𨀈𬧐內容
程單正
程單正
轉𨖅錆邊
隱
調向
張正
𠊝𢷮𧵆低
張偶然
助𢴇
顯示吧入 Hiển thị và Nhập
風𡨸漢喃 Phông chữ Hán Nôm
部𢫈漢喃 Bộ gõ Hán Nôm
工具轉字 Công cụ chuyển tự
𡨸漢喃準 Chữ Hán Nôm chuẩn
榜𡨸漢喃準常用 Bảng chữ Hán Nôm chuẩn Thường dùng
榜𡨸翻音 Bảng chữ Phiên âm
名冊各詞摱憑𡨸漢喃準 Danh sách các từ mượn bằng chữ Hán Nôm chuẩn
向引編輯 Hướng dẫn Biên tập
定樣排曰 Định dạng bài viết
捐𢵰 Quyên góp
衆碎懃伴𢴇扡 Chúng tôi cần bạn giúp đỡ
尋檢
尋檢
交面
造財款
登入
工具個人
造財款
登入
䀡碼源𧵑權自然
張
討論
㗂越
讀
䀡碼源
䀡歷史
工具
工具
轉𨖅錆邊
隱
作務
讀
䀡碼源
䀡歷史
終
各連結𦤾低
𠊝𢷮連關
張特別
通信張
交面
轉𨖅錆邊
隱
←
權自然
伴空得權𢯢𢷮張尼、爲理由𢖖󠄁:
只仍成員𥪝𡖡
成員通常
㵋得寔現操作尼。
伴吻固体䀡吧抄劄碼源𧵑張尼。
'''權自然'''(Quyền tự nhiên)𱺵仍權得朱𱺵關重朱𤗆𡥵𠊛、類動物或甚至𱺵𤗆生物。仍𠊛蹺學說𧗱權自然朱哴權𡥵𠊛𱺵仍之稟生、呠固𦓡𤗆個人生𫥨調得享只單簡𤳸𣱆𱺵成員𧵑家庭人類。各權𡥵𠊛、由妬、空附屬𠓨風俗、習慣、傳統文化咍意志𧵑不據個人、階級、層笠、組織、共同咍茹渃𱜢。<ref>Nguyễn Đăng Dung, Vũ Công Giao, Lã Khánh Tùng (chủ biên), Giáo trình Lý luận và pháp luật về quyền con người, Nhà xuất bản. Chính trị quốc gia, 2015, trang 39.</ref>
板㑄用𥪝張尼:
板㑄:Tham khảo
(
䀡碼源
)
𢮿吏
權自然
。