彈瓢

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
(𢷮向自檀瓢
𨀈細: 轉向, 尋劍

彈瓢(Đàn bầu)、𠸜𡨸羅讀弦琴、羅類檀𠬠絏𧵑𠊛越、聲音發𠚢𢘾使用𣠗咍𠰘𢭮𠓨絏。豫遶構造𧵑盒共享、彈瓢𢺺𠄩類羅檀身椥吧檀盒椇。

彈瓢𣎏𩈘普遍於各𢵧樂古傳民族越南。各樂士越南𠰹編撰吧轉撰𠬠數作品樣concerto底藝士使用彈瓢呈奏(cùng)𠇍𢵧樂交響聽防如爲沔南、𠱋𡥵、情歌。。。彈瓢空只(được)𠊛越南𢛨適𦓡𫲳(được)𡗉看聽者𨑗世界歆慕。[1]

歷史[𢯢]

界研究音樂現𠉞𣗓(tìm)𠚢時點出現彈瓢。遶新唐書卷222、列傳147:南蠻下(thì)𥪝數各樂具由渃驃(驃、古朱波也、自豪突羅朱、徒婆國因曰徒裏拙。在永昌南2.000 里、去京師14.000里。東陸真臘、西接東天竺、西南墮和羅、南屬海、北南詔。地長3000里、鄺5000里。。。[2])𤼸𬨠𤤰唐(年號貞元(785-805)時唐德宗)𠰹𧡊出現獨弦匏琴(彈瓢𠬠絏)[2].

冊南蠻下𠽃:"以白木爲之、不加飾、艚形長如日字樣、用竹作艚柄、串以空乎、張弦無軫、右手以竹、搧撥弦以發聲、左手刃竹竿而聲調。"義羅:"𥙩椇𨏄𦓡爫、空𢫵拙之、從彈𨱽形𡨸日、投𣖛㩒檊椥、𢹤𡛤寡匏枯、𢬥絏空泛、𢬣𬆃𥙩𣠗竹𬝡𬨠㗂、𢬣𣡚𪣾𥬊椥𦓡聲調。"


參考[𢯢]

  1. Từ điển Bách khoa Việt Nam. Tập 1 (A-Đ). Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa. Hà Nội. 1995. trang 725.
  2. 2,0 2,1 Tân Đường thư, Nam Man hạ, 原作: 有獨弦匏琴,以班竹爲之,不加飾,刻木為虺首;張弦無軫,以弦系頂,有四柱如龜茲琵琶,弦應太蔟 (hữu độc huyền bào cầm, dĩ ban trúc vi chi, bất gia sức, khắc mộc vi hủy thủ; trương huyền vô chẩn, dĩ huyền hệ đính, hữu tứ trụ như quy tư tỳ bà, huyền ứng thái thấu.)