macau on ngày 24 tháng 6 năm 1622 but was defeated by a handful of Portuguese priests, citizens and African slaves&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?id=Lw6JYOYgjokC&amp;amp;pg=PA15&amp;amp;dq=Macau&#039;s+future+as+a+Dutch+colony+seemed+all+but+assured,+since+the+city&#039;s+...+still+remained+under+construction+and+its+defenders+numbered+only+about+60+soldiers+and+90+civilians,+who+ranged+from+Jesuit+priests+to+African+slaves&amp;amp;hl=en&amp;amp;ei=UPm6Tv-AHObV0QGyoojeCQ&amp;amp;sa=X&amp;amp;oi=book_result&amp;amp;ct=result&amp;amp;resnum=1&amp;amp;ved=0CC4Q6AEwAA#v=onepage&amp;amp;q=Macau&#039;s%20future%20as%20a%20Dutch%20colony%20seemed%20all%20but%20assured%2C%20since%20the%20city&#039;s%20...%20still%20remained%20under%20construction%20and%20its%20defenders%20numbered%20only%20about%2060%20soldiers%20and%2090%20civilians%2C%20who%20ranged%20from%20Jesuit%20priests%20to%20African%20slaves&amp;amp;f=false&lt;br /&gt;
|title=Strolling in Macau: A Visitor&#039;s Guide to Macau, Taipa, and Coloane&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=2007&lt;br /&gt;
|author=Steven Bailey&lt;br /&gt;
|editor=&lt;br /&gt;
|publisher=ThingsAsian Press&lt;br /&gt;
|edition=illustrated&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=0-9715940-9-0&lt;br /&gt;
|page=15&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=On ngày 24 tháng 6 năm 1622, a Dutch fleet under Captain Kornelis Reyerszoon assembled a landing force of some 800 armed sailors, a number thought more than sufficient to overpower Macau&#039;s relatively weak garrison. Macau&#039;s future as a Dutch colony seemed all but assured, since the city&#039;s... still remained under construction and its defenders numbered only about 60 soldiers and 90 civilians, who ranged from Jesuit priests to African slaves&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Tổng đốc Hà Lan Jan Coen đã nói sau khi bị đánh bại rằng &amp;quot;Các nô lệ của Bồ Đào Nha tại Ma Cao phục vụ họ rất tốt và trung thành, rằng đó là những người đã đánh bại và đuổi người của ta đi vào năm ngoái&amp;quot;, và &amp;quot;Người của ta nhìn thấy rất ít người Bồ Đào Nha&amp;quot; trong trận chiến.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?ei=zvq6TtccxN3RAZH6qNcJ&amp;amp;ct=result&amp;amp;id=3s8VAQAAIAAJ&amp;amp;dq=Jan+Coen%2C+who+had+been+sent+to+establish+a+Dutch+base+on+the+China+coast%2C+wrote+about+the+slaves+who+served+the+Portuguese+so+faithfully%3A+%22It+was+they+who+defeated+and+drove+away+our+people+last+year.%22&amp;amp;q=jan+coen&lt;br /&gt;
|title=Routes of passage: rethinking the African diaspora, Volume 1, Part 1&lt;br /&gt;
|volume=Volume 1 of African diaspora research&lt;br /&gt;
|year=2007&lt;br /&gt;
|author=&lt;br /&gt;
|editor=Ruth Simms Hamilton&lt;br /&gt;
|publisher=Michigan State University Press&lt;br /&gt;
|edition=&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=0-87013-632-1&lt;br /&gt;
|page=143&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=Jan Coen, who had been sent to establish a Dutch base on the China coast, wrote about the slaves who served the Portuguese so faithfully: &amp;quot;It was they who defeated and drove away our people last year.&amp;quot;&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}}(the University of California)&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?ei=Kfu6TpniFIP10gHPmvXeCQ&amp;amp;ct=result&amp;amp;id=8gdmAAAAMAAJ&amp;amp;dq=85%2C+quotes+a+report+from+the+Dutch+governor-general%2C+Coen%2C+in+1623%3A+%C2%ABThe+slaves+of+the+Portuguese+at+Macao+served+them+so+well+and+faithfully%2C+that+it+was+they+who+defeated+and+drove+away+our+people+last+year%C2%BB.&amp;amp;q=coen&lt;br /&gt;
|title=Studia, Issue 23&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=1968&lt;br /&gt;
|author=Centro de Estudos Históricos Ultramarinos&lt;br /&gt;
|editor=&lt;br /&gt;
|publisher=Centro de Estudos Históricos Ultramarinos.&lt;br /&gt;
|edition=&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=&lt;br /&gt;
|page=89&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=85, quotes a report from the Dutch governor-general, Coen, in 1623: «The slaves of the Portuguese at Macau served them so well and faithfully, that it was they who defeated and drove away our people last year».&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}}(University of Texas)&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?id=8IEFAQAAIAAJ&amp;amp;q=A+year+later,+Captain+Coen+was+still+harping+on+the+same+theme:+%22The+slaves+of+the+Portuguese+at+Macao+served+them+so+well+and+faithfully,+that+it+was+they+who+defeated+and+drove+away+our+people+there+last+year%22&amp;amp;dq=A+year+later,+Captain+Coen+was+still+harping+on+the+same+theme:+%22The+slaves+of+the+Portuguese+at+Macao+served+them+so+well+and+faithfully,+that+it+was+they+who+defeated+and+drove+away+our+people+there+last+year%22&amp;amp;hl=en&amp;amp;ei=mPu6Tp3hA4LX0QGzl_XeCQ&amp;amp;sa=X&amp;amp;oi=book_result&amp;amp;ct=result&amp;amp;resnum=1&amp;amp;ved=0CC0Q6AEwAA&lt;br /&gt;
|title=Japan and Africa: the evolution and nature of political, economic and human bonds, 1543-1993&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=1993&lt;br /&gt;
|coauthors=Themba Sono, Human Sciences Research Council&lt;br /&gt;
|editor=&lt;br /&gt;
|publisher=HSRC&lt;br /&gt;
|edition=&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=0-7969-1525-3&lt;br /&gt;
|page=23&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=A year later, Captain Coen was still harping on the same theme: &#039;The slaves of the Portuguese at Macau served them so well and faithfully, that it was they who defeated and drove away our people there last year&#039;. Captain Coen was&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|url=http://books.google.com/books?ei=6fu6TqOmEYLd0QGyq83fCQ&amp;amp;ct=result&amp;amp;id=qUAsAAAAMAAJ&amp;amp;dq=Our+people+saw+very+few+Portuguese%22.+A+year+later+he+was+still+harping+on+the+same+theme.+%22The+slaves+of+the+Portuguese+at+Macao+served+them+so+well+and+faithfully%2C+that+it+was+they+who+defeated+and+drove+away+our+people+there+last&amp;amp;q=harping&lt;br /&gt;
|title=Fidalgos in the Far East 1550–1770&lt;br /&gt;
|volume=&lt;br /&gt;
|year=1968&lt;br /&gt;
|author=Charles Ralph Boxer&lt;br /&gt;
|editor=&lt;br /&gt;
|publisher=Oxford U.P.&lt;br /&gt;
|edition=2, illustrated, reprint&lt;br /&gt;
|location=&lt;br /&gt;
|isbn=&lt;br /&gt;
|page=85&lt;br /&gt;
|pages=&lt;br /&gt;
|quote=The enemy, it was reported, &#039;had lost many more men than we, albeit mostly slaves. Our people saw very few Portuguese&#039;. A year later he was still harping on the same theme. &#039;The slaves of the Portuguese at Macau served them so well and faithfully, that it was they who defeated and drove away our people there last&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 4 tháng 11 năm 2011}}(the University of Michigan)&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sau [[Chiến tranh Nha phiến]] (1839–42), Bồ Đào Nha chiếm đóng hai đảo [[Đãng Tử]] và [[Lộ Hoàn]] tương ứng vào các năm 1851 và 1864. Ngày 1 tháng 12 năm 1887, triều đình [[nhà Thanh]] và chính phủ Bồ Đào Nha đã ký kết [[Điều ước Hòa hảo và Thông thương Trung-Bồ]], theo đó Trung Quốc nhượng quyền &amp;quot;chiếm giữ và cai trị vĩnh viễn Ma Cao cho Bồ Đào Nha&amp;quot; tuân theo các bản tuyên bố của Nghị định thư Lisboa. Bồ Đào Nha sẽ có nghĩa vụ &amp;quot;không bao giờ chuyển nhượng Ma Cao khi không có thỏa thuận trước với Trung Quốc&amp;quot;, do đó đảm bảo rằng đàm phán giữa Bồ Đào Nha và Pháp (đối với khả năng đổi Ma Cao và [[Guinea thuộc Bồ Đào Nha]] với [[Congo thuộc Pháp]]) hoặc với các quốc gia khác sẽ không tiến triển – vì vậy mà các lợi ích thương mại của Anh Quốc được bảo đảm; Ma Cao chính thức trở thành một lãnh thổ dưới quyền cai trị của Bồ Đào Nha.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Macau history in Macau encyclopedia&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm 1928, chính quyền [[Trung Hoa Dân Quốc]] của [[Trung Quốc Quốc Dân Đảng|Quốc Dân đảng]] đã thông báo chính thức cho Bồ Đào Nha rằng họ hủy bỏ Điều ước Hòa hảo và Thông thương;&amp;lt;ref name=&amp;quot;M518&amp;quot;&amp;gt;Macau Yearbook 2007, 518.&amp;lt;/ref&amp;gt; Hai bên ký kết một điều ước Hữu nghị và Thông thương Trung-Bồ mới để thay thế điều ước bị bãi bỏ. Ngoại trừ một vài quy định liên quan đến nguyên tắc thuế quan và các vấn đề liên quan đến thương mại, điều ước mới không làm thay đổi chủ quyền của Ma Cao và quyền cai trị của Bồ Đào Nha tại Ma Cao vẫn không thay đổi.&amp;lt;ref&amp;gt;{{harvnb|Fung|1999|pp=409-410}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong [[Chiến tranh thế giới thứ hai]], không giống như trường hợp của [[Timor thuộc Bồ Đào Nha]] khi bị Nhật Bản chiếm đóng cùng với Timor thuộc Hà Lan vào năm 1942, người Nhật tôn trọng tính trung lập của Bồ Đào Nha tại Ma Cao. Như vậy, Ma Cao đã có một thời gian ngắn ngủi đạt được thịnh vượng về kinh tế khi là cảng trung lập duy nhất ở Nam Trung Quốc, sau khi Nhật Bản chiếm [[Quảng Châu]] và [[Hồng Kông]]. Tháng 8 năm 1943, quân Nhật bắt giữ tàu &#039;&#039;Sian&#039;&#039; của Anh tại Ma Cao và giết chết khoảng 20 lính bảo vệ. Trong tháng tiếp theo, họ yêu cầu thiết lập chế độ &amp;quot;cố vấn&amp;quot; Nhật để thay thế chiếm đóng quân sự. Kết quả là Ma Cao trở thành vùng bảo hộ ảo của người Nhật.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Khi phát hiện ra việc Ma Cao trung lập đang có kế hoạch bán nhiên liệu hàng không cho Nhật Bản, chiến đấu cơ Hoa Kỳ từ [[USS Enterprise (CV-6)|USS &#039;&#039;Enterprise&#039;&#039;]] đã ném bom và bắn phá nhà chứa máy bay của Trung tâm Hàng không Hải quân vào ngày 16 tháng 1 năm 1945 để triệt phá nguyên liệu. Hoa Kỳ cũng tiến hành không kích vào các mục tiêu ở Ma Cao vào các ngày 25 tháng 2 và 11 tháng 6 1945. Sau khi chính phủ Bồ Đào Nha kháng nghị, vào năm 1950, Hoa Kỳ đã trả 20.255.952 Đô la Mỹ cho chính phủ Bồ Đào Nha.&amp;lt;ref&amp;gt;p.116 Garrett, Richard J. &#039;&#039;The Defences of Macau: Forts, Ships and Weapons Over 450 Years&#039;&#039; Hong Kong University Press, 01/02/2010&amp;lt;/ref&amp;gt; Sự thống trị của Nhật Bản kết thúc vào tháng 8 năm 1945 với việc [[Nhật Bản đầu hàng|họ đầu hàng]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sau khi Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thành lập vào năm 1949, chính phủ Bắc Kinh tuyên bố Điều ước Hữu nghị và Thông thương Trung-Bồ là một &amp;quot;[[hiệp ước bất bình đẳng|điều ước bất bình đẳng]]&amp;quot; do ngoại quốc áp đặt đối với Trung Quốc. Tuy nhiên, chính quyền Bắc Kinh đã không sẵn sàng để giải quyết, và duy trì &amp;quot;nguyên trạng&amp;quot; cho đến một thời gian thích hợp hơn.&amp;lt;ref&amp;gt;{{harvnb|Fung|1999|pp=410-411}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dưới ảnh hưởng của [[Cách mạng văn hóa|Cách mạng Văn hóa]] tại Trung Quốc đại lục và tâm trạng bất mãn rộng rãi với chính phủ Bồ Đào Nha, các cuộc bạo động đã nổ ra ở Ma Cao vào năm 1966. Nghiêm trọng nhất là &amp;quot;[[sự kiện 3 tháng 12]]&amp;quot;, với 6 người bị giết và hơn 200 người bị thương.&amp;lt;ref name=&amp;quot;12-3 incident in Macau encyclopedia&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.macaudata.com/macauweb/Encyclopedia/html/08701.htm&lt;br /&gt;
 |title=The entry &amp;quot;12-3 Incident&amp;quot; in Macau Encyclopedia&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 2 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |publisher=Macau Foundation&lt;br /&gt;
 |language=tiếng Trung}} {{Dead link|date=April 2012|bot=H3llBot}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=&amp;quot;Lo Shiu-hing&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích tạp chí |author=Lo Shiu-hing&lt;br /&gt;
 |title=Aspects of Political Development in Macau&lt;br /&gt;
 |journal=The China Quarterly&lt;br /&gt;
 |volume=120 |month=December |year=1989 |pages=837–851&lt;br /&gt;
 |doi=10.1017/S030574100001849X}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Ngày 28 tháng 1 năm 1967, chính phủ Bồ Đào Nha đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngay sau khi chế độ độc tài tại Bồ Đào Nha bị [[Cách mạng hoa Cẩm chướng|lật đổ]] vào năm 1974 tại Lisboa, chính phủ mới của Bồ Đào Nha đã xác định rằng nước này sẽ từ bỏ toàn bộ các thuộc địa hải ngoại của mình. Năm 1976, chính phủ Lisboa tái định nghĩa Ma Cao là một &amp;quot;lãnh thổ Trung Quốc nằm dưới sự quản lý của Bồ Đào Nha&amp;quot; và trao cho Ma Cao quyền tự trị ở mức độ lớn về hành chính, tài chính và kinh tế. Ba năm sau, Bồ Đào Nha và Trung Quốc đồng thuận xem Ma Cao là &amp;quot;một lãnh thổ Trung Quốc nằm dưới sự quản lý (tạm thời) của Bồ Đào Nha&amp;quot;.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Macau history in Macau encyclopedia&amp;quot; /&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{harvnb|Fung|1999|p=418}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Chính quyền Trung Quốc và Bồ Đào Nha khởi đầu đàm phán về vấn đề Ma Cao vào tháng 6 năm 1986. Hai bên ký kết Tuyên bố chung Trung-Bồ vào năm sau, theo đó Ma Cao sẽ trở thành một đặc khu hành chính của Trung Quốc.&amp;lt;ref&amp;gt;{{harvnb|Fung|1999|p=424}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Chính phủ Trung Quốc chính thức tiếp nhận chủ quyền đối với Ma Cao vào ngày 20 tháng 12 năm 1999.&amp;lt;ref&amp;gt;Macau Yearbook 2007, 519–520.&amp;lt;/ref&amp;gt; Từ sau khi trở về với Trung Quốc, kinh tế Ma Cao tiếp tục thịnh vượng với sự tăng trưởng liên tục của du lịch từ Trung Quốc đại lục và xây mới các [[sòng bạc|casino]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==政權吧政治==&lt;br /&gt;
[[Tập tin:特首辦.jpg|nhỏ|phải|柱礎政權澳門、𠓀低羅座總督朱𦤾𢆥1999。]]&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Almacau.JPG|nhỏ|phải|座家文防𧵑[[會立法區行政特别澳門]]。]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tuyên bố chung Trung-Bồ và [[Luật Cơ bản Ma Cao]], hiến pháp Ma Cao do [[Đại hội đại biểu Nhân dân toàn quốc (Trung Quốc)|Đại hội đại biểu Nhân dân toàn quốc]] ban hành vào năm 1993, xác định rằng hệ thống kinh tế, lối sống, quyền, và tự do của Ma Cao sẽ được duy trì không thay đổi ít nhất là 50 năm sau khi chủ quyền của khu vực được chuyển giao về Trung Quốc vào năm 1999.&amp;lt;ref name=blm/&amp;gt; Theo phương châm &amp;quot;[[Một quốc gia, hai chế độ]]&amp;quot;, Ma Cao được hưởng một quyền tự trị cao độ trên tất cả các lĩnh vực ngoại trừ quốc phòng và các vấn đề ngoại giao.&amp;lt;ref name=blm/&amp;gt; Các quan chức Ma Cao, chứ không phải là quan chức Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, sẽ điều hành Ma Cao bằng cách sử dụng riêng biệt các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp, cũng như quyền phân xử cuối cùng.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.imprensa.macau.gov.mo/bo/i/1999/leibasica/index_uk.asp#c2&lt;br /&gt;
 |title=Basic Law of Macau Chapter II: Relationship between the Central Authorities and the Macau Special Administrative Region&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 3 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |publisher=Government Printing Bureau}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Ma Cao duy trì [[pataca Macau|tiền tệ]], lãnh thổ hải quan, kiểm soát nhập cư và ranh giới, và lực lượng cảnh sát riêng biệt.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.imprensa.macau.gov.mo/bo/i/1999/leibasica/index_uk.asp#c5&lt;br /&gt;
 |title=Basic Law of Macau Chapter V: The Economy&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 3 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |publisher=Government Printing Bureau}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.imprensa.macau.gov.mo/bo/i/1999/leibasica/index_uk.asp#c7&lt;br /&gt;
 |title=Basic Law of Macau Chapter VII: External Affairs&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 3 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |publisher=Government Printing Bureau}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===行法===&lt;br /&gt;
Đứng đầu chính quyền Ma Cao là [[Trưởng quan hành chính Ma Cao|trưởng quan hành chính]], người này được chính phủ Trung ương tại Bắc Kinh bổ nhiệm theo tiến cử của một ủy ban bầu cử, tổ chức này có ba trăm thành viên, được các đoàn thể và cộng đồng bổ nhiệm. Việc tiến cử được thực hiện bằng một cuộc bầu cử trong khuôn khổ ủy ban.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.imprensa.macau.gov.mo/bo/i/2004/14/lei03_en.asp#c4a32&lt;br /&gt;
 |title=Election of the Chief Executive&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 5 tháng 9 năm 2006&lt;br /&gt;
 |publisher=Government Printing Bureau}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Nội các của trưởng quan hành chính bao gồm năm viên chức chính sách và [[Hội hành chính khu hành chính đặc biệt Ma Cao|Hội hành chính]] bao gồm từ 7 đến 11 thành viên làm nhiệm vụ cố vấn.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Macau 2007 Yearbook&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích sách&lt;br /&gt;
 |year=2007&lt;br /&gt;
 |title=Macau 2007 Yearbook&lt;br /&gt;
 |publisher=Government Information Bureau of Macau SAR&lt;br /&gt;
 |isbn=978-99937-56-09-5}}&amp;lt;/ref&amp;gt; [[Hà Hậu Hoa]], một lãnh đạo cộng đồng và nguyên là một chủ ngân hàng, là trưởng quan đầu tiên của khu hành chính đặc biệt Ma Cao, thay thế [[Vasco Joaquim Rocha Vieira|Tổng đốc Vasco Rocha Vieira]] vào nửa đêm ngày 20 tháng 12 năm 1999. [[Thôi Thế An]] là trưởng quan đương nhiệm của Ma Cao.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://lanzhou.china.com.cn/english/NM-e/105438.htm&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 7 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |title=Edmund Ho Wins Election for 2nd Term&lt;br /&gt;
 |publisher=Xinhua News Agency}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===立法===&lt;br /&gt;
Cơ quan lập pháp của Ma Cao là [[Hội Lập pháp Khu hành chính đặc biệt Ma Cao|Hội Lập pháp]], một cơ cấu gồm 29 thành viên trong đó có 12 thành viên được bầu trực tiếp, 10 thành viên được bầu gián tiếp đại diện cho các &amp;quot;khu vực bầu cử chức năng&amp;quot; và 10 thành viên do trưởng quan bổ nhiệm.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.al.gov.mo/en/en.htm#Composition&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 5 tháng 9 năm 2006&lt;br /&gt;
 |title=Introduction of the Legislative Assembly of the Macau Special Administrative Region&lt;br /&gt;
 |publisher=The Legislative Assembly of Macau}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Bất kỳ thường trú nhân nào đủ hoặc trên 18 tuổi đều có đủ điều kiện bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử trực tiếp.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/fields/2123.html&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 7 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |title=List of Suffrage&lt;br /&gt;
 |publisher=CIA – The World Factbook}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Bầu cử gián tiếp giới hạn trong các tổ chức đã đăng ký được gọi là &amp;quot;cử tri đoàn thể&amp;quot; và một ủy ban gồm 300 thành viên rút ra từ các nhóm khu vực, tổ chức đô thị và các cơ quan của chính phủ Trung ương.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://english.peopledaily.com.cn/200403/31/eng20040331_139074.shtml&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 7 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |title=Polls favor indirect vote of Macau&#039;s next chief executive&lt;br /&gt;
 |publisher=(Source: Xinhua)People&#039;s Daily Online}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===司法===&lt;br /&gt;
Khuôn khổ ban đầu của hệ thống luật pháp Ma Cao dựa phần lớn vào luật pháp Bồ Đào Nha hay hệ thống luật dân sự Bồ Đào Nha, nó vẫn được duy trì sau năm 1999. Ma Cao có hệ thống tư pháp độc lập của mình với một [[Pháp viện chung thẩm Khu hành chính đặc biệt Ma Cao|pháp viện chung thẩm]]. Một ủy ban lựa chọn ra các thẩm phán và những người này được trưởng quan bổ nhiệm. Các thẩm phán ngoại quốc có thể phụng sự tại các tòa án.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.unesco.org.mo/eng/law/4judicialSystem.html&lt;br /&gt;
 |title=Brief Introduction of Judicial System of Macau SAR&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 5 tháng 9 năm 2006&lt;br /&gt;
 |author=Sam Hou Fai&lt;br /&gt;
 |publisher=UNESCO |archiveurl = http://web.archive.org/web/20060430035340/http://www.unesco.org.mo/eng/law/4judicialSystem.html |archivedate = ngày 30 tháng 4 năm 2006}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ma Cao có một hệ thống tòa án ba cấp: Pháp viện đệ nhất thẩm, pháp viện cấp trung và pháp viện chung thẩm.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Legal System of Macau&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.state.gov/r/pa/ei/bgn/7066.htm&lt;br /&gt;
 |title=Background Note: Macau – Government&lt;br /&gt;
 |publisher=Bureau of East Asian and Pacific Affairs, U.S. Department of State&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 24 tháng 5 năm 2007}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Trong tháng 2 năm 2009, Hội Lập pháp đã thông qua một dự luật an ninh dựa trên cơ sở điều luật an ninh đã bị rút lại trước đó ở Hồng Kông.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://english.peopledaily.com.cn/90001/90776/90785/6601685.html&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 18 tháng 9 năm 2009&lt;br /&gt;
 |title=Macao legislature passes national security bill&lt;br /&gt;
 |publisher=Peopledaily}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Những người ủng hộ dân chủ lo ngại rằng phạm vi mở rộng quá mức của điều luật này sẽ dẫn đến lạm dụng, lo lắng này được tăng thêm sau khi một số ủng hộ viên dân chủ nổi bật của Hồng Kông đã bị từ chối cho nhập cảnh vào Ma Cao trong thời gian thông qua dự luật.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.unhcr.org/refworld/country,,,,MAC,4562d8cf2,49a660b913,0.html&lt;br /&gt;
 |title=Macao: Stop the National Security Bill now&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 18 tháng 9 năm 2009&lt;br /&gt;
 |publisher=Amnesty International}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===軍事===&lt;br /&gt;
Dưới quyền cai trị của Bồ Đào Nha, Ma Cao thường được sử dụng làm một căn cứ viễn chinh đến Nhật Bản và các khu vực khác tại [[Đông Á]] từ thế kỷ 16 trở đi, người Bồ Đào Nha cũng duy trì một đơn vị đồn trú hùng mạnh, chủ yếu để đẩy lùi các cuộc tấn công của Hà Lan và Trung Quốc đại lục. Tuy nhiên, từ khi những người Anh đồng minh đến định cư tại Hồng Kông, sự cần thiết phải duy trì sự hiện diện mạnh mẽ tại Ma Cao đã trở nên mờ nhạt đối với người Bồ Đào Nha, cuối cùng chấm dứt vào năm 1974. Năm 1999, khi được bàn giao Ma Cao, nhà nước cộng sản đã thiết lập một đơn vị đồn trú đáng kể tại Ma Cao, ngoài ra họ cũng có các đơn vị quân sự lớn đóng quân tại Chu Hải lân cận.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==地理==&lt;br /&gt;
Ma Cao nằm cách {{convert|60|km|mi|0}} về phía tây nam của Hồng Kông và cách [[Quảng Châu]] {{convert|145|km|mi|0}}. Ma Cao có {{convert|41|km|mi|0}} đường bờ biển, song chỉ có {{convert|310|m|ft|sigfig=2}} ranh giới trên bộ với [[Quảng Đông]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;M475&amp;quot;/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Asiarooms&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.asiarooms.com/travel-guide/macau/macau-overview/macau-geography.html&lt;br /&gt;
 |title=Macau Geography&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 6 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |publisher=AsiaRooms.com}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Ma Cao gồm [[bán đảo Ma Cao]] cùng hai đảo [[Đãng Tử]] (Taipa) và [[Lộ Hoàn]] (Coloane), song hai đảo này ngày nay đã được nối với nhau thông qua một vùng đất lấn biển được gọi là [[Lộ Đãng Thành]] (Cotai). Bán đảo Ma Cao được thành hình từ [[cửa sông]] của [[Châu Giang (sông Trung Quốc)|Châu Giang]] ở phía đông và [[Tây Giang (sông Trung Quốc)|Tây Giang]] ở phía tây.&amp;lt;ref name=Asiarooms/&amp;gt; Ma Cao giáp với đặc khu kinh tế [[Châu Hải|Chu Hải]] tại Trung Quốc đại lục. Cửa khẩu chính giữa Ma Cao và phần còn lại của Trung Quốc là [[Portas do Cerco]] (Quan Áp) ở phía Ma Cao, và [[cửa khẩu Củng Bắc]] bên phía Chu Hải.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.newsgd.com/citiesandtowns/zhuhai/news/200603030050.htm&lt;br /&gt;
 |title=Zhuhai Gongbei Checkpoint Opens Earlier&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 6 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |author=Yan&lt;br /&gt;
 |publisher=New Guangdong newsgd}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bán đảo Ma Cao nguyên cũng là một hòn đảo, song về sau đã xuất hiện dải cát nối với lục địa và nó dần phát triển thành một eo đất hẹp, biến Ma Cao thành một bán đảo. Hoạt động cải tạo đất trong thế kỷ 17 đã biến Ma Cao thành một bán đảo với địa hình bằng phẳng, mặc dù vùng đất ban đầu vẫn có rất nhiều đồi dốc.&amp;lt;ref name=Asiarooms/&amp;gt; Điệp Thạch Đường Sơn (疊石塘山)/Alto de Coloane là điểm cao nhất tại Ma Cao, với cao độ {{convert|170,6|m|ft|1}}.&amp;lt;ref name=&amp;quot;M475&amp;quot;/&amp;gt; Với mật độ đô thị hóa dày đặc, Ma Cao không có đất canh tác, đồng cỏ, rừng hay đất rừng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;gallery widths=&amp;quot;200px&amp;quot; heights=&amp;quot;200px&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
File:Macau-CIA WFB Map.png|版圖澳門、勢現[[半島澳門]]、[[氹仔]]（Taipa）và [[路環]]（Coloane）。&lt;br /&gt;
File:Macau peninsula.jpg|半島澳門。&lt;br /&gt;
File:Macau Penha Hill.jpg|景觀西望洋山在澳門。&lt;br /&gt;
File:Macau viewed from Macau Museum - 20100923.jpg|光景𥆾自[[寶藏澳門]]。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/gallery&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===氣候===&lt;br /&gt;
Ma Cao có một [[khí hậu cận nhiệt đới ẩm]] ([[phân loại khí hậu Köppen|Köppen]] &#039;&#039;Cwa&#039;&#039;), với ẩm độ tương đối trung bình từ 75% đến 90%.&amp;lt;ref name=aaa&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.worldtravelguide.net/country/153/climate/Far-East-Asia/Macau.html&lt;br /&gt;
 |title=Macau Climate, Temp, Rainfall and Humidity&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 6 tháng 1 năm 2008&lt;br /&gt;
 |publisher=Nexus Business Media Limited |archiveurl = http://web.archive.org/web/20071216232707/http://www.worldtravelguide.net/country/153/climate/Far-East-Asia/Macau.html |archivedate = ngày 16 tháng 12 năm 2007}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Tương tự như phần lớn miền Nam Trung Quốc, khí hậu Ma Cao thay đổi theo mùa do ảnh hưởng từ [[gió mùa]], và sự khác biệt của nhiệt độ và ẩm độ giữa mùa hè và mùa đông là đáng chú ý, mặc dù không phải là lớn nhất tại Trung Quốc. Nhiệt độ trung bình tại Ma Cao là {{convert|22,7|°C|°F|1}}.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web&lt;br /&gt;
 |url=http://www.smg.gov.mo/www/smg/centenary2/index_four.htm&lt;br /&gt;
 |title=100 years of Macau Climate&lt;br /&gt;
 |accessdate=ngày 15 tháng 2 năm 2011&lt;br /&gt;
 |publisher=Macao Meteorological and Geophysical Bureau}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Tháng bảy là tháng nóng nhất với nhiệt độ trung bình là {{convert|28,9|°C|°F|1}}. Tháng mát nhất là tháng giêng với nhiệt độ trung bình là {{convert|14,5|°C|°F|1}}.&amp;lt;ref name=aaa/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nằm trên bờ biển phía nam Trung Quốc, Ma Cao có lượng mưa phong phú, với lượng mưa trung bình năm là {{convert|2120|mm|in|0}}. Tuy nhiên, mùa đông chủ yếu là khô hanh do ảnh hưởng từ [[áp cao Siberi]]. Mùa thu ở Ma Cao kéo dài từ tháng 10 đến tháng 11, có thời tiết nắng và ấm với ẩm độ thấp. Mùa đông kéo dài từ tháng 12 đến đầu tháng 3 với thời tiết thường ôn hòa và hầu hết thời gian nhiệt độ ở mức trên 13&amp;amp;nbsp;°C, mặc dù đôi lúc cũng có thể xuống dưới 8&amp;amp;nbsp;°C. Ẩm độ bắt đầu tăng lên từ cuối tháng 3. Mùa hè có thời tiết từ rất ấm đến nóng và thường lên mức trên 30&amp;amp;nbsp;°C vào ban ngày. Theo sau thời tiết nóng nực là các cơn mưa lớn, dông và thi thoảng là bão nhiệt đới.&amp;lt;ref name=aaa/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Weather box&lt;br /&gt;
|location = Ma Cao (1981–2010)&lt;br /&gt;
|metric first = yes&lt;br /&gt;
|single line = yes&lt;br /&gt;
|Jan record high C = 29.1&lt;br /&gt;
|Feb record high C = 30.2&lt;br /&gt;
|Mar record high C = 31.5&lt;br /&gt;
|Apr record high C = 35.3&lt;br /&gt;
|May record high C = 37.5&lt;br /&gt;
|Jun record high C = 36.9&lt;br /&gt;
|Jul record high C = 38.9&lt;br /&gt;
|Aug record high C = 38.5&lt;br /&gt;
|Sep record high C = 38.1&lt;br /&gt;
|Oct record high C = 36.0&lt;br /&gt;
|Nov record high C = 34.2&lt;br /&gt;
|Dec record high C = 30.0&lt;br /&gt;
|year record high C = 38.9&lt;br /&gt;
|Jan high C = 18.2&lt;br /&gt;
|Feb high C = 18.5&lt;br /&gt;
|Mar high C = 21.0&lt;br /&gt;
|Apr high C = 24.7&lt;br /&gt;
|May high C = 28.4&lt;br /&gt;
|Jun high C = 30.3&lt;br /&gt;
|Jul high C = 31.6&lt;br /&gt;
|Aug high C = 31.5&lt;br /&gt;
|Sep high C = 30.4&lt;br /&gt;
|Oct high C = 28.1&lt;br /&gt;
|Nov high C = 24.1&lt;br /&gt;
|Dec high C = 20.1&lt;br /&gt;
|year high C = 25.6&lt;br /&gt;
|Jan mean C = 15.1&lt;br /&gt;
|Feb mean C = 15.8&lt;br /&gt;
|Mar mean C = 18.3&lt;br /&gt;
|Apr mean C = 22.1&lt;br /&gt;
|May mean C = 25.6&lt;br /&gt;
|Jun mean C = 27.6&lt;br /&gt;
|Jul mean C = 28.6&lt;br /&gt;
|Aug mean C = 28.4&lt;br /&gt;
|Sep mean C = 27.4&lt;br /&gt;
|Oct mean C = 25.0&lt;br /&gt;
|Nov mean C = 20.9&lt;br /&gt;
|Dec mean C = 16.8&lt;br /&gt;
|year mean C = 22.6&lt;br /&gt;
|Jan low C = 12.5&lt;br /&gt;
|Feb low C = 13.6&lt;br /&gt;
|Mar low C = 16.2&lt;br /&gt;
|Apr low C = 20.2&lt;br /&gt;
|May low C = 23.6&lt;br /&gt;
|Jun low C = 25.6&lt;br /&gt;
|Jul low C = 26.2&lt;br /&gt;
|Aug low C = 26.1&lt;br /&gt;
|Sep low C = 25.1&lt;br /&gt;
|Oct low C = 22.6&lt;br /&gt;
|Nov low C = 18.3&lt;br /&gt;
|Dec low C = 14.0&lt;br /&gt;
|year low C = 20.3&lt;br /&gt;
|Jan record low C = -1.8&lt;br /&gt;
|Feb record low C = 0.4&lt;br /&gt;
|Mar record low C = 3.2&lt;br /&gt;
|Apr record low C = 8.5&lt;br /&gt;
|May record low C = 13.8&lt;br /&gt;
|Jun record low C = 18.5&lt;br /&gt;
|Jul record low C = 19.3&lt;br /&gt;
|Aug record low C = 19.0&lt;br /&gt;
|Sep record low C = 13.2&lt;br /&gt;
|Oct record low C = 9.5&lt;br /&gt;
|Nov record low C = 5.0&lt;br /&gt;
|Dec record low C = 0.0&lt;br /&gt;
|year record low C = -1.8&lt;br /&gt;
|precipitation colour = green&lt;br /&gt;
|Jan precipitation mm = 26.5&lt;br /&gt;
|Feb precipitation mm = 59.5&lt;br /&gt;
|Mar precipitation mm = 89.3&lt;br /&gt;
|Apr precipitation mm = 195.2&lt;br /&gt;
|May precipitation mm = 311.1&lt;br /&gt;
|Jun precipitation mm = 363.8&lt;br /&gt;
|Jul precipitation mm = 297.4&lt;br /&gt;
|Aug precipitation mm = 343.1&lt;br /&gt;
|Sep precipitation mm = 219.5&lt;br /&gt;
|Oct precipitation mm = 79.0&lt;br /&gt;
|Nov precipitation mm = 43.7&lt;br /&gt;
|Dec precipitation mm = 30.2&lt;br /&gt;
|year precipitation mm = 2058.1&lt;br /&gt;
|unit precipitation days = &lt;br /&gt;
|Jan precipitation days = 5.5&lt;br /&gt;
|Feb precipitation days = 9.9&lt;br /&gt;
|Mar precipitation days = 11.7&lt;br /&gt;
|Apr precipitation days = 12.0&lt;br /&gt;
|May precipitation days = 13.9&lt;br /&gt;
|Jun precipitation days = 17.7&lt;br /&gt;
|Jul precipitation days = 16.0&lt;br /&gt;
|Aug precipitation days = 16.0&lt;br /&gt;
|Sep precipitation days = 12.3&lt;br /&gt;
|Oct precipitation days = 6.1&lt;br /&gt;
|Nov precipitation days = 4.6&lt;br /&gt;
|Dec precipitation days = 4.5&lt;br /&gt;
|year precipitation days = 130.2&lt;br /&gt;
|Jan humidity = 73.8&lt;br /&gt;
|Feb humidity = 81.0&lt;br /&gt;
|Mar humidity = 84.5&lt;br /&gt;
|Apr humidity = 86.1&lt;br /&gt;
|May humidity = 84.4&lt;br /&gt;
|Jun humidity = 84.0&lt;br /&gt;
|Jul humidity = 81.8&lt;br /&gt;
|Aug humidity = 81.4&lt;br /&gt;
|Sep humidity = 77.9&lt;br /&gt;
|Oct humidity = 72.4&lt;br /&gt;
|Nov humidity = 70.2&lt;br /&gt;
|Dec humidity = 68.5&lt;br /&gt;
|year humidity = 78.8&lt;br /&gt;
|Jan sun = 127.4&lt;br /&gt;
|Feb sun = 79.4&lt;br /&gt;
|Mar sun = 71.5&lt;br /&gt;
|Apr sun = 85.3&lt;br /&gt;
|May sun = 136.4&lt;br /&gt;
|Jun sun = 155.3&lt;br /&gt;
|Jul sun = 223.2&lt;br /&gt;
|Aug sun = 195.4&lt;br /&gt;
|Sep sun = 176.5&lt;br /&gt;
|Oct sun = 192.3&lt;br /&gt;
|Nov sun = 172.2&lt;br /&gt;
|Dec sun = 159.1&lt;br /&gt;
|year sun = 1773.9&lt;br /&gt;
|source 1 = Macao Meteorological and Geophysical Bureau&amp;lt;ref name = SMG1&amp;gt;&lt;br /&gt;
{{chú thích web &lt;br /&gt;
| url = http://www.smg.gov.mo/smg/database/e_climaNormal.htm&lt;br /&gt;
| title = Macao Climate: 30-year Statistics of some meteorological elements&lt;br /&gt;
| publisher = Macao Meteorological and Geophysical Bureau&lt;br /&gt;
| language = Tiếng Anh&lt;br /&gt;
| accessdate = ngày 3 tháng 2 năm 2015}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
{{chú thích web &lt;br /&gt;
| url = http://www.smg.gov.mo/smg/database/e_climaExt.htm&lt;br /&gt;
| title = Macao Climate: Extreme Value of some meteorological elements (1901-2013)&lt;br /&gt;
| publisher = Macao Meteorological and Geophysical Bureau&lt;br /&gt;
| language = Tiếng Anh&lt;br /&gt;
|accessdate = ngày 3 tháng 2 năm 2015}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==經濟==&lt;br /&gt;
{{lỗi thời}}&lt;br /&gt;
{| cellpadding=&amp;quot;1&amp;quot; style=&amp;quot;float: right; margin: 0em 1em 1em 0em; border:1px #bbbbbb solid; border-collapse: collapse; font-size: 90%;&amp;quot;&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot; bgcolor=salmon&lt;br /&gt;
!colspan=3|Dân cư phân theo &amp;lt;br /&amp;gt;nghề nghiệp năm 2007&amp;lt;ref name=&amp;quot;DSEC&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web|url=http://www.dsec.gov.mo//english/indicator/e_ie_indicator_8.html&lt;br /&gt;
|title=Employed population by occupation|accessdate=ngày 27 tháng 12 năm 2007|publisher=Statistics and Census Service (DSEC) of the Macau Government |archiveurl = http://web.archive.org/web/20071124192250/http://www.dsec.gov.mo/english/indicator/e_ie_indicator_8.html |archivedate = ngày 24 tháng 11 năm 2007}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
|- align=center bgcolor=lightsalmon&lt;br /&gt;
|Nghề nghiệp|| Con số&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|Quan chức/quản lý cấp cao || 14.600&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|Chuyên gia|| 9.900&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|Kỹ thuật viên|| 28.100&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|Nhân viên văn phòng|| 83.700&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|Nhân viên dịch vụ và bán hàng|| 63.200&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|Lao động nông nghiệp/ngư nghiệp|| 800&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|Lao động thủ công và tương tự|| 33.700&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
Nền kinh tế Ma Cao dựa phần lớn vào du lịch. Các hoạt động kinh tế lớn khác tại Ma Cao là sản xuất xuất khẩu phụ tùng dệt may và quần áo, ngân hàng và các dịch vụ tài chính khác.&amp;lt;ref name=&amp;quot;C12&amp;quot;&amp;gt;{{harvnb|Chan|2000|pp=12=13}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Ngành công nghiệp quần áo chiếm khoảng ba phần tư kim ngạch xuất khẩu của Ma Cao, và các ngành công nghiệp đánh bạc, du lịch và khoản đãi ước tính đóng góp trên 50% GDP của Ma Cao, và 70% thu nhập của chính quyền Ma Cao.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Macau 2007 Yearbook&amp;quot; /&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ma Cao là một thành viên sáng lập của [[Tổ chức Thương mại Thế giới|WTO]] và duy trì quan hệ kinh tế và thương mại đầy đủ với trên 120 quốc gia và khu vực, đặc biệt là với [[Liên minh châu Âu]] và [[Cộng đồng các quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha|các quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha]]; Ma Cao cũng là một thành viên của [[Quỹ Tiền tệ Quốc tế|IMF]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;CIA factbook&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web |url=https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/geos/mc.html |title=CIA the world factbook |accessdate=ngày 15 tháng 11 năm 2007 |publisher=CIA the World Factbook – Macau}}&amp;lt;/ref&amp;gt; [[Ngân hàng Thế giới]] phân loại Ma Cao là một nền kinh tế có thu nhập cao&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://web.worldbank.org/servlets/ECR?contentMDK=20421402&amp;amp;sitePK=239419#High_income High Income Group |title=Income Group – High Income, World Bank |accessdate=ngày 15 tháng 11 năm 2007 |publisher=World Bank}}&amp;lt;/ref&amp;gt; và GDP bình quân đầu người của khu vực đạt 28.436 Đô la Mỹ vào năm 2006. Sau khi Ma Cao được bàn giao về Trung Quốc vào năm 1999, số du khách từ đại lục đã gia tăng nhanh chóng do Trung Quốc tiến hành nới lỏng hạn chế đi lại. Việc Ma Cao tiến hành tự do hóa ngành công nghiệp đánh bạc vào năm 2001 đã đem đến một dòng vốn đầu tư đáng kể, tỷ lệ [[tăng trưởng kinh tế]] bình quân trong giai đoạn từ 2001 đến 2006 là xấp xỉ 13,1% mỗi năm.&amp;lt;ref name=&amp;quot;AMCMstat&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.amcm.gov.mo/economic_statistics/economic.htm |title=Economic statistics from Monetary Authority of Macau |publisher=AMCM |accessdate=ngày 23 tháng 12 năm 2007}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong một báo cáo của [[Tổ chức Du lịch Thế giới]] về du lịch quốc tế năm 2006, Ma Cao xếp hạng 21 về số du khách và xếp thứ 24 về thu nhập từ du lịch.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://unwto.org/facts/eng/pdf/barometer/unwto_barom07_2_en.pdf UNWTO World Tourism Barameter |title=UNWTO World Tourism Barameter |month=June | year=2007 |accessdate=ngày 16 tháng 1 năm 2008 |publisher=World Tourism Organisation (UNWTO)}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Từ con số 9,1 triệu du khách trong năm 2000, số lượt khách đến Ma Cao đã tăng lên 18,7 triệu vào năm 2005 và 22 triệu vào năm 2006,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.dsec.gov.mo/index.asp?src=/english/indicator/e_tur_indicator_1.html&lt;br /&gt;
|title=Visitor arrivals by place of residence |accessdate=ngày 5 tháng 9 năm 2006 |publisher=Statistics and Census Service (DSEC) of the Macau Government&lt;br /&gt;
}}&amp;lt;/ref&amp;gt; với trên 50% lượt khách đến từ Trung Quốc đại lục và 30% đến từ Hồng Kông.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngành công nghiệp đánh bạc tại Ma Cao bắt đầu vào năm 1962, khi đó ngành này chỉ bao gồm [[Sociedade de Turismo e Diversões de Macau]] do [[Hà Hồng Sân]] (何鴻燊, Stanley Ho) điều hành theo một giấy phép độc quyền của chính phủ. Sự độc quyền chấm dứt vào năm 2002 và một vài chủ casino từ [[Vùng đô thị Las Vegas|Las Vegas]] đã nỗ lực tiến vào thị trường đánh bạc của Ma Cao. Với việc mở cửa [[Sands Macao]],&amp;lt;ref name=sands&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.readybetgo.com/news/sands-Macau-largest--2277.html |title=Sands Macau-is the largest casino in the world |accessdate=ngày 24 tháng 8 năm 2006 |publisher=Ready Bet Go}} {{Dead link|date=September 2010|bot=H3llBot}}&amp;lt;/ref&amp;gt; vào năm 2004 và [[Wynn Macau]] vào năm 2006,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.casinocitytimes.com/news/article.cfm?contentId=160162 |title=Wynn Fine-Tuning Details at 600-Room Macau Resort |accessdate=ngày 5 tháng 9 năm 2006 |publisher=Gaming News}}&amp;lt;/ref&amp;gt; doanh thu đánh bạc từ các casino của Ma Cao đã trở nên rất phát đạt.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo |url=http://news.bbc.co.uk/2/hi/business/6083624.stm |title=Macau, a tiny special administrative region of China, appears to have overtaken the famous Las Vegas Strip as the world&#039;s top gambling destination |accessdate=ngày 25 tháng 10 năm 2006 |publisher=BBC News – Business | date=ngày 25 tháng 10 năm 2006}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.businessweek.com/investor/content/jun2006/pi20060608_011406.htm |title= Vegas vs. Macau, who will win? |accessdate=ngày 9 tháng 9 năm 2006 |publisher=BusinessWeek Online (ngày 8 tháng 6 năm 2006) }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo |url=http://www.nytimes.com/2007/01/24/business/worldbusiness/24macao.html?partner=rssnyt&amp;amp;emc=rss |title=Asian Rival Moves Past Las Vegas |accessdate=ngày 24 tháng 1 năm 2007 |author=David Barboza |work=New York Times | date=ngày 24 tháng 1 năm 2007}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Năm 2007, [[Venetian Macau]], khi đó là công trình lớn thứ hai thế giới về không gian sàn, đã mở cửa cho công chúng, theo sau là [[MGM Grand Macau]]. Doanh thu của ngành đánh bạc đã biến Ma Cao thành thị trường casino hàng đầu thế giới, vượt qua Las Vegas.&amp;lt;ref&amp;gt;[http://www.bbc.co.uk/news/business-13407750 World Class Casino]&amp;lt;/ref&amp;gt; Đầu thập niên 2010, Ma Cao cũng tăng cường các hoạt động biểu diễn và giải trí cùng với kinh doanh đánh bạc, bao gồm chương trình biểu diễn nổi tiếng House of Dancing Water,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.macau.com/en/shows_and_events/579 |title=House of Dancing Water |accessdate=ngày 29 tháng 1 năm 2012 |work=Macau.com }}&amp;lt;/ref&amp;gt; các buổi hòa nhạc, triển lãm thương mại và nghệ thuật.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.populartrash.com/2012/01/16/year-of-dragon-macau-mgm-dragon-from-pat-lee/ |title=MGM Dragon with Pat Lee |accessdate=ngày 29 tháng 1 năm 2012 |work=Popular Trash }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ma Cao là một [[trung tâm tài chính ngoài khơi]], một [[thiên đường thuế]], và một [[cảng tự do]] với việc không có chế độ quản lý ngoại hối.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.macaubusiness.com/index.php?id=666 |accessdate=ngày 5 tháng 9 năm 2007 |title=Offshore Operation in Macau |author=Luis Pereira |publisher=Macau Business}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.imf.org/external/np/mae/oshore/2000/eng/back.htm#table1 |title=Countries, Territories, and Jurisdictions with Offshore Financial Centers |accessdate=ngày 5 tháng 9 năm 2006 |author=Errico and Musalem (1999) |publisher=IMF}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.asiarooms.com/travel-guide/macau/macau-overview/macau-currency.html |title=Macau Currency |accessdate=ngày 2 tháng 1 năm 2008 |publisher=AsiaRooms.com}}&amp;lt;/ref&amp;gt; [[Cục quản lý Tiền tệ Ma Cao]] điều hòa tài chính ngoài khơi,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.amcm.gov.mo Monetary Authority of Macau |title=The homepage of Monetary Authority of Macau |accessdate=ngày 15 tháng 11 năm 2007 |publisher=The Monetary Authority of Macau, the Govt. of Macau SAR }}&amp;lt;/ref&amp;gt; trong khi Viện Thương mại và Xúc tiến đầu tư Ma Cao quy định việc đầu tư tại Ma Cao.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.ipim.gov.mo/en/index2.asp IPIM |title=The Macau Trade and Investment Promotion Institute |accessdate=ngày 15 tháng 11 năm 2007 |publisher=The Macau Trade and Investment Promotion Institute, the Govt. of Macau SAR}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Năm 2007, [[Moody&#039;s Investors Service]] đã nâng xếp hạng quản lý nội và ngoại tệ của Ma Cao lên &#039;Aa3&#039; từ &#039;A1&#039;, rằng nền tảng tài chính vững chắc của chính quyền Ma Cao giống như một chủ nợ ròng lớn. Cơ quan đánh giá cũng nâng hạng trần tiền gửi ngoại tệ của Ma Cao đến &#039;Aa3&#039; từ &#039;A1&#039;.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.hemscott.com/news/latest-news/item.do?newsId=47556025388962 Hemscott |title=the web site of Hemscott and Empowering Inverstors |accessdate=ngày 15 tháng 11 năm 2007 |publisher=Hemscott.com}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Theo quy định của [[Luật cơ bản Ma Cao]], chính quyền Ma Cao phải tuân theo nguyên tắc giữ chi tiêu ở trong giới hạn các khoản thu khi lập ngân sách của mình, và cố gắng để đạt được một sự cân bằng tài chính, tránh thâm hụt ngân sách và giữ cho ngân sách tương xứng với tốc độ tăng trưởng GDP. Tất cả các thu nhập tài chính của Đặc khu hành chính Ma Cao sẽ được chính quyền đặc khu quản lý và kiểm soát mà không phải bàn giao cho chính phủ Trung ương ở Bắc Kinh. Chính phủ Trung ương không đánh bất kỳ khoản thuế nào ở đặc khu hành chính Ma Cao.&amp;lt;ref name=BLM&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.umac.mo/basiclaw/english/main.html |title=Content – Basic Law of Macau |accessdate=ngày 25 tháng 2 năm 2008 |publisher=University of Macau}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;gallery widths=&amp;quot;200px&amp;quot; heights=&amp;quot;200px&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
File:Casino Lights In Macau.jpg|遊歷吧打鉑羅仍動力政𧵑經濟澳門。&lt;br /&gt;
File:Nightview of mtower.jpg|光景[[澳門觀光塔]]𠓨班𣎀&lt;br /&gt;
File:Bnu-tower01.jpg|區中心商賣澳門。座[[Banco Nacional Ultramarino|BNU Tower]]。&lt;br /&gt;
File:StPauls whole.JPG|[[遺迹聖脬盧]]、原羅𩈘前𧵑家祠𡘯聖脬盧得𡏦𥩯𢆥1602。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/gallery&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==人口==&lt;br /&gt;
{| cellpadding=&amp;quot;1&amp;quot; style=&amp;quot;float:left; margin: 0em 1em 1em 0em; border:1px #bbbbbb solid; border-collapse: collapse; font-size: 90%;&amp;quot;&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot; bgcolor=8899AA&lt;br /&gt;
!colspan=2|Ngôn ngữ thường dùng tại nhà&amp;lt;br/&amp;gt; của người dân&amp;lt;ref name=&amp;quot;2006 by-census&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích sách|title=Global Results of By-Census 2006|year=2007|publisher=Statistics and Census Service (DSEC) of the Macau Government}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
|- align=center bgcolor=AABBCC&lt;br /&gt;
|Ngôn ngữ|| Tỷ lệ&amp;lt;br /&amp;gt;dân số&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|[[tiếng Quảng Đông]]||85,7%&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot; bgcolor=EEEEEE&lt;br /&gt;
|[[phương ngữ tiếng Trung|Các phương ngữ&amp;lt;br /&amp;gt;tiếng Trung khác]]||6,7%&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|[[tiếng Bồ Đào Nha]]||0,6%&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot; bgcolor=EEEEEE&lt;br /&gt;
|[[Quan thoại]]||3,2%&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|[[tiếng Anh]]||1,5%&lt;br /&gt;
|- align=&amp;quot;center&amp;quot; bgcolor=EEEEEE&lt;br /&gt;
|Khác||2,3%&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Templo de A-Má.JPG|nhỏ|[[廟媽閣]]、得𡏦𥩯𠓨𢆥1448底祠[[天后聖母|媽祖]]。]]&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Macau street sign.JPG|220px|nhỏ|phải|𡗉編號使用𠸜㗂中吧㗂葡萄牙、𠸜㗂英拱得𪟕。]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ma Cao là lãnh thổ có mật độ dân cư cao nhất thế giới, với 18.428 trên một km² (47.728/mi²).&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://esa.un.org/unpp |title=United Nations World Population Prospects (2004 revision) |accessdate=ngày 7 tháng 1 năm 2008 |publisher=UN Statistics Division |archiveurl=http://web.archive.org/web/20071216015214/http://esa.un.org/unpp &amp;lt;!--Added by H3llBot--&amp;gt; |archivedate=ngày 16 tháng 12 năm 2007}}&amp;lt;/ref&amp;gt; 95% cư dân Ma Cao là [[người Hán]]; 2% khác là [[người Bồ Đào Nhà]] và/hoặc hợp chủng Hán/Bồ Đào Nha, và một nhóm dân tộc thường được gọi là [[người Bồ thổ sinh]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;2006 by-census&amp;quot;/&amp;gt; Theo điều tra năm 2006, 47% cư dân Ma Cao sinh ra tại Trung Quốc đại lục, trong đó 74,1% sinh tại [[Quảng Đông]] và 15,2% sinh tại [[Phúc Kiến]]. Trong khi đó, 42,5% cư dân Ma Cao sinh ra tại Ma Cao, và những người sinh ra tại Hồng Kông, [[Philippines]] và [[Bồ Đào Nha]] lần lượt chiếm 3,7%, 2,0% và 0,3%.&amp;lt;ref name=&amp;quot;2006 by-census&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tăng trưởng dân số tại Ma Cao chủ yếu là do nhập cư từ Trung Quốc đại lục và dòng người lao động hải ngoại do tỷ suất sinh tại đây ở vào hàng thấp nhất thế giới.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2054rank.html |title=Rank Order – Birth rate |accessdate=ngày 10 tháng 5 năm 2007 |publisher=CIA – The World Factbook}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Theo một khảo sát do [[Cơ quan Tình báo Trung ương (Hoa Kỳ)|CIA]] tiến hành, Ma Cao là quốc gia hay lãnh thổ có tuổi thọ tính từ lúc sinh trung bình là 84,36 tuổi,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2102rank.html |title=Rank Order – Life expectancy at birth |accessdate=ngày 5 tháng 7 năm 2009 |publisher=CIA – The World Factbook}}&amp;lt;/ref&amp;gt; trong khi tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh của Ma Cao nằm ở hàng thấp nhất thế giới.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2091rank.html |title=Rank Order – Infant mortality rate |accessdate=ngày 10 tháng 5 năm 2007 |publisher=CIA – The World Factbook}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cả [[tiếng Trung Quốc|tiếng Trung]] ([[tiếng Quảng Đông]]) và [[tiếng Bồ Đào Nha]] đều là ngôn ngữ chính thức của Ma Cao.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://english.peopledaily.com.cn/english/199912/17/eng19991217O101.html |title=Solution of Transition-Related Issues Essential to Sino-Portuguese Cooperation&lt;br /&gt;
|accessdate=ngày 7 tháng 1 năm 2008 |publisher=People&#039;s Daily Online}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Ma Cao vẫn duy trì phương ngữ tiếng Bồ Đào Nha riêng của mình, được gọi là [[tiếng Bồ Đào Nha Ma Cao]]. Các ngôn ngữ khác như [[Quan thoại]], [[tiếng Anh]] và [[tiếng Mân Nam]] cũng được một số cộng đồng bản địa nói.&amp;lt;ref name=MO&amp;gt;{{chú thích web |url=https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/geos/mc.html |title=Macau Overview |accessdate=ngày 7 tháng 1 năm 2008 |publisher=CIA – The World Factbook}}&amp;lt;/ref&amp;gt; [[Tiếng Bồ thổ sinh Ma Cao]], một [[ngôn ngữ Creole]] thường được gọi là &#039;&#039;Patuá&#039;&#039;, vẫn được vài chục người Ma Cao nói.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích sách |title=Maquista Chapado: Vocabulary and Expressions in Macau&#039;s Portuguese Creole |last=Fernandes |first=Senna |year=2004 |publisher=Miguel de and Alan Baxter |location=Macau |isbn= }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Hầu hết người Hán tại Ma Cao chịu ảnh hưởng sâu sắc từ truyền thống và văn hóa riêng của họ, hầu hết gắn bó với [[tôn giáo truyền thống Trung Hoa]], họ tin tưởng vào [[Đạo giáo]], [[Phật giáo]] và [[Nho giáo]], chúng tạo thành một khối không thể tách rời.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Macau 2007 Yearbook&amp;quot; /&amp;gt; Ma Cao có một cộng đồng [[Kitô hữu|Ki-tô hữu]] khá lớn; tín hữu [[Giáo hội Công giáo Rôma|Công giáo La Mã]] và [[Tin Lành]] lần lượt chiếm 7% và 2% dân cư. Thêm vào đó, 17% dân số theo Phật giáo [[Đại thừa]] nguyên bản.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.state.gov/r/pa/ei/bgn/7066.htm |title=Background Note: Macau Profile |accessdate=ngày 7 tháng 1 năm 2008 |publisher=U.S. State Department}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ khi Ma Cao có một nền kinh tế lấy du lịch làm động lực, 14,6% lực lượng lao động làm việc trong các nhà hàng và khách sạn, và 10,3% làm việc trong ngành công nghiệp đánh bạc.&amp;lt;ref name=MO/&amp;gt; Với việc khai trương một số khu nghỉ dưỡng casino và đang tiến hành xây dựng các công trình lớn khác, nhiều lĩnh vực được tường trình là phải chịu cảnh thiếu lao động, và chính quyền Ma Cao đã tìm cách nhập khẩu lao động từ các khu vực lân cận.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Số lao động nhập khẩu đã lên mức cao kỷ lục 98.505 vào quý 2 năm 2008, tương ứng với hơn 25% lực lượng lao động tại Ma Cao.&amp;lt;ref name=&amp;quot;pstat&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.dsec.gov.mo/index.asp?src=/english/indicator/e_piem_indicator.html |title=Principal statistical indicators |accessdate=ngày 27 tháng 12 năm 2007 |publisher=Statistics and Census Service (DSEC) of the Macau Government}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Một số lao động bản địa đã phàn nàn về việc thiếu việc làm do làn sóng lao động giá rẻ. Một số người cũng cho rằng vấn đề lao động bất hợp pháp là nghiêm trọng.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo |url=http://news.bbc.co.uk/2/hi/asia-pacific/6611245.stm |title=Rare Macau protest turns violent |accessdate=ngày 27 tháng 12 năm 2007 |publisher=BBC News – Business | date=ngày 1 tháng 5 năm 2007}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Một mối quan tâm khác là việc gia tăng bất bình đẳng về thu nhập trong khu vực. [[Hệ số Gini]] của Ma Cao, một đơn vị đo độ bất bình đẳng thu nhập phổ biến, đã tăng từ 0,43 vào năm 1998 lên 0,48 vào năm 2006. Hệ số này ở mức cao hơn các khu vực lân cận, như tại Trung Quốc đại lục (0,447), [[Hàn Quốc]] (0,316) và [[Singapore]] (0,425).&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích báo |url=http://news.bbc.co.uk/chinese/trad/hi/newsid_7160000/newsid_7165400/7165442.stm&lt;br /&gt;
|title=Profile of China: The problems behind Macau&#039;s prosperity |accessdate=ngày 15 tháng 1 năm 2008 |publisher=BBC Chinese |language=tiếng Trung | date=ngày 31 tháng 12 năm 2007}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==教育==&lt;br /&gt;
[[Tập tin:UM Admin Building.jpg|nhỏ|phải|座家行政𧵑[[大學澳門]]、大學現代頭先𥪝區域。]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Các cư dân Ma Cao được hưởng một nền tảng giáo dục miễn phí trong 15 năm, bao gồm ba năm nhà trẻ, sau đó là sáu năm giáo dục tiểu học và sáu năm giáo dục trung học. [[Biết chữ|Tỷ lệ biết chữ]] của lãnh thổ này là 93,5%. Những người mù chữ chủ yếu là những cư dân cao tuổi; thế hệ trẻ tuổi, chẳng hạn như trong độ tuổi 15–29, có tỷ lệ biết chữ trên 99%.&amp;lt;ref name=&amp;quot;2006 by-census&amp;quot; /&amp;gt; Hiện nay, chỉ có duy nhất một trường học tại Ma Cao sử dụng tiếng Bồ Đào Nha làm phương tiện giảng dạy.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ma Cao không sở hữu hệ thống giáo dục phổ quát của riêng mình; ngoại trừ các trường bậc cao ra, các trường học còn lại hoặc là theo hệ thống giáo dục của Anh, Trung Quốc, hoặc của Bồ Đào Nha. Hiện nay có 10 thể chế giáo dục bậc cao tại khu vực, bốn trong số chúng là thể chế công.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Macau 2007 Yearbook&amp;quot;/&amp;gt; Năm 2006, [[Chương trình đánh giá học sinh quốc tế]], một cuộc khảo sát trên phạm vi toàn thế giới về thành tích giáo dục của học sinh 15 tuổi phối hợp với [[Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế|OECD]], đã xếp Ma Cao đứng thứ năm và thứ sáu về khoa học và giải quyết vấn đề, tương ứng.&amp;lt;ref name=&amp;quot;OECD&amp;quot;&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.pisa.oecd.org/document/2/0,3343,en_32252351_32236191_39718850_1_1_1_1,00.html |title=PISA 2006 Science Competencies for Tomorrow&#039;s World |accessdate=ngày 10 tháng 1 năm 2008}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Tuy nhiên, mặt bằng giáo dục của Ma Cao đứng ở mức thấp trong số các khu vực có thu nhập cao. Theo điều tra dân số năm 2006, trong số các cư dân Ma Cao bằng và trên 14 tuổi, chỉ 51,8% có trình độ giáo dục trung học và 12,6% có trình độ giáo dục bậc cao (cao đẳng hay đại học).&amp;lt;ref name=&amp;quot;2006 by-census&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Theo quy định của Điều 121 trong Chương VI của [[Luật Cơ bản Ma Cao]], [[chính phủ Ma Cao]] sẽ tự mình xây dựng các chính sách về giáo dục, bao gồm các chính sách liên quan đến hệ thống và sự quản lý giáo dục, ngôn ngữ giảng dạy, phân bổ kinh phí, hệ thống khảo thí, công nhận học vị và hệ thống các giải thưởng học thuật để thúc đẩy phát triển giáo dục. Phù hợp với luật cơ bản, chính quyền Ma Cao sẽ dần dần thiết lập một hệ thống [[giáo dục nghĩa vụ]]. Các tổ chức cộng đồng và cá nhân có thể điều hành các công việc giáo dục trong các loại hình khác nhau theo quy định của pháp luật.&amp;lt;ref name=BLM/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==針搠飭劸==&lt;br /&gt;
Người dân Ma Cao có một bệnh viện công lớn là [[bệnh viện Conde S. Januário]] (仁伯爵綜合醫院), và một bệnh viện tư lớn là [[bệnh viện Kính Hồ]] (鏡湖醫院), cả hai đều nằm trên bán đảo Ma Cao, cùng với chúng là một bệnh viện đại học mang tên [[Bệnh viện Khoa Đại]] (科大醫院) tại [[Lộ Đãng Thành]]. Bên cạnh các bệnh viện này, Ma Cao cũng có một rất nhiều các trung tâm y tế cung cấp chăm sóc sức khỏe cơ bản một cách miễn phí cho các cư dân. Ngoài ra, [[Đông y]] cũng hiện diện tại Ma Cao.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.gcs.gov.mo/files/spage/CFA10_E.html |title=Macau Factsheet |accessdate=ngày 13 tháng 11 năm 2007 |publisher=The Govt. of Macau SAR}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Hiện nay, không có bệnh viện nào tại Ma Cao được đánh giá một cách độc lập thông qua [[kiểm định chăm sóc sức khỏe quốc tế]]. Không có trường tây y tại Ma Cao và do đó tất cả những ai muốn trở thành bác sĩ sẽ phải tiếp nhận giáo dục và lấy chứng chỉ ở nơi khác.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Macau 2007 Yearbook&amp;quot; /&amp;gt; Các y tá địa phương được đào tạo tại Viện Bách khoa Ma Cao và Cao đẳng Điều dưỡng Kính Hồ.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.ipm.edu.mo/ess/ |title=Macau Polytechnic Institute General Information |accessdate=ngày 3 tháng 12 năm 2007 |publisher=Macau Polytechnic Institute}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.kwnc.edu.mo/web/cmain.htm |title=Homepage of the College of Nursing and Midwifery |accessdate=ngày 13 tháng 11 năm 2007 |publisher=College of Nursing and Midwifery, Macau}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cục Y tế Ma Cao là đơn vị chịu trách nhiệm chính trong việc phối hợp hoạt động giữa các tổ chức công và tư trong lĩnh vực y tế công cộng, đảm bảo sức khỏe của các công dân thông qua các dịch vụ chuyên dụng và chăm sóc sức khỏe ban đầu, cũng như ngăn ngừa dịch bệnh và [[nâng cao sức khỏe]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.ssm.gov.mo/design/introduction/e_introduce_fs.htm |title=The introduction of Health Bureau, Macau SAR |accessdate=ngày 13 tháng 11 năm 2007|publisher=The Govt. of Macau SAR }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Trung tâm Kiểm soát và Ngăn ngừa bệnh tật Ma Cao đã được thành lập vào năm 2001, giám sát hoạt động của các bệnh viện, các trung tâm y tế, và trung tâm [[truyền máu]] tại Ma Cao. Thể chế này cũng quản lý cơ quan chăm sóc sức khỏe và phòng ngừa bệnh tật ảnh hưởng đến dân cư, thiết lập nguyên tắc chỉ đạo đối với những bệnh viện và người cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tư nhân, và phát hành giấy phép.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.ssm.gov.mo/design/organization/e_legis_fs.htm |title=The policy and functions of the department of health, Macau SAR |accessdate=ngày 13 tháng 11 năm 2007 |publisher=The Govt. of Macau SAR}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==交通==&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Macau-Taxi.jpg|nhỏ|phải|塞蚩在澳門]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Các phương tiện giao thông tại Ma Cao [[Giao thông bên phải và bên trái|đi bên trái]], không giống với cả Trung Quốc đại lục và Bồ Đào Nha. Ma Cao có một mạng lưới giao thông công cộng phát triển tốt, kết nối [[bán đảo Ma Cao]], [[Lộ Đãng Thành]], [[Đãng Tử]], [[Lộ Hoàn]]. Xe buýt và taxi là các loại hình giao thông cộng cộng chính tại Ma Cao. Hiện có ba công ty mang tên [[Transmac]], [[Transportas Companhia de Macau]] và [[Reolian Public Transport Co.]], hoạt động dịch vụ xe buýt công cộng tại Ma Cao.&amp;lt;ref&amp;gt;Macau Yearbook 2007, 453–454.&amp;lt;/ref&amp;gt; [[Xích lô]] cũng hiện diện tại Ma Cao, song nó chủ yếu phục vụ cho mục đích tham quan. Nhà khai thác dịch vụ xe buýt công cộng mới nhất là [[Reolian Public Transport Co.]], công ty này đã tiến vào thị trường Ma Cao vào ngày 1 tháng 8 năm 2011. Nhà khai thác này hoạt động trên các tuyến mà Transmac và Transportas Companhia de Macau cũng đang hoạt động.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bến phà vận chuyển hành khách Ngoại Cảng cung cấp dịch vụ vận tải xuyên ranh giới cho những hành khách đi lại giữa Ma Cao và Hồng Kông, trong khi bến phà Áo Thông (Yuet Tung) tại Nội Cảng cung cấp dịch vụ cho các hành khách đi lại giữa Ma Cao và các thành phố tại Trung Quốc đại lục, bao gồm [[khu công nghiệp Xà Khẩu|Xà Khẩu]] và [[Thâm Quyến]].&amp;lt;ref&amp;gt;Macau Yearbook 2007,458.&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ma Cao có một sân bay quốc tế hoạt động, được gọi là [[sân bay quốc tế Ma Cao]], nằm ở cực đông của Đãng Tử và vùng nước lân cận. Sân bay này từng là một trong những trung tâm quá cảnh chính đối với các hành khách đi lại giữa Trung Quốc đại lục và [[Đài Loan]], song hiện nay giữa khai khu vực này đã khai thông các đường bay trực tiếp.&amp;lt;ref&amp;gt;{{harvnb|Chan|2000|p=58}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{harvnb|Fung|1999|p=198}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Sân bay là trung tâm chính của [[Air Macau]]. Năm 2006, sân bay quốc tế Ma Cao đã phục vụ khoảng 5 triệu lượt hành khách.&amp;lt;ref&amp;gt;Macau Yearbook 2007, 467–468.&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==文化==&lt;br /&gt;
[[Tập tin:KuanYimMacau.JPG|nhỏ|220px|phải|upright|像觀音在澳門、𠬠事坡遁𡨌形影傳統𧵑[[觀音]]吧[[瑪俐亞|媄瑪俐亞]]。]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sự pha trộn giữa truyền thống văn hóa và tôn giáo [[văn hóa Trung Quốc|Trung Hoa]] và [[văn hóa Bồ Đào Nha|Bồ Đào Nha]] trong hơn bốn thế kỷ đã biến Ma Cao thành một tập hợp độc đắc gồm các ngày nghỉ, lễ hội và sự kiện. Sự kiện lớn nhất trong năm là [[Macau Grand Prix]] vào tháng 11,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.macau.grandprix.gov.mo/app/home/mgpc/en |title=Grand Prix Macau |accessdate=ngày 4 tháng 1 năm 2008 |publisher=Macau Grand Prix Committee}}&amp;lt;/ref&amp;gt; khi những đường phố chính tại bán đảo Ma Cao trở thành đường đua ô tô Công thức 1 tương tự như [[Monaco Grand Prix]]. Các sự kiện thường niên khác bao gồm lễ hội Nghệ thuật Ma Cao được tổ chức vào tháng 3,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.marimari.com/content/macau/events_festivals/march.html |title=Events and Festivals |accessdate=ngày 4 tháng 1 năm 2008 |publisher=Marimari.com, Inc.}}&amp;lt;/ref&amp;gt; thi trình diễn pháo hoa quốc tế vào tháng 9,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.marimari.com/content/macau/events_festivals/september.html |title=Events and Festivals |accessdate=ngày 4 tháng 1 năm 2008 |publisher=Marimari.com, Inc.}}&amp;lt;/ref&amp;gt; lễ hội Âm nhạc quốc tế trong tháng 10 và/hoặc tháng 11,&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.marimari.com/content/macau/events_festivals/october.html |title=Events and Festivals |accessdate=ngày 4 tháng 1 năm 2008 |publisher=Marimari.com, Inc.}}&amp;lt;/ref&amp;gt; và Marathon quốc tế Ma Cao vào tháng 12.&amp;lt;ref name=festival&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.marimari.com/content/macau/events_festivals/december.html |title=Events and Festivals |accessdate=ngày 4 tháng 1 năm 2008 |publisher=Marimari.com, Inc.}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Tết Trung Quốc|Tết Nguyên Đán]] là lễ hội truyền thống quan trọng nhất, nó thường diễn ra vào cuối tháng một hoặc đầu tháng 2 dương lịch.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.marimari.com/content/macau/events_festivals/february.html |title=Events and Festivals |accessdate=ngày 4 tháng 1 năm 2008 |publisher=Marimari.com, Inc. }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=autogenerated1&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.asiarooms.com/travel-guide/macau/macau-festivals-&amp;amp;-events/index.html |title=Macau Festivals &amp;amp; Events |accessdate=ngày 4 tháng 1 năm 2008 |publisher=AsiaRooms.com}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Bồ Đề Viên (菩提園) tại Đãng Tử là nơi tổ chức lễ hội thần Thổ Địa vào tháng 2. Đám rước cuộc Khổ nạn của Chúa là nghi thức và hành trình Công giáo nổi tiếng, đám diễu hàng đi từ Nhà thờ Thánh Austin đến Nhà thờ chính tòa, cũng được tổ chức vào tháng 2.&amp;lt;ref name=Asiarooms/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ẩm thực địa phương của Ma Cao là một sự pha trộn giữa [[ẩm thực Quảng Đông]] và [[ẩm thực Bồ Đào Nha]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.marimari.com/content/macau/food/main.html |title=Food in Macau |accessdate=ngày 4 tháng 1 năm 2008 |publisher=Marimari.com, Inc.}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Nhiều món ăn độc đáo là kết quả của những pha trộn nguyên liệu khi vợ của các thủy thủ Bồ Đào Nha cố gắng tái tạo nên những món ăn Âu. Thành phần và gia vị của nó đến từ [[châu Âu]], [[Nam Mỹ]], [[châu Phi]], [[Ấn Độ]], và [[Đông Nam Á]], cũng như những thành phần bản địa Trung Hoa.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.thisisthelife.com/en/macanese-cuisine.htm |title=Macanese Cuisine |accessdate=ngày 4 tháng 1 năm 2008 |publisher=thisisthelife.com |archiveurl = http://web.archive.org/web/20071223080418/http://www.thisisthelife.com/en/macanese-cuisine.htm |archivedate = ngày 23 tháng 12 năm 2007}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Điểm đặc trưng là thực phẩm Ma Cao được ướp gia vị với các gia vị và hương liệu khác nhau bao gồm [[nghệ]], [[nước cốt dừa]], [[quế quan|quế]] và cá tuyết phơi khô ướp muối, cho ra mùi thơm và vị đặc biệt.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.arscives.com/bladesign/macau.discovered.htm |title=Discovering Macau – fabulous food spice route and early fusion cuisine |accessdate=ngày 7 tháng 6 năm 2007 |publisher=Discovery.com }}&amp;lt;/ref&amp;gt; Các món ăn nổi tiếng của Ma Cao bao gồm [[Galinha à Portuguesa]], Galinha à Africana (gà Phi), [[Bacalhau]], tôm cay Ma Cao và cua cà ri xào. Bánh sườn cốt lết (豬扒包), sữa gừng đông (薑汁撞奶) và trứng chua cay (蛋撻) cũng rất phổ biến tại Ma Cao.&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://www.travelchinaguide.com/cityguides/macau/dining.htm |title=Macau Dining |accessdate=ngày 7 tháng 6 năm 2007 |publisher=TravelChinaGuide.com }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ma Cao bảo tồn được nhiều di tích lịch sử trong khu vực đô thị. [[Khu lịch sử Ma Cao]] bao gồm khoảng 25 địa điểm lịch sử, được liệt kê chính thức là một [[Di sản thế giới]] của [[Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hiệp Quốc|UNESCO]] vào ngày 15 tháng 7 năm 2005 trong kỳ họp thứ 29 của [[Ủy ban Di sản Thế giới]], được tổ chức tại [[Durban]], [[Cộng hòa Nam Phi|Nam Phi]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web |url=http://whc.unesco.org/en/news/135 |title=Mostar, Macau and Biblical vestiges in Israel are among the 17 cultural sites inscribed on UNESCO&#039;s World Heritage List |accessdate=ngày 5 tháng 9 năm 2006 |publisher=UNESCO}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==體操==&lt;br /&gt;
[[Bóng đá]] là môn thể thao phổ biến nhất tại Ma Cao, và trên bình diện quốc tế, lãnh thổ này có [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ma Cao]]. Môn thể thao phổ biến khác tại Ma Cao là khúc côn cầu giày trượt, nó thường được người Bồ Đào Nha chơi. Ma Cao luôn tham gia vào giải vô địch khúc côn cầu giày trượt thế giới ở hạng B. Đội tuyển quốc gia của Ma Cao là đội khúc côn cầu giày trượt mạnh nhất châu Á và đã có nhiều danh hiệu vô địch khúc côn cầu giày trượt [[châu Á]]. Giải đua ô tô công thức 1 [[Macau Grand Prix]] được cho là sự kiện thể thao quốc tế quan trọng nhất tại Ma Cao. [[AIGs 2|Đại hội Thể thao châu Á Trong nhà 2007]] cũng được tổ chức tại đây.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==各城舖結義==&lt;br /&gt;
* [[Tập tin:Flag of Portugal.svg|20px]] [[Lisboa]]、[[葡萄牙]]&lt;br /&gt;
* [[Tập tin:Flag of Portugal.svg|20px]] [[Porto]]、[[葡萄牙]]&lt;br /&gt;
* [[Tập tin:Flag of Belgium (civil).svg|20px]] [[Bruxelles|Brussels]], [[比]]（妥順友誼）&lt;br /&gt;
* [[Tập tin:Flag of Brazil.svg|20px]] [[São Paulo]]、[[坡𦋦吀]]&lt;br /&gt;
* [[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|20px]] [[沱㶞]]、[[越南]]（妥順友誼）&lt;br /&gt;
* [[Tập tin:Flag of Angola.svg|20px]] [[Luanda]]、[[盎𦁿囉]]（妥順友誼）&lt;br /&gt;
* [[Tập tin:Flag of Portugal.svg|20px]] [[Coimbra]]、[[葡萄牙]]&lt;br /&gt;
* [[Tập tin:Flag of Sweden.svg|20px]] [[Linköping]]、[[瑞典]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==䀡添==&lt;br /&gt;
* [[香港]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==𪟕注==&lt;br /&gt;
{{參考|3}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==書目==&lt;br /&gt;
*{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|title = Macau: A General Introduction&lt;br /&gt;
|first = Bong Yin | last = Fung&lt;br /&gt;
|publisher=Joint Publishing (H.K.) Co. Ltd.&lt;br /&gt;
|year = 1999&lt;br /&gt;
|isbn = 962-04-1642-2&lt;br /&gt;
|language =tiếng Trung&lt;br /&gt;
|ref=harv&lt;br /&gt;
 }}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
*{{chú thích sách&lt;br /&gt;
 |first = S. S. | last = Chan&lt;br /&gt;
 |title = The Macau Economy&lt;br /&gt;
 |publisher=Publications Centre, University of Macau&lt;br /&gt;
 |isbn = 99937-26-03-6&lt;br /&gt;
 |year = 2000&lt;br /&gt;
 |ref=harv&lt;br /&gt;
 }}&lt;br /&gt;
*{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|title = Macau business law and legal system&lt;br /&gt;
|first = Jorge | last = Godinho&lt;br /&gt;
|publisher=LexisNexis, Hong Kong&lt;br /&gt;
|year = 2007&lt;br /&gt;
|isbn = 978-962-8937-27-1&lt;br /&gt;
|ref=harv&lt;br /&gt;
 }}&lt;br /&gt;
*{{chú thích sách&lt;br /&gt;
|author=Government Information Bureau&lt;br /&gt;
 |year=2007&lt;br /&gt;
 |title=Macau Yearbook 2007&lt;br /&gt;
 |publisher=Government Information Bureau of the Macau SAR&lt;br /&gt;
 |isbn=978-99937-56-09-5&lt;br /&gt;
 |ref=harv&lt;br /&gt;
 }}&lt;br /&gt;
==連結外==&lt;br /&gt;
{{體類Commons|澳門}}&lt;br /&gt;
* [http://www.vietnamnet.vn/psks/2007/07/714275/ Ma Cao - sự pha trộn kỳ lạ.]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{單位行政級省CHNDTH}}&lt;br /&gt;
{{東亞}}&lt;br /&gt;
{{洲亞}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[體類:城舖中國]]&lt;br /&gt;
[[體類:特區行政中國]]&lt;br /&gt;
[[體類:澳門]]&lt;br /&gt;
[[體類:城邦]]&lt;br /&gt;
[[體類:垌平珠江]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{wikipedia|Ma Cao}}&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%F0%A1%A8%B8%E6%9B%B0%E3%97%82%E8%B6%8A&amp;diff=14885</id>
		<title>𡨸曰㗂越</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%F0%A1%A8%B8%E6%9B%B0%E3%97%82%E8%B6%8A&amp;diff=14885"/>
		<updated>2024-07-26T05:44:22Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;𡨸曰㗂越&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Chữ viết tiếng Việt）羅仍部𡨸曰𦓡𠊛越用抵曰言語媄𦝉羅㗂越, 自過去𦤾現在。固𠄩樣文字正式得用抵𥱬劄㗂越羅𡨸喃和𡨸國語曰憑母字羅精。」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;𡨸曰㗂越&#039;&#039;&#039;（Chữ viết tiếng Việt）羅仍部[[𡨸曰]]𦓡[[𠊛越]]用抵曰[[言語]]媄𦝉羅[[㗂越]], 自過去𦤾現在。固𠄩樣文字正式得用抵𥱬劄㗂越羅[[𡨸喃]]和[[𡨸國語]]曰憑[[母字羅精]]。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9C%B4%E6%81%86%E7%B7%96&amp;diff=14881</id>
		<title>朴恆緖</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9C%B4%E6%81%86%E7%B7%96&amp;diff=14881"/>
		<updated>2024-07-12T04:35:03Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「{{r|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;朴恒緖&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;|Phác Hằng Tự}}（박항서, Park Hang-seo，生𣈜 1·10·1957）𱺵𠬠訓練員和舊球手𣈖跢𠊛韓國。翁曾引𢩮隊選越南𥪝階段自𢆥2017𦤾𢆥2023和得䀡𱺵訓練員成功一𥪝歷史𣈖跢越南。」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{{r|&#039;&#039;&#039;朴恒緖&#039;&#039;&#039;|Phác Hằng Tự}}（박항서, Park Hang-seo，生𣈜 1·10·1957）𱺵𠬠[[訓練員（𣈖跢）|訓練員]]和舊[[球手𣈖跢]]𠊛[[韓國]]。翁曾引𢩮[[隊選𣈖跢國家越南|隊選越南]]𥪝階段自𢆥2017𦤾𢆥2023和得䀡𱺵訓練員成功一𥪝歷史𣈖跢越南。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%95%B8%E4%9A%82&amp;diff=14832</id>
		<title>數䚂</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%95%B8%E4%9A%82&amp;diff=14832"/>
		<updated>2024-06-16T01:57:27Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「版印頭先𧵑數䚂、1936 &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;數䚂&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Số đỏ）𱺵𠬠小說文學𧵑茹文武重奉（翁𤤰放事𡐙北）登於河內報自數40𣈜 7·10·1936 吧得印成冊吝頭𠓨𢆥1938。𡗉人物吧句吶𥪝作品㐌𠫾𠓨局𠸙𠁀常吧作品㐌得𥩯成劇、{{r|片|phim}}。人物正𧵑數䚂𱺵春 - 别名𱺵春𩯀䚂、自𡊲𱺵𠬠仉被䁛𱺵下流、俸䟢𨖲層笠名價𧵑…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Sodobanindau.jpg|𡮈|版印頭先𧵑數䚂、1936]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;數䚂&#039;&#039;&#039;（Số đỏ）𱺵𠬠[[小說]]文學𧵑茹文[[武重奉]]（翁𤤰放事𡐙北）登於河內報自數40𣈜 7·10·1936 吧得印成冊吝頭𠓨𢆥1938。𡗉人物吧句吶𥪝作品㐌𠫾𠓨局𠸙𠁀常吧作品㐌得𥩯成劇、{{r|片|phim}}。人物正𧵑數䚂𱺵春 - 别名𱺵春𩯀䚂、自𡊲𱺵𠬠仉被䁛𱺵[[層笠下流|下流]]、俸䟢𨖲層笠名價𧵑[[社會]]洳潮流歐化𧵑界小資産河內欺𥯉。作品數䚂、供如各作品愘𧵑武重奉㐌曾被禁流行在[[越南民主共和]]𨎠𢆥1975供如在越南𡢐欺統一自𢆥1975咮𦤾𢆥1986。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%A8%82%F0%A7%BA%82&amp;diff=14831</id>
		<title>樂𧺂</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%A8%82%F0%A7%BA%82&amp;diff=14831"/>
		<updated>2024-06-16T01:36:33Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：KimChinhAn㐌𢷮樂𧺂成樂䚂&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;#𢷮 [[樂䚂]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%A8%82%E4%9A%82&amp;diff=14830</id>
		<title>樂䚂</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%A8%82%E4%9A%82&amp;diff=14830"/>
		<updated>2024-06-16T01:36:33Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：KimChinhAn㐌𢷮樂𧺂成樂䚂&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;樂𧺂&#039;&#039;&#039;（nhạc đỏ）、卽&#039;&#039;&#039;樂革命越南&#039;&#039;&#039;、𱺵𠬠𣳔樂𧵑[[新樂越南]]𠔮仍排欱創作𥪝時期[[戰爭東洋]]（1946 - 1954）於沔北越南吧塳解放沔南越南𥪝時期[[戰爭越南]]吧𡢐1975欺[[事件 30·4·1975|越南統一]]。概念「樂𧺂」只咍用𥪝人民（抵分别唄[[樂𩇢]]、[[樂鐄]]、云云）吧只自曠頭十年1990𧿨𠫾蹺事「分牟」咮[[音樂]]𧵑樂士[[陳環]]、群各文本茹渃哙低𱺵&#039;&#039;&#039;樂革命&#039;&#039;&#039;、樂傳統咍樂正統。雖然表像𧵑[[革命𣎃𠔭|革命左傾如於越南]]𥪝光譜政治𱺵牟𧺂、𢧚哙樂𧺂供如樂革命丕。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%A8%8E%E8%AB%96%E5%A0%B4%E5%AD%B8:%E5%BC%B5%E6%AD%A3/%E8%AA%B2%E5%AD%B8%F0%A1%A8%B8%E6%BC%A2%E5%96%83/%F0%A0%AC%A0_M%E1%BB%99t&amp;diff=14815</id>
		<title>討論場學:張正/課學𡨸漢喃/𠬠 Một</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%A8%8E%E8%AB%96%E5%A0%B4%E5%AD%B8:%E5%BC%B5%E6%AD%A3/%E8%AA%B2%E5%AD%B8%F0%A1%A8%B8%E6%BC%A2%E5%96%83/%F0%A0%AC%A0_M%E1%BB%99t&amp;diff=14815"/>
		<updated>2024-06-08T05:21:56Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：目㵋：/* 文㗂越 */&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;== 文㗂越 ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiếng Việt ở đây nghe không được tự nhiên lắm, vd như &amp;quot;Tôi là Lan&amp;quot; thì dùng &amp;quot;Tôi tên là Lan&amp;quot; hay &amp;quot;Tôi tên Lan&amp;quot; sẽ hợp lí hơn. [[成員:KimChinhAn|KimChinhAn]]（[[討論成員:KimChinhAn|討論]]） 12:21、𣈜8𣎃6𢆥2024 (+07)&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E6%9B%B8%E4%B8%BB%E5%B8%AD%E8%83%A1%E5%BF%97%E6%98%8E%E5%AF%84%E5%90%84%E5%AD%B8%E7%94%9F%E5%9B%A0%F0%A3%88%9C%E9%96%8B%E8%AC%9B%E9%A0%AD%E5%85%88%E6%96%BC%E6%B8%83%E8%B6%8A%E5%8D%97%E6%B0%91%E4%B8%BB%E5%85%B1%E5%92%8C%F0%A2%86%A51945&amp;diff=14813</id>
		<title>書院:書主席胡志明寄各學生因𣈜開講頭先於渃越南民主共和𢆥1945</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E6%9B%B8%E4%B8%BB%E5%B8%AD%E8%83%A1%E5%BF%97%E6%98%8E%E5%AF%84%E5%90%84%E5%AD%B8%E7%94%9F%E5%9B%A0%F0%A3%88%9C%E9%96%8B%E8%AC%9B%E9%A0%AD%E5%85%88%E6%96%BC%E6%B8%83%E8%B6%8A%E5%8D%97%E6%B0%91%E4%B8%BB%E5%85%B1%E5%92%8C%F0%A2%86%A51945&amp;diff=14813"/>
		<updated>2024-06-04T12:21:32Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &#039;Minh Nguyen&#039;, &#039;Han-Nom Minh&#039;, &#039;Han-Nom Khai&#039;,  &#039;Nom Na Tong&#039;,&#039;FZKaiT-Extended&#039;,&#039;FZKaiT-Extended(SIP)&#039;,&#039;MingLiU&#039;,&#039;MingLiU-ExtB&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&#039;,&#039;SimSun&#039;,&#039;SimSun-ExtB&#039;;&amp;quot;&lt;br /&gt;
| style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 160%;&amp;quot;&amp;gt;{{r-frontpage|&#039;&#039;&#039;書主席胡志明㨳各學生因&#039;&#039;&#039;|Thư Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi các học sinh nhân}}&amp;lt;br&amp;gt;{{r-frontpage|&#039;&#039;&#039;𣈜開講頭先於渃越南民主共和&#039;&#039;&#039;|ngày khai giảng đầu tiên ở Việt Nam Dân chủ Cộng hòa}}  1945&amp;lt;/span&amp;gt;&lt;br /&gt;
|-----&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;font-size:120%&amp;quot;&amp;gt;&amp;lt;center&amp;gt;{{minh|Hà Nội, ngày 4 tháng 9 năm 1945}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{minh|河内、𣈜 4 𣎃 9 𢆥 1945}}&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:35%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
各㛪學生、&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𣋚𠉞𱺵𣈜開講頭先於渃越南民主共和。䘹㐌想像𧡊𨎠眜丐景𠾽𨆡熷𤇊於泣各坭。各㛪調𣍊汰𢝙𨤔爲𡢐𠇍𣎃𡗶𢪀學、𡢐包饒局轉變愘常、各㛪徠得﨤偨﨤伴。仍充暢欣姅、自𣇞丿呢𧿨𠫾、各㛪得認𠬠𡋂教育完全越南。各㛪認得事𢆧𠽊𥯉𱺵洳事犠牲𧵑捌包饒同胞各㛪。丕各㛪譺哰？&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𥪝𢆥學𨄊低、各㛪駭故𠡚、𠡏能學習、𦖑偨、㤇伴。𡢐𠔭𨒒𢆥𡗶奴隸𫜵咮渃茹被夭𡮺、𣈜𠉞衆咱懃沛𡏦𥩯徠基圖𦓡祖先㐌抵徠咮衆咱、𫜵哰咮衆咱蹺趿各渃𨑗環球。𥪝工局建設𥯉、渃茹𥉫懞䟻𨃉於各㛪叱𡗉。𡽫滝越南固𧿨𢧚鮮惵咍空、民族越南固𨀈𨄊臺榮光抵逞𣘾唄各強國𠄼洲得咍空、正𱺵洳𠬠份𣁔於功學習𧵑各㛪。𣈜𣋚𠉞、因𣉳就場𧵑各㛪、䘹只捌祝各㛪𠬠𢆥𠫆𢝙𨤔吧𠫆結果卒惵。&lt;br /&gt;
嘲各㛪親㤇。&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
胡志明&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:62%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Các em học sinh,&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Hôm nay là ngày khai giảng đầu tiên ở nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Tôi đã tưởng tượng thấy trước mắt cái cảnh nhộn nhịp tưng bừng ở khắp các nơi. Các em đều hết thảy vui vẻ vì sau mấy tháng giời nghỉ học, sau bao nhiêu cuộc chuyển biến khác thường, các em lại được gặp thầy gặp bạn. Nhưng sung sướng hơn nữa, từ giờ phút này giở đi, các em được nhận một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam. Các em được nhận sự may mắn đó là nhờ sự hi sinh của biết bao đồng bào các em. Vậy các em nghĩ sao?&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong năm học tới đây, các em hãy cố gắng, siêng năng học tập, nghe thầy, yêu bạn. Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yếu hèn, ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước trên hoàn cầu. Trong công cuộc kiến thiết đó, nước nhà trông mong chờ đợi ở các em rất nhiều. Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh quang để sánh vai với các cường quốc năm châu được hay không, chính là nhờ một phần lớn ở công học tập của các em. Ngày hôm nay, nhân buổi tựu trường của các em, tôi chỉ biết chúc các em một năm đầy vui vẻ và đầy kết quả tốt đẹp.&lt;br /&gt;
Chào các em thân yêu.&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Hồ Chí Minh &lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E8%A9%A9%E7%A5%9D%E7%AF%80%E6%98%A5%E6%88%8A%E7%94%B3_-_1968&amp;diff=14812</id>
		<title>書院:詩祝節春戊申 - 1968</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E8%A9%A9%E7%A5%9D%E7%AF%80%E6%98%A5%E6%88%8A%E7%94%B3_-_1968&amp;diff=14812"/>
		<updated>2024-06-04T11:23:47Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &#039;Minh Nguyen&#039;, &#039;Han-Nom Minh&#039;, &#039;Han-Nom Khai&#039;,  &#039;Nom Na Tong&#039;,&#039;FZKaiT-Extended&#039;,&#039;FZKaiT-Extended(SIP)&#039;,&#039;MingLiU&#039;,&#039;MingLiU-ExtB&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&#039;,&#039;SimSun&#039;,&#039;SimSun-ExtB&#039;;&amp;quot;&lt;br /&gt;
| style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 170%;&amp;quot;&amp;gt;{{r-frontpage|&#039;&#039;&#039;詩祝節胡志明&#039;&#039;&#039;|Thơ chúc tết Hồ Chí Minh}}&amp;lt;/span&amp;gt;&lt;br /&gt;
|-----&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &#039;Minh Nguyen&#039;, &#039;Han-Nom Minh&#039;, &#039;Han-Nom Khai&#039;,  &#039;Nom Na Tong&#039;,&#039;FZKaiT-Extended&#039;,&#039;FZKaiT-Extended(SIP)&#039;,&#039;MingLiU&#039;,&#039;MingLiU-ExtB&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&#039;,&#039;SimSun&#039;,&#039;SimSun-ExtB&#039;;&amp;quot;&lt;br /&gt;
|  style=&amp;quot;width: 140%; margin: 1em auto 1em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 140%;&amp;quot;&amp;gt;&#039;&#039;&#039;{{r-frontpage|詩祝節春戊申|Thơ chúc Tết xuân Mậu Thân}} - 1968&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 120%;&amp;quot;&amp;gt;&amp;lt;center&amp;gt;&lt;br /&gt;
春呢欣罕𠇍春過、&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
勝陣信𢝙泣渃茹、&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
南北試𨅮𢱏賊美。&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
進𨖲！&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
全勝𢖮𧗱咱！&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E6%9B%B8%E4%B8%BB%E5%B8%AD%E8%83%A1%E5%BF%97%E6%98%8E%E5%AF%84%E5%90%84%E5%AD%B8%E7%94%9F%E5%9B%A0%F0%A3%88%9C%E9%96%8B%E8%AC%9B%E9%A0%AD%E5%85%88%E6%96%BC%E6%B8%83%E8%B6%8A%E5%8D%97%E6%B0%91%E4%B8%BB%E5%85%B1%E5%92%8C%F0%A2%86%A51945&amp;diff=14811</id>
		<title>書院:書主席胡志明寄各學生因𣈜開講頭先於渃越南民主共和𢆥1945</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E6%9B%B8%E4%B8%BB%E5%B8%AD%E8%83%A1%E5%BF%97%E6%98%8E%E5%AF%84%E5%90%84%E5%AD%B8%E7%94%9F%E5%9B%A0%F0%A3%88%9C%E9%96%8B%E8%AC%9B%E9%A0%AD%E5%85%88%E6%96%BC%E6%B8%83%E8%B6%8A%E5%8D%97%E6%B0%91%E4%B8%BB%E5%85%B1%E5%92%8C%F0%A2%86%A51945&amp;diff=14811"/>
		<updated>2024-06-04T08:07:48Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &#039;Minh Nguyen&#039;, &#039;Han-Nom Minh&#039;, &#039;Han-Nom Khai&#039;,  &#039;Nom Na Tong&#039;,&#039;FZKaiT-Extended&#039;,&#039;FZKaiT-Extended(SIP)&#039;,&#039;MingLiU&#039;,&#039;MingLiU-ExtB&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&#039;,&#039;SimSun&#039;,&#039;SimSun-ExtB&#039;;&amp;quot;&lt;br /&gt;
| style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 160%;&amp;quot;&amp;gt;{{r-frontpage|&#039;&#039;&#039;書主席胡志明㨳各學生因&#039;&#039;&#039;|Thư Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi các học sinh nhân}}&amp;lt;br&amp;gt;{{r-frontpage|&#039;&#039;&#039;𣈜開講頭先於渃越南民主共和&#039;&#039;&#039;|ngày khai giảng đầu tiên ở Việt Nam Dân chủ Cộng hòa}}  1945&amp;lt;/span&amp;gt;&lt;br /&gt;
|-----&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;font-size:120%&amp;quot;&amp;gt;&amp;lt;center&amp;gt;{{minh|Hà Nội, ngày 4 tháng 9 năm 1945}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{minh|河内、𣈜 4 𣎃 9 𢆥 1945}}&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:35%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
各㛪學生、&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𣋚𠉞𱺵𣈜開講頭先於渃越南民主共和。䘹㐌想像𧡊𨎠眜丐景𠾽𨆡熷𤇊於泣各坭。各㛪調𣍊汰𢝙𨤔爲𡢐𠇍𣎃𡗶𢪀學、𡢐包饒局轉變愘常、各㛪徠得﨤偨﨤伴。仍充暢欣姅、自𣇞丿呢𧿨𠫾、各㛪得認𠬠𡋂教育完全越南。各㛪認得事𢆧𠽊𥯉𱺵洳事犠牲𧵑捌保𡗉同胞各㛪。丕各㛪譺哰？&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𥪝𢆥學𨄊低、各㛪駭故𠡚、𠡏能學習、𦖑偨、㤇伴。𡢐𠔭𨒒𢆥𡗶奴隸𫜵咮渃茹被夭𡮺、𣈜𠉞衆咱懃沛𡏦𥩯徠基圖𦓡祖先㐌抵徠咮衆咱、𫜵哰咮衆咱蹺趿各渃𨑗環球。𥪝工局建設𥯉、渃茹𥉫懞䟻𨃉於各㛪叱𡗉。𡽫滝越南固𧿨𢧚鮮惵咍空、民族越南固𨀈𨄊臺榮光抵逞𣘾唄各強國𠄼洲得咍空、正𱺵洳𠬠份𣁔於功學習𧵑各㛪。𣈜𣋚𠉞、因𣉳就場𧵑各㛪、䘹只捌祝各㛪𠬠𢆥𠫆𢝙𨤔吧𠫆結果卒惵。&lt;br /&gt;
嘲各㛪親㤇。&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
胡志明&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:62%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Các em học sinh,&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Hôm nay là ngày khai giảng đầu tiên ở nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Tôi đã tưởng tượng thấy trước mắt cái cảnh nhộn nhịp tưng bừng ở khắp các nơi. Các em đều hết thảy vui vẻ vì sau mấy tháng giời nghỉ học, sau bao nhiêu cuộc chuyển biến khác thường, các em lại được gặp thầy gặp bạn. Nhưng sung sướng hơn nữa, từ giờ phút này giở đi, các em được nhận một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam. Các em được nhận sự may mắn đó là nhờ sự hi sinh của biết bao đồng bào các em. Vậy các em nghĩ sao?&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong năm học tới đây, các em hãy cố gắng, siêng năng học tập, nghe thầy, yêu bạn. Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yếu hèn, ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước trên hoàn cầu. Trong công cuộc kiến thiết đó, nước nhà trông mong chờ đợi ở các em rất nhiều. Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh quang để sánh vai với các cường quốc năm châu được hay không, chính là nhờ một phần lớn ở công học tập của các em. Ngày hôm nay, nhân buổi tựu trường của các em, tôi chỉ biết chúc các em một năm đầy vui vẻ và đầy kết quả tốt đẹp.&lt;br /&gt;
Chào các em thân yêu.&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Hồ Chí Minh &lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9D%BF%E3%91%84:%E5%BC%B5%E6%AD%A3/%E6%9B%B8%E9%99%A2&amp;diff=14810</id>
		<title>板㑄:張正/書院</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9D%BF%E3%91%84:%E5%BC%B5%E6%AD%A3/%E6%9B%B8%E9%99%A2&amp;diff=14810"/>
		<updated>2024-06-04T08:02:25Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&amp;lt;div style=&amp;quot;width:100%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
* &#039;&#039;&#039;律法&#039;&#039;&#039;：[[書院:憲法渃共和社會主義越南|憲法渃共和社會主義越南]]{{hnqn}}{{completed}}・[[書院:宣言全世界𧗱人權𧵑聯合國|宣言全世界𧗱人權𧵑聯合國]]{{hnqn}}{{completed}}・[[書院:憲法越南民主共和1946|憲法越南民主共和1946]]{{hnqn}}{{completed}}&lt;br /&gt;
* &#039;&#039;&#039;文學藝術&#039;&#039;&#039;：[[書院:𠬠役𡮈|𠬠役𡮈]]{{completed}}・[[書院:志咆|志咆]]{{completed}}・[[書院:詠丐橛|詠丐橛]]{{completed}}・[[書院:事進化𧵑𠊛僤翁|事進化𧵑𠊛僤翁]]{{completed}}・[[書院:禮|禮]]{{completed}}・[[書院:安南風土話|安南風土話]]{{hnqn}}{{wip}}・[[書院:排歌噒棋博|排歌噒棋博]]{{hnqn}}{{completed}}&lt;br /&gt;
* &#039;&#039;&#039;資料文本&#039;&#039;&#039;：[[書院:宣言獨立𧵑渃越南民主共和|宣言獨立𧵑渃越南民主共和]]{{hnqn}}{{completed}}・[[書院:𠳒叫噲全國抗戰|𠳒叫噲全國抗戰]]{{hnqn}}{{completed}}・[[書院:詔退位𧵑保大|詔退位𧵑保大]]{{completed}}・[[書院:𠳒叫噲同胞吧戰士𪥘󠄁渃|𠳒叫噲同胞吧戰士𪥘󠄁渃]]{{hnqn}}{{completed}}・[[書院:書主席胡志明㨳各學生因𣈜開講頭先於渃越南民主共和𢆥1945|書主席胡志明㨳各學生因𣈜開講頭先於渃越南民主共和𢆥1945]]&lt;br /&gt;
* &#039;&#039;&#039;冊史&#039;&#039;&#039;：[[書院:越南史略|越南史略]]{{wip}}・[[書院:李常傑|李常傑]]{{wip}}&lt;br /&gt;
* &#039;&#039;&#039;冊教科&#039;&#039;&#039;：[[書院:冊教科語文|語文]]{{hnqn}}{{wip}}&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E6%9B%B8%E4%B8%BB%E5%B8%AD%E8%83%A1%E5%BF%97%E6%98%8E%E5%AF%84%E5%90%84%E5%AD%B8%E7%94%9F%E5%9B%A0%F0%A3%88%9C%E9%96%8B%E8%AC%9B%E9%A0%AD%E5%85%88%E6%96%BC%E6%B8%83%E8%B6%8A%E5%8D%97%E6%B0%91%E4%B8%BB%E5%85%B1%E5%92%8C%F0%A2%86%A51945&amp;diff=14809</id>
		<title>書院:書主席胡志明寄各學生因𣈜開講頭先於渃越南民主共和𢆥1945</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E6%9B%B8%E4%B8%BB%E5%B8%AD%E8%83%A1%E5%BF%97%E6%98%8E%E5%AF%84%E5%90%84%E5%AD%B8%E7%94%9F%E5%9B%A0%F0%A3%88%9C%E9%96%8B%E8%AC%9B%E9%A0%AD%E5%85%88%E6%96%BC%E6%B8%83%E8%B6%8A%E5%8D%97%E6%B0%91%E4%B8%BB%E5%85%B1%E5%92%8C%F0%A2%86%A51945&amp;diff=14809"/>
		<updated>2024-06-04T08:01:12Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &amp;#039;Minh Nguyen&amp;#039;, &amp;#039;Han-Nom Minh&amp;#039;, &amp;#039;Han-Nom Khai&amp;#039;,  &amp;#039;Nom Na Tong&amp;#039;,&amp;#039;FZKaiT-Extended&amp;#039;,&amp;#039;FZKaiT-Extended(SIP)&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU-ExtB&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU_HKSCS&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&amp;#039;,&amp;#039;SimSun&amp;#039;,&amp;#039;SimSun-ExtB&amp;#039;;&amp;quot; | style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 160%;&amp;quot;&amp;gt;{{r-frontpage|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;書主席胡志明㨳各學生因&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;|Thư Chủ tịch Hồ Chí Min…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &#039;Minh Nguyen&#039;, &#039;Han-Nom Minh&#039;, &#039;Han-Nom Khai&#039;,  &#039;Nom Na Tong&#039;,&#039;FZKaiT-Extended&#039;,&#039;FZKaiT-Extended(SIP)&#039;,&#039;MingLiU&#039;,&#039;MingLiU-ExtB&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&#039;,&#039;SimSun&#039;,&#039;SimSun-ExtB&#039;;&amp;quot;&lt;br /&gt;
| style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 160%;&amp;quot;&amp;gt;{{r-frontpage|&#039;&#039;&#039;書主席胡志明㨳各學生因&#039;&#039;&#039;|Thư Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi các học sinh nhân}}&amp;lt;br&amp;gt;{{r-frontpage|&#039;&#039;&#039;𣈜開講頭先於渃越南民主共和&#039;&#039;&#039;|ngày khai giảng đầu tiên ở Việt Nam Dân chủ Cộng hòa}}  1945&amp;lt;/span&amp;gt;&lt;br /&gt;
|-----&lt;br /&gt;
|}&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;font-size:120%&amp;quot;&amp;gt;&amp;lt;center&amp;gt;{{minh|Hà Nội, ngày 4 tháng 9 năm 1945}}&amp;lt;center&amp;gt;&amp;lt;/div&amp;gt;&amp;lt;center&amp;gt;{{minh|河内、𣈜 4 𣎃 9 𢆥 1945}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:35%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
各㛪學生、&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𣋚𠉞𱺵𣈜開講頭先於渃越南民主共和。䘹㐌想像𧡊𨎠眜丐景𠾽𨆡熷𤇊於泣各坭。各㛪調𣍊汰𢝙𨤔爲𡢐𠇍𣎃𡗶𢪀學、𡢐包饒局轉變愘常、各㛪徠得﨤偨﨤伴。仍充暢欣姅、自𣇞丿呢𧿨𠫾、各㛪得認𠬠𡋂教育完全越南。各㛪認得事𢆧𠽊𥯉𱺵洳事犠牲𧵑捌保𡗉同胞各㛪。丕各㛪譺哰？&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𥪝𢆥學𨄊低、各㛪駭故𠡚、𠡏能學習、𦖑偨、㤇伴。𡢐𠔭𨒒𢆥𡗶奴隸𫜵咮渃茹被夭𡮺、𣈜𠉞衆咱懃沛𡏦𥩯徠基圖𦓡祖先㐌抵徠咮衆咱、𫜵哰咮衆咱蹺趿各渃𨑗環球。𥪝工局建設𥯉、渃茹𥉫懞䟻𨃉於各㛪叱𡗉。𡽫滝越南固𧿨𢧚鮮惵咍空、民族越南固𨀈𨄊臺榮光抵逞𣘾唄各強國𠄼洲得咍空、正𱺵洳𠬠份𣁔於功學習𧵑各㛪。𣈜𣋚𠉞、因𣉳就場𧵑各㛪、䘹只捌祝各㛪𠬠𢆥𠫆𢝙𨤔吧𠫆結果卒惵。&lt;br /&gt;
嘲各㛪親㤇。&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
胡志明&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:62%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Các em học sinh,&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Hôm nay là ngày khai giảng đầu tiên ở nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Tôi đã tưởng tượng thấy trước mắt cái cảnh nhộn nhịp tưng bừng ở khắp các nơi. Các em đều hết thảy vui vẻ vì sau mấy tháng giời nghỉ học, sau bao nhiêu cuộc chuyển biến khác thường, các em lại được gặp thầy gặp bạn. Nhưng sung sướng hơn nữa, từ giờ phút này giở đi, các em được nhận một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam. Các em được nhận sự may mắn đó là nhờ sự hi sinh của biết bao đồng bào các em. Vậy các em nghĩ sao?&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong năm học tới đây, các em hãy cố gắng, siêng năng học tập, nghe thầy, yêu bạn. Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yếu hèn, ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước trên hoàn cầu. Trong công cuộc kiến thiết đó, nước nhà trông mong chờ đợi ở các em rất nhiều. Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh quang để sánh vai với các cường quốc năm châu được hay không, chính là nhờ một phần lớn ở công học tập của các em. Ngày hôm nay, nhân buổi tựu trường của các em, tôi chỉ biết chúc các em một năm đầy vui vẻ và đầy kết quả tốt đẹp.&lt;br /&gt;
Chào các em thân yêu.&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Hồ Chí Minh &lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E8%A9%A9%E7%A5%9D%E7%AF%80%E6%98%A5%E6%88%8A%E7%94%B3_-_1968&amp;diff=14808</id>
		<title>書院:詩祝節春戊申 - 1968</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E8%A9%A9%E7%A5%9D%E7%AF%80%E6%98%A5%E6%88%8A%E7%94%B3_-_1968&amp;diff=14808"/>
		<updated>2024-06-04T06:36:45Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &amp;#039;Minh Nguyen&amp;#039;, &amp;#039;Han-Nom Minh&amp;#039;, &amp;#039;Han-Nom Khai&amp;#039;,  &amp;#039;Nom Na Tong&amp;#039;,&amp;#039;FZKaiT-Extended&amp;#039;,&amp;#039;FZKaiT-Extended(SIP)&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU-ExtB&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU_HKSCS&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&amp;#039;,&amp;#039;SimSun&amp;#039;,&amp;#039;SimSun-ExtB&amp;#039;;&amp;quot; | style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 170%;&amp;quot;&amp;gt;{{r-frontpage|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;詩祝節胡志明&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;|Thơ chúc tết Hồ Chí Minh}}&amp;lt;/span&amp;gt; |----…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &#039;Minh Nguyen&#039;, &#039;Han-Nom Minh&#039;, &#039;Han-Nom Khai&#039;,  &#039;Nom Na Tong&#039;,&#039;FZKaiT-Extended&#039;,&#039;FZKaiT-Extended(SIP)&#039;,&#039;MingLiU&#039;,&#039;MingLiU-ExtB&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&#039;,&#039;SimSun&#039;,&#039;SimSun-ExtB&#039;;&amp;quot;&lt;br /&gt;
| style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 170%;&amp;quot;&amp;gt;{{r-frontpage|&#039;&#039;&#039;詩祝節胡志明&#039;&#039;&#039;|Thơ chúc tết Hồ Chí Minh}}&amp;lt;/span&amp;gt;&lt;br /&gt;
|-----&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &#039;Minh Nguyen&#039;, &#039;Han-Nom Minh&#039;, &#039;Han-Nom Khai&#039;,  &#039;Nom Na Tong&#039;,&#039;FZKaiT-Extended&#039;,&#039;FZKaiT-Extended(SIP)&#039;,&#039;MingLiU&#039;,&#039;MingLiU-ExtB&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&#039;,&#039;SimSun&#039;,&#039;SimSun-ExtB&#039;;&amp;quot;&lt;br /&gt;
|  style=&amp;quot;width: 140%; margin: 1em auto 1em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 140%;&amp;quot;&amp;gt;&#039;&#039;&#039;{{r-frontpage|詩祝節春戊申|Thơ chúc Tết xuân Mậu Thân}} - 1968&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&amp;lt;center&amp;gt;&lt;br /&gt;
春呢欣罕𠇍春過、&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
勝陣信𢝙泣渃茹、&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
南北試𨅮𢱏賊美。&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
進𨖲！&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
全勝𢖮𧗱咱！&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;/center&amp;gt;&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E8%A9%A9%E7%A5%9D%E7%AF%80%E8%83%A1%E5%BF%97%E6%98%8E&amp;diff=14807</id>
		<title>書院:詩祝節胡志明</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E8%A9%A9%E7%A5%9D%E7%AF%80%E8%83%A1%E5%BF%97%E6%98%8E&amp;diff=14807"/>
		<updated>2024-06-04T06:26:18Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &#039;Minh Nguyen&#039;, &#039;Han-Nom Minh&#039;, &#039;Han-Nom Khai&#039;,  &#039;Nom Na Tong&#039;,&#039;FZKaiT-Extended&#039;,&#039;FZKaiT-Extended(SIP)&#039;,&#039;MingLiU&#039;,&#039;MingLiU-ExtB&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&#039;,&#039;SimSun&#039;,&#039;SimSun-ExtB&#039;;&amp;quot;&lt;br /&gt;
| style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 170%;&amp;quot;&amp;gt;{{r-frontpage|&#039;&#039;&#039;詩祝節胡志明&#039;&#039;&#039;|Thơ chúc tết Hồ Chí Minh}}&amp;lt;/span&amp;gt;&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
詩祝節𧵑胡志明𱺵名冊仍排詩抵祝節𧵑胡志明𨑗崗位主席渃。𡢐𠬠𢆥𧗱渃領導革命越南、節壬午𢆥1942、吝頭先胡志明固詩祝節。報越南獨立數 141 㐌印莊重詩祝節𧵑胡志明𨑗張一。於越南𨎠𥯉空固形式通牒頭𢆥𧵑元首國家由𥯉仍排詩𧵑主席胡志明如仍信號頭𢆥咮人民。&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
恆𢆥、𨎠節𠀧𣎃、胡志明㐌掿汝各機關、班、梗、準備節咮人民、𠸥哿部隊於各塳𡼹𡶀、海島吧幹部工作於渃外; 吧𡳜窮𱺵𨖲計劃𠫾採誨、祝節人民、各機關、單位（𠬠章程𥢅𦓡只翁吧警衛捌）。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* [[書院: 書院:詩祝節春壬午 - 1942|詩祝節春壬午]] (1942)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春癸未 - 1943|詩祝節春癸未]] (1943)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春甲申 - 1944|詩祝節春甲申]] (1944)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春乙酉 - 1945|詩祝節春乙酉]] (1945)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春丙戌 - 1946|詩祝節春丙戌]] (1946)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春丁亥 - 1947|詩祝節春丁亥]] (1947)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春戊子 - 1948|詩祝節春戊子]] (1948)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春己丑 - 1949|詩祝節春己丑]] (1949)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春庚寅 - 1950|詩祝節春庚寅]] (1950)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春辛卯 - 1951|詩祝節春辛卯]] (1951)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春壬辰 - 1952|詩祝節春壬辰]] (1952)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春癸巳 - 1953|詩祝節春癸巳]] (1953)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春甲午 - 1954|詩祝節春甲午]] (1954)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春丙申 - 1956|詩祝節春丙申]] (1956)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春己亥 - 1959|詩祝節春己亥]] (1959)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春庚子 - 1960|詩祝節春庚子]] (1960)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春辛丑 - 1961|詩祝節春辛丑]] (1961)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春壬寅 - 1962|詩祝節春壬寅]] (1962)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春癸卯 - 1963|詩祝節春癸卯]] (1963)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春甲辰 - 1964|詩祝節春甲辰]] (1964)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春乙巳 - 1965|詩祝節春乙巳]] (1965)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春丙午 - 1966|詩祝節春丙午]] (1966)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春丁未 - 1967|詩祝節春丁未]] (1967)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春戊申 - 1968|詩祝節春戊申]] (1968)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春己酉 - 1969|詩祝節春己酉]] (1969)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節各同志當工作在波咦|詩祝節各同志當工作在波咦]] (1969)&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E8%A9%A9%E7%A5%9D%E7%AF%80%E8%83%A1%E5%BF%97%E6%98%8E&amp;diff=14806</id>
		<title>書院:詩祝節胡志明</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E8%A9%A9%E7%A5%9D%E7%AF%80%E8%83%A1%E5%BF%97%E6%98%8E&amp;diff=14806"/>
		<updated>2024-06-04T04:20:53Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &amp;#039;Minh Nguyen&amp;#039;, &amp;#039;Han-Nom Minh&amp;#039;, &amp;#039;Han-Nom Khai&amp;#039;,  &amp;#039;Nom Na Tong&amp;#039;,&amp;#039;FZKaiT-Extended&amp;#039;,&amp;#039;FZKaiT-Extended(SIP)&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU-ExtB&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU_HKSCS&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&amp;#039;,&amp;#039;SimSun&amp;#039;,&amp;#039;SimSun-ExtB&amp;#039;;&amp;quot; | style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 170%;&amp;quot;&amp;gt;{{r-frontpage|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;詩祝節胡志明&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;|Thơ chúc tết Hồ Chí Minh}}&amp;lt;/span&amp;gt; |}…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &#039;Minh Nguyen&#039;, &#039;Han-Nom Minh&#039;, &#039;Han-Nom Khai&#039;,  &#039;Nom Na Tong&#039;,&#039;FZKaiT-Extended&#039;,&#039;FZKaiT-Extended(SIP)&#039;,&#039;MingLiU&#039;,&#039;MingLiU-ExtB&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&#039;,&#039;SimSun&#039;,&#039;SimSun-ExtB&#039;;&amp;quot;&lt;br /&gt;
| style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 170%;&amp;quot;&amp;gt;{{r-frontpage|&#039;&#039;&#039;詩祝節胡志明&#039;&#039;&#039;|Thơ chúc tết Hồ Chí Minh}}&amp;lt;/span&amp;gt;&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
詩祝節𧵑胡志明𱺵名冊仍排詩抵祝節𧵑胡志明𨑗崗位主席渃。𡢐𠬠𢆥𧗱渃領導革命越南、節壬午𢆥1942、吝頭先胡志明固詩祝節。報越南獨立數 141 㐌印莊重詩祝節𧵑胡志明𨑗張一。於越南𨎠𥯉空固形式通牒頭𢆥𧵑元首國家由𥯉仍排詩𧵑主席胡志明如仍信號頭𢆥咮人民。&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
恆𢆥、𨎠節𠀧𣎃、胡志明㐌掿汝各機關、班、梗、準備節咮人民、𠸥哿部隊於各塳𡼹𡶀、海島吧幹部工作於渃外; 吧𡳜窮𱺵𨖲計劃𠫾採誨、祝節人民、各機關、單位（𠬠章程𥢅𦓡只翁吧警衛捌）。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
* [[書院: 書院:詩祝節春 Nhâm Ngọ - 1942|詩祝節春壬午]] (1942)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Quý Mùi - 1943|詩祝節春癸未]] (1943)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Giáp Thân - 1944|詩祝節春甲申]] (1944)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Ất Dậu - 1945|詩祝節春乙酉]] (1945)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Bính Tuất - 1946|詩祝節春丙戌]] (1946)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Đinh Hợi - 1947|詩祝節春丁亥]] (1947)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Mậu Tý - 1948|詩祝節春戊子]] (1948)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Kỷ Sửu - 1949|詩祝節春己丑]] (1949)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Canh Dần - 1950|詩祝節春庚寅]] (1950)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Tân Mão - 1951|詩祝節春辛卯]] (1951)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Nhâm Thìn - 1952|詩祝節春壬辰]] (1952)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Quý Tỵ - 1953|詩祝節春癸巳]] (1953)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Giáp Ngọ - 1954|詩祝節春甲午]] (1954)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Bính Thân - 1956|詩祝節春丙申]] (1956)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Kỷ Hợi - 1959|詩祝節春己亥]] (1959)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Canh Tý - 1960|詩祝節春庚子]] (1960)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Tân Sửu - 1961|詩祝節春辛丑]] (1961)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Nhâm Dần - 1962|詩祝節春壬寅]] (1962)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Quý Mão - 1963|詩祝節春癸卯]] (1963)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Giáp Thìn - 1964|詩祝節春甲辰]] (1964)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Ất Tỵ - 1965|詩祝節春乙巳]] (1965)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Bính Ngọ - 1966|詩祝節春丙午]] (1966)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Đinh Mùi - 1967|詩祝節春丁未]] (1967)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Mậu Thân - 1968|詩祝節春戊申]] (1968)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節春 Kỷ Dậu - 1969|詩祝節春己酉]] (1969)&lt;br /&gt;
* [[書院: 詩祝節各同志當工作在波咦|詩祝節各同志當工作在波咦]] (1969)&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E7%B6%8F%F0%A4%A5%91%F0%A2%AC%A3%F0%A1%98%AF&amp;diff=14801</id>
		<title>綏𤥑𢬣𡘯</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E7%B6%8F%F0%A4%A5%91%F0%A2%AC%A3%F0%A1%98%AF&amp;diff=14801"/>
		<updated>2024-05-29T12:29:56Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「皮綳碟樂「欱咮奎鄉越南1」、𥪝𥯉固𦀼𥿺𢬣𣁔 &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;𦀼𥿺𢬣𣁔&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Nối vòng tay lớn）𱺵𠬠排欱𧵑樂士鄭公山得創作𢆥1968。𡢐事件30·4·1975、歌曲呢得㘇𨖲𨑗臺發聲柴棍由正翁呈𠼕。𣈜𠉞歌曲呢𧿨𢧚慣屬唄𡗉𠊛民越南、常得欱𥪝仍生活集體、𣈘樂…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Hát Cho Quê Hương Việt Nam album cover.jpg|𡮈|皮綳碟樂「欱咮奎鄉越南1」、𥪝𥯉固𦀼𥿺𢬣𣁔]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;𦀼𥿺𢬣𣁔&#039;&#039;&#039;（Nối vòng tay lớn）𱺵𠬠排欱𧵑樂士[[鄭公山]]得創作𢆥1968。𡢐[[事件 30·4·1975|事件30·4·1975]]、歌曲呢得㘇𨖲𨑗[[臺無線越南|臺發聲柴棍]]由正翁呈𠼕。𣈜𠉞歌曲呢𧿨𢧚慣屬唄𡗉[[𠊛越南|𠊛民越南]]、常得欱𥪝仍生活集體、𣈘樂共同供如𡗉章程[[音樂]]𣁔𡮈於𥪝渃供如海外。歌曲「𦀼𥿺𢬣𣁔」得迻𠓨名冊教科音樂笠9𧵑越南。雖然、𦤾𢆥2017、歌曲㵋得給法呈演𥪝渃。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E6%86%B2%E6%B3%95%E8%B6%8A%E5%8D%97%E6%B0%91%E4%B8%BB%E5%85%B1%E5%92%8C1946&amp;diff=14799</id>
		<title>書院:憲法越南民主共和1946</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E6%86%B2%E6%B3%95%E8%B6%8A%E5%8D%97%E6%B0%91%E4%B8%BB%E5%85%B1%E5%92%8C1946&amp;diff=14799"/>
		<updated>2024-05-28T05:12:04Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &#039;Minh Nguyen&#039;, &#039;Han-Nom Minh&#039;, &#039;Han-Nom Khai&#039;,  &#039;Nom Na Tong&#039;,&#039;FZKaiT-Extended&#039;,&#039;FZKaiT-Extended(SIP)&#039;,&#039;MingLiU&#039;,&#039;MingLiU-ExtB&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&#039;,&#039;SimSun&#039;,&#039;SimSun-ExtB&#039;;&amp;quot;&lt;br /&gt;
| style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 140%;&amp;quot;&amp;gt;{{r|&#039;&#039;&#039;憲法越南民主共和&#039;&#039;&#039;|Hiến pháp Việt Nam Dân chủ Cộng hoà}}1946&amp;lt;/span&amp;gt;&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{{𡨸漢喃準}}[[File:Flag of North Vietnam (1945–1955).svg|𡮈|300px|國旗渃越南民主共和（1945 - 1955）、得定蹺條𠀧𧵑憲法]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;憲法1946&#039;&#039;&#039;𱺵版憲法頭先𧵑𠬠渃[[越南民主共和]]、得[[國會越南|國會課𠬠]]通過𠓨𣈜𠃩𣎃𱑕𠬠𢆥1946。蹺敕令數34𧵑政府臨時𣈜8/9/1945𠬠&#039;&#039;&#039;委班預討吧呈遞國會𠬠版憲法&#039;&#039;&#039;㐌得成立貝𠤩委員: [[胡志明]]、永瑞（舊皇[[保大]]）、鄧台梅、武仲慶、黎文憲、阮良朋、鄧春區（長征）。&lt;br /&gt;
版憲法得國會通過𠓨𣈜 9/11/1946、在期合次𠄩、貝𠄩𤾓𦊚𱑕票贊成𨑗總數𠄩𤾓𦊚𱑕𠄩票。𢖖󠄁妬、國𫥨議決交任務朱伴常直國會「拱貝政府頒佈吧施行憲法欺固條件」、「𥪝時期𣗓得施行得憲法時政府沛澦𠓨仍原則㐌定𥪝憲法抵頒行各敕律」。雖然戰爭東洋熢砮𠓨𣈜19/2/1946㐌𫜵役組織總選舉保議院人民空固條件抵寔現。由情形戰爭、憲法1946𣗓得正式公佈吧𣗓曾固效力𧗱方面法理。&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==𠳒吶頭==&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:36.75%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
局革命𣎃𠔭㐌掙徠主權朱𡐙渃、自由朱人民吧立𫥨𡋂民主共和。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𢖖󠄁𠔭𱑕𢆥爭鬥、民族越南㐌脫𠺌𤥑壓逼𧵑政策殖民、同時㐌𢶆𠬃制度𤤰官。渃茹㐌𨀈𨖅𠬠壙塘㵋。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
任務𧵑民族些𥪝階段尼𱺵保全領土、掙獨立完全吧建設國家𨑗𡋂磉民主。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
得國民交朱責任草版憲法頭先𧵑渃越南民主共和、國會認𧡊哴憲法越南沛𥱬𥙩仍成績𨤔㘇𧵑革命吧沛𡏦𥩯𨑗仍原則𨑜低：&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
*團結全民、空分別𥞖㐻、𡛔𤳆、階級、宗教。&lt;br /&gt;
*擔保各權自由民主。&lt;br /&gt;
*寔現政權猛瑪吧𤏬𠁸𧵑人民。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
貝精神團結、奮鬥𠻿固𧵑全民、𨑜𠬠政體民主㢅𠸤、渃越南獨立吧統一進𨀈𨑗塘榮光、幸福、共楪貝潮流進步𧵑世界吧意願和平𧵑人類。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:59.25%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
Cuộc Cách mạng tháng Tám đã giành lại chủ quyền cho đất nước, tự do cho nhân dân và lập ra nền Dân chủ Cộng hoà.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sau tám mươi năm tranh đấu, dân tộc Việt Nam đã thoát khỏi vòng áp bức của chính sách thực dân, đồng thời đã gạt bỏ chế độ vua quan. Nước nhà đã bước sang một quãng đường mới.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nhiệm vụ của dân tộc ta trong giai đoạn này là bảo toàn lãnh thổ, giành độc lập hoàn toàn và kiến thiết quốc gia trên nền tảng dân chủ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Được quốc dân giao cho trách nhiệm thảo bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, Quốc hội nhận thấy rằng Hiến pháp Việt Nam phải ghi lấy những thành tích vẻ vang của Cách mạng và phải xây dựng trên những nguyên tắc dưới đây:&lt;br /&gt;
*Đoàn kết toàn dân, không phân biệt giống nòi, gái trai, giai cấp, tôn giáo.&lt;br /&gt;
*Đảm bảo các quyền tự do dân chủ.&lt;br /&gt;
*Thực hiện chính quyền mạnh mẽ và sáng suốt của nhân dân.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Với tinh thần đoàn kết, phấn đấu sẵn có của toàn dân, dưới một chính thể dân chủ rộng rãi, nước Việt Nam độc lập và thống nhất tiến bước trên đường vinh quang, hạnh phúc, cùng nhịp với trào lưu tiến bộ của thế giới và ý nguyện hoà bình của nhân loại. &lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==章I: 政體==&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:36.75%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;條次1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:渃越南𱺵𠬠渃民主共和。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:悉𪥘󠄁權柄𥪝渃𱺵𧵑全體人民越南、空分別㐻𥞖、𡛔𤳆、𢀭𧹅、階級、宗教。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𡐙渃越南𱺵𠬠塊統一中南北空体分𢺹。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:旗𧵑渃越南民主共和𡋂𧹻、𡧲固𣇟鐄𠄼𦑃。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:國歌𱺵排進軍歌。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:首都撻於河內。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:59.25%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 1&lt;br /&gt;
Nước Việt Nam là một nước Dân chủ Cộng hòa.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tất cả quyền bính trong nước là của toàn thể nhân dân Việt Nam, không phân biệt nòi giống, gái trai, giàu nghèo, giai cấp, tôn giáo.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 2&lt;br /&gt;
Đất nước Việt Nam là một khối thống nhất Trung Nam Bắc không thể phân chia. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 3&lt;br /&gt;
Cờ của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà nền đỏ, giữa có sao vàng năm cánh.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Quốc ca là bài &#039;&#039;Tiến quân ca&#039;&#039;.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Thủ đô đặt ở Hà Nội.&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
==章II: 義務吧權利公民==&lt;br /&gt;
===目A: 義務===&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:36.75%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;條次4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:每公民越南沛：&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
*保衛祖國&lt;br /&gt;
*尊重憲法&lt;br /&gt;
*遵蹺法律。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:公民越南固義務沛𠫾𪜯。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:59.25%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;Điều thứ 4&lt;br /&gt;
Mỗi công dân Việt Nam phải: &lt;br /&gt;
*Bảo vệ Tổ quốc &lt;br /&gt;
*Tôn trọng Hiến pháp &lt;br /&gt;
*Tuân theo pháp luật.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 5&lt;br /&gt;
Công dân Việt Nam có nghĩa vụ phải đi lính.&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
===目B: 權利===&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:36.75%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;條次6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:悉𪥘󠄁公民越南調卬權𧗱𤗆方面：政治、經濟、文化。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:悉𪥘󠄁公民越南調平等𠓀法律、調得參加政權吧工局建國隨蹺才能吧德行𧵑𨉟。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:外事平等𧗱權利、仍國民少數得𢴇扡𧗱𤗆方面抵𫏢進及程度終。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:僤婆卬權貝僤翁𧗱𤗆方面。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:公民越南固權：&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
*自由言論&lt;br /&gt;
*自由出版&lt;br /&gt;
*自由組織吧會合&lt;br /&gt;
*自由信仰&lt;br /&gt;
*自由居住、𠫾徠𥪝渃吧𫥨渃外。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:司法𣗓決定時空得扒𡃓吧監擒𠊛公民越南。茹於吧書信𧵑公民越南空埃得侵犯𠬠格債法律。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:權私有財產𧵑公民越南得保擔。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:權利各界勤勞智識吧蹎𢬣得保擔。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:仍𠊛公民𫅷𪥘󠄁或殘疾空𫜵得役時得𢴇扡。𥘷𡥵得𢕸𥉮𧗱𩈘教養。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𡋂初學強迫吧空學費。於各場初學地方、國民少數固權學憑㗂𧵑𨉟。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:學徒隢得政府𢴇。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:場私得𢲫自由吧沛𠰺蹺章程茹渃。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:仍𠊛外國爭鬥朱民主吧自由𦓡沛遁𠬉時得住寓𨑗𡐙越南。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:59.25%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 6 &lt;br /&gt;
Tất cả công dân Việt Nam đều ngang quyền về mọi phương diện: chính trị, kinh tế, văn hoá.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 7 &lt;br /&gt;
Tất cả công dân Việt Nam đều bình đẳng trước pháp luật, đều được tham gia chính quyền và công cuộc kiến quốc tuỳ theo tài năng và đức hạnh của mình.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 8 &lt;br /&gt;
Ngoài sự bình đẳng về quyền lợi, những quốc dân thiểu số được giúp đỡ về mọi phương diện để chóng tiến kịp trình độ chung.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 9 &lt;br /&gt;
Đàn bà ngang quyền với đàn ông về mọi phương diện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 10 &lt;br /&gt;
Công dân Việt Nam có quyền: &lt;br /&gt;
* Tự do ngôn luận &lt;br /&gt;
* Tự do xuất bản &lt;br /&gt;
* Tự do tổ chức và hội họp &lt;br /&gt;
* Tự do tín ngưỡng &lt;br /&gt;
* Tự do cư trú, đi lại trong nước và ra nước ngoài.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 11 &lt;br /&gt;
Tư pháp chưa quyết định thì không được bắt bớ và giam cầm người công dân Việt Nam. &lt;br /&gt;
Nhà ở và thư tín của công dân Việt Nam không ai được xâm phạm một cách trái pháp luật.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 12 &lt;br /&gt;
Quyền tư hữu tài sản của công dân Việt Nam được bảo đảm.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 13 &lt;br /&gt;
Quyền lợi các giới cần lao trí thức và chân tay được bảo đảm.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 14 &lt;br /&gt;
Những người công dân già cả hoặc tàn tật không làm được việc thì được giúp đỡ. Trẻ con được săn sóc về mặt giáo dưỡng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 15 &lt;br /&gt;
Nền sơ học cưỡng bách và không học phí. Ở các trường sơ học địa phương, quốc dân thiểu số có quyền học bằng tiếng của mình.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Học trò nghèo được Chính phủ giúp.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trường tư được mở tự do và phải dạy theo chương trình Nhà nước.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 16 &lt;br /&gt;
Những người ngoại quốc tranh đấu cho dân chủ và tự do mà phải trốn tránh thì được trú ngụ trên đất Việt Nam.&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
===目C: 保舉、罷免吧覆決===&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:36.75%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;條次17&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:制度保舉𱺵普通投票。𠬃票沛自由、直接吧𠻨。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次18&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:悉𪥘󠄁公民越南、自18歲𠭤𬨠、空分別𡛔𤳆、調固權保舉、除仍𠊛𠅒智吧仍𠊛𠅒工權。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𠊛應舉沛𱺵𠊛固權保舉、沛𠃣𫥨𱺵21歲、吧沛別讀、別𢪏𡨸國語。公民在伍拱固權保舉吧應舉。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次19&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:格式選舉仕由律定。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次20&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:人民固權罷免各代表𨉟㐌保𫥨、蹺條次41吧61。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次21&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:人民固權覆決𧗱憲法吧仍役關係𦤾運命國家、蹺條次32吧70。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:59.25%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;Điều thứ 17 &lt;br /&gt;
Chế độ bầu cử là phổ thông đầu phiếu. Bỏ phiếu phải tự do, trực tiếp và kín.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 18 &lt;br /&gt;
Tất cả công dân Việt Nam, từ 18 tuổi trở lên, không phân biệt gái trai, đều có quyền bầu cử, trừ những người mất trí và những người mất công quyền.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Người ứng cử phải là người có quyền bầu cử, phải ít ra là 21 tuổi, và phải biết đọc, biết viết chữ quốc ngữ. &lt;br /&gt;
Công dân tại ngũ cũng có quyền bầu cử và ứng cử.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 19 &lt;br /&gt;
Cách thức tuyển cử sẽ do luật định.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 20 &lt;br /&gt;
Nhân dân có quyền bãi miễn các đại biểu mình đã bầu ra, theo điều thứ 41 và 61. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 21 &lt;br /&gt;
Nhân dân có quyền phúc quyết về Hiến pháp và những việc quan hệ đến vận mệnh quốc gia, theo điều thứ 32 và 70.&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
==章III: 議院人民==&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:36.75%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;條次22&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議院人民𱺵機關固權高一𧵑渃越南民主共和。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次23&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議院人民解決𤗆問題終朱全國、撻𫥨各法律、表決銀冊、准依各協約𦓡政府記貝渃外。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次24&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議院人民由公民越南保𫥨。𠀧𢆥保𠬠吝。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:據5萬民時固𠬠議員。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:數議員𧵑仍都市𡘯吧仍地方固國民少數仕由律定。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議員空沛只𠊝𩈘朱地方𨉟𦓡𡀳𠊝𩈘朱全體人民。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次26&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議院人民自審查䀡各議員固得保合例咍空。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次27&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議院人民保𠬠議長、𠄩副議長、12委員正式、3委員預缺抵立成班常務。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議長吧副議長兼職長吧副長班常務。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次28&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議院人民每𢆥合𠄩吝由班常務召集𠓨𣎃5吧𣎃11陽曆。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:班常務固体召集會議不常裊察懃。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:班常務沛召集議院裊𠬠份𠀧總數議員或政府要求。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次29&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:沛固過姅總數議員𬧐合、會議㵋得表決。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議院決議蹺過姅數議員固𩈘。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:扔㦖宣戰時沛固𠄩份𠀧數議員固𩈘𠬃票順。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次30&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議院合公開、公衆得𠓨𦖑。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:各報誌得法述徠各局討論吧決議𧵑議院。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𥪝仍場合特別、議院固体決議合𠻨。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次31&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:仍律㐌得議院表決、主席渃越南沛頒布踸一𱺵10𣋚𢖖󠄁欺認得通知。扔𥪝限𧘇、主席固權要求議院討論徠。仍律𨑻𫥨討論徠、裊吻得議院應準時扒𫃚主席沛頒布。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次32&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:仍役關係𦤾運命國家仕迻𫥨人民覆決、裊𠄩份𠀧總數議員同意。格式覆決仕由律定。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次33&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:欺𱜢𠄩份𠀧總數議員同意、議院固体自解散。班常務𠊝𩈘議院宣布事自解散𧘇。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次34&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:欺議院人民㐌歇限或𣗓歇限𦓡自解散時班常務𡨺職權朱𦤾欺保徠議院人民㵋。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𠄩𣎃𠓀欺議院人民歇限、班常務宣布局保舉徠。局保舉㵋沛𫜵歱𥪝𠄩𣎃𠓀𣈜議院歇限。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:欺議院人民自解散、班常務宣布𬆄局保舉徠。局保舉㵋𫜵歱𥪝𠄩𣎃𢖖󠄁𣈜議院自解散。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:踸一𱺵𠬠𣎃𢖖󠄁局保舉、班常務沛合議院人民㵋。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𥪝欺固戰爭𦓡議院歇限時議院或班常務固權加限添𠬠時間空一定。扔踸一𱺵𦒹𣎃𢖖󠄁欺戰爭結了時沛保徠議院。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次36&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:欺議院空合、班常務固權：&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:A）表決仍預案敕律𧵑政府。仍敕律妬沛𨑻呈議院𠓨番合近一抵議院應準或廢𠬃。&lt;br /&gt;
:B）召集議院人民。&lt;br /&gt;
:C）檢詧吧批評政府。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次37&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:沛固過姅總數人員𠬃票順、仍議決𧵑班常務㵋固價值。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次38&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:欺議院空合得、班常務共貝政府固權決定宣戰咍停戰。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次39&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:頭每課合、𢖖󠄁欺班常務報告工役、問題𠬃票信任班常務固体𪲍𫥨、裊固𠬠份四總數議員要求。全班常務沛辭職裊空得信任。人員班常務𫇰固体得保徠。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次40&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:裊𣗓得議院人民同意咍𥪝𣅶議院空合𦓡𣗓得班常務同意時政府空得扒監吧察處仍議員。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議員空被追訴爲𠳒吶咍表決𥪝議院。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𥪝場合犯法果贓、政府固体扒監議員𬆄扔踸一𱺵24𣇞沛通知朱班常務。班常務或議院仕定奪。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:欺𠬠議員𠅒權應舉時同時𠅒𪥘󠄁資格議員。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次41&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:議院沛察問題罷免𠬠議員欺認得提議𧵑𠬠份四總數舉知省咍城庯㐌保𫥨議員妬。裊𠄩份𠀧總數議員應順提議罷免時議員妬沛辭職。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次42&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:輔給𧵑各議員仕由律定。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:59.25%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;Điều thứ 22 &lt;br /&gt;
Nghị viện nhân dân là cơ quan có quyền cao nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 23 &lt;br /&gt;
Nghị viện nhân dân giải quyết mọi vấn đề chung cho toàn quốc, đặt ra các pháp luật, biểu quyết ngân sách, chuẩn y các hiệp ước mà Chính phủ ký với nước ngoài. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 24 &lt;br /&gt;
Nghị viện nhân dân do công dân Việt Nam bầu ra. Ba năm bầu một lần.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cứ 5 vạn dân thì có một nghị viên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Số nghị viên của những đô thị lớn và những địa phương có quốc dân thiểu số sẽ do luật định. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 25 &lt;br /&gt;
Nghị viên không phải chỉ thay mặt cho địa phương mình mà còn thay mặt cho toàn thể nhân dân. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 26 &lt;br /&gt;
Nghị viện nhân dân tự thẩm tra xem các nghị viên có được bầu hợp lệ hay không. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 27 &lt;br /&gt;
Nghị viện nhân dân bầu một Nghị trưởng, hai Phó nghị trưởng, 12 uỷ viên chính thức, 3 uỷ viên dự khuyết để lập thành Ban thường vụ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nghị trưởng và Phó nghị trưởng kiêm chức Trưởng và Phó trưởng Ban thường vụ. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 28 &lt;br /&gt;
Nghị viện nhân dân mỗi năm họp hai lần do Ban thường vụ triệu tập vào tháng 5 và tháng 11 dương lịch.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ban thường vụ có thể triệu tập hội nghị bất thường nếu xét cần.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ban thường vụ phải triệu tập Nghị viện nếu một phần ba tổng số nghị viên hoặc Chính phủ yêu cầu.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 29 &lt;br /&gt;
Phải có quá nửa tổng số nghị viên tới họp, hội nghị mới được biểu quyết.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nghị viện quyết nghị theo quá nửa số nghị viên có mặt.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nhưng muốn tuyên chiến thì phải có hai phần ba số nghị viên có mặt bỏ phiếu thuận. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 30 &lt;br /&gt;
Nghị viện họp công khai, công chúng được vào nghe.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Các báo chí được phép thuật lại các cuộc thảo luận và quyết nghị của Nghị viện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong những trường hợp đặc biệt, Nghị viện có thể quyết nghị họp kín. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 31 &lt;br /&gt;
Những luật đã được Nghị viện biểu quyết, Chủ tịch nước Việt Nam phải ban bố chậm nhất là 10 hôm sau khi nhận được thông tri. Nhưng trong hạn ấy, Chủ tịch có quyền yêu cầu Nghị viện thảo luận lại. Những luật đem ra thảo luận lại, nếu vẫn được Nghị viện ưng chuẩn thì bắt buộc Chủ tịch phải ban bố. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 32 &lt;br /&gt;
Những việc quan hệ đến vận mệnh quốc gia sẽ đưa ra nhân dân phúc quyết, nếu hai phần ba tổng số nghị viên đồng ý. &lt;br /&gt;
Cách thức phúc quyết sẽ do luật định. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 33 &lt;br /&gt;
Khi nào hai phần ba tổng số nghị viên đồng ý, Nghị viện có thể tự giải tán. Ban thường vụ thay mặt Nghị viện tuyên bố sự tự giải tán ấy. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 34 &lt;br /&gt;
Khi Nghị viện nhân dân đã hết hạn hoặc chưa hết hạn mà tự giải tán thì Ban thường vụ giữ chức quyền cho đến khi bầu lại Nghị viện nhân dân mới. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 35 &lt;br /&gt;
Hai tháng trước khi Nghị viện nhân dân hết hạn, Ban thường vụ tuyên bố cuộc bầu cử lại. Cuộc bầu cử mới phải làm xong trong hai tháng trước ngày Nghị viện hết hạn.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Khi Nghị viện nhân dân tự giải tán, Ban thường vụ tuyên bố ngay cuộc bầu cử lại. Cuộc bầu cử mới làm xong trong hai tháng sau ngày Nghị viện tự giải tán.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Chậm nhất là một tháng sau cuộc bầu cử, Ban thường vụ phải họp Nghị viện nhân dân mới.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong khi có chiến tranh mà nghị viện hết hạn thì Nghị viện hoặc Ban thường vụ có quyền gia hạn thêm một thời gian không nhất định. Nhưng chậm nhất là sáu tháng sau khi chiến tranh kết liễu thì phải bầu lại Nghị viện. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 36 &lt;br /&gt;
Khi Nghị viện không họp, Ban thường vụ có quyền: &lt;br /&gt;
:a) Biểu quyết những dự án sắc luật của Chính phủ. Những sắc luật đó phải đem trình Nghị viện vào phiên họp gần nhất để Nghị viện ưng chuẩn hoặc phế bỏ. &lt;br /&gt;
:b) Triệu tập Nghị viện nhân dân. &lt;br /&gt;
:c) Kiểm soát và phê bình Chính phủ. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 37 &lt;br /&gt;
Phải có quá nửa tổng số nhân viên bỏ phiếu thuận, những nghị quyết của Ban thường vụ mới có giá trị. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 38 &lt;br /&gt;
Khi Nghị viện không họp được, Ban thường vụ cùng với Chính phủ có quyền quyết định tuyên chiến hay đình chiến. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 39 &lt;br /&gt;
Đầu mỗi khoá họp, sau khi Ban thường vụ báo cáo công việc, vấn đề bỏ phiếu tín nhiệm Ban thường vụ có thể nêu ra, nếu có một phần tư tổng số nghị viên yêu cầu. Toàn Ban thường vụ phải từ chức nếu không được tín nhiệm. Nhân viên Ban thường vụ cũ có thể được bầu lại. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 40 &lt;br /&gt;
Nếu chưa được Nghị viện nhân dân đồng ý hay trong lúc Nghị viện không họp mà chưa được Ban thường vụ đồng ý thì  Chính phủ không được bắt giam và xét xử những nghị viên.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nghị viên không bị truy tố vì lời nói hay biểu quyết trong Nghị viện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong trường hợp phạm pháp quả tang, Chính phủ có thể bắt giam nghị viên ngay nhưng chậm nhất là 24 giờ phải thông tri cho Ban thường vụ. Ban thường vụ hoặc Nghị viện sẽ định đoạt.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Khi một nghị viên mất quyền ứng cử thì đồng thời mất cả tư cách nghị viên.&lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 41 &lt;br /&gt;
Nghị viện phải xét vấn đề bãi miễn một nghị viên khi nhận được đề nghị của một phần tư tổng số cử tri tỉnh hay thành  phố đã bầu ra nghị viên đó. Nếu hai phần ba tổng số nghị viên ưng thuận đề nghị bãi miễn thì nghị viên đó phải từ chức.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 42 &lt;br /&gt;
Phụ cấp của các nghị viên sẽ do luật định.&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
==章IV: 政府==&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:36.75%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;條次43&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:機關行政高一𧵑全國𱺵政府越南民主共和。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次44&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:政府𠁟固主席渃越南民主共和、副主席渃吧內閣。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:內閣固首相、各部長、次長。固体固副首相。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次45&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:主席渃越南民主共和譔𥪝議院人民吧沛得𠄩份𠀧總數議員𠬃票順。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:裊𠬃票吝頭𦓡空𨁥數票𧘇、時吝次二仕蹺多數相對。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:主席渃越南得保𥪝時限5𢆥吧固体得保徠。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𥪝𤥑𠬠𣎃𠓀欺歇任期𧵑主席、班常務沛召集議院抵保主席㵋。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次46&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:副主席渃越南民主共和譔𥪝人民吧保蹺例常。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:任期𧵑副主席蹺任期𧵑議院。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:副主席𢴇扡主席。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:欺主席辭塵咍辭職時副主席暫權主席。踸一𱺵𠄩𣎃沛保主席㵋。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次47&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:主席渃越南譔首相𥪝議院吧迻𫥨議院表決。裊得議院信任、首相譔各部長𥪝議院吧迻𫥨議院表決全體名冊。次長固体譔外議院吧由首相提舉𫥨會同政府閱依。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:人員班常務議院空得參與𠓨政府。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次48&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:裊缺部長𱜢時首相妥順貝班常務抵指定𬆄𠊛暫𠊝朱𦤾欺議院合吧准依。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次49&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:權限𧵑主席渃越南民主共和：&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:A）𠊝𩈘朱渃。&lt;br /&gt;
:B）𡨺權總指揮軍隊全國、指定或革職各將帥𥪝陸軍、海軍、空軍。&lt;br /&gt;
:C）記敕令補任首相、人員內閣吧人員高級屬各機關政府。&lt;br /&gt;
:D）主座會同政府。&lt;br /&gt;
:Đ）頒布各道律㐌得議院決議。&lt;br /&gt;
:E）賞徽章吧各憑級名譽。&lt;br /&gt;
:G）特赦。&lt;br /&gt;
:H）記協約貝各渃。&lt;br /&gt;
:I）派代表越南𦤾渃外吧接認代表外交𧵑各渃。&lt;br /&gt;
:K）宣戰咍停戰蹺如條38㐌定。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:主席渃越南空沛𠹾𠬠責任𱜢、除欺犯罪反國。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次51&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:每欺追訴主席、副主席咍𠬠人員內閣𧗱罪反國、議院仕立𠬠座案特別抵察處。役扒𡃓吧追訴𠓀座案𠬠人員內閣𧗱償罪沛固事應準𧵑會同政府。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次52&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:權限𧵑政府：&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:A）施行各道律吧決議𧵑議院。&lt;br /&gt;
:B）提議仍預案律𫥨𠓀議院。&lt;br /&gt;
:C）提議仍預案敕律𫥨𠓀班常務、𥪝𣅶議院空合𦓡﨤場合特別。&lt;br /&gt;
:D）罷𠬃仍命令吧議決𧵑機關級𨑜、裊懃。&lt;br /&gt;
:Đ）補任或革職各人員𥪝各機關行政或專門。&lt;br /&gt;
:E）施行律動員吧𤗆方策懃切抵𡨺𢷹𡐙渃。&lt;br /&gt;
:G）立預案銀冊亙𢆥。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次53&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:每敕令𧵑政府沛固𡨸記𧵑主席渃越南吧隨蹺權限各部、沛固𠬠咍𡗉位部長接記。各位部長𧘇沛𠹾責任𠓀議院。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次54&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:部長𱜢空得議員信任時沛辭職。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:全體內閣空沛𠹾連帶責任𧗱行爲𠬠部長。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:首相沛𠹾責任𧗱𡥵塘政治𧵑內閣。扔議院只固体表決𧗱問題信任欺首相、班常務或𠬠份四總數議院𪲍問題𧘇𫥨。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𥪝限24𣇞𢖖󠄁欺議院表決空信任內閣時主席渃越南固權迻問題信任𫥨議院討論徠。局討論吝次𠄩沛隔局討論吝次一𱺵48𣇞。𢖖󠄁局表決尼、內閣𠅒信任沛辭職。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次55&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:各部長沛㨋𠳒憑書詞或憑𠳒吶仍條質問𧵑議院或𧵑班常務。期限㨋𠳒踸一𱺵10𣈜𢖖󠄁欺認得書質問。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次56&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:欺議院歇限或自解散、內閣𡨺職權朱𦤾欺合議院㵋。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:59.25%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;Điều thứ 43 &lt;br /&gt;
Cơ quan hành chính cao nhất của toàn quốc là Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 44 &lt;br /&gt;
Chính phủ gồm có Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, Phó Chủ tịch nước và Nội các.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nội các có Thủ tướng, các Bộ trưởng, Thứ trưởng. Có thể có Phó Thủ tướng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 45 &lt;br /&gt;
Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà chọn trong Nghị viện nhân dân và phải được hai phần ba tổng số nghị viên bỏ phiếu thuận.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nếu bỏ phiếu lần đầu mà không đủ số phiếu ấy, thì lần thứ nhì sẽ theo đa số tương đối.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Chủ tịch nước Việt Nam được bầu trong thời hạn 5 năm và có thể được bầu lại.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong vòng một tháng trước khi hết nhiệm kỳ của Chủ tịch, Ban thường vụ phải triệu tập Nghị viện để bầu Chủ tịch mới.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 46 &lt;br /&gt;
Phó Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà chọn trong nhân dân và bầu theo lệ thường.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nhiệm kỳ của Phó Chủ tịch theo nhiệm kỳ của Nghị viện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Phó Chủ tịch giúp đỡ Chủ tịch.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Khi Chủ tịch từ trần hay từ chức thì Phó Chủ tịch tạm quyền Chủ tịch. Chậm nhất là hai tháng phải bầu Chủ tịch mới.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 47 &lt;br /&gt;
Chủ tịch nước Việt Nam chọn Thủ tướng trong Nghị viện và đưa ra Nghị viện biểu quyết. Nếu được Nghị viện tín nhiệm, Thủ tướng chọn các Bộ trưởng trong Nghị viện và đưa ra Nghị viện biểu quyết toàn thể danh sách. Thứ trưởng có thể chọn ngoài Nghị viện và do Thủ tướng đề cử ra Hội đồng Chính phủ duyệt y.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nhân viên Ban thường vụ Nghị viện không được tham dự vào Chính phủ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 48 &lt;br /&gt;
Nếu khuyết Bộ trưởng nào thì Thủ tướng thoả thuận với Ban thường vụ để chỉ định ngay người tạm thay cho đến khi Nghị viện họp và chuẩn y.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 49 &lt;br /&gt;
Quyền hạn của Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà: &lt;br /&gt;
:a) Thay mặt cho nước. &lt;br /&gt;
:b) Giữ quyền Tổng chỉ huy quân đội toàn quốc, chỉ định hoặc cách chức các tướng soái trong lục quân, hải quân, không quân. &lt;br /&gt;
:c) Ký sắc lệnh bổ nhiệm Thủ tướng, nhân viên Nội các và nhân viên cao cấp thuộc các cơ quan Chính phủ. &lt;br /&gt;
:d) Chủ toạ Hội đồng Chính phủ. &lt;br /&gt;
:đ) Ban bố các đạo luật đã được Nghị viện quyết nghị. &lt;br /&gt;
:e) Thưởng huy chương và các bằng cấp danh dự. &lt;br /&gt;
:g) Đặc xá. &lt;br /&gt;
:h) Ký hiệp ước với các nước. &lt;br /&gt;
:i) Phái đại biểu Việt Nam đến nước ngoài và tiếp nhận đại biểu ngoại giao của các nước. &lt;br /&gt;
:k) Tuyên chiến hay đình chiến theo như điều 38 đã định.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 50 &lt;br /&gt;
Chủ tịch nước Việt Nam không phải chịu một trách nhiệm nào, trừ khi phạm tội phản quốc.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 51 &lt;br /&gt;
Mỗi khi truy tố Chủ tịch, Phó Chủ tịch hay một nhân viên Nội các về tội phản quốc, Nghị viện sẽ lập một Toà án đặc biệt để xét xử. &lt;br /&gt;
Việc bắt bớ và truy tố trước Toà án một nhân viên Nội các về thường tội phải có sự ưng chuẩn của Hội đồng Chính phủ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 52 &lt;br /&gt;
Quyền hạn của Chính phủ: &lt;br /&gt;
:a) Thi hành các đạo luật và quyết nghị của Nghị viện. &lt;br /&gt;
:b) Đề nghị những dự án luật ra trước Nghị viện. &lt;br /&gt;
:c) Đề nghị những dự án sắc luật ra trước Ban thường vụ, trong lúc Nghị viện không họp mà gặp trường hợp đặc biệt. &lt;br /&gt;
:d) Bãi bỏ những mệnh lệnh và nghị quyết của cơ quan cấp dưới, nếu cần. &lt;br /&gt;
:đ) Bổ nhiệm hoặc cách chức các nhân viên trong các cơ quan hành chính hoặc chuyên môn. &lt;br /&gt;
:e) Thi hành luật động viên và mọi phương sách cần thiết để giữ gìn đất nước. &lt;br /&gt;
:g) Lập dự án ngân sách hàng năm.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 53 &lt;br /&gt;
Mỗi sắc lệnh của Chính phủ phải có chữ ký của Chủ tịch nước Việt Nam và tuỳ theo quyền hạn các Bộ, phải có một hay nhiều vị Bộ trưởng tiếp ký. Các vị Bộ trưởng ấy phải chịu trách nhiệm trước Nghị viện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 54 &lt;br /&gt;
Bộ trưởng nào không được Nghị viên tín nhiệm thì phải từ chức.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Toàn thể Nội các không phải chịu liên đới trách nhiệm về hành vi một Bộ trưởng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Thủ tướng phải chịu trách nhiệm về con đường chính trị của Nội các. Nhưng Nghị viện chỉ có thể biểu quyết về vấn đề tín nhiệm khi Thủ tướng, Ban thường vụ hoặc một phần tư tổng số Nghị viện nêu vấn đề ấy ra.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong hạn 24 giờ sau khi Nghị viện biểu quyết không tín nhiệm Nội các thì Chủ tịch nước Việt Nam có quyền đưa vấn đề tín nhiệm ra Nghị viện thảo luận lại. Cuộc thảo luận lần thứ hai phải cách cuộc thảo luận lần thứ nhất là 48 giờ. Sau cuộc biểu quyết này, Nội các mất tín nhiệm phải từ chức.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 55 &lt;br /&gt;
Các Bộ trưởng phải trả lời bằng thư từ hoặc bằng lời nói những điều chất vấn của Nghị viện hoặc của Ban thường vụ. Kỳ hạn trả lời chậm nhất là 10 ngày sau khi nhận được thư chất vấn. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 56 &lt;br /&gt;
Khi Nghị viện hết hạn hoặc tự giải tán, Nội các giữ chức quyền cho đến khi họp Nghị viện mới.&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
==章V: 會同人民吧委班行政==&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:36.75%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;條次57&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:渃越南𧗱方面行政𠁟固𠀧部：北、中、南。每部𢺹成省、每省𢺹成縣、每縣𢺹成社。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次58&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:於省、城庯、市社吧社固會同人民由投票普通吧直接保𫥨。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:會同人民省、城庯、市社咍社舉𫥨委班行政。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:於部吧縣、只固委班行政。委班行政部由會同各省吧城庯保𫥨。委班行政縣由會同各社保𫥨。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次59&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:會同人民決議𧗱仍問題屬地方𨉟。仍議決𧘇空得債貝指示𧵑各級𨑗。委班行政固責任：&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:A）施行各命令𧵑級𨑗。&lt;br /&gt;
:B）施行各議決𧵑會同人民地方𨉟𢖖󠄁欺得級𨑗准依。&lt;br /&gt;
:C）指揮工役行政𥪝地方。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次60&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:委班行政𠹾責任對貝級𨑗吧對貝會同人民地方𨉟。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次61&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:人員會同人民吧委班行政固体被罷免。格式罷免仕由律定。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次62&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𠬠道律仕定𤑟仍枝節組織各會同人民吧委班行政。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:59.25%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;Điều thứ 57 &lt;br /&gt;
Nước Việt Nam về phương diện hành chính gồm có ba bộ: Bắc, Trung, Nam. Mỗi bộ chia thành tỉnh, mỗi tỉnh chia thành huyện, mỗi huyện chia thành xã.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 58 &lt;br /&gt;
Ở tỉnh, thành phố, thị xã và xã có Hội đồng Nhân dân do đầu phiếu phổ thông và trực tiếp bầu ra.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố, thị xã hay xã cử ra Uỷ ban Hành chính.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ở bộ và huyện, chỉ có Uỷ ban Hành chính. Uỷ ban Hành chính bộ do Hội đồng các tỉnh và thành phố bầu ra. Uỷ ban Hành chính huyện do Hội đồng các xã bầu ra.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 59 &lt;br /&gt;
Hội đồng Nhân dân quyết nghị về những vấn đề thuộc địa phương mình. Những nghị quyết ấy không được trái với chỉ thị của các cấp trên. &lt;br /&gt;
Uỷ ban Hành chính có trách nhiệm: &lt;br /&gt;
:a) Thi hành các mệnh lệnh của cấp trên. &lt;br /&gt;
:b) Thi hành các nghị quyết của Hội đồng Nhân dân địa phương mình sau khi được cấp trên chuẩn y. &lt;br /&gt;
:c) Chỉ huy công việc hành chính trong địa phương.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 60 &lt;br /&gt;
Uỷ ban Hành chính chịu trách nhiệm đối với cấp trên và đối với Hội đồng Nhân dân địa phương mình.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 61 &lt;br /&gt;
Nhân viên Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Hành chính có thể bị bãi miễn. &lt;br /&gt;
Cách thức bãi miễn sẽ do luật định.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 62 &lt;br /&gt;
Một đạo luật sẽ định rõ những chi tiết tổ chức các Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Hành chính.&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
==章VI: 機關司法==&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:36.75%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;條次63&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:機關司法𧵑渃越南民主共和𠁟固：&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:A）座案最高。&lt;br /&gt;
:B）各座案覆審。&lt;br /&gt;
:C）各座案第二級吧初級。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次64&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:各員審判調由政府補任。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次65&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𥪝欺處役刑時沛固輔審人民抵或參加意見裊𱺵役小型、或共決定貝審判裊𱺵役大型。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次66&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:國民少數固權用㗂吶𧵑𨉟𠓀座案。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次67&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:各番座案調沛公開、除仍場合特別。𠊛被告得權自刨𢵻𥙩或摱律師。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次68&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:禁空得查訊、打㧺、虐待仍被告吧罪人。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;條次69&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𥪝欺察處、各員審判只遵蹺法律、各機關恪空得干涉。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:59.25%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;Điều thứ 63 &lt;br /&gt;
Cơ quan tư pháp của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà gồm có: &lt;br /&gt;
:a) Toà án tối cao. &lt;br /&gt;
:b) Các toà án phúc thẩm. &lt;br /&gt;
:c) Các toà án đệ nhị cấp và sơ cấp.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 64 &lt;br /&gt;
Các viên thẩm phán đều do Chính phủ bổ nhiệm.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 65 &lt;br /&gt;
Trong khi xử việc hình thì phải có phụ thẩm nhân dân để hoặc tham gia ý kiến nếu là việc tiểu hình, hoặc cùng quyết&lt;br /&gt;
định với thẩm phán nếu là việc đại hình. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 66 &lt;br /&gt;
Quốc dân thiểu số có quyền dùng tiếng nói của mình trước Toà án. &lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
;Điều thứ 67 &lt;br /&gt;
Các phiên toà án đều phải công khai, trừ những trường hợp đặc biệt. &lt;br /&gt;
Người bị cáo được quyền tự bào chữa lấy hoặc mượn luật sư.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 68 &lt;br /&gt;
Cấm không được tra tấn, đánh đập, ngược đãi những bị cáo và tội nhân.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
;Điều thứ 69 &lt;br /&gt;
Trong khi xét xử, các viên thẩm phán chỉ tuân theo pháp luật, các cơ quan khác không được can thiệp.&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
==章VII: 𢯢𢷮憲法==&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:36.75%;float:left&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;條次70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𢯢𢷮憲法沛蹺格式𢖖󠄁低：&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:A）由𠄩份𠀧總數議員要求。&lt;br /&gt;
:B）議院保𫥨𠬠班預草仍條𠊝𢷮。&lt;br /&gt;
:C）仍條𠊝𢷮欺㐌得議院應準時沛迻𫥨全民覆決。&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;width:59.25%;float:right;border-left:gray thin solid;margin-left:1%;padding-left:1%&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
;Điều thứ 70 &lt;br /&gt;
Sửa đổi Hiến pháp phải theo cách thức sau đây: &lt;br /&gt;
:a) Do hai phần ba tổng số nghị viên yêu cầu. &lt;br /&gt;
:b) Nghị viện bầu ra một ban dự thảo những điều thay đổi. &lt;br /&gt;
:c) Những điều thay đổi khi đã được Nghị viện ưng chuẩn thì phải đưa ra toàn dân phúc quyết.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;br clear=&amp;quot;all&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
----&lt;br /&gt;
源 Nguồn：[https://vi.wikisource.org/wiki/Hi%E1%BA%BFn_ph%C3%A1p_Vi%E1%BB%87t_Nam_D%C3%A2n_ch%E1%BB%A7_C%E1%BB%99ng_h%C3%B2a_1946 Hiến pháp Việt Nam Dân chủ Cộng hòa 1946 – Wikisource tiếng Việt]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%87%9C%E5%B1%B1&amp;diff=14798</id>
		<title>釜山</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%87%9C%E5%B1%B1&amp;diff=14798"/>
		<updated>2024-05-25T05:25:41Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{{懃準化}}{{Infobox Korean settlement&lt;br /&gt;
| title       = 廣域市釜山&lt;br /&gt;
| img         = Haeundae_2008.png&lt;br /&gt;
| imgcaption  = 海雲臺&lt;br /&gt;
| hangul      = 부산 광역시&lt;br /&gt;
| hanja       = 釜山廣域市&lt;br /&gt;
| rr          = Busan Gwangyeoksi&lt;br /&gt;
| mr          = Pusan Kwangyŏkshi&lt;br /&gt;
| hangulshort = 부산&lt;br /&gt;
| hanjashort  = 釜山&lt;br /&gt;
| rrshort     = Busan&lt;br /&gt;
| mrshort     = Pusan&lt;br /&gt;
| area_km2    = 763.46&lt;br /&gt;
| pop         = 3635389|popnote=&amp;lt;ref&amp;gt;[http://www.busan.go.kr/open_content/busan/general/basic/6260000-arc-2.0-001.jsp?nSelected=1 釜山廣域市 - 先進釜山 - 一般現況 - 基本現況&amp;lt;!-- Bot generated title --&amp;gt;]&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| popyear     = 2006&lt;br /&gt;
| gov         = 政權廣域市釜山&lt;br /&gt;
| mayor       = 朴亨埈&lt;br /&gt;
| divs        = 15區、1郡&lt;br /&gt;
| region      = [[嶺南]]&lt;br /&gt;
| dialect     = 方語慶尚&lt;br /&gt;
| map         = Busan SK.png&lt;br /&gt;
| mapcaption  = 位置釜山𨕭半島韓國&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;城庯廣域釜山&#039;&#039;&#039;（Thành phố quảng vực Phủ Sơn/Busan）、咍群得噲羅&#039;&#039;&#039;釜山&#039;&#039;&#039;羅城舖港𡘯一𧵑[[韓國]]。𠇍民數曠4兆𠊛、釜山羅城舖𡘯次𠄩在韓國𢖖[[疎熅]]。仍區域𨒟民一𧵑城舖得搓𥩯𥪝仍舂隴狹𦣰𡧲𠄩𡥵瀧洛東吧水營、𠇍仍圮𡶀割過𡗊區𧵑城舖。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
釜山羅地點組織𧵑[[大會體操洲亞]]2002吧會議[[演壇合作經濟洲亞──太平洋|APEC]]2005在韓國。𧗱𩈘行政、釜山得䁛羅𠬠區域大都市自管。𠓨𣈜[[14𣎃11]]𢆥[[2005]]、城舖釜山正式宣佈爫應擧員登賅世運會務夏2020&amp;lt;ref&amp;gt;[http://english.people.com.cn/200511/14/eng20051114_221062.html 釜山應擧登賅世運會務夏2020]&amp;lt;/ref&amp;gt;。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== 參考 ==&lt;br /&gt;
{{參考|2}}&lt;br /&gt;
{{Wikipedia|Busan}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[體類:釜山]]&lt;br /&gt;
[[體類:城舖韓國]]&lt;br /&gt;
[[體類:城舖邊㴜]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E5%AE%A3%E4%BD%88%E8%B6%8A%E5%8D%97%E7%8D%A8%E7%AB%8B&amp;diff=14797</id>
		<title>書院:宣佈越南獨立</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9B%B8%E9%99%A2:%E5%AE%A3%E4%BD%88%E8%B6%8A%E5%8D%97%E7%8D%A8%E7%AB%8B&amp;diff=14797"/>
		<updated>2024-05-25T03:34:03Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &amp;#039;Minh Nguyen&amp;#039;, &amp;#039;Han-Nom Minh&amp;#039;, &amp;#039;Han-Nom Khai&amp;#039;,  &amp;#039;Nom Na Tong&amp;#039;,&amp;#039;FZKaiT-Extended&amp;#039;,&amp;#039;FZKaiT-Extended(SIP)&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU-ExtB&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU_HKSCS&amp;#039;,&amp;#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&amp;#039;,&amp;#039;SimSun&amp;#039;,&amp;#039;SimSun-ExtB&amp;#039;;&amp;quot; |  style=&amp;quot;width: 140%; margin: 1em auto 1em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 160%;&amp;quot;&amp;gt;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;{{r-frontpage|宣佈越南獨立|Tuyên bố Việt Nam độc lập}}  |----- | styl…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{| style=&amp;quot;width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: &#039;Minh Nguyen&#039;, &#039;Han-Nom Minh&#039;, &#039;Han-Nom Khai&#039;,  &#039;Nom Na Tong&#039;,&#039;FZKaiT-Extended&#039;,&#039;FZKaiT-Extended(SIP)&#039;,&#039;MingLiU&#039;,&#039;MingLiU-ExtB&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS&#039;,&#039;MingLiU_HKSCS-ExtB&#039;,&#039;SimSun&#039;,&#039;SimSun-ExtB&#039;;&amp;quot;&lt;br /&gt;
|  style=&amp;quot;width: 140%; margin: 1em auto 1em;&amp;quot;|&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 160%;&amp;quot;&amp;gt;&#039;&#039;&#039;{{r-frontpage|宣佈越南獨立|Tuyên bố Việt Nam độc lập}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
|-----&lt;br /&gt;
| style=&amp;quot;width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;&amp;quot;|&lt;br /&gt;
&amp;lt;span style=&amp;quot;font-size: 100%;&amp;quot;&amp;gt;&#039;&#039;&#039;[[保大|皇帝保大]]、[[帝國越南]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;font-size:150%&amp;quot;&amp;gt;&amp;lt;center&amp;gt;&#039;&#039;&#039;{{minh|哴}}&#039;&#039;&#039;&amp;lt;/center&amp;gt;&amp;lt;/div&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:政府越南𠉞取消條約保護𧵑法對唄越南吧帝國越南宣佈㐌復回事獨立。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:帝國越南自𠉞仕𠡚飭發展如𠬠渃獨立吧𥙩資格𱺵𠬠份子𧵑東亜、仕寔現𡋂盛旺終吧事存在終𧵑大東亜、蹺中唄原則𧵑版宣告終𧵑渃大東亜。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:帝國越南宣佈意悶共作盡心力唄帝國日、吧信想於𢚸眞誠𧵑渃日抵寔現仍目的訥𨑗。&lt;br /&gt;
&amp;lt;div style=&amp;quot;text-align: right;&amp;quot;&amp;gt;&lt;br /&gt;
[[化|順化]]&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
11·3· 乙酉1945&amp;lt;br&amp;gt;&lt;br /&gt;
保大貳拾年&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E4%BF%84&amp;diff=14796</id>
		<title>俄</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E4%BF%84&amp;diff=14796"/>
		<updated>2024-05-25T01:40:26Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{{懃準化}}&lt;br /&gt;
[[集信:Flag of Russia.svg|𡮈|國旗聯邦俄]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;俄&#039;&#039;&#039;(Nga、[[㗂俄]]： Россия ) 𠸛菭𨁥羅&#039;&#039;&#039;聯邦俄&#039;&#039;&#039;(㗂俄： Российская Федерация) 羅𠬠[[共和國家聯邦]]𦣰於[[𪰂北]]𧵑陸地亞歐、低羅國家𣎏面積𣁔一𨕭世界。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
俄羅𠬠茹渃共和聯邦唄85實體聯邦、俄𣎏邊界夾唄仍國家𡢐 (自西北𦤾東南): [[挪威]]、[[芬蘭]]、[[愛沙尼亞]]、[[列𢯠]]、[[𣋩爲阿]]吧[[波蘭]]、 [[𠾦囉捽]]、[[幽棋淶那]]、[[𠱋洟亞]]、[[亞秷排間]]、[[咖𢩮疎散]]、[[中國]]、[[蒙古]]吧[[北朝鮮]]。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==歷史==&lt;br /&gt;
歷史𧵑渃俄扒頭自歷史[[東斯拉夫]]、茹渃東斯拉夫頭先、渃俄[[基輔]]、㐌執認役攸入[[基督教]]自[[帝國東羅馬]]𠓨𢆥988起頭事總和各𡋂文化東羅馬吧斯拉夫立𫥨文化俄𥪝𠬠𠦳𢆥接遶。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[體類:洲歐]]&lt;br /&gt;
[[體類:國家]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E7%B8%BD%E7%A7%98%E6%9B%B8%E7%8F%AD%E5%9F%B7%E8%A1%8C%E4%B8%AD%E5%A4%AE%E9%BB%A8%E5%85%B1%E7%94%A3%E8%B6%8A%E5%8D%97&amp;diff=14795</id>
		<title>總秘書班執行中央黨共産越南</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E7%B8%BD%E7%A7%98%E6%9B%B8%E7%8F%AD%E5%9F%B7%E8%A1%8C%E4%B8%AD%E5%A4%AE%E9%BB%A8%E5%85%B1%E7%94%A3%E8%B6%8A%E5%8D%97&amp;diff=14795"/>
		<updated>2024-05-25T01:37:56Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;總秘書班執行中央黨共産越南&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam）、哙𠦯𦄣欣𱺵&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;總秘書&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（TBT）、𱺵職領導高一𧵑黨共産越南吧供𱺵職務䋻權高一𥪝系統政治越南。低𱺵職務𨅸頭班執行中央黨共産、主持工役𧵑班執行中央、部政治、班秘…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;總秘書班執行中央黨共産越南&#039;&#039;&#039;（Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam）、哙𠦯𦄣欣𱺵&#039;&#039;&#039;總秘書&#039;&#039;&#039;（TBT）、𱺵職領導高一𧵑[[黨共產越南|黨共産越南]]吧供𱺵職務䋻權高一𥪝系統[[政治越南]]。低𱺵職務𨅸頭[[班執行中央黨共産越南|班執行中央黨共産]]、主持工役𧵑班執行中央、[[部政治班執行中央黨共産越南|部政治]]、[[班秘書中央黨共産越南|班秘書]]吧各權限愘。職名總秘書供兼任位置秘書[[軍委中央（越南）|軍委中央]]蹺規定𧵑[[條例黨共産越南|條例黨]]、同時供當擔責職名長[[班指導中央𧗱防、𢶢貪冗、 消極]]。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
自1951𦤾1969位置高一𥪝黨𱺵&#039;&#039;&#039;主席黨勞動越南&#039;&#039;&#039;𧵑[[胡志明]]; 雖然、𡢐欺胡志明過𠁀、職名呢被罷𠬃吧總秘書𧿨成職務高一。自1960𦤾1976職務呢得哙𱺵&#039;&#039;&#039;秘書次一&#039;&#039;&#039;。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%98%AE%E6%96%87%E9%9D%88&amp;diff=14794</id>
		<title>阮文靈</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%98%AE%E6%96%87%E9%9D%88&amp;diff=14794"/>
		<updated>2024-05-24T16:59:58Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;阮文靈&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Nguyễn Văn Linh）、𠸛開生𱺵&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;阮文菊&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（1𣎃7𢆥1915 - 27𣎃4𢆥1998）𱺵總秘書班執行中央黨共産越南自1986𦤾1991。時期𱺵總秘書、翁浽㗂唄筆名 &amp;quot;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;N.V.L.&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;quot;（𡢐呢翁咮別𥯉𱺵「訥吧𫜵」）唄𠬠刷仍排報𥪝專目仍役勤𫜵𣦍𨑗報人民盤𧗱仍役勤沛振整𥪝社會。翁得䀡…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;阮文靈&#039;&#039;&#039;（Nguyễn Văn Linh）、𠸛開生𱺵&#039;&#039;&#039;阮文菊&#039;&#039;&#039;（1𣎃7𢆥1915 - 27𣎃4𢆥1998）𱺵[[總秘書班執行中央黨共産越南|總秘書班執行中央]][[黨共產越南|黨共産越南]]自1986𦤾1991。時期𱺵總秘書、翁浽㗂唄筆名 &amp;quot;&#039;&#039;&#039;N.V.L.&#039;&#039;&#039;&amp;quot;（𡢐呢翁咮別𥯉𱺵「訥吧𫜵」）唄𠬠刷仍排報𥪝專目[[仍役勤𫜵𣦍]]𨑗報[[人民（報）|人民]]盤𧗱仍役勤沛振整𥪝[[社會]]。翁得䀡𱺵𠊛𢲫唐吧固功𣁔𥪝局[[𢷮㵋]]𧵑[[越南]]𡢐欺伮得起唱自𠊛前任𧵑翁、總秘書[[長征]]。外𦋦、各[[報誌]]方西群哙翁靈𱺵「{{r|[[眉開夭·啛𠺳潙益·𢵰波𡼈|𢵰波𡼈]]|Gorbachyov}}𧵑越南」蹺𠸛茹領導聯𡁿、𠊛㐌介紹{{r|[[梐嚟疏椎歌]]|Perestroika}}𨎠𥯉𠓨𢆥1985。雖然、愘唄翁靈改格𧵑[[眉開夭·啛𠺳潙益·𢵰波𡼈|𢵰波𡼈]]㐌失敗。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%F0%A2%B7%AE%E3%B5%8B&amp;diff=14793</id>
		<title>𢷮㵋</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%F0%A2%B7%AE%E3%B5%8B&amp;diff=14793"/>
		<updated>2024-05-24T03:18:34Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「城舖胡志明、中心經濟𣁔一哿渃。]] &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;𢷮㵋&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Đổi mới）𱺵𠬠章程改革全面、特別𱺵𥪝領域經濟、政治吧𡗉㓶𧣲愘𧵑𠁀𠸙社會得寔現在越南自𡳜十年1980。政策𢷮㵋得正式施行自大會黨共産越南吝次VI、𨅸頭𱺵總秘書班執行中…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Khu trung tâm thành phố Hồ Chí Minh, nhìn từ phía quận 2.JPG|𡮈|[[城庯胡志明|城舖胡志明]]、中心經濟𣁔一哿渃。]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;𢷮㵋&#039;&#039;&#039;（Đổi mới）𱺵𠬠章程改革全面、特別𱺵𥪝領域[[經濟]]、[[政治越南|政治]]吧𡗉㓶𧣲愘𧵑𠁀𠸙[[社會]]得寔現在[[越南]]自𡳜十年1980。政策𢷮㵋得正式施行自大會[[黨共產越南|黨共産越南]]吝次VI、𨅸頭𱺵[[總秘書班執行中央黨共産越南|總秘書]][[阮文靈]]、𠓨𣎃12𢆥1986、唄目標𡏦𥩯𠬠𡋂[[經濟市場定向社會主義]]。𡢐事失敗𧵑各政策保守[[時包給]]、事促𢱜𧵑𠊛民𢯜茹擒權共産沛進行𢭮繓𡋂經濟。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𢷮㵋𧗱經濟得寔現雙雙唄𢷮㵋𨕭各𩈘愘如行政、政治、[[文化]]、教育、云云。[[政治越南]]㐌固事𠊝𢷮𦀴性本質、欺𢷮㵋空只𢷮㵋𨕭方面經濟𦓡群𢷮㵋哿𧗱思維領導𧵑[[黨共產越南|黨共産越南]]。𥆾終、黨共産越南刎𡨹原模型社會主義吧共産主義蹺[[主義漠-黎哖]]、只固𡋂經濟𠊝𢷮成𡋂[[經濟市場]]。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𢷮㵋於越南相似[[政策經濟㵋]]（NEP）𧵑[[聯𡁿]]階段[[潙羅𠫾𠸍·伊離益·黎哖|黎哖]]領導（1921-1924）、[[改革開放]]於[[中國]]吧𢷮㵋於[[𠈭|佬]]。功局𢷮㵋在越南𡢐𢆥1986得䀡𱺵事壓用徠模型NEP𧵑黎哖。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
各觀點𧗱𢷮㵋經濟𧵑越南吧中國𢭸主要𨕭各經驗改革𧵑各渃[[東歐]]、仍於越南吧中國時𢷮㵋出發自領域經濟、空𠫾搛唄仍變動𣁔𧗱𩈘政治-意識系吧社會。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%8C%B9%E6%B8%83&amp;diff=14792</id>
		<title>茹渃</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%8C%B9%E6%B8%83&amp;diff=14792"/>
		<updated>2024-05-23T23:47:26Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;茹渃&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Nhà nước）、曉蹺義法律、𱺵𠬠組織社會特別𧵑權力政治得階級統治成立𢗖寔現權力政治𧵑𨉓。茹渃爲勢𦀴本質解級。」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;茹渃&#039;&#039;&#039;（Nhà nước）、曉蹺義法律、𱺵𠬠組織社會特別𧵑權力政治得階級統治成立𢗖寔現權力政治𧵑𨉓。茹渃爲勢𦀴本質解級。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E4%BF%84&amp;diff=14791</id>
		<title>俄</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E4%BF%84&amp;diff=14791"/>
		<updated>2024-05-23T15:52:09Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{{懃準化}}&lt;br /&gt;
[[集信:Flag of Russia.svg|𡮈|國旗聯邦俄]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;俄&#039;&#039;&#039;(Nga、[[㗂俄]]： Россия ) 𠸛菭𨇜羅&#039;&#039;&#039;聯邦俄&#039;&#039;&#039;(㗂俄： Российская Федерация) 羅𠬠[[共和國家聯邦]]𦣰於[[𪰂北]]𧵑陸地亞歐、低羅國家𣎏面積𡘯一𨕭世界。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
俄羅𠬠茹渃共和聯邦唄85實體聯邦、俄𣎏邊界夾唄仍國家𡢐 (自西北𦤾東南): [[挪威]]、[[芬蘭]]、[[愛沙尼亞]]、[[列𢯠]]、[[𣋩爲阿]]吧[[波蘭]]、 [[𠾦囉捽]]、[[幽棋淶那]]、[[𠱋洟亞]]、[[亞秷排間]]、[[咖𢩮疎散]]、[[中國]]、[[蒙古]]吧[[北朝鮮]]。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==歷史==&lt;br /&gt;
歷史𧵑渃俄扒頭自歷史[[東斯拉夫]]、茹渃東斯拉夫頭先、渃俄[[基輔]]、㐌執認役攸入[[基督教]]自[[帝國東羅馬]]𠓨𢆥988起頭事總和各𡋂文化東羅馬吧斯拉夫立𫥨文化俄𥪝𠬠𠦳𢆥接遶。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[體類:洲歐]]&lt;br /&gt;
[[體類:國家]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%8C%B9%E6%82%87%E6%AD%A3%E5%BA%A7%E7%99%BC%E8%B1%94&amp;diff=14790</id>
		<title>茹悇正座發豔</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%8C%B9%E6%82%87%E6%AD%A3%E5%BA%A7%E7%99%BC%E8%B1%94&amp;diff=14790"/>
		<updated>2024-05-23T13:51:57Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Phatdiemk-77.jpg|𡮈|茹悇𣁔]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;茹悇正座發豔&#039;&#039;&#039;（Nhà thờ chính toà Phát Diệm, 常哙𱺵&#039;&#039;&#039;茹悇𥒥發豔&#039;&#039;&#039;）𱺵𠬠群體茹悇公教𢌌曠22[[赫些]]、𦣰在[[巿鎭發豔]]、[[縣金山]]、省[[寧平]]、隔[[河內]]曠120萁芦𠼽𧗱向南。群體各工程坭低得𡏦𥩯𠓨𢆥1875、𦤾𢆥1899時完成。茹悇在位置中心、現𱺵[[茹悇正座]]𧵑[[教分發豔]]於沔北越南、得完成𢆥1891。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
涅獨到𧵑各工程呢於𡊲𱺵茹悇公教得𡏦完全憑𥒥吧椇蹺[[建築古越南]]、𦀴樣唈𧵑庭、𣫕、廚吧宮殿傳統。群體建築呢得主持𡏦𥩯寅寅𤳄靈牧[[批嚕陳六]]、靈牧地分西滕外自𢆥1865吧𠬠茹領導共同教民地方𥪝欣20𢆥。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
茹悇得𡏦𥩯唄程度技術吧條件交通𧵑仍𢆥𡳜世紀19。自向南𠫾𠓨茹悇發豔𠔮各份: 泑湖、方亭、茹悇𣁔、𦊚茹悇边、𠀧𧯄𥒥人造吧茹悇𥒥。現𠉞、省寧平吧各茹研究日本當完善糊疏建築茹悇發豔抵提議[[組織敎育、科學吧文化聯合國|UNESCO]]公認茹悇發豔𱺵[[遺産文化世界]]。茹悇𥒥發豔得報誌𢱏價𱺵𠬠𥪝仍茹悇惵一[[越南]]、得啻如「京都[[公教在越南|公教越南]]」。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E7%B6%BE%E5%BE%97&amp;diff=14789</id>
		<title>綾得</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E7%B6%BE%E5%BE%97&amp;diff=14789"/>
		<updated>2024-05-23T13:49:18Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「幀刻畫綾得 {{r|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;綾得&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;|Giăng-đắc}}（Jeanne d&amp;#039;Arc; 1412 – 30·5·1431）𱺵聖官偨𧵑渃法、得尊榮爲𣘾𠻀𥪝Orléans}}吧事堅決𧵑娘𥪝役卽位咮𤤰{{r|色梨|Charles}}第八𧵑法𥪝戰爭𤾓𢆥。自認𱺵遵蹺指引𧵑聖神、姑㐌𧿨成𠬠首領軍隊吧得公認𱺵救星𧵑渃法。」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Joan of Arc miniature graded.jpg|𡮈|幀刻畫綾得]]&lt;br /&gt;
{{r|&#039;&#039;&#039;綾得&#039;&#039;&#039;|Giăng-đắc}}（Jeanne d&#039;Arc; 1412 – 30·5·1431）𱺵[[聖官偨]]𧵑渃[[法]]、得尊榮爲𣘾𠻀𥪝[[局圍陥杇梨翁|局圍陥{{r|杇梨翁|Orléans}}]]吧事堅決𧵑娘𥪝役卽位咮𤤰{{r|色梨|Charles}}第八𧵑法𥪝[[戰爭𤾓𢆥]]。自認𱺵遵蹺指引𧵑聖神、姑㐌𧿨成𠬠首領軍隊吧得公認𱺵救星𧵑渃法。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E7%B6%AD%E6%96%B0&amp;diff=14788</id>
		<title>維新</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E7%B6%AD%E6%96%B0&amp;diff=14788"/>
		<updated>2024-05-23T13:24:37Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{{懃準化}}&lt;br /&gt;
[[集信:Vua Duy Tan nho.jpg|𡮈|影𤤰維新𨄴𣅶㵋𨖲嵬1907]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;維新&#039;&#039;&#039;（Duy Tân。𣈜[[19𣎃9]]𢆥[[1900]]– 𣈜[[26𣎃12]]𢆥[[1945]]）羅位皇帝次11𧵑茄阮（𣄒𡾵自[[1907]]細[[1916]]），𡢐𤤰[[成泰]]。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
欺𤤰𤕔被殖民[[法]]流𢫙，翁淂𠊛法拸𨖲𡾵欺羣疏幼。雖然，翁𢴍𢴍肯定態度不合作𢭲法。𢆥1916，𣅶𣄒[[歐洲]]𣎏𡌟[[大戰]]，翁秘密聯絡𢭲各領袖[[越南光復會]]如{{r|[[蔡翩]]|Thái Phiên}}，{{r|[[陳高雲]]|Trần Cao Vân}}，翁豫定起義。豫定失敗吧維新被扒𣈜[[6𣎃5]]吧𦥃𣈜[[3𣎃11]]𢆥1916翁被抌安置𨕭[[島 Réunion]] 𣄒[[印度洋]]。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𥪝𡌟[[戰爭世界𨁮次𠄩]]（1939-1945）翁加入軍同盟𢶢 [[phát-xít 德]]。𣈜[[26𣎃12]]𢆥[[1945]]，翁𠅍為災難𣛠𩙻𣄒[[共和中非]]，享陽45𢆫。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𣈜[[24𣎃4]]𢆥[[1987]]，屍骸翁淂拸自島 Réunion 𧗱[[越南]]，𠱤拸𧗱安葬在[[陵育德]]，[[化]]𧣲陵墓𤤰𤕔成泰。&lt;br /&gt;
==出身==&lt;br /&gt;
𤤰維新𠸛諱羅{{r|&#039;&#039;&#039;阮福永珊&#039;&#039;&#039;|Nguyễn Phúc Vĩnh San}}，羣𣎏𠸛羅{{r|&#039;&#039;&#039;阮福晃&#039;&#039;&#039;|Nguyễn Phúc Hoàng}}生𣈜26𣎃8𢆥[[庚子]]，卽[[19𣎃9]]𢆥[[1900]] &amp;lt;ref&amp;gt;𣎏材料𥱬翁生14𣎃8𢆥1899。&amp;lt;/ref&amp;gt; 在[[化]]。翁羅𡥵次8𧵑𤤰[[成泰]]吧婆皇妃{{r|阮氏定|Nguyễn Thị Định}}。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𤤰成泰𣎏𡗉𡥵𤳆，当𠲥沛𢮪𠊛𡥵長繼位，仍𠊛法𢜝𠬠位𤤰生長𧁷差遣𢧚𢩜㦖寻𢮪𠬠𠊛𡮈𢆫。欺[[欽使]] [[Fernand Ernest Lévecque]] 扲名册各皇子𡥵𤤰成泰𠓨皇宮𢮪𤤰，𣅶點名时少𠅍永珊。朝廷咮𠊛𠫾寻时𧡊永珊當𨔈嘟，𩈘睸淋錄。空及⚡拸𧗱茄沁𤀗，永珊𦋦呈面官法。𠊛法𪚤𧡊同意𣦍為𢩜𧡊永珊𣎏𡲈(忄咄)㦉吧嗪遯。朝廷𧡊𤤰過𡮈𢧚嗔增㖭𠬠𢆫成8。𢩜拱逹年號咮永珊羅「維新」，如㦖向細事業空成𧵑𤤰成泰。&lt;br /&gt;
==該治==&lt;br /&gt;
===𨖲𡾵===&lt;br /&gt;
𣈜[[5𣎃9]]𢆥[[1907]]，永珊𨖲𡾵𥙩年號羅維新。吧只𠬠𣈜𡢐禮登基，維新㐌𣋇恪。𠬠茄報法㐌述吏：&lt;br /&gt;
:&amp;quot;...Un jour de trône a complètement changé la figure d&#039;un enfant de 8 ans&amp;quot;（𠬠𣈜𨖲凱鐄㐌𠳙𣋇完全部𩈘𧵑舅𡮣𨖲𠔭）&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
扺檢刷𤤰維新，𠊛法咮立𠬠輔政𠁟𦒹大臣羅{{r|[[尊室欣]]|Tôn Thất Hân}}（刑部尚書）， {{r|[[阮有拜]]|Nguyễn Hữu Bài}}（吏部尚書），{{r|[[黃鯤]]|Huỳnh Côn}}（禮部尚書），{{r|[[阮福綿(宀鬲)]]|Nguyễn Phúc Miên Lịch}}（{{r|安城王|An Thành vương}}），{{r|[[黎禎]]|Lê Trinh}}（工部尚書）吧{{r|[[高春育]]|Cao Xuân Dục}}（戶部尚書）扺該治越南𠁑事調遣𧵑欽使法。𠬠進士[[生學]]羅 Ebérhard 淂拸𦥃扺𠰺學咮𤤰維新，蹺𡗉𠊛时𪦆只羅行動檢刷。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
壙𢆥[[1912]]，欽使 [[Georges Marie Joseph Mahé]] 𨷑𠬠戰役寻[[鐄]]焅𦀎。Mahé 𥙩像鐄𨯹自時主明{{r|[[阮福淍]]|Nguyễn Phúc Chu}}𨕭塔{{r|福緣|Phước Duyên }}{{r|[[廚天姥]]|chùa Thiên Mụ}}，陶陵𤤰[[嗣德]]吧陶𢱛𢹈𠼾𥪝[[大內]]扺寻鐄。𤤰維新反對決烈𠯹行動粗暴𪦆，仍 Mahé 吻爫𢠐。維新𦋦令㨂𨷯宮空接埃。座欽使法爫壓力𢭲茄𤤰时維新𠴓𡁜ｿ仕絕交𢭲各茄當局𣄒化𣅶𠾚𣇞。𡳃窮[[全權]] [[Albert Pierre Sarraut]] 自[[河內]]沛𠓨解決𤤰維新𡤓咮𨷑皇城。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𢆥𤤰維新13𢆫，翁䀡吏𠯹協約𦓡𠄩𡈉越-法㐌記。茄𤤰感𧡊役施行𧵑協約𧘇空棟𢭲𠯹條件𦓡𠄩边㐌記結𢭲𠑬𢧚𠬠𣋚𡧲朝廷，茄𤤰𤍊意㦖舉翁{{r|阮有拜|Nguyễn Hữu Bài}}羅𠊛𡤟[[㗂法]]𨖅法扺要求閲吏協約記𢆥[[1884]]（[[Patenôtre]]）。仍哿朝廷空埃噉認𢧐𠫾𪦆。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𢆥15𢆫，𤤰維新㐌召集哿𦒹翁大臣𥪝輔政，扒纀各位沛記𠓨編本扺嫡親𤤰ｿ仕扲撾呈𢭲座欽使仍各大臣𢜝𠊛法𢠣ｿ仕劍𡀯𢧚辭咥空記吧沛嗔謁見婆太后扺𢘾婆干諫茄𤤰。自𪦆空𠯹茄𤤰𣎏惡感𢭲殖民法𦓡羣惡感𢭲朝廷。&lt;br /&gt;
==豫定起義𢭲越南光復會==&lt;br /&gt;
[[越南光復會]]淂{{r|[[潘佩珠]]|Phan Bội Châu}}成立自[[1912]]。𠚫淂𤤰維新羅𠊛㤇𡈉𢶢法𢧚越南光復會決定𢪮𫄑。𠄩領導𧵑會羅{{r|[[陳高雲]]|Trần Cao Vân}}吧{{r|[[蔡翩]]|Thái Phiên}}𠬕錢運𠊛才車𥢆𧵑𤤰維新嗔𢌲役。𠳙𠓨𪦆羅{{r|范有慶|Phạm Hữu Khánh}}，𠬠成員𧵑會。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[𣎃4]]𢆥[[1916]]，欺𤤰維新𦋦𡓁沁{{r|𨷯松|[[Cửa Tùng]]}}𢥷𠖾，{{r|范有慶|Phạm Hữu Khánh}}𣎏拸咮𤤰𠬠幅書𧵑𠄩領袖{{r|陳高雲|Trần Cao Vân}}吧{{r|蔡翩|Thái Phiên}}。維新読書吧㦖﨤𠄩𠊛呢。𣈜𣋚𡢐，𠀧𠊛共𦥃鉤𩵜𣄒{{r|後湖|Hậu hồ}}，𤤰維新同意共參加起義。起義豫定淂組織𠓨1𣇞𤍎𣈜[[3𣎃5]]。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
仍𡳃𣎃4，𠬠成員𧵑越南光復會𣄒[[廣義]]羅{{r|武安|Võ An}}㐌爫露信。ｿ朝𣈜[[2𣎃5]]，公使法𣄒廣義羅 de Taste 密電𢭲欽使中圻𠚫信。𦖑信，欽使 Charles 𦋦令收銃𣄒各寨𠔦𠊛越拮𠓨𢉽吧禁寨空咮𠬠𠊛𠔦越芇𦋦𠰻。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𡖵2𣎃5，{{r|陳高雲|Trần Cao Vân}}吧{{r|蔡翩|Thái Phiên}}拸船𦥃𡔖[[商舶]]迍𤤰維新。茄𤤰改裝蹺𡓃常民𠫾共𠄩𠊛護衞羅{{r|尊室提|Tôn Thất Đề}}吧{{r|阮光超|Nguyễn Quang Siêu}}。𢩜細廊{{r|河中|Hà Trung}}，𨖲茄𠬠會員越南光復會扺徐𣇞發令朋[[銃神工]]𣄒化。仍徐𦥃𠀧𣇞𤍎吻空𦖑號令，𠚫㐌失敗，{{r|陳高雲|Trần Cao Vân}}吧{{r|蔡翩|Thái Phiên}}定拸𤤰維新細塳[[廣南]]，[[廣義]]。𤍎𣈜[[6𣎃5]]𢆥[[1916]]，𢩜被扒。&lt;br /&gt;
欽使在[[化]] Charles 吧全權說伏𤤰維新𠭤吏凱鐄仍翁空同意：&lt;br /&gt;
:各𪝯㦖扒纀𪝬沛爫𤤰𡈉南，时唉䁛𪝬如羅𠬠翁𤤰㐌生長吧𣎏權自由行動，一羅權自由𢭂𣋇信息吧意見𢭲政府法。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
法扒朝廷化沛處，[[尚書]]部學{{r|[[胡得忠]]|Hồ Đắc Trung}}淂委任草本案。{{r|[[陳高雲]]|Trần Cao Vân}}欺𪦆被㨫𥪝𦞐，𢘾淂𠊛拸信咮{{r|胡得忠|Hồ Đắc Trung}}嗔淂領𣍊罪吧嗔牠咮𤤰。{{r|胡得忠|Hồ Đắc Trung}}爫案覩𣍊罪咮4𠊛{{r|[[蔡翩]]|Thái Phiên}}，{{r|[[陳高雲]]|Trần Cao Vân}}，{{r|[[尊室提]]|Tôn Thất Đề}}吧{{r|[[阮光超]]|Nguyễn Quang Siêu}}。𦊚𠊛被處㓠𣄒[[安和]]。𤤰維新被𢫙𠫾[[島 La Réunion]] 𣄒[[印度洋]]共𢭲𤤰𤕔[[成泰]]𠓨𢆥[[1916]]。&lt;br /&gt;
==流𢫙==&lt;br /&gt;
===𨖅島 La Réunion===&lt;br /&gt;
𣈜[[3𣎃11]]𢆥[[1916]]，家庭𤤰成泰吧維新𨖲艚 Guadiana 𣄒 [[Cap Saint-Jacques]]。𦥃𣈜[[20𣎃11]]𢩜細𡔖 Pointe de Galets 島 La Réunion 𣅶7𣇞𥙪𤍎。在低，辭咥𠬠別墅𨖅重𠊛法𪜦咮，家庭舊皇𤯩𥪝𠬠间茄𠾔吏𠬠𠊛民𣄒城舗 Saint-Denis。翁𤯩簡易𥪝间茄𡮈，咹𧞾吧生活拱簡易如包𠊛民平常恪𣄒島。&lt;br /&gt;
維新不平𢭲𤕔成泰為空合性情，翁𢵷𠞹聯絡𢭲家庭。維新𥱬𠸛學𧗱[[無線電]]吧𨷑店 Radio - Laboratoire 𧸝行𢯢𡪇𣛠。同時，翁詩[[秀才]]𣄒場中學 Leconte de Lisle 吧學㖭外語，律學。維新𠃣關係𢭲𠊛法，只交遊𢭲𠬠𩁱伴佊。翁參加會㤇樂，學[[騎馭]]吧勝𡗉𡌟𢵋。舊皇維新羣曰𡗉排吧詩登𥪝𠯹進步𥿆報《Le Peuple》（民眾），《Le Progrès》（進步）𠁑別號 Georges Dry。排〈Variations sur une lyre briée〉（𠯹變奏𧵑𠬠𣘃彈 lia 𢴛𥖓）淂𦄂一文章𧵑院翰林科學吧文章 La Réunion 𢆥[[1924]]。維新羣羅會員𧵑會三點－ Franc-Macçon 吧會地方保衞人權吧權公民。&lt;br /&gt;
𥪝排〈Le tragique destin d&#039;un Empereur d&#039;Annam〉登𥪝雜誌《France-Asie》no.200𢆥[[1970]]，作者 E.-P. Thébault，𠬠伴親𧵑維新，𥱬𠺘：「只𠬠𨁮－𠬠𨁮𦓡𢌲－𥪝幅書𣈜[[5𣎃6]]𢆥[[1936]]𠳚咮 Marius Moutet，總長部殖民法，維新𢴖吏𡌟變動1916吧吶𧗱𦢳𠻀𧵑翁𥪝務𧘇扺嗔𪫚撾住寓边法」。𥪝𡗉幅書恪𠳚咮政府法自[[1936]]咮𦥃[[1940]]，扺嗔服務𥪝[[軍隊法]]，翁空打動𦥃務謀亂在越南。悉哿單调被駁為部殖民批𥪝𥿆履歷個人𧵑維新（淂𦄂密𡢐呢）：「...parait difficile à acheter, extrêmement indépendant... intrigue pour quitter la Réunion et rétablissement trône d&#039;Annam...」（𣎏𡲈𧁷𧷸噣，慄獨立，謀圖𨄼圤島 La Réunion 扺再立𡾵宝𣄒安南…）。&lt;br /&gt;
===參加軍隊法===&lt;br /&gt;
𣈜[[18𣎃6]]𢆥[[1940]]，[[Charles de Gaulle]] 呌哙𢶢[[德國社]]。事役𡈉法敗陣𥪝[[戰爭世界次𠄩]]，投降 phát-xít [[德]]吧𡢐𪦆力量抗戰法𣄒海外由 de Gaulle 𥪸頭淂成立𣄒[[英]]𠭤𧗱再佔𡐙法㐌𣎏作動慄𡘯𦥃思想，情感𧵑舊皇。翁䀡 de Gaulle 羅神像，羅型畆咮活動救𡈉𧵑𨉟。雖「𡈉法自由」吧𡈉法殖民𦓡翁𢶢對调羅𠬠𡈉法，維新響應吧朋臺無線電，翁㐌收拾信息边𠰻扺轉咮力量抗戰自由法。務役覩𥓳，翁被茄扲權 La Réunion（𣅶𪦆蹺[[政府 Vichy]]）拘留𦒹旬。𡢐𪦆，翁服務𠀧𣎃𢭲級堛[[下士]]無線𥪝批抗戰𧵑將 Legentilhomme 吧[[大佐]] Alain de Boissieu。被解伍為理由飭㤬，維新𢘾統督 La Réunion 羅 A. Capagory（1942-1947）干涉咮翁登𠓨步兵法𠁑權𧵑將 Catroux 𢭲級堛[[兵弐]]。𠬠時間𡢐翁淂昇𨖲准尉𠱤𨖅[[洲歐]]。&lt;br /&gt;
𣈜[[5𣎃5]]𢆥[[1945]]，𣎏令拸准尉維新𧗱房軍事𧵑將 Charles de Gaulle 𣄒 [[Paris]]。維新𦥃法𠓨[[𣎃6]]𢆥1945时[[德]]㐌投降𣈜[[8𣎃5]]。𣈜[[20𣎃7]]𢆥1945，翁淂拸撾服務在部參謀𧵑師團9步兵屬地（9ème DIC）㨂𣄒 [[Forêt Noire]]，[[德]]。&lt;br /&gt;
𣈜[[29𣎃10]]𢆥1945，Charles de Gaulle 記𠬠敕令合式化𠯹事昇級連接𧵑維新𥪝軍隊法：[[少尉]]自5𣎃12𢆥1942，[[中尉]]自5𣎃12𢆥1943，[[大尉]]𣎃12𢆥1944吧[[少佐]]𣈜25𣎃9𢆥1945。雖然，𡗉𠊛咮𠺘舊皇維新㐌被𠰩如𠬠𡥵牌政治𥪝計劃密再佔[[東洋]]𧵑法。&lt;br /&gt;
==﨤 Charles de Gaulle 吧準備𧗱越南==&lt;br /&gt;
𣈜[[14𣎃12]]𢆥1945，[[Charles de Gaulle]] 接舊皇維新。𥪝輯《回記戰爭》，將 de Gaulle 𥱬：&lt;br /&gt;
:…𪝬ｿ仕接舊皇（永珊）吧ｿ仕共翁𧦴䀡眾𪝬ｿ仕爫淂𠯹夷？　𪦆羅𠬠人物𣹓剛毅。嚜油被流𢫙𣳔也30𢆥𡗶，形影𧵑翁空𠯋沛𥊚𥪝心魂𧵑民族越南。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𥪝作品《Histoire du Viet-Nam de 1940 à 1952》史家 [[Philippe de Villers]] 認𧦴：&lt;br /&gt;
: [[保大]]㐌退位吧被批評嚴刻。仍𨁮呢，𠊛淂注意正羅人物前任－維新。被流𢫙𢆥𨖲16𢆫，翁㐌投軍𠓨空力法吧參加各𡌟戰鬭𣄒法吧德。翁㐌呈𠍣政見𢭲政府法吧𢭲𠬠中尉𧵑軍團 I 𢵸撾東洋羅翁 Bousquet，舊正文房𧵑總長 Abel Bonnard。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𠬠伴親𧵑維新羅 [[E.-P. Thébault]] 𠸥吏𥪝排〈Le tragique destin d&#039;un Empereur d&#039;Annam〉：&lt;br /&gt;
:𠭤吏 Paris 𣈜16𣎃12𢆥1945，𪝬𧡊𪝯𧞾𠬠部龱茄兵慄𢢲，𣎏拫𦊚崙。𣊾𣇞𪝯𠶠𣄒客棧 Louvres，𠓀戲院法。𪝯吶：「如丕羅衝𠱤，決定𠱤! 政府法ｿ仕逹𪝬吏𨕭𡾵皇帝越南。將 de Gaulle ｿ仕蹺𪝬𠭤𧗱边𪦆（越南）𠓨𠯹𣈜頭𣎃3（1946）。」自𠉞細𪦆，𠊛𢧲ｿ仕準備輿論𧵑法拱如國際吧東洋。𡲤吏，拱羣勤沛豫草各㤓妥約𡧲𠄩政府姅。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𥪝回記《边𣳔歷史1940-1965》，靈牧{{r|[[高文論]]|Cao Văn Luận}}𥱬吏𠺘务冬[[1944]]吧頭𢆥[[1945]]，共𢭲𠬠數遊學生越吧[[越僑]]，翁𣎏接觸𠀧𨁮𢭲維新𣄒 Paris。𨁮頭，舊皇解釋：&lt;br /&gt;
:𠊛法當勤事合作𧵑眾𢧲扺再佔東洋。𢩜𣎏體執認咮𢧲成𠬠國家自治𥪝[[聯勰法]]。條𪦆空債𢭲權利國家。𢴍亱眾𢧲𠾕㖭權行。眾𢧲𠚫爫夷欣𠓀兵力雄厚𧵑法吧後盾𧵑同盟西方？　眾𢧲㐌𧡊𠯹𦎛𢶢法吧𪝬低羅難人𧵑𠬠𡓃𢶢燶艿唪𧗱。𠱤𡐙𡈉眾𢧲沛𠹾𠬠境戰爭殘酷𦓡結果𣠖𠚫羅勝咍敗。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
維新㐌曽心事：&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
:𥢆𧗱份𪝬，𢚸㤇圭鄕越南空咮𪫚𪝬扺𫔦𨷯咮𠬠𡌟爭執內部芇。條𦓡𪝬懞㦖羅悉哿各𡥵民越南意識淂𠺘𢩜羅𠬠國家吧意識𧘇ｿ仕促掋𢩜𥩯𨖲𠬠𡈉越南稱当羅國家。𪝬想𠺘𪝬ｿ仕爫𧷺㤓分𧵑𠬠公民越南欺芇𦓡𪝬爫咮𠯹𠊛農民[[諒山]]，化，{{r|歌毛|[[Cà Mau]]}}意識淂情兄弟𧵑𢩜。義合群𧘇淂寔現𠁑不據制度芇：共產，社會主義，保皇咍君主，條𪦆空關重，條關重羅沛救民族越南圤丐禍分𢺺。&amp;lt;ref&amp;gt;{{r|黃仲鑰|Hoàng Trọng Thược}}，《糊疏𤤰維新》,茄出版{{r|淸香|Thanh Hương}}, California：美，1994。&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==死難==&lt;br /&gt;
𣈜[[24𣎃12]]𢆥1945，維新𥙩[[飛機]] Lockheed C-60 𧵑法𨀙𦑃自 [[Bourget]]，Paris 扺𠭤𧗱 La Réunion 𠽄家庭𠓀欺施行使命𡤓。𣅶13𣇞50，飛機𨄼 Fort Lami 扺𩙻𦥃 Bangui，站繼接。𣈜[[26𣎃12]]𢆥1945，壙18𣇞30 [[GMT]]，𣛠𩙻溧𧵆廊 Bassako，屬分區 M&#039;Baiki，[[共和中非]]。悉哿飛行團调舌命，𠁟𣎏𠬠少佐[[划標]]，𠄩中尉補佐，𠄩軍人𥪝𪦆𣎏舊皇永珊吧𦊚常民。&lt;br /&gt;
蹺𡗉𠊛低𣎏體羅𠬠務謀殺。役𤤰維新𠭤吏越南ｿ仕𢲧𧁷巾咮[[英]]𥪝役𢭂捛各屬地。拱𥪝〈Le tragique destin d’un Empereur d’Annam〉，E.-P. Thébault 曰：&lt;br /&gt;
:𣈜[[17𣎃12]]𢆥[[1945]]－𨒒𣋚𠓀欺死難－維新𣎏靈感性命翁被𠴓𡁜。欺哿𠄩𠫾昂－𨁮𣖛－[[𡑰 Tuileries]]，舊皇捻𢬣 Thébault 吶：「英伴𦓅 Thébault 𧵑𪝬㗒！　𣎏丐夷報𢭲𪝬𠺘𪝬ｿ仕空治位。英𠚫空，𡈉英𢶢吏役𪝬𠭤𧗱越南。𢩜提議贈𪝬30兆{{r|[[貫]]|quan}}𡀮𪝬𠬕意定𧘇。」&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𣈜[[28𣎃3]]𢆥[[1987]]，骸骨𧵑𤤰維新淂家庭拸自 M&#039;Baiki，[[中非]]𧗱 Paris 爫禮求超在院國際佛學 Vincennes 吧𡢐𪦆拸𧗱安葬在[[安陵]]，[[化]]，𧣲坭安𢥷𧵑𤤰𤕔成泰，𠓨𣈜[[6𣎃4]]𢆥1987。&lt;br /&gt;
𡢐革命𣎃𠔭，𣎏舗維新𣄒河內，仍𡢐𣋇吏。𠬠𩁱政治𠃣𡗉𣎏傾向民主社會蹺維新。边革命𣅶𪦆䀡翁羅𠊛曽𣎏立場㤇𡈉仍𠱤爫役咮法。&lt;br /&gt;
==榮名==&lt;br /&gt;
𣄒[[柴棍]]時[[越南共和]]，塘 Garcerie 𡳰時[[法屬]]淂𣋇𠸛羅塘維新。低羅𡥵塘𢭲𠄩行𣘃𡘯，𧼌昂[[場大學建築]]吧[[大學律科]]𣎏㗂羅詩夢𢧚淂掿𥪝本樂〈捛吏俺㤇〉𧵑{{r|范維|[[Phạm Duy]]}}。雖然𡢐𢆥1975維新被挅吧塘𣋇𠸛成{{r|范玉石|Phạm Ngọc Thạch}}。&amp;lt;ref&amp;gt;〈[http://nguyentl.free.fr/html/cadre_sommaire_vn.htm 𠸛塘柴棍吧𠉞]〉&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
𣈜[[5𣎃12]]𢆥[[1992]]，[[城舗 Saint-Denis]] 島 [[La Réunion]] 慶成𠬠大路芒𠸛翁：大路永珊。&amp;lt;ref&amp;gt;[https://www.google.com/maps/place/Boulevard+du+Prince+Vinh-San,+%E3%83%AC%E3%83%A6%E3%83%8B%E3%82%AA%E3%83%B3/@-20.8819699,55.4367449,856m/data=!3m2!1e3!4b1!4m2!3m1!1s0x21827ef85c8386dd:0x6b618054de2b1b94 版圖大路永珊]&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
𣄒越南，𢆥2010舗維新淂逹𠸛在坊{{r|驛望|Dịch Vọng}}郡{{r|梂絏|[[Cầu Giấy]]}}城舗[[河內]]。&amp;lt;ref&amp;gt;〈[http://ktdt.com.vn/newsdetail.asp?NewsId=238988&amp;amp;CatId=47 河內：逹43塘舗𡤓吧4工程公共]〉&amp;lt;/ref&amp;gt; 𢆥2013在城舗{{r|𤔽丐|[[Móng Cái]]}}，𠸛翁淂逹咮舗𢹣𨱽自舗咸宜𦥃塘{{r|端靖|Đoan Tĩnh}}。&lt;br /&gt;
==佳話==&lt;br /&gt;
1 𨁮茄𤤰少年自𡓁沁{{r|𨷯松|Cửa Tùng}}𨖲（行𢆥翁咍𦋦低𢥷𠖾），𢬣蹎泟𡋥。侍衞𢲔𡊱渃咮𤤰𤀗。維新𣃣𤀗𣃣𠳨：&lt;br /&gt;
:「欺𢬣泍时𥙩渃𦓡𤀗，欺渃泍时𥙩吱𦓡𤀗 ？」&lt;br /&gt;
𠊛侍衞𣠖𠚫捛𠳒𦋦ｿ牢时𤤰維新吶接：&lt;br /&gt;
:「渃泍时沛寻格除去𠯹質外來悋𠓨𥪝𪦆，曉空 ？」&lt;br /&gt;
𡊲呢，𠬠數材料𥱬箚，𤤰維新吶𢭲𠊛侍衞𠺘：「渃泍时沛𥙩𧖱𦓡𤀗」{{fact}}&lt;br /&gt;
1 𨁮恪𤤰維新𦋦𡎥鉤𩵜𠓀𡔖{{r|敷文樓|Phu Văn Lâu}}。尚書{{r|阮有拜|Nguyễn Hữu Bài}}共𠫾。勱空𧡊𡥵𩵜芇哏鉤，位[[皇帝]]𥘷𠂫𦋦勾對：&lt;br /&gt;
:「𡎥𨕭渃空𣥦淂渃，𡳝𢶻鉤𢧚吕沛𨁮。」&lt;br /&gt;
𡢐欺𢣂𡅷𠬠𣅶，尚書{{r|阮有拜|Nguyễn Hữu Bài}}𢣂𡅷𠱤對吏：&lt;br /&gt;
「𢣂役𠁀𦓡𢞆咮𠁀，忊𥈶眜𦥃兜咍𪦆。」&lt;br /&gt;
𦖑吨維新批{{r|阮有拜|Nguyễn Hữu Bài}}羅𠊛甘𠹾𠓀數命。茄𤤰羣𠶓：&lt;br /&gt;
:「蹺意朕，𤯩如世𢞂𡗋。沛𣎏意志𣾼艱𧁷时𡌟𤯩𡤓𣎏意義。」&lt;br /&gt;
==家眷==&lt;br /&gt;
欺𨖅島 La Réunion，維新𣎏抌蹺皇妃{{r|[[枚氏黃⚡]]|Mai Thị Vàng}}，仍淂2𢆥婆嗔𧗱越南為空𠹾淂氣候𣄒𪦆。時間𣄒 [[La Réunion]]，翁𣎏終𤯩𢭲3𠊛𡢼𠰻[[嫁娶]]，為皇妃{{r|枚氏黃⚡| Mai Thị Vàng}}辭咥離婚。&lt;br /&gt;
𠯹𠊛𡥵𧵑翁𢭲各𠊛𡢼㭲[[洲歐]]调芒𢩜媄吧淂𤀗罪蹺禮儀[[公敎]]。𠬠材料{{fact}} 曰各𡥵翁调空吶淂[[㗂越]]吧𣎏𠃣關係𢭲舊皇[[成泰]]。維新拱空勸激各𡥵學㗂越吧寻曉𧗱越南。𦥃𢆥[[1946]]，座案城舗 Saint-Denis 同意咮各𡥵𧵑維新芒𢩜翁。 Andrée Maillot 吧 Armand Viale 吻𡨹𢩜𡳰𧵑𨉟。5𠊛 Suzy，Georges，Claude，Roger 吧 Andrée 𣋇成 Georges 永珊，Claude 永珊云云…&lt;br /&gt;
各婆𡢼吧𡥵丐：&lt;br /&gt;
*[[皇貴妃]]{{r|[[枚氏黃⚡]]|Mai Thị Vàng}}，結婚𣈜[[16𣎃1]]，𢆥[[1916]]。欺𠫾流𢫙蹺重⚡婆𣎏芒3𣎃吧被𢫟胎。𢆥[[1925]]，舊皇𣎏𠳚咮[[會同皇族]]𠬠幅書鉗單[[離異]]吧嗔會同皇族證認扺婆{{r|黃⚡|Vàng}} 𠫾𥙩重⚡恪，𣅶呢婆27𢆫。仍婆{{r|黃⚡|Vàng}} 𠬠𢚸守節咮𦥃𡳃𠁀吧常吟：&lt;br /&gt;
:「𢷹鐄𡨹玉咮咍&lt;br /&gt;
:咮忊𢚸仉蹎𩄲𡳃𡗶。」&lt;br /&gt;
咍&lt;br /&gt;
:「𥒥油㘿，『{{r|黃⚡|Vàng}}』拯沛&lt;br /&gt;
:死生吻𡨹𥙩𠳒死生。」&lt;br /&gt;
*婆 Marie Anne Viale，生𢆥1890。𣎏𠬠𡥵𤳆：&lt;br /&gt;
:*Armand Viale 生1919。&lt;br /&gt;
*婆 [[Fermande Antier]]，生𢆥[[1913]]，𡠣𢆥[[1928]]。𣎏𠔭𠊛𡥵，4𤳆4𡛔调芒𢩜永珊&amp;lt;ref&amp;gt;〈[http://www.tuyettran.de/index.php?id=283 {{r|阮福保(阝玉)|Nguyễn Phúc Bảo Ngọc}} alias Georges Vinh-San]〉&amp;lt;/ref&amp;gt;：&lt;br /&gt;
:*Thérèse Vinh-San 生1928（𠅍𣌋）&lt;br /&gt;
:*Rita Suzy Georgette Vinh-San 生𣈜6𣎃9𢆥1929&lt;br /&gt;
:*Solange 生1930（𠅍𣌋）&lt;br /&gt;
:*[[Guy Georges 永珊]]（{{r|阮福保(阝玉)|Nguyễn Phúc Bảo Ngọc}}）生𣈜31𣎃1𢆥1933&lt;br /&gt;
:*[[Yves Claude 永珊]]（{{r|阮福保䧛|Nguyễn Phúc Bảo Vàng}}）生𣈜8𣎃4𢆥1934&lt;br /&gt;
:*[[Joseph Roger 永珊]]（{{r|阮福保(阝癸)|Nguyễn Phúc Bảo Quý}}）生𣈜17𣎃4𢆥1938&lt;br /&gt;
:*Ginette 生1940（𠅍𣌋）&lt;br /&gt;
:*…&lt;br /&gt;
*婆 [[Ernestine Yvette Maillot]]，生𢆥[[1924]]。𣎏𠬠𡥵𡛔：&lt;br /&gt;
:*Andrée Maillot Vinh-San 生1945𠅍2011。&lt;br /&gt;
𥪝各皇子𧵑𤤰維新𣎏皇子{{r|保(阝玉)|Bảo Ngọc}}（[[Guy Georges 永珊]]），生𣈜31𣎃1𢆥1933𣎏𦊚𡥵 Patrick 永珊，Chantal 永珊，Annick 永珊吧 Pascale 永珊，常穿參加各活動吧儀禮𧵑[[茄阮]]共𢭲𡢼羅婆 Monique。𠬠𠊛𡥵恪羅皇子{{r|保䧛|Bảo Vàng}}（𠸛𣹓𨁥羅 Yves Claude 永珊，生𦋦在 Saint-Denis，島 [[Réunion]] 𣈜8𣎃4𢆥1934）。皇子{{r|保䧛|Bảo Vàng}}𡠣 Jessy Tarby 吧𢩜𣎏𨒒𡥵（7𤳆吧3𡛔）：Yves 永珊，Patrick 永珊，Johnny 永珊，Jerry 永珊，Thierry 永珊，Stéphanie 永珊，Cyril 永珊，Didier 永珊，Marie-Claude 永珊，Marilyn 永珊吧 Doris 永珊。&amp;lt;ref&amp;gt;[http://www.4dw.net/royalark/Vietnam/annam9.htm 𠬠份家譜𣳔𢩜{{r|阮福|Nguyễn Phước}}]（㗂英）&amp;lt;/ref&amp;gt; 𠓨𢆥[[1987]]，翁拸遺骸𤤰𤕔𧗱[[越南]]扺安葬在陵[[育德]]（翁內𧵑維新）。&amp;lt;ref&amp;gt;〈[http://vinhsan.free.fr/acte%2021.htm CÉRÉMONIE D’INHUMATION A HUE VIET NAM]〉&amp;lt;/ref&amp;gt; 共𢭲{{r|[[皇子保陞]]|Hoàng tử Bảo Thắng}}，翁羅領導𧵑[[大南龍星院]]。&amp;lt;ref&amp;gt;〈[http://www.dragonofannam.com/members.html Members of The Imperial Order of the Dragon of Annam]〉&amp;lt;/ref&amp;gt; 目的𧵑會呢空聯關𦥃政治越南吧𦢳𠻀𧵑皇族𠁑事領導𧵑太子{{r|[[阮福保隆]]| Nguyễn Phúc Bảo Long}}羅各活動人道，敎育，吧文化咮𠊛越南。𠬠𠊛𡥵恪羅皇子{{r|保(阝癸)|Bảo Quý}}（[[Joseph Roger 永珊]]），當𤯩共𡢼羅婆 Lebreton Marguerite 在[[芽莊]]省[[慶和]]。&amp;lt;ref&amp;gt;{{r|慶寧|Khánh Ninh}}，〈[http://www.baokhanhhoa.com.vn/baoxuan/2008/01/261985/ 𢮪芽莊爫坭𣄒吏]〉，《報慶和電子》，[[28𣎃1]]𢆥[[2008]]。追及𣈜25𣎃2𢆥2008。&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
==註釋==&lt;br /&gt;
{{參考}}&lt;br /&gt;
==參考==&lt;br /&gt;
*〈[http://vinhsan.free.fr/ 永珊]〉&lt;br /&gt;
*〈[http://vietsciences.free.fr/vietnam/danhnhan/vua/duytan.htm 維新 （1900 - 1945）]〉𨕭張《VietSciences》&lt;br /&gt;
*〈[http://www.quandoinhandan.org.vn/60nam/So1/195.htm 𨄼𠬕凱鐄，共民打法]〉－排曰𨕭《軍隊人民》&lt;br /&gt;
*〈[http://www.hue.vnn.vn/hueophuongxa/2006/02/123615/ 𤤰維新𣄒島 La Réunion]〉𨕭張郵電承天化&lt;br /&gt;
*〈[http://vietsciences.free.fr/vietnam/danhnhan/vua/duytan_tinhtanvo.htm 維新]〉𨕭張《VietSciences》&lt;br /&gt;
*〈[http://vietsciences.free.fr/vietnam/danhnhan/vua/duytan_tinhtanvo.htm 維新吧䋦情𪯗𥖓]〉&lt;br /&gt;
*〈[http://www.tuoitre.com.vn/Tianyon/Index.aspx?ArticleID=269722&amp;amp;ChannelID=61 𠄩作品𧵑𤤰維新]〉𨕭報《𢆫𥘷》。&lt;br /&gt;
*{{r|黃文顯|Hoàng Văn Hiển}}，〈𤤰維新𥪝風潮鬭爭㤇𡈉頭世紀XX〉，科史場大學科學{{r|化|Huế}}，雜誌《通信科學吧工藝》，數2（12），1996。&lt;br /&gt;
==聯結𠰻==&lt;br /&gt;
*〈䋦情𧵑舊皇維新欺被流𢫙在島 Reunion〉（[http://www.baomoi.com/Moi-tinh-cua-Cuu-hoang-Duy-Tan-khi-bi-luu-day-tai-dao-Reunion-I/c/6957575.epi 1]）（[http://www.baomoi.com/Moi-tinh-cua-Cuu-hoang-Duy-Tan-khi-bi-luu-day-tai-dao-Reunion-II/c/6964316.epi 2]）&lt;br /&gt;
*〈[http://www.doisongphapluat.com.vn/printContent.aspx?ID=9722 𡀯陶𡋥寻𡢼吧䋦情始終𧵑𤤰維新]〉&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Wikipedia|Duy Tân}}&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%A9%8B%F0%A6%9B%9C%F0%A7%8F%B5&amp;diff=14787</id>
		<title>橋𦛜𧏵</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%A9%8B%F0%A6%9B%9C%F0%A7%8F%B5&amp;diff=14787"/>
		<updated>2024-05-23T10:43:32Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;橋𦛜𧏵&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Cầu Hàm rồng）𱺵橋唐步、唐𨫊𢫣過滝馬、格城庯淸化𦊚萁芦𠼽𧗱𠌨北。 ==歷史== 橋𦛜𧏵𫇰由法𡏦𥩯𢆥1904𱺵橋𡴉𨨧空固柱於𡧲。橋呢被越盟破毀𢆥1947𥪝戰役焦土抗戰。𢆥1962橋𦛜𧏵㵋得起工𡏦𥩯徠。慶成𣈜 19·5·1964 、橋𠔮𠄩𨆡霪𨨧、於𡧲𱺵唐𨫊、𠄩边𱺵唐烏蘇吧唐𧶄咮𠊛𠫾步。」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;橋𦛜𧏵&#039;&#039;&#039;（Cầu Hàm rồng）𱺵橋唐步、唐𨫊𢫣過[[滝馬]]、格[[城庯淸化]]𦊚萁芦𠼽𧗱𠌨北。&lt;br /&gt;
==歷史==&lt;br /&gt;
橋𦛜𧏵𫇰由[[法]]𡏦𥩯𢆥1904𱺵橋𡴉𨨧空固柱於𡧲。橋呢被[[越盟]]破毀𢆥1947𥪝戰役焦土抗戰。𢆥1962橋𦛜𧏵㵋得起工𡏦𥩯徠。慶成𣈜 19·5·1964 、橋𠔮𠄩𨆡霪𨨧、於𡧲𱺵唐𨫊、𠄩边𱺵唐[[烏蘇]]吧唐𧶄咮𠊛𠫾步。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%81%AF%E7%9B%9F%E6%B4%B2%E6%AD%90&amp;diff=14786</id>
		<title>聯盟洲歐</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%81%AF%E7%9B%9F%E6%B4%B2%E6%AD%90&amp;diff=14786"/>
		<updated>2024-05-23T08:19:43Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;{{懃準化}}&lt;br /&gt;
[[集信:Flag of Europe.svg|𡮈|會旗聯盟洲歐]]&lt;br /&gt;
[[集信:Europe and the European Union.svg|𡮈|版圖聯盟洲歐（仍國成員得𥗹𩇢）。]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;聯盟洲歐&#039;&#039;&#039;（Liên Minh Châu Âu）咍&#039;&#039;&#039;聯協洲歐&#039;&#039;&#039;（Liên Hiệp Châu Âu），（[[㗂英]]: European Union）、 拱得噲羅&#039;&#039;&#039;塊聯歐&#039;&#039;&#039;（Khối Liên Âu）、 曰𢴑羅&#039;&#039;&#039;EU&#039;&#039;&#039;、羅𠬠聯盟經濟政治包𠁟28國家成員屬[[洲歐]]。聯盟洲歐得成立𤳸[[協約Maastricht]]𠓨𣈗1𣎃11𢆥1993豫𨕭[[共同洲歐]]（EC）。𢭲欣500兆民、聯盟洲歐佔30%（18,4𠦳億[[都羅美]]𢆥2008）GDP名義吧壙22%（15,2𠦳億[[都羅美]]𢆥[[2008]]）GDP力𧷸相當𧵑世界。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Wikipedia|Liên Minh Châu Âu}}&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%8C%B9%E6%82%87%E6%AD%A3%E5%BA%A7%E7%99%BC%E8%B1%94&amp;diff=14785</id>
		<title>茹悇正座發豔</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%8C%B9%E6%82%87%E6%AD%A3%E5%BA%A7%E7%99%BC%E8%B1%94&amp;diff=14785"/>
		<updated>2024-05-23T08:14:22Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Phatdiemk-77.jpg|𡮈|茹悇𣁔]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;茹悇正座發豔&#039;&#039;&#039;（Nhà thờ chính toà Phát Diệm, 常哙𱺵&#039;&#039;&#039;茹悇𥒥發豔&#039;&#039;&#039;）𱺵𠬠群體茹悇公教𢌌曠22[[赫些]]、𦣰在[[巿鎭發豔]]、[[縣金山]]、省[[寧平]]、隔[[河內]]曠120萁芦𠼽𧗱向南。群體各工程坭低得𡏦𥩯𠓨𢆥1875、𦤾𢆥1899時完成。茹悇在位置中心、現𱺵[[茹悇正座]]𧵑[[教分發豔]]於沔北越南、得完成𢆥1891。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
涅獨到𧵑各工程呢於𡊲𱺵茹悇公教得𡏦完全憑𥒥吧椇蹺[[建築古越南]]、𦀴樣唈𧵑庭、𣫕、廚吧宮殿傳統。群體建築呢得主持𡏦𥩯寅寅𤳄靈牧[[批嚕陳六]]、靈牧地分西滕外自𢆥1865吧𠬠茹領導共同教民地方𥪝欣20𢆥。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
茹悇得𡏦𥩯唄程度技術吧條件交通𧵑仍𢆥𡳜世紀19。自向南𠫾𠓨茹悇發豔𠔮各份: 泑湖、方亭、茹悇𣁔、𦊚茹悇边、𠀧𧯄𥒥人造吧茹悇𥒥。現𠉞、省寧平吧各茹研究日本當完善糊疏建築茹悇發豔抵提議[[UNESCO]]公認茹悇發豔𱺵[[遺産文化世界]]。茹悇𥒥發豔得報誌𢱏價𱺵𠬠𥪝仍茹悇惵一[[越南]]、得啻如「京都[[公教在越南|公教越南]]」。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%9D%A9%E5%91%BD%F0%A3%8E%83%F0%A0%94%AD&amp;diff=14784</id>
		<title>革命𣎃𠔭</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%9D%A9%E5%91%BD%F0%A3%8E%83%F0%A0%94%AD&amp;diff=14784"/>
		<updated>2024-05-23T07:36:09Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Cách mạng tháng 8 b.jpg|𡮈|表情𣈜19·8·1945 𫏾𨴦府欽差、[[河內]]。.]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;革命𣎃𠔭&#039;&#039;&#039;群噲𱺵&#039;&#039;&#039;總起義𣎃𠔭&#039;&#039;&#039;（Cách mạng tháng tám, tổng khởi nghĩa tháng tám）𱺵𠸛噲梗[[歷史|史學]]正統在越南現𠉞用抵指役[[越盟|風潮越盟]]進行起義𢶢[[帝國日本]]、𢯜[[帝國越南]]盤交政權中央吧各地方咮派革命吧𢯜[[保大]]沛[[書院:詔退位𧵑保大|退位]]𥪝𣎃𠔭𢆥1945。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
役轉交權力得政府[[帝國越南]]寔現基本𥪝和平、𠃣固動剫𠱋侈𦋦爭執唄力量日、大越國民黨、[[佛教和好|和好]]、... 於𠬠數地方。除𠬠數地方省莅如海寜（𠉞屬[[廣寧]]）、河楊、[[老街]]、[[萊州]]、永安𦣰𥪝𢬣各黨派愘如大越、[[越南國民黨]]、吧軍蔣介石（[[中華民國]]）；只𥪝𨒒𣈜、基礎政權越盟㐌得設立𨕭全部各省莅𨕭泣[[越南]]（悶一𱺵28·8: [[垌狔上]]、河仙）、吧侯𣍊地方𥪝哿渃。𠬠數坭固𧁷䘜欣如[[河楊]]、軍蔣介石逼咄軍日（29·8）吧解放㫻省呢、[[高平]]（掙政權21·8仍𡢐𥯉軍蔣𣼼𠓨）、諒山（掙政權𡢐𥯉軍蔣介石𣼼𠓨、𣎃10㵋成立政權革命）、永安（國民黨䋻𡨹）、海寧-{{r|硭街|Móng Cái}}（越南革命同盟會䋻）、𠬠數地盤於廣寜（由大越、越南革命同盟會䋻）、於沱剌（軍日群抗拒猛如𣈜3·10）...&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
結果𧵑局革命𱺵𣈜2·9·1945、胡志明、讀[[書院:宣言獨立𧵑渃越南民主共和|版宣言獨立]]、開生𦋦渃[[越南民主共和]]、同時供㴨𠞹制度君主專制存在𠁸2𠦳𢆥𥪝[[歷史越南]]。𡢐𥯉、越南民主共和組織[[總撰擧越南民主共和1946|總撰擧]]𢆥1946𨕭範圍哿哿渃。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%A8%82%E4%9A%82&amp;diff=14783</id>
		<title>樂䚂</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%A8%82%E4%9A%82&amp;diff=14783"/>
		<updated>2024-05-23T07:32:23Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;樂𧺂&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（nhạc đỏ）、卽&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;樂革命越南&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;、𱺵𠬠𣳔樂𧵑新樂越南𠔮仍排欱創作𥪝時期戰爭東洋（1946 - 1954）於沔北越南吧塳解放沔南越南𥪝時期戰爭越南吧𡢐1975欺越南統一。概念「樂𧺂」只咍用𥪝人民（抵分别唄樂𩇢、樂鐄、云云）吧只自曠頭十年1990𧿨𠫾蹺事「分牟」咮音樂𧵑樂士陳環、群各文本茹渃…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;樂𧺂&#039;&#039;&#039;（nhạc đỏ）、卽&#039;&#039;&#039;樂革命越南&#039;&#039;&#039;、𱺵𠬠𣳔樂𧵑[[新樂越南]]𠔮仍排欱創作𥪝時期[[戰爭東洋]]（1946 - 1954）於沔北越南吧塳解放沔南越南𥪝時期[[戰爭越南]]吧𡢐1975欺[[事件 30·4·1975|越南統一]]。概念「樂𧺂」只咍用𥪝人民（抵分别唄[[樂𩇢]]、[[樂鐄]]、云云）吧只自曠頭十年1990𧿨𠫾蹺事「分牟」咮[[音樂]]𧵑樂士[[陳環]]、群各文本茹渃哙低𱺵&#039;&#039;&#039;樂革命&#039;&#039;&#039;、樂傳統咍樂正統。雖然表像𧵑[[革命𣎃𠔭|革命左傾如於越南]]𥪝光譜政治𱺵牟𧺂、𢧚哙樂𧺂供如樂革命丕。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9D%9C%E6%BD%A4&amp;diff=14782</id>
		<title>杜潤</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%9D%9C%E6%BD%A4&amp;diff=14782"/>
		<updated>2024-05-23T07:21:02Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;杜潤&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Đỗ Nhuận, 1922 – 1991）𱺵𠬠故樂士越南。翁𱺵總書記頭先𧵑會樂士越南課𠬠吧𠄩自1958𦤾1983、𠬠𥪝仍樂士先鋒𧵑音樂革命。杜潤群𱺵樂士越南頭先曰{{r|杇𠾦𦋦|opera}}唄𡲈「故抄」、供𱺵作者𧵑版「遊擊滝洮」浽㗂。」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;杜潤&#039;&#039;&#039;（Đỗ Nhuận, 1922 – 1991）𱺵𠬠故樂士[[越南]]。翁𱺵總書記頭先𧵑[[會樂士越南]]課𠬠吧𠄩自1958𦤾1983、𠬠𥪝仍樂士先鋒𧵑[[樂𧺂|音樂革命]]。杜潤群𱺵樂士越南頭先曰{{r|杇𠾦𦋦|opera}}唄𡲈「[[故抄]]」、供𱺵作者𧵑版「遊擊滝洮」浽㗂。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%8C%B9%E6%82%87%E6%AD%A3%E5%BA%A7%E7%99%BC%E8%B1%94&amp;diff=14781</id>
		<title>茹悇正座發豔</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%8C%B9%E6%82%87%E6%AD%A3%E5%BA%A7%E7%99%BC%E8%B1%94&amp;diff=14781"/>
		<updated>2024-05-23T06:28:32Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;茹悇正座發豔&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Nhà thờ chính toà Phát Diệm, 常哙𱺵&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;茹悇𥒥發豔&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;）𱺵𠬠群體茹悇公教𢌌曠22赫些、𦣰在巿鎭發豔、縣金山、省寧平、隔河內曠120萁芦𠼽𧗱向南。群體各工程坭低得𡏦𥩯𠓨𢆥1875、𦤾𢆥1899時完成。茹悇在位置中心、現𱺵茹悇正座𧵑教分發豔於沔北越南、得完成𢆥1891。」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;茹悇正座發豔&#039;&#039;&#039;（Nhà thờ chính toà Phát Diệm, 常哙𱺵&#039;&#039;&#039;茹悇𥒥發豔&#039;&#039;&#039;）𱺵𠬠群體茹悇公教𢌌曠22[[赫些]]、𦣰在[[巿鎭發豔]]、[[縣金山]]、省[[寧平]]、隔[[河內]]曠120萁芦𠼽𧗱向南。群體各工程坭低得𡏦𥩯𠓨𢆥1875、𦤾𢆥1899時完成。茹悇在位置中心、現𱺵[[茹悇正座]]𧵑[[教分發豔]]於沔北越南、得完成𢆥1891。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%A8%8E%E8%AB%96:%E6%95%99%E7%9A%87%F0%A9%99%8D%E5%AE%89%E3%83%BB%F0%A0%B4%8B%E9%9C%B2II&amp;diff=14778</id>
		<title>討論:教皇𩙍安・𠴋露II</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%A8%8E%E8%AB%96:%E6%95%99%E7%9A%87%F0%A9%99%8D%E5%AE%89%E3%83%BB%F0%A0%B4%8B%E9%9C%B2II&amp;diff=14778"/>
		<updated>2024-05-21T05:15:30Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：目㵋：/* 係掂羅馬 */&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;== 係掂羅馬 ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
用係數羅馬𥪝仍文本漢喃空𧡊符合𡗋。𢧚用「第二」𥪝場合呢時欣。&lt;br /&gt;
---[[成員:KimChinhAn]]--&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E7%AD%96&amp;diff=14776</id>
		<title>策</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E7%AD%96&amp;diff=14776"/>
		<updated>2024-05-20T08:46:25Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「國旗共和策。 &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;策&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Séc, Česko）、𠸛正式𱺵&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;共和策&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;、𱺵國家内陸屬區域中歐吧夾波蘭、德、奧、吧{{r|𢮀栌搏萁阿|Xlô-vác-ki-a}}。首都吧城庯𣁔一𧵑國家𱺵{{r|坡𦋦訶|Praha}}唄欣1,3兆民居寓在低。共和策𱺵國家多黨蹺制度和共和代議。總統𱺵𠊛𨅸頭茹渃、群總統𱺵𠊛𨅸頭政府…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Flag of the Czech Republic.svg|𡮈|國旗共和策。]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;策&#039;&#039;&#039;（Séc, Česko）、𠸛正式𱺵&#039;&#039;&#039;共和策&#039;&#039;&#039;、𱺵[[國家内陸]]屬區域[[中歐]]吧夾[[波蘭]]、[[德]]、[[奧]]、吧{{r|[[𢮀栌搏萁阿]]|Xlô-vác-ki-a}}。首都吧城庯𣁔一𧵑國家𱺵{{r|[[坡𦋦訶]]|Praha}}唄欣1,3兆民居寓在低。共和策𱺵[[國家]]多黨蹺制度和[[共和代議]]。總統𱺵𠊛𨅸頭[[茹渃]]、群總統𱺵𠊛𨅸頭政府。國會固𠄩院𠔮上院吧下院。共和策加入[[NATO]]𠓨𢆥1999吧𧿨成成員𧵑[[聯盟洲歐]]自𢆥2004。𣈜21·12·2007、共和策㐌通過[[協約扦慳|協約{{r|扦慳|Schengen}}]]、造條件順利欣咮役𠫾徠吧[[遊歷]]𠓨渃呢。外𦋦、共和策𱺵成員𧵑各組織如[[組織合作吧發展經濟]]、[[組織安寧吧合作洲歐]]、[[委會洲歐]]、吧[[𡖡微沙𡱶𦋦洝|𡖡{{r|微沙𡱶𦋦洝|Visegrád}}]]。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
領土共和策包𠔮各拱𡐙㐌曾存在𥪝歷史𱺵[[𡖡微沙𡱶𦋦洝|{{r|逋唏眉阿|Bohemia&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
}}]]、[[𡖡微沙𡱶𦋦洝|{{r|模𦋦微阿|Moravia&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
}}]]吧𠬠份[[𡖡微沙𡱶𦋦洝|{{r|嗤黎移阿|Silesia&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
}}]]。策𧿨成部分𧵑帝國奧吧[[帝國奧匈]]𥪝行世紀咮𦤾𢆥1918欺策拱唄𢮀栌搏萁阿宣佈成立渃[[第一共和捷克|捷克]]。𥪝[[戰爭世界次𠄩]]、捷克被[[德國社|發蜇德]]佔㨂。𡢐𥯉、渃呢𧿨成國家[[主義社會|社會主義]]咮𦤾𢆥1989欺局[[革命絨]]演𦋦迻𡐙渃𧿨𧗱唄進程民主。𣈜1·1·1993、𠬠局離開㐌演𦋦、捷克徠𠝖成𠄩國家獨立𱺵策吧𢮀栌搏萁阿。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%95%99%E7%9A%87%F0%A9%99%8D%E5%AE%89%E3%83%BB%F0%A0%B4%8B%E9%9C%B2II&amp;diff=14775</id>
		<title>教皇𩙍安・𠴋露II</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%95%99%E7%9A%87%F0%A9%99%8D%E5%AE%89%E3%83%BB%F0%A0%B4%8B%E9%9C%B2II&amp;diff=14775"/>
		<updated>2024-05-20T05:57:59Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Ritratto di papa Giovanni Paolo II (1984 – edited).jpg|𡮈|250px|德教皇𩙍安・𠴋露第二𢆥1984。]]&lt;br /&gt;
猶&#039;&#039;&#039;安・泡栌第二&#039;&#039;&#039;（Gioan Phaolô II, Ioannes Paulus II; 𠸛開生𱺵 {{r|&#039;&#039;&#039;咔嚕&#039;&#039;&#039;|Karol}}·{{r|&#039;&#039;&#039;游𠿂&#039;&#039;&#039;|Józef}}·{{r|&#039;&#039;&#039;㺔修哇&#039;&#039;&#039;|Wojtyła}}）𱺵位[[教皇]]次264𧵑[[教會公教|教會公教羅馬]]吧𱺵𠊛領導最高𧵑[[城𠇕司絙|𠇕司絙]]𠸥自𣈜16·9·1968。咮𦤾欺過𠁀、朝代𧵑翁㐌𦀽𨱽欣26𢆥吧𧿨成朝代教皇𨱽次𠄩𥪝歷史教會公教、𡢐朝𨱽32𢆥𧵑教皇[[悲杇第九|{{r|悲杇|Piô}}第九]]。咮𦤾現在、翁𱺵位教皇唯一[[𠊛波蘭]]吧𱺵位教皇頭先空沛𠊛[[意]]𥪝𧵆500𢆥、𠸥自教皇[[安沱𠶋阿奴第六|{{r|安沱𠶋阿奴|Ađrianô}}第六]]𢆥1520。翁得[[TIME（雜誌）|雜誌TIME]]評𢵬𱺵𠬠𥪝𦊚𠊛固影響𣁔一世紀20。吧哿仍𢆥頭世紀21。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𥪝朝代𧵑𨉓、教皇𩙍安・𠴋露第二空凝𢲫𢌌影響𧵑教會公教𥪝[[世界次𠀧]]。翁㐌寔現叱𡗉轉公遊欣129[[國家]]、翁固体呐得㗂10[[言語]]、外㗂波蘭群呐得[[㗂意]]、㗂法、[[㗂英]]、[[㗂西班牙]]、㗂[[俄]]吧固体呐得𠬠𡭧[[㗂越]]。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𥪝欺在位、翁㐌𨖲㗂反對[[戰爭]]、[[主義發蜇|主義{{r|發蜇|Phát-xít}}]]、[[主義共産]]、制度獨裁、主義唯物、各方法[[破胎]]、格式[[安死|𣩂淹𠴕]]吧擁護[[和平]]。翁供得䁛𱺵𠬠𥪝仍源力引𦤾[[革命1989|事𨅁堵𧵑主義共産]]於[[波蘭]]吧東歐。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{wikipedia|Giáo hoàng Gioan Phaolô II}}&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%B3%A2%E8%98%AD&amp;diff=14774</id>
		<title>波蘭</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%B3%A2%E8%98%AD&amp;diff=14774"/>
		<updated>2024-05-20T05:46:18Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「國旗波蘭 &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;波蘭&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Ba Lan, Polska）𠸛正式𱺵&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;共和波蘭&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;𱺵𠬠國家固主權於中歐、接夾唄各渃德、{{r|𢮀栌搏萁阿|Xlô-vác-ki-a}}、共和策、{{r|幽棋淶那|Ucraina}}、{{r|𠾦羅咄|Bêlarus}}、{{r|列𠇕|Lítva}}、俄吧㴜{{r|班析|Ban-tích}}; 面積312.696 kilômét}}𣃱、民數38,5兆（2020）𧵆如純種𠊛波…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Flag of Poland.svg|𡮈|國旗波蘭]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;波蘭&#039;&#039;&#039;（Ba Lan, Polska）𠸛正式𱺵&#039;&#039;&#039;共和波蘭&#039;&#039;&#039;𱺵𠬠[[國家]]固[[主權]]於[[中歐]]、接夾唄各渃[[德]]、{{r|𢮀栌搏萁阿|Xlô-vác-ki-a}}、[[策|共和策]]、{{r|幽棋淶那|Ucraina}}、{{r|𠾦羅咄|Bêlarus}}、{{r|列𠇕|Lítva}}、[[俄]]吧㴜{{r|班析|Ban-tích}}; 面積312.696 [[萁芦𠼽𣃱|{{r|萁栌𠼽|kilômét}}𣃱]]、民數38,5兆（2020）𧵆如純種𠊛波蘭、多份（95%）蹺道[[教會公教|公教羅馬]]得傳播𠓨低欺茹渃波蘭頭先形成𠓨世紀次10。領土波蘭𥪝[[歷史]]固𡗉𠊝𢷮、邊界現𠉞固自𡢐[[戰爭世界次𠄩]]𡢐[[會議伊安仨|會議{{r|伊安仨|Yalta}}]]。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%BD%99%E7%BE%85%F0%A0%AB%BE%F0%A0%B8%8D%C2%B7%E4%BC%8A%E9%9B%A2%E7%9B%8A%C2%B7%E9%BB%8E%E5%93%96&amp;diff=14773</id>
		<title>潙羅𠫾𠸍·伊離益·黎哖</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%BD%99%E7%BE%85%F0%A0%AB%BE%F0%A0%B8%8D%C2%B7%E4%BC%8A%E9%9B%A2%E7%9B%8A%C2%B7%E9%BB%8E%E5%93%96&amp;diff=14773"/>
		<updated>2024-05-20T05:27:25Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「潙羅𠫾𠸍·黎哖𠓨𢆥1920。 &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;{{r|潙羅𠫾𠸍|Vladimir}}·{{r|伊離益|Ilyich}}·{{r|黎哖|Lenin}}&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Влади́мир Ильи́ч Ле́нин, 𠸛開生𱺵&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;{{r|潙羅𠫾𠸍|Vladimir}}·{{r|伊離益|Ilyich}}·{{r|幽離安納|Ulyanov}}&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;; 𣈜22𣎃4&amp;lt;small&amp;gt;&amp;lt;sup&amp;gt;[曆𫇰 10𣎃4]&amp;lt;/sup&amp;gt;&amp;lt;/small&amp;gt; 𢆥1870 – 𣈜21𣎃1𢆥1924）𱺵𠬠茹革命、茹政治吧理論政治𠊛俄。翁…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Lenin in 1920 (cropped).jpg|𡮈|潙羅𠫾𠸍·黎哖𠓨𢆥1920。]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;{{r|潙羅𠫾𠸍|Vladimir}}·{{r|伊離益|Ilyich}}·{{r|黎哖|Lenin}}&#039;&#039;&#039;（Влади́мир Ильи́ч Ле́нин, 𠸛開生𱺵&#039;&#039;&#039;{{r|潙羅𠫾𠸍|Vladimir}}·{{r|伊離益|Ilyich}}·{{r|幽離安納|Ulyanov}}&#039;&#039;&#039;; 𣈜22𣎃4&amp;lt;small&amp;gt;&amp;lt;sup&amp;gt;[曆𫇰 10𣎃4]&amp;lt;/sup&amp;gt;&amp;lt;/small&amp;gt; 𢆥1870 – 𣈜21𣎃1𢆥1924）𱺵𠬠茹[[革命]]、茹政治吧理論政治𠊛[[俄]]。翁𱺵𠬠𥪝仍𠊛創立吧𨅸頭政府渃[[俄𡁿曰]]階段1917-1924、𠱤[[聯𡁿]]階段1922-1924。𤲂事領導𧵑翁、渃俄㐌轉化成𠬠茹渃獨黨蹺[[主義漠-黎哖|主義{{r|漠-黎哖|Mác-Lênin}}]]由黨共産聯𡁿支配。學說{{r|漠蜇|Mác-xít}}由翁接收吧發展得噲𱺵[[主義黎哖]]。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%95%99%E7%9A%87%F0%A9%99%8D%E5%AE%89%E3%83%BB%F0%A0%B4%8B%E9%9C%B2II&amp;diff=14769</id>
		<title>教皇𩙍安・𠴋露II</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%95%99%E7%9A%87%F0%A9%99%8D%E5%AE%89%E3%83%BB%F0%A0%B4%8B%E9%9C%B2II&amp;diff=14769"/>
		<updated>2024-05-19T14:25:48Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Ritratto di papa Giovanni Paolo II (1984 – edited).jpg|𡮈|250px|德教皇猶安·泡栌第二𢆥1984。]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;猶安·泡栌第二&#039;&#039;&#039;（Gioan Phaolô II, Ioannes Paulus II; 𠸛開生𱺵 {{r|&#039;&#039;&#039;咔嚕&#039;&#039;&#039;|Karol}}·{{r|&#039;&#039;&#039;游𠿂&#039;&#039;&#039;|Józef}}·{{r|&#039;&#039;&#039;㺔修哇&#039;&#039;&#039;|Wojtyła}}）𱺵位[[教皇]]次264𧵑[[教會公教|教會公教羅馬]]吧𱺵𠊛領導最高𧵑[[城𠇕司絙|𠇕司絙]]𠸥自𣈜16·9·1968。咮𦤾欺過𠁀、朝代𧵑翁㐌𦀽𨱽欣26𢆥吧𧿨成朝代教皇𨱽次𠄩𥪝歷史教會公教、𡢐朝𨱽32𢆥𧵑教皇[[悲杇第九|{{r|悲杇|Piô}}第九]]。咮𦤾現在、翁𱺵位教皇唯一[[𠊛波蘭]]吧𱺵位教皇頭先空沛𠊛[[意]]𥪝𧵆500𢆥、𠸥自教皇[[安沱𠶋阿奴第六|{{r|安沱𠶋阿奴|Ađrianô}}第六]]𢆥1520。翁得[[TIME（雜誌）|雜誌TIME]]評𢵬𱺵𠬠𥪝𦊚𠊛固影響𣁔一世紀20。吧哿仍𢆥頭世紀21。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𥪝朝代𧵑𨉓、教皇猶安·泡栌第二空凝𢲫𢌌影響𧵑教會公教𥪝[[世界次𠀧]]。翁㐌寔現叱𡗉轉公遊欣129[[國家]]、翁固体呐得㗂10[[言語]]、外㗂波蘭群呐得[[㗂意]]、㗂法、[[㗂英]]、[[㗂西班牙]]、㗂[[俄]]吧固体呐得𠬠𡭧[[㗂越]]。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%95%99%E7%9A%87%F0%A9%99%8D%E5%AE%89%E3%83%BB%F0%A0%B4%8B%E9%9C%B2II&amp;diff=14768</id>
		<title>教皇𩙍安・𠴋露II</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E6%95%99%E7%9A%87%F0%A9%99%8D%E5%AE%89%E3%83%BB%F0%A0%B4%8B%E9%9C%B2II&amp;diff=14768"/>
		<updated>2024-05-19T07:10:09Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;猶安·泡栌第二&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Gioan Phaolô II, Ioannes Paulus II; 𠸛開生𱺵 {{r|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;咔嚕&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;|Karol}}·{{r|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;游𠿂&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;|Józef}}·{{r|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;㺔修哇&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;|Wojtyła}}）𱺵位教皇次264𧵑教會公教羅馬吧𱺵𠊛領導最高𧵑𠇕司絙𠸥自𣈜16·9·1968。咮𦤾欺過𠁀、朝代𧵑翁㐌𦀽𨱽欣26𢆥吧𧿨成朝代教皇𨱽次𠄩𥪝歷史教會公教、𡢐朝𨱽32𢆥𧵑教皇悲杇第九|{{r|悲…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;猶安·泡栌第二&#039;&#039;&#039;（Gioan Phaolô II, Ioannes Paulus II; 𠸛開生𱺵 {{r|&#039;&#039;&#039;咔嚕&#039;&#039;&#039;|Karol}}·{{r|&#039;&#039;&#039;游𠿂&#039;&#039;&#039;|Józef}}·{{r|&#039;&#039;&#039;㺔修哇&#039;&#039;&#039;|Wojtyła}}）𱺵位[[教皇]]次264𧵑[[教會公教|教會公教羅馬]]吧𱺵𠊛領導最高𧵑[[城𠇕司絙|𠇕司絙]]𠸥自𣈜16·9·1968。咮𦤾欺過𠁀、朝代𧵑翁㐌𦀽𨱽欣26𢆥吧𧿨成朝代教皇𨱽次𠄩𥪝歷史教會公教、𡢐朝𨱽32𢆥𧵑教皇[[悲杇第九|{{r|悲杇|Piô}}第九]]。咮𦤾現在、翁𱺵位教皇唯一[[𠊛波蘭]]吧𱺵位教皇頭先空沛𠊛[[意]]𥪝𧵆500𢆥、𠸥自教皇[[安沱𠶋阿奴第六|{{r|安沱𠶋阿奴|Ađrianô}}第六]]𢆥1520。翁得[[TIME（雜誌）|雜誌TIME]]評𢵬𱺵𠬠𥪝𦊚𠊛固影響𣁔一世紀20。吧哿仍𢆥頭世紀21。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%9D%A9%E5%91%BD%F0%A3%8E%83%F0%A0%94%AD&amp;diff=14767</id>
		<title>革命𣎃𠔭</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%9D%A9%E5%91%BD%F0%A3%8E%83%F0%A0%94%AD&amp;diff=14767"/>
		<updated>2024-05-19T04:29:53Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;革命𣎃𠔭&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;群噲𱺵&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;總起義𣎃𠔭&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Cách mạng tháng tám, tổng khởi nghĩa tháng tám）𱺵𠸛噲梗史學正統在越南現𠉞用抵指役風潮越盟進行起義𢶢帝國日本、𢯜帝國越南盤交政權中央吧各地方咮派革命吧𢯜保大沛退位𥪝𣎃𠔭𢆥1945。  役轉交權力得政府帝國越南寔現基本𥪝和平、𠃣固動剫𠱋侈…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;革命𣎃𠔭&#039;&#039;&#039;群噲𱺵&#039;&#039;&#039;總起義𣎃𠔭&#039;&#039;&#039;（Cách mạng tháng tám, tổng khởi nghĩa tháng tám）𱺵𠸛噲梗[[歷史|史學]]正統在越南現𠉞用抵指役[[越盟|風潮越盟]]進行起義𢶢[[帝國日本]]、𢯜[[帝國越南]]盤交政權中央吧各地方咮派革命吧𢯜[[保大]]沛[[書院:詔退位𧵑保大|退位]]𥪝𣎃𠔭𢆥1945。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
役轉交權力得政府[[帝國越南]]寔現基本𥪝和平、𠃣固動剫𠱋侈𦋦爭執唄力量日、大越國民黨、[[佛教和好|和好]]、... 於𠬠數地方。除𠬠數地方省莅如海寜（𠉞屬[[廣寧]]）、河楊、[[老街]]、[[萊州]]、永安𦣰𥪝𢬣各黨派愘如大越、[[越南國民黨]]、吧軍蔣介石（[[中華民國]]）；只𥪝𨒒𣈜、基礎政權越盟㐌得設立𨕭全部各省莅𨕭泣[[越南]]（悶一𱺵28·8: [[垌狔上]]、河仙）、吧侯𣍊地方𥪝哿渃。𠬠數坭固𧁷䘜欣如[[河楊]]、軍蔣介石逼咄軍日（29·8）吧解放㫻省呢、[[高平]]（掙政權21·8仍𡢐𥯉軍蔣𣼼𠓨）、諒山（掙政權𡢐𥯉軍蔣介石𣼼𠓨、𣎃10㵋成立政權革命）、永安（國民黨䋻𡨹）、海寧-{{r|硭街|Móng Cái}}（越南革命同盟會䋻）、𠬠數地盤於廣寜（由大越、越南革命同盟會䋻）、於沱剌（軍日群抗拒猛如𣈜3·10）...&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
結果𧵑局革命𱺵𣈜2·9·1945、胡志明、讀[[書院:宣言獨立𧵑渃越南民主共和|版宣言獨立]]、開生𦋦渃[[越南民主共和]]、同時供㴨𠞹制度君主專制存在𠁸2𠦳𢆥𥪝[[歷史越南]]。𡢐𥯉、越南民主共和組織[[總撰擧越南民主共和1946|總撰擧]]𢆥1946𨕭範圍哿哿渃。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%83%BD%F0%A6%8B%A6%E6%9B%80%E9%96%80&amp;diff=14766</id>
		<title>都𦋦曀門</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%83%BD%F0%A6%8B%A6%E6%9B%80%E9%96%80&amp;diff=14766"/>
		<updated>2024-05-18T16:16:08Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;都𦋦曀門&#039;&#039;&#039;咍&#039;&#039;&#039;都嚟菛&#039;&#039;&#039;（Doraemon, Đôrêmon, ドラえもん）𱺵𠬠啛𠶋[[漫畵]]𧵑[[日本]]由{{r|[[藤子·F·不二雄]]|Fujiko F. Fujio}}吧同作者{{r|安孫子 素雄|Abiko Motoo}}創作自𣎃12𢆥1969𦤾𣎃四𢆥1996登𨕭雜誌{{r|[[姑嚕姑嚕㧓覓]]|CoroCoro Comic}}𧵑茹出版{{r|[[小學館]]|Shogakukan}}。固總共821章傳得撰𢵬㨂𢶒迻𠓨45集{{r|[[單行本]]|Tankōbon}}𤲂印號{{r|天道虫㧓覓|Tentōmushi Comics}}供由小學館出版。部漫畵㐌得役吧出版憑𡗉[[言語]]𨕭世界、𥪝𥯉包𠔮哿[[㗂越]]由[[茹出版金童]]編撰。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%83%BD%F0%A6%8B%A6%E6%9B%80%E9%96%80&amp;diff=14765</id>
		<title>都𦋦曀門</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E9%83%BD%F0%A6%8B%A6%E6%9B%80%E9%96%80&amp;diff=14765"/>
		<updated>2024-05-18T07:51:04Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「Doraemon」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;Doraemon&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%B6%8A%E5%8D%97%E5%85%B1%E5%92%8C&amp;diff=14757</id>
		<title>越南共和</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%B6%8A%E5%8D%97%E5%85%B1%E5%92%8C&amp;diff=14757"/>
		<updated>2024-05-12T13:02:03Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;越南共和&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;（Việt Nam Cộng hoà）𱺵𠬠茹渃㐌曾存在自𢆥 1955 𦤾𢆥 1975。  𥪝各材料國際、政府呢群得哙𱺵 South Vietnam（咍仍𠸛相似、n.đ. &amp;#039;南越南&amp;#039; 或 &amp;#039;沔南越南&amp;#039;）抵指範圍地理𠸥自欺Giơ-ne-vơ}}得記結吧越南被𢺺㓤成𠄩塳集結軍事暫時。唄事後盾𧵑花旗、越南共和駁𠬃役寔現總選擧統一越南𠓨𢆥 1956 蹺協定拁泥潙…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;&#039;&#039;&#039;越南共和&#039;&#039;&#039;（Việt Nam Cộng hoà）𱺵𠬠茹渃㐌曾存在自𢆥 1955 𦤾𢆥 1975。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𥪝各材料國際、政府呢群得哙𱺵 South Vietnam（咍仍𠸛相似、n.đ. &#039;南越南&#039; 或 &#039;沔南越南&#039;）抵指範圍[[地理]]𠸥自欺[[協定|協定{{r|拁泥潙|Giơ-ne-vơ}}]]得記結吧[[越南]]被𢺺㓤成𠄩塳集結軍事暫時。唄事後盾𧵑[[花旗]]、越南共和駁𠬃役寔現總選擧統一越南𠓨𢆥 1956 蹺協定拁泥潙唄理由𢩜空記協定呢。政府越南共和對跮[[共和沔南越南|政府革命臨時共和沔南越南]]成立𢆥 1969 由[[𩈘陣民族解放沔南越南]]領導。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E5%8D%94%E6%9C%83%E5%90%84%E5%9C%8B%E5%AE%B6%E6%9D%B1%E5%8D%97%E4%BA%9E&amp;diff=14756</id>
		<title>協會各國家東南亞</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E5%8D%94%E6%9C%83%E5%90%84%E5%9C%8B%E5%AE%B6%E6%9D%B1%E5%8D%97%E4%BA%9E&amp;diff=14756"/>
		<updated>2024-05-11T23:55:03Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:2560px-Flag of ASEAN.svg.png|𡮈|會旗 ASEAN]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;協會各國家東南亜&#039;&#039;&#039;（Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á, ASEAN）𱺵𠬠組織[[經濟]]、[[文化]]吧[[社會]]𥪝區域[[東南亜]]。組織呢得成立𣈜 8·8·1967、在[[崩谷|邦谷]]、[[泰蘭]]。貝仍成員頭先包𠔮泰蘭、[[印都泥蚩阿|印都泥嗤阿]]、[[牲迦逋]]吧[[菲律賓]]、𢗖表現精神團結𡨌各渃𥪝拱區域貝憢、同時合作挵情狀報動吧不穩在仍渃成員。𡢐會議[[波離]]𢆥 1976、ASEAN 促進章程共作經濟、仍各努力調𠫾𦤾閉塞𠓨𡨌十年 1980。沛𨃉𦤾𢆥 1991、欺泰蘭提出成立區域[[商賣自由]]時[[區域貿易自由 ASEAN]] 㵋形成。行𢆥、各渃成員頭輪番組織各局會合正式抵增強合作。現在、ASEAN 𠔮固 10 國家成員：[[坡欤胒]]、[[淦𥮉𢺺]]、[[𠈭|佬]]、印都泥嗤阿、[[麻萊嗤阿]]、菲律賓、牲迦逋、泰蘭、[[越南]]。𠄩國排𤏣意㦖加入 ASEAN 𱺵[[東司模]]吧[[波𥮉阿譨𥱬尼]]現當𡨹𣘾𠻀觀察員。𥪝宣佈𣈜 11 𣎃 11 𢆥 2022、合各國家東南亜㐌一𦤶𧗱原則抵結納東司模𠓨 ASEAN、𧿨成成員次𨒒𠬠𧵑塊。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ASEAN 固面坦 4,46 兆[[萁芦𠼽𣃱]]、佔 3% 總面積𧵑[[𣛤𡐙|𣛤坦]]、吧固民數曠 600 兆𠊛、佔 8,8% 民數世界。塳㴜𧵑ASEAN 固面積𠀧吝𨋤貝面積坦。𢆥 2018、[[總産品國內]]（GDP）𧵑悉哿各國家 ASEAN 𨖲𨄊𢵸侈 2,92 𠦳秭 [[都羅美]]。𠮩䁛 ASEAN 𱺵𠬠𠬠寔體唯一時寔體呢𠱊揷項𠄼𥪝數各𡋂經濟𣁔一世界遶 GDP寔際、𡢐[[美]]、[[中國]]、[[日本]]、[[德]]。預見𦤾𢆥 2030、寔體呢固体援𨖲次四宗世界。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𠓨𣈜 31 𣎃 12 𢆥 2015、[[共同經濟ASEAN]]得成立。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{wikipedia|Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á}}&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E5%8D%94%E6%9C%83%E5%90%84%E5%9C%8B%E5%AE%B6%E6%9D%B1%E5%8D%97%E4%BA%9E&amp;diff=14737</id>
		<title>協會各國家東南亞</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E5%8D%94%E6%9C%83%E5%90%84%E5%9C%8B%E5%AE%B6%E6%9D%B1%E5%8D%97%E4%BA%9E&amp;diff=14737"/>
		<updated>2024-05-11T10:24:46Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:2560px-Flag of ASEAN.svg.png|𡮈|會旗 ASEAN]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;協會各國家東南亜&#039;&#039;&#039;（Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á, ASEAN）𱺵𠬠組織[[經濟]]、[[文化]]吧[[社會]]𥪝區域[[東南亜]]。組織呢得成立𣈜 8·8·1967、在[[崩谷|邦谷]]、[[泰蘭]]。貝仍成員頭先包𠔮泰蘭、[[印都泥蚩阿|印都泥嗤阿]]、[[牲迦逋]]吧[[菲律賓]]、𢗖表現精神團結𡨌各渃𥪝拱區域貝憢、同時合作挵情狀報動吧不穩在仍渃成員。𡢐會議[[波離]]𢆥 1976、ASEAN 促進章程共作經濟、仍各努力調𠫾𦤾閉塞𠓨𡨌十年 1980。沛𨃉𦤾𢆥 1991、欺泰蘭提出成立區域[[商賣自由]]時[[區域貿易自由 ASEAN]] 㵋形成。行𢆥、各渃成員頭輪番組織各局會合正式抵增強合作。現在、ASEAN 𠔮固 10 國家成員：[[坡欤胒]]、[[淦𥮉𢺺]]、[[𠈭|佬]]、印都泥嗤阿、[[麻萊嗤阿]]、菲律賓、牲迦逋、泰蘭、[[越南]]。𠄩國排𤏣意㦖加入 ASEAN 𱺵[[東司模]]吧[[波𥮉阿譨𥱬尼]]現當𡨹𣘾𠻀觀察員。𥪝宣佈𣈜 11 𣎃 11 𢆥 2022、合各國家東南亜㐌一𦤶𧗱原則抵結納東司模𠓨 ASEAN、𧿨成成員次𨒒𠬠𧵑塊。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ASEAN 固面坦 4,46 兆[[箕芦𠼽𣃱]]、佔 3% 總面積𧵑[[𣛤𡐙|𣛤坦]]、吧固民數曠 600 兆𠊛、佔 8,8% 民數世界。塳㴜𧵑ASEAN 固面積𠀧吝𨋤貝面積坦。𢆥 2018、[[總産品國內]]（GDP）𧵑悉哿各國家 ASEAN 𨖲𨄊𢵸侈 2,92 𠦳秭 [[都羅美]]。𠮩䁛 ASEAN 𱺵𠬠𠬠寔體唯一時寔體呢𠱊揷項𠄼𥪝數各𡋂經濟𣁔一世界遶 GDP寔際、𡢐[[美]]、[[中國]]、[[日本]]、[[德]]。預見𦤾𢆥 2030、寔體呢固体援𨖲次四宗世界。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𠓨𣈜 31 𣎃 12 𢆥 2015、[[共同經濟ASEAN]]得成立。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{wikipedia|Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á}}&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E5%9C%8B%E5%AE%B6%E8%B6%8A%E5%8D%97&amp;diff=14736</id>
		<title>國家越南</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E5%9C%8B%E5%AE%B6%E8%B6%8A%E5%8D%97&amp;diff=14736"/>
		<updated>2024-05-11T02:26:02Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：造張㵋貝內容「𦲿旗得用𤳄[[政府中央臨時越南、吧𡢐呢𱺵國旗國家越南。]] &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;國家越南&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (Quốc gia Việt Nam, État du Viêt-nam) 𱺵𠬠政府屬聯邦東洋屬聯合法、宣佈主權全部領土越南、存在𥪝階段𡨌𢆥 1948 𦤾 1955。首都撻在柴棍、仍國長保大徠𠸙吧𫜵役在沱剌。  國家越南得成立蹺𠬠妥順𢆥 1949 𡨌保大（舊皇茹阮）…」&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;[[集信:Flag of South Vietnam.svg|𡮈|𦲿旗得用𤳄[[政府中央臨時越南]]、吧𡢐呢𱺵國旗國家越南。]]&lt;br /&gt;
&#039;&#039;&#039;國家越南&#039;&#039;&#039; (Quốc gia Việt Nam, État du Viêt-nam) 𱺵𠬠政府屬[[聯邦東洋]]屬[[聯合法]]、宣佈主權全部領土越南、存在𥪝階段𡨌𢆥 1948 𦤾 1955。首都撻在[[柴棍]]、仍國長[[保大]]徠𠸙吧𫜵役在[[沱剌]]。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
國家越南得成立蹺𠬠妥順𢆥 1949 𡨌保大（舊皇[[茹阮]]）吧總統[[法]]。𧗱𩈘法理、固觀點咮哴版妥順呢被䀡𱺵不合法、由[[書院:詔退位𧵑保大|保大㐌退位]]自𣈜 25·8·1945 吧只群𱺵𠬠公民平常𢧚翁咱空固資格法理抵𠊝𩈘𡐙渃記妥順唄法（𥪝欺𥯉政府[[越南民主共和]]由胡志明𫜵主席儅進行[[戰爭東洋|抗戰𢶢法]]）。役成立國家越南被政權越南民主共和䁛如𠬠招牌𧵑[[帝國殖民法|殖民法]]、𢗖成立政府補𥆾抵合式化役侵略越南。爲役妥協唄法、保大㐌被座案越南民主共和結案[[反國]]自𢆥 1948。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𧗱型式、國家呢𧵆如𱺵𠬠渃[[君主專制]]由𣗓固憲法吧國會唄國長𱺵舊皇保大（相似茹渃[[王國𠈭|佬]]吧[[王國淦哺𢺺|淦哺𢺺]]得法公認𣦍𡢐𥯉）。𥪝寔際時權該治刎屬𧗱法、唄高委法檢察財政、[[商賣]]、軍事吧政策對外𧵑國家越南。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
𣎃 6·1954、𡢐失敗於[[戰役奠邊府|陣奠邊府]]、法咄軍塊越南吧記𨄠𠬠協約預定捞𠭤獨立咮國家越南、仍唄協定{{r|拁泥潙|Giơnevơ}}演進過𨗜吧得記正式𡨌法吧越南民主共和、版協約記𨄠𧵑國家越南㐌空包𣇞得完成。固觀點咮哴政府法只䁛國家越南𱺵𠬠工具服務咮𢩜、𢧚法㐌談判吧記協定拁泥潙唄政府越南民主共和𢺺對𡐙渃𦓡空懃參考意見國家越南。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
自𢆥 1954、蹺妥順𧵑協定拁泥潙、政權吧各[[軍隊|力量軍事]]𧵑聯合法（包𠔮國家越南）蹺軍隊法集結𠓨沔南越南。𡢐𠬠局[[徵求民意國家越南 1955|徵求民意奸吝𠓨𢆥 1955]] 抵廢黜國長保大、首相[[吳廷琰]]𧿨成國長。𡢐𥯉國長吳廷琰組織保國會咮國家越南。國會呢㐌頒行憲法、𢷮𠸛國家越南成[[越南共和]]。&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
	<entry>
		<id>https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%A8%8E%E8%AB%96%E6%BA%96%E5%8C%96:%E6%A6%9C%F0%A1%A8%B8%E6%BC%A2%E5%96%83%E6%BA%96&amp;diff=14717</id>
		<title>討論準化:榜𡨸漢喃準</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://hannom-rcv.org/wi/index.php?title=%E8%A8%8E%E8%AB%96%E6%BA%96%E5%8C%96:%E6%A6%9C%F0%A1%A8%B8%E6%BC%A2%E5%96%83%E6%BA%96&amp;diff=14717"/>
		<updated>2024-05-09T14:48:21Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;KimChinhAn：目㵋：/* Nhưng */&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;==固吧故==&lt;br /&gt;
𧡊𡨸 &amp;quot;cố&amp;quot; 𥪝 &amp;quot;cố gắng&amp;quot; 𢧚沛𪜀「故」渚空沛「固」如𥪝榜時合理欣。欺𦓡「固」固意義𪜀: 凭鐄、固守、固執吧「故」義𪜀故意、故情。（引證 [https://en.wiktionary.org/wiki/cố]、[https://hvdic.thivien.net/hv/cố]）&amp;lt;span class=&amp;quot;autosigned&amp;quot; style=&amp;quot;font-size: smaller&amp;quot;&amp;gt;&amp;amp;mdash;&amp;amp;mdash;討論悁[[Project:𡨸記|𥱬𠸜]]尼羅𧵑[[成員:KimChinhAn|KimChinhAn]]（[[討論成員:KimChinhAn|討論]]・[[特別:Contributions/KimChinhAn|㨂𢵰]]）{{#if:11:10、𣈜29𣎃4𢆥2024|𠓨𣅶&amp;amp;nbsp;11:10、𣈜29𣎃4𢆥2024}}。&amp;lt;/span&amp;gt; &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==翻音==&lt;br /&gt;
咱固體摱仍𡨸漢𥪝㗂中抵翻仍詞外來𥪝欺讀憑音愘得空？如Ateji𥪝㗂日。（v.d: 「羅馬」固體讀𪜀 Rôma或La Mã 隨遶注釋）&amp;lt;span class=&amp;quot;autosigned&amp;quot; style=&amp;quot;font-size: smaller&amp;quot;&amp;gt;&amp;amp;mdash;&amp;amp;mdash;討論悁[[Project:𡨸記|𥱬𠸜]]尼羅𧵑[[成員:KimChinhAn|KimChinhAn]]（[[討論成員:KimChinhAn|討論]]・[[特別:Contributions/KimChinhAn|㨂𢵰]]）{{#if:22:13、𣈜28𣎃4𢆥2024‎|𠓨𣅶&amp;amp;nbsp;22:13、𣈜28𣎃4𢆥2024‎}}。&amp;lt;/span&amp;gt;&lt;br /&gt;
:𧗱原則、空𢧚用直接各詞摱𥪝㗂中現代。雖然、裊各詞摱𥪝㗂中現代妬𠓀低拱常得用於渃些、時固体用、扔格讀𧵑詞尼沛蹺格讀通常𧵑㗂越現代。譬喻、裊詞「羅馬」𱺵詞摱𥪝㗂中現代𦓡𠓀低拱常川得用於渃些、時𣊾𣇞衆些拱固体用伮。扔爲現𫢩空埃用詞「La Mã」、𢧚格讀𧵑「羅馬」憑㗂越沛𱺵「Rô-ma」。&amp;lt;br/&amp;gt;&amp;lt;small&amp;gt;Về nguyên tắc, không nên dùng trực tiếp các từ mượn trong tiếng Trung hiện đại. Tuy nhiên, nếu các từ mượn trong tiếng Trung hiện đại đó trước đây cũng thường được dùng ở nước ta, thì có thể dùng, nhưng cách đọc của từ này phải theo cách đọc thông thường của tiếng Việt hiện đại. Ví dụ, nếu từ “羅馬” là từ mượn trong tiếng Trung hiện đại mà trước đây cũng thường xuyên được dùng ở nước ta, thì bây giờ chúng ta cũng có thể dùng nó. Nhưng vì hiện nay không ai dùng từ &amp;quot;La Mã&amp;quot;, nên cách đọc của &amp;quot;羅馬&amp;quot; bằng tiếng Việt phải là &amp;quot;Rôma&amp;quot;.&amp;lt;/small&amp;gt;--[[成員:SaigonSarang|SaigonSarang]]（[[討論成員:SaigonSarang|討論]]） 09:54、𣈜30𣎃4𢆥2024 (+07)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== cả ==&lt;br /&gt;
trong các văn bản nôm không chưa thấy chữ 「𪥘」cho &amp;quot;cả&amp;quot;, thường chỉ thấy hai chữ giả tá là 哿 với 奇.&lt;br /&gt;
--[[成員:KimChinhAn]]--&lt;br /&gt;
:{{like|意見𧵑伴仕得䀡察謹慎。}}--[[成員:SaigonSarang|SaigonSarang]]（[[討論成員:SaigonSarang|討論]]） 13:35、𣈜7𣎃5𢆥2024 (+07)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== sắt ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
在哰空用「銫」咍「𨫊」咮 &amp;quot;sắt&amp;quot; 𦓡𥪝榜徠用「鉄」咍固排𥪝威其𥱬𱺵「鐵」如𥪝排[[公司塘鐵東日本]]。&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Nhưng ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
在哰徠提𡨸 &amp;quot;nhưng&amp;quot; 𱺵「扔」𦓡空用𡨸「仍」？ 𥪝欺各文件喃𥪝歷史空用𡨸「扔」吧𧗱詞源時 &amp;quot;nhưng&amp;quot; 𱺵詞摱自㗂漢吧讀遶音漢越供𱺵 &amp;quot;nhưng&amp;quot;。&lt;br /&gt;
--[[成員: KimChinhAn]]--&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>KimChinhAn</name></author>
	</entry>
</feed>