恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「𣋀𣎃𠔭」
造張㵋貝內容「{{Thông tin truyền hình | bgcolor = Red | show_name = 𣋀𣎃𠔭 | image = Tập tin:Poster Sao thang Tam.jpg | image_size = 200px | caption = | show_name_2 = | genre = 戰爭革命、野史 | format = 片𤽸黰 | rating = | creator = | developer = | writer…」 |
SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) n空固縿略𢯢𢷮 |
||
| 𣳔7: | 𣳔7: | ||
| show_name_2 = | | show_name_2 = | ||
| genre = [[戰爭革命]]、[[野史]] | | genre = [[戰爭革命]]、[[野史]] | ||
| format = [[ | | format = [[𣆅𤽸黰]] | ||
| rating = | | rating = | ||
| creator = | | creator = | ||
| 𣳔50: | 𣳔50: | ||
| camera = 丁文瑗 | | camera = 丁文瑗 | ||
| runtime = 75[[丿]] x 2集 | | runtime = 75[[丿]] x 2集 | ||
| company = [[ | | company = [[行𣆅傳越南|廠𣆅傳I]] | ||
| distributor = [[臺傳形越南]]<br>[[ | | distributor = [[臺傳形越南]]<br>[[行𣆅方南]] | ||
| channel = [[VTV1]] | | channel = [[VTV1]] | ||
| channel_vn = | | channel_vn = | ||
| 𣳔70: | 𣳔70: | ||
| imdb_id = 0329566 | | imdb_id = 0329566 | ||
}} | }} | ||
'''𣋀𣎃𠔭'''(Sao tháng Tám)<ref>[https://laodongthudo.vn/sao-thang-tam-bo-phim-kinh-dien-cua-dien-anh-viet-nam-59238.html ''Sao tháng Tám'' - Xuất phẩm kinh điển của điện ảnh Việt Nam]</ref>羅沒[[電影| | '''𣋀𣎃𠔭'''(Sao tháng Tám)<ref>[https://laodongthudo.vn/sao-thang-tam-bo-phim-kinh-dien-cua-dien-anh-viet-nam-59238.html ''Sao tháng Tám'' - Xuất phẩm kinh điển của điện ảnh Việt Nam]</ref>羅沒[[電影|𣆅]][[革命|戰爭革命]]由[[藝士人民]][[陳得]]導演、出品𢆥1976在[[河內]]。 | ||
==歷史== | ==歷史== | ||
𪚚空氣熱烈歡迎[[事件30𣎃4𢆥1975|𣈜全國統一]]、拱重墶紀元30𢆥[[革命𣎃𠔭]]和[[𣈜國慶(越南)|國慶曚02𣎃9]]、各要人[[ | 𪚚空氣熱烈歡迎[[事件30𣎃4𢆥1975|𣈜全國統一]]、拱重墶紀元30𢆥[[革命𣎃𠔭]]和[[𣈜國慶(越南)|國慶曚02𣎃9]]、各要人[[行𣆅傳越南|廠𣆅傳I]]決定實現沒作品[[電影]]𥙩背景仍𢆥[[帝國越南|前起義]]。<ref>[https://dantri.com.vn/van-hoa/hao-khi-cach-mang-thang-tam-trong-bo-phim-sao-thang-tam-1345589176.htm Hào khí cách mạng trong ''Sao tháng Tám'']</ref>雖然、由𡗉要素𧁷䘜客觀、部[[電影|𣆅]]指得𢶸𣛠𠁹𢆥1975和買𦤾𢆥1976㵋衝抵發行。 | ||
==內容== | ==內容== | ||
* ''' | *'''輯1:'''𬁒春報雹 | ||
[[ | [[河內]]𡧲𢆥1945、在展覽[[戰役白連 (1945) |戰勝發𧋍德]]、𥪝欺公民塊[[同盟]]欣歡時仍[[𠊛越]]親[[帝國日本|日]]蹉岑𩈘𣮮。𣃣𣅶妬、將{{ur|川崎|Kawasaki}}引[[陸軍帝國日本|𪜯日]]𠓨打𣩂士官[[法]]。拱欺、輯傳單抗日由柔吧堅陧𬨠𦑃橛塵𢒎𪫦左。𠬠蘿[[旗𧹻𣇟鐄|旗越盟]]𢒎𬺗𡌽佟當鬧亂、報效𠬠陣狂風𢯛浽𬨠。 | ||
柔𱺵𠬠女生[[場中學基礎徵王、河內|同慶]]𣋽脫離𠫾𫜵革命。姉吀𠓨[[茹𣛠電安埠]]𣃣𫜵工人𣃣宣傳革命、𥪝𣅶䏾𫼳胣媎。試倘、姉得舉𧗱[[興安]]𥪝𦠘姥蒲𧍆吧[[尼姑]]抵𨠳基礎秘密。群堅𱺵舊學生[[場中學普通朱文安、河內|場𣞻]]、𡥵𠬠家庭智識名價堛一[[河內]]。堅固姉𱺵喬貞常交遊貝界政治{{ur|奢㖮|salon}}[[法]]、𦤾欺[[戰役東洋 (1940)|日𠓨]]時吏𫜵親貝將川崎。 | |||
𥪝𣅶妬、社會[[北圻]]羕如分極漊銫:對立貝景少𩟡淒慘𧵑份佟群衆𱺵𡓃𤯩奢華腓𦙀𧵑官職吧[[地主]]。茹圭𠭤𢧚荒咏、凋殘貝𣹓㗂哭嘆共殼𠊛𩟡羅列。𢖖󠄁欺覺悟得𠬠數群衆、幹部[[越盟]]卞揮動同胞進攻庫[[𥟉]]𧵑官吏[[地主]]、扔情勢只解決得數𠃣問難。 | |||
*'''輯2:'''𬁒秋回生 | |||
𢖖󠄁欺[[戰役東洋 (1945)|迄𨀿得𠊛法]]、將佐士官[[帝國日本|日]]蹉𠓨咹𨔈墜落、變[[河內]]成洞[[𡚦]]洳𣱿。喬貞希望固体澦𠓨[[陸軍帝國日本|集團軍日]]抵𫏖𬨠𥪝政界[[北圻]]、扔務川崎𢏑𣩂堅𥪝𡌽群衆表情㐌遣妸臨𠓨閉塞、只群別沈𥪝𥾃[[𨢇]]朱潙餒辱㧢𧗱災㗂「姉𨦬㛪」。 | |||
丐胎𥪝䏾柔𣈜𠬠𡘯、遣姉空群主動參加工作秘密得𡛤。各同志卞迻姉𠓨[[病院]]、生歱時𢘾各[[博士]]朱改裝𫜵[[醫佐]]抵遁[[密探]]共[[憲兵日|憲兵]]。 | |||
𠓀壓力𣈜彊𡘯𧵑群衆共情勢絕望在[[𩈘陣太平洋𥪝世戰次𠄩|戰場太平洋]]、將川崎代面[[陸軍帝國日本|集團軍日]]執順讓步、空干涉𠓨風潮群衆[[東洋]]𡛤。各𭍵[[陸軍帝國日本|軍日]]呠得𢱛𬨢[[河內]]得令捽寅𠓨營寨、只𡳳旬㵋得捨寨𠫾𨔈[[舞場]]。扔𬆄在仍聚點咹𨔈、食客扒頭嚏岑𧗱各活動𧵑軍[[越盟]]、同時傳𢬣僥傳單[[軍令數1 (1945)|軍令數1]]。 | |||
𣈜[[總起義河內|19𣎃8]]在[[北部府|府欽差]]、𥪝𣅶喬貞當𢠯𦖑員[[間諜]][[美]]詳呈計劃干涉[[東洋]]𧵑[[政府花旗]]時咍信群衆逴[[旗𧹻𣇟鐄|旗越盟]]進泑泑𧗱府。妸卞𮞊蹎𧼋𫥨定遁、扔𠬠𭍵[[團宣傳衝鋒城黃耀|隊員黃耀]]㐌及𬧐扒。悉哿官職吧保安兵調𨑥[[銃]]𢳥𧼋𠓀群衆佟倒。蘿[[旗𩱻離]]被下抵讓𡊲朱[[旗𧹻𣇟鐄]]。對人物柔吧𢗔認𫥨僥𥪝𡌽表情。 | |||
==技術== | ==技術== | ||
[[ | [[𣆅]] thực hiện chủ yếu tại [[Hà Nội]] và một số tại [[Hưng Yên]] năm 1975-6. | ||
===産出=== | ===産出=== | ||
{{div col|colwidth=24em}} | {{div col|colwidth=24em}} | ||
| 𣳔96: | 𣳔100: | ||
* Thiết kế: [[Ngọc Linh]], [[Ngô Xuân Hoằng]] | * Thiết kế: [[Ngọc Linh]], [[Ngô Xuân Hoằng]] | ||
* [[Âm thanh]]: Hoàng Việt | * [[Âm thanh]]: Hoàng Việt | ||
* Dựng | * Dựng 𣆅: [[Nguyễn Quang Tuấn (quay 𣆅)#Đời tư|Minh Tân]], Nguyễn Văn Long | ||
* Phối sáng: Nguyễn Thiệp | * Phối sáng: Nguyễn Thiệp | ||
* Hóa trang: Nguyễn Thị Thanh Hảo | * Hóa trang: Nguyễn Thị Thanh Hảo | ||
| 𣳔102: | 𣳔106: | ||
* Kĩ xảo: Nguyễn Duy Với | * Kĩ xảo: Nguyễn Duy Với | ||
{{div col end}} | {{div col end}} | ||
với Dàn nhạc [[Hãng | với Dàn nhạc [[Hãng 𣆅 truyện Việt Nam|Xưởng 𣆅 truyện Việt Nam]] ([[nhạc trưởng]] [[Vũ Lương]]). | ||
===演出=== | ===演出=== | ||
{{div col|colwidth=18em}} | {{div col|colwidth=18em}} | ||
| 𣳔138: | 𣳔143: | ||
==後場== | ==後場== | ||
''Sao tháng Tám'' hầu như là [[ | ''Sao tháng Tám'' hầu như là [[𣆅 Việt Nam]] đầu tiên dàn dựng dưới hình thức [[dã sử]], không nhân vật nào được coi là chính mà chỉ có thể xem tần suất xuất hiện trong các phân cảnh. Đây cũng là xuất phẩm đầu tiên của dòng [[điện ảnh]] [[cách mạng]] [[Việt Nam]] quay bằng [[𣆅]] 35mm, thích hợp cho các rạp chiếu lớn, nhằm mô tả sinh động nhất một giai đoạn [[lịch sử]] bi tráng. | ||
* Trước khi bắt tay vào soạn kịch bản ''Sao tháng Tám'', đạo diễn [[Trần Đắc]] tình cờ đọc được bán hồi ký ''[[Nắng Hưng Yên]]'' ([[Nhà xuất bản Phụ Nữ]], [[Hà Nội]] 1967) của [[nhà văn]] [[Hà Ân]] ([[Hứa Khắc Ân]]), kể lại đời hoạt động [[cách mạng]] bí mật của bà Nguyễn Thị Hưng (nhũ danh Nguyễn Thị Ức, 1920 - 1993).<ref>[http://daidoanket.vn/di-tim-nguyen-mau-nhan-vat-chinh-trong-phim-sao-thang-tam-445110.html Đi tìm nguyên mẫu nhân vật chị Nhu trong ''Sao tháng Tám'']</ref> Đạo diễn [[Trần Đắc]] bèn xin phép tác giả [[Hà Ân]] mượn các tình tiết số phận bà Hưng để xây dựng hình tượng nữ cán bộ cách mạng Nhu - nhân vật xuất hiện nhiều nhất trong [[ | * Trước khi bắt tay vào soạn kịch bản ''Sao tháng Tám'', đạo diễn [[Trần Đắc]] tình cờ đọc được bán hồi ký ''[[Nắng Hưng Yên]]'' ([[Nhà xuất bản Phụ Nữ]], [[Hà Nội]] 1967) của [[nhà văn]] [[Hà Ân]] ([[Hứa Khắc Ân]]), kể lại đời hoạt động [[cách mạng]] bí mật của bà Nguyễn Thị Hưng (nhũ danh Nguyễn Thị Ức, 1920 - 1993).<ref>[http://daidoanket.vn/di-tim-nguyen-mau-nhan-vat-chinh-trong-phim-sao-thang-tam-445110.html Đi tìm nguyên mẫu nhân vật chị Nhu trong ''Sao tháng Tám'']</ref> Đạo diễn [[Trần Đắc]] bèn xin phép tác giả [[Hà Ân]] mượn các tình tiết số phận bà Hưng để xây dựng hình tượng nữ cán bộ cách mạng Nhu - nhân vật xuất hiện nhiều nhất trong [[𣆅]]. Nhân vật chị Nhu cũng là vai chững chạc đầu tiên của nữ tài tử [[Vũ Thanh Tú|Thanh Tú]], bởi trước đó bà chỉ sắm các vai tiểu thư kiểu cách và vô tư lự.<ref>[https://vtv.vn/viet-nam-va-the-gioi/gap-go-nu-dien-vien-thanh-tu-trong-phim-sao-thang-tam-20170819152720362.htm Gặp diễn viên Thanh Tú trong ''Sao tháng Tám'']</ref> | ||
* Nhân vật Kiều Trinh được lấy nguyên mẫu từ nữ gián điệp nhị trùng Nga Thiên Hương, vốn bị đội viên [[Đoàn Tuyên truyền Xung phong thành Hoàng Diệu|Tuyên truyền Hoàng Diệu]] ám sát tại vỉa hè phố [[Hàm Long]] ngày [[2 tháng 7]] năm 1945. | * Nhân vật Kiều Trinh được lấy nguyên mẫu từ nữ gián điệp nhị trùng Nga Thiên Hương, vốn bị đội viên [[Đoàn Tuyên truyền Xung phong thành Hoàng Diệu|Tuyên truyền Hoàng Diệu]] ám sát tại vỉa hè phố [[Hàm Long]] ngày [[2 tháng 7]] năm 1945. | ||
* Nhân vật Kiên là vai [[điện ảnh]] thứ nhì của [[Lê Dũng Nhi]] sau Nam trong ''[[Bài ca ra trận]]''. Tự bấy đến nhiều năm sau, ông chìm hẳn trong dạng vai thanh niên có cá tính giản dị, ít hoạt bát. Rốt cuộc, [[Dũng Nhi]] phải tạm bỏ nghề diễn để học nghề phó đạo diễn trước khi thành công với các bộ [[ | * Nhân vật Kiên là vai [[điện ảnh]] thứ nhì của [[Lê Dũng Nhi]] sau Nam trong ''[[Bài ca ra trận]]''. Tự bấy đến nhiều năm sau, ông chìm hẳn trong dạng vai thanh niên có cá tính giản dị, ít hoạt bát. Rốt cuộc, [[Dũng Nhi]] phải tạm bỏ nghề diễn để học nghề phó đạo diễn trước khi thành công với các bộ [[𣆅 truyền hình]] [[thập niên 1990]] vắt sang [[thập niên 2000|2000]]. | ||
* Hàng chục năm sau khi [[ | * Hàng chục năm sau khi [[𣆅]] ra mắt, trích đoạn cái cười cay độc của mụ bán gạo do nữ tài tử [[nhạc kịch]] [[Ngọc Dậu]] diễn được người dùng [[YouTube]] bình chọn là cảnh ấn tượng nhất không chỉ trong ''Sao tháng Tám'' mà toàn bộ nền [[điện ảnh Việt Nam]]. | ||
* Trường đoạn mô tả cái đói thê lương gây ám ảnh [[thị giác]] nhờ [[kỹ thuật]] diễn xuất kết hợp bộ ảnh [[Nạn đói năm Ất Dậu, 1944-1945|người đói]] của nhiếp ảnh gia [[Võ An Ninh]] cùng các phân cảnh tả lối sống dư dật nhưng đầy kèn cựa của tầng lớp [[địa chủ]] [[nông thôn]] về sau được dùng làm phương pháp dàn dựng [[ | * Trường đoạn mô tả cái đói thê lương gây ám ảnh [[thị giác]] nhờ [[kỹ thuật]] diễn xuất kết hợp bộ ảnh [[Nạn đói năm Ất Dậu, 1944-1945|người đói]] của nhiếp ảnh gia [[Võ An Ninh]] cùng các phân cảnh tả lối sống dư dật nhưng đầy kèn cựa của tầng lớp [[địa chủ]] [[nông thôn]] về sau được dùng làm phương pháp dàn dựng [[𣆅]] ''[[Chị Dậu (𣆅)|Chị Dậu]]''. | ||
* Cho đến nay, ''Sao tháng Tám'' cũng là xuất phẩm [[điện ảnh]] duy nhất thể hiện [[cờ quẻ Ly]]. | * Cho đến nay, ''Sao tháng Tám'' cũng là xuất phẩm [[điện ảnh]] duy nhất thể hiện [[cờ quẻ Ly]]. | ||
* Năm 2016, theo thống kê của [[Đài Tiếng nói Việt Nam]], qua hàng chục năm ''Sao tháng Tám'' vẫn là xuất phẩm [[điện ảnh]] [[chiến tranh cách mạng]] về đề tài [[cách mạng Tháng Tám]] và [[Ngày Quốc khánh (Việt Nam)|quốc khánh mồng 02 tháng 9]] giữ "kỉ lục buồn" là cuốn [[ | * Năm 2016, theo thống kê của [[Đài Tiếng nói Việt Nam]], qua hàng chục năm ''Sao tháng Tám'' vẫn là xuất phẩm [[điện ảnh]] [[chiến tranh cách mạng]] về đề tài [[cách mạng Tháng Tám]] và [[Ngày Quốc khánh (Việt Nam)|quốc khánh mồng 02 tháng 9]] giữ "kỉ lục buồn" là cuốn [[𣆅]] đáng xem nhất và khó thay thế được.<ref>[https://vov.vn/van-hoa/dien-anh/sao-thang-tam-giu-ky-luc-den-khi-nao-536956.vov ''Sao tháng Tám'' giữ kỉ lục đến khi nào ?]</ref> | ||
===樂𡋂=== | ===樂𡋂=== | ||
* 《[[滅發蜇(牌欱)|滅發蜇]]》([[阮廷詩]]) | * 《[[滅發蜇(牌欱)|滅發蜇]]》([[阮廷詩]]) | ||
| 𣳔161: | 𣳔166: | ||
==榮名== | ==榮名== | ||
Bên cạnh giải [[Bông sen vàng]] ( | Bên cạnh giải [[Bông sen vàng]] (𣆅 hay nhất, diễn viên xuất sắc nhất - [[Vũ Thanh Tú|Thanh Tú]]) tại [[Liên hoan 𣆅 Việt Nam]] IV ([[Hà Nội]] 1977), xuất phẩm ''Sao tháng Tám'' còn được chọn trình chiếu tại [[Liên hoan 𣆅 quốc tế Moskva]] [[tháng 7]] năm 1977.<ref>{{Chú thích web |url=http://www.vinacomin.com.vn/tap-chi-than-khoang-san/sao-thang-tam-thong-diep-nhan-van-tu-doi-mat-2649.htm |ngày truy cập=2020-07-12 |tựa đề=Thông điệp nhân văn từ đôi mắt |archive-date=2020-07-12 |archive-url=https://web.archive.org/web/20200712190704/http://www.vinacomin.com.vn/tap-chi-than-khoang-san/sao-thang-tam-thong-diep-nhan-van-tu-doi-mat-2649.htm |url-status=dead }}</ref> Ngoài ra, nữ minh tinh [[Vũ Thanh Tú|Thanh Tú]] được [[:ru:Комитет советских женщин|Ủy ban Phụ nữ Toàn liên bang Soviet]] trao bằng khen đặc biệt.<ref>[https://baokhanhhoa.vn/van-hoa/201508/suc-song-manh-liet-cua-sao-thang-tam-2404558/ Sức sống mãnh liệt của ''Sao tháng Tám'']</ref> | ||
==䀡添== | ==䀡添== | ||
* ''[[Nổi gió]]'' | * ''[[Nổi gió]]'' | ||
* ''[[Chị Dậu ( | * ''[[Chị Dậu (𣆅)|Chị Dậu]]'' | ||
* ''[[Sông Hồng reo]]'' | * ''[[Sông Hồng reo]]'' | ||
* ''[[Bình minh đỏ]]'' | * ''[[Bình minh đỏ]]'' | ||
==參考== | ==參考== | ||
{{tham khảo|30em}} | {{tham khảo|30em}} | ||
| 𣳔173: | 𣳔180: | ||
* [https://vietnamnet.vn/vn/giai-tri/phim/dieu-chua-ke-ve-dan-dien-vien-bo-phim-kinh-dien-sao-thang-tam-559963.html Điều chưa kể về dàn diễn viên ''Sao tháng Tám''] | * [https://vietnamnet.vn/vn/giai-tri/phim/dieu-chua-ke-ve-dan-dien-vien-bo-phim-kinh-dien-sao-thang-tam-559963.html Điều chưa kể về dàn diễn viên ''Sao tháng Tám''] | ||
* [https://www.baothaibinh.com.vn/tin-tuc/55/30922/sang-mai-sao-thang-8 Sáng mãi ''Sao tháng Tám''] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20200712185656/https://www.baothaibinh.com.vn/tin-tuc/55/30922/sang-mai-sao-thang-8 |date=2020-07-12 }} | * [https://www.baothaibinh.com.vn/tin-tuc/55/30922/sang-mai-sao-thang-8 Sáng mãi ''Sao tháng Tám''] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20200712185656/https://www.baothaibinh.com.vn/tin-tuc/55/30922/sang-mai-sao-thang-8 |date=2020-07-12 }} | ||
{{Giải Bông sen vàng cho | {{Giải Bông sen vàng cho 𣆅 truyện điện ảnh}} | ||
[[Category:𣆅 do Trần Đắc đạo diễn]] | |||
[[Category:𣆅 của Hãng 𣆅 truyện Việt Nam]] | |||
[[Category:𣆅 tuyên truyền Việt Nam]] | |||
[[Category:𣆅 chiến tranh cách mạng]] | |||
[[Category:𣆅 chiến tranh Việt Nam]] | |||
[[Category:𣆅 dã sử]] | |||
[[Category:𣆅 năm 1975]] | |||
{{wikipedia|Sao tháng Tám}} | |||
版㵋一𣅶13:03、𣈜25𣎃2𢆥2026
| 𣋀𣎃𠔭 | |
|---|---|
| 集信:Tập tin:Poster Sao thang Tam.jpg | |
| 體類 | 戰爭革命、野史 |
| 定樣 | 𣆅𤽸黰 |
| 劇本 |
陶公武 陳得 |
| 導演 |
陳得 德環 |
| 樂𣆅 | 阮文傷 |
| 國家 |
|
| 言語 |
㗂越 㗂法 㗂日 |
| 產出 | |
| 編緝 | 黃積祇 |
| 地點 |
河內 興安 |
| 技術𢮿𣆅 | 杜猛雄 |
| 布置淦迷𦋦 | 丁文瑗 |
| 時量 | 75丿 x 2集 |
| 單位產出 | 廠𣆅傳I |
| 茹分配 |
臺傳形越南 行𣆅方南 |
| 呈照 | |
| 涇呈照 | VTV1 |
| 國家照頭先 |
|
| 發㳥 | 1976 |
𣋀𣎃𠔭(Sao tháng Tám)[1]羅沒𣆅戰爭革命由藝士人民陳得導演、出品𢆥1976在河內。
歷史
𪚚空氣熱烈歡迎𣈜全國統一、拱重墶紀元30𢆥革命𣎃𠔭和國慶曚02𣎃9、各要人廠𣆅傳I決定實現沒作品電影𥙩背景仍𢆥前起義。[2]雖然、由𡗉要素𧁷䘜客觀、部𣆅指得𢶸𣛠𠁹𢆥1975和買𦤾𢆥1976㵋衝抵發行。
內容
- 輯1:𬁒春報雹
河內𡧲𢆥1945、在展覽戰勝發𧋍德、𥪝欺公民塊同盟欣歡時仍𠊛越親日蹉岑𩈘𣮮。𣃣𣅶妬、將川崎引𪜯日𠓨打𣩂士官法。拱欺、輯傳單抗日由柔吧堅陧𬨠𦑃橛塵𢒎𪫦左。𠬠蘿旗越盟𢒎𬺗𡌽佟當鬧亂、報效𠬠陣狂風𢯛浽𬨠。
柔𱺵𠬠女生同慶𣋽脫離𠫾𫜵革命。姉吀𠓨茹𣛠電安埠𣃣𫜵工人𣃣宣傳革命、𥪝𣅶䏾𫼳胣媎。試倘、姉得舉𧗱興安𥪝𦠘姥蒲𧍆吧尼姑抵𨠳基礎秘密。群堅𱺵舊學生場𣞻、𡥵𠬠家庭智識名價堛一河內。堅固姉𱺵喬貞常交遊貝界政治奢㖮法、𦤾欺日𠓨時吏𫜵親貝將川崎。
𥪝𣅶妬、社會北圻羕如分極漊銫:對立貝景少𩟡淒慘𧵑份佟群衆𱺵𡓃𤯩奢華腓𦙀𧵑官職吧地主。茹圭𠭤𢧚荒咏、凋殘貝𣹓㗂哭嘆共殼𠊛𩟡羅列。𢖖󠄁欺覺悟得𠬠數群衆、幹部越盟卞揮動同胞進攻庫𥟉𧵑官吏地主、扔情勢只解決得數𠃣問難。
- 輯2:𬁒秋回生
𢖖󠄁欺迄𨀿得𠊛法、將佐士官日蹉𠓨咹𨔈墜落、變河內成洞𡚦洳𣱿。喬貞希望固体澦𠓨集團軍日抵𫏖𬨠𥪝政界北圻、扔務川崎𢏑𣩂堅𥪝𡌽群衆表情㐌遣妸臨𠓨閉塞、只群別沈𥪝𥾃𨢇朱潙餒辱㧢𧗱災㗂「姉𨦬㛪」。
丐胎𥪝䏾柔𣈜𠬠𡘯、遣姉空群主動參加工作秘密得𡛤。各同志卞迻姉𠓨病院、生歱時𢘾各博士朱改裝𫜵醫佐抵遁密探共憲兵。
𠓀壓力𣈜彊𡘯𧵑群衆共情勢絕望在戰場太平洋、將川崎代面集團軍日執順讓步、空干涉𠓨風潮群衆東洋𡛤。各𭍵軍日呠得𢱛𬨢河內得令捽寅𠓨營寨、只𡳳旬㵋得捨寨𠫾𨔈舞場。扔𬆄在仍聚點咹𨔈、食客扒頭嚏岑𧗱各活動𧵑軍越盟、同時傳𢬣僥傳單軍令數1。
𣈜19𣎃8在府欽差、𥪝𣅶喬貞當𢠯𦖑員間諜美詳呈計劃干涉東洋𧵑政府花旗時咍信群衆逴旗越盟進泑泑𧗱府。妸卞𮞊蹎𧼋𫥨定遁、扔𠬠𭍵隊員黃耀㐌及𬧐扒。悉哿官職吧保安兵調𨑥銃𢳥𧼋𠓀群衆佟倒。蘿旗𩱻離被下抵讓𡊲朱旗𧹻𣇟鐄。對人物柔吧𢗔認𫥨僥𥪝𡌽表情。
技術
𣆅 thực hiện chủ yếu tại Hà Nội và một số tại Hưng Yên năm 1975-6.
産出
- Trợ lí: Hoài Linh
- Bí thư: Vũ Châu
- Thiết kế: Ngọc Linh, Ngô Xuân Hoằng
- Âm thanh: Hoàng Việt
- Dựng 𣆅: Minh Tân, Nguyễn Văn Long
- Phối sáng: Nguyễn Thiệp
- Hóa trang: Nguyễn Thị Thanh Hảo
- Dựng cảnh: Phạm Đức Mạnh
- Kĩ xảo: Nguyễn Duy Với
với Dàn nhạc Xưởng 𣆅 truyện Việt Nam (nhạc trưởng Vũ Lương).
演出
- Vũ Thanh Tú... Nhu
- Dũng Nhi... Kiên
- Đức Hoàn... Kiều Trinh
- Trần Phương... Giáo sư Trung
- Thanh Hiền... Mến
- Hồng Liên... Mẹ Vận
- Trần Đình Thọ... Lĩnh tụ Đại Việt
- Quốc Trung... Kawasaki - Tổng Tư lệnh quân Nhật tại Bắc Kỳ
- Hòa Tâm... Công - mật thám
- Quang Thái... Talons
- Hồ Thái... Tân
- Ngọc Dậu... Mụ bán thóc
- Văn Phức... Chồng mụ bán thóc
- Nguyễn Anh Thái... Tí
- Nông Ích Đạt... Tri huyện
- Thụy Vân... Vợ tri huyện
- Văn Hòa... Gián điệp Mỹ
- Ngô Nam... Cai Túc
- Thu Hiền... Cô hàng nước
- Bích Hồng
- Thu An
- Hoàng Yến
- Tuấn Tú
- Bành Bảo
- Vũ Châu
- Phạm Gia Ngọc
- Ngọc Lan
- Thanh Thủy
- Hoài Linh
後場
Sao tháng Tám hầu như là 𣆅 Việt Nam đầu tiên dàn dựng dưới hình thức dã sử, không nhân vật nào được coi là chính mà chỉ có thể xem tần suất xuất hiện trong các phân cảnh. Đây cũng là xuất phẩm đầu tiên của dòng điện ảnh cách mạng Việt Nam quay bằng 𣆅 35mm, thích hợp cho các rạp chiếu lớn, nhằm mô tả sinh động nhất một giai đoạn lịch sử bi tráng.
- Trước khi bắt tay vào soạn kịch bản Sao tháng Tám, đạo diễn Trần Đắc tình cờ đọc được bán hồi ký Nắng Hưng Yên (Nhà xuất bản Phụ Nữ, Hà Nội 1967) của nhà văn Hà Ân (Hứa Khắc Ân), kể lại đời hoạt động cách mạng bí mật của bà Nguyễn Thị Hưng (nhũ danh Nguyễn Thị Ức, 1920 - 1993).[3] Đạo diễn Trần Đắc bèn xin phép tác giả Hà Ân mượn các tình tiết số phận bà Hưng để xây dựng hình tượng nữ cán bộ cách mạng Nhu - nhân vật xuất hiện nhiều nhất trong 𣆅. Nhân vật chị Nhu cũng là vai chững chạc đầu tiên của nữ tài tử Thanh Tú, bởi trước đó bà chỉ sắm các vai tiểu thư kiểu cách và vô tư lự.[4]
- Nhân vật Kiều Trinh được lấy nguyên mẫu từ nữ gián điệp nhị trùng Nga Thiên Hương, vốn bị đội viên Tuyên truyền Hoàng Diệu ám sát tại vỉa hè phố Hàm Long ngày 2 tháng 7 năm 1945.
- Nhân vật Kiên là vai điện ảnh thứ nhì của Lê Dũng Nhi sau Nam trong Bài ca ra trận. Tự bấy đến nhiều năm sau, ông chìm hẳn trong dạng vai thanh niên có cá tính giản dị, ít hoạt bát. Rốt cuộc, Dũng Nhi phải tạm bỏ nghề diễn để học nghề phó đạo diễn trước khi thành công với các bộ 𣆅 truyền hình thập niên 1990 vắt sang 2000.
- Hàng chục năm sau khi 𣆅 ra mắt, trích đoạn cái cười cay độc của mụ bán gạo do nữ tài tử nhạc kịch Ngọc Dậu diễn được người dùng YouTube bình chọn là cảnh ấn tượng nhất không chỉ trong Sao tháng Tám mà toàn bộ nền điện ảnh Việt Nam.
- Trường đoạn mô tả cái đói thê lương gây ám ảnh thị giác nhờ kỹ thuật diễn xuất kết hợp bộ ảnh người đói của nhiếp ảnh gia Võ An Ninh cùng các phân cảnh tả lối sống dư dật nhưng đầy kèn cựa của tầng lớp địa chủ nông thôn về sau được dùng làm phương pháp dàn dựng 𣆅 Chị Dậu.
- Cho đến nay, Sao tháng Tám cũng là xuất phẩm điện ảnh duy nhất thể hiện cờ quẻ Ly.
- Năm 2016, theo thống kê của Đài Tiếng nói Việt Nam, qua hàng chục năm Sao tháng Tám vẫn là xuất phẩm điện ảnh chiến tranh cách mạng về đề tài cách mạng Tháng Tám và quốc khánh mồng 02 tháng 9 giữ "kỉ lục buồn" là cuốn 𣆅 đáng xem nhất và khó thay thế được.[5]
樂𡋂
- 《滅發蜇》(阮廷詩)
- 《進軍歌》(文高)
- 《𨒒𠃩𣎃𠔭》(春鶯)
- 《國際歌》 (Eugène Pottier, Pierre Degeyter)
- 《拱憢𠫾紅兵》 (丁瑈)
- 《君之代》(移溫·威璃暗·番新)
𠳒話
- 「碎𣗓𣩂、停墫碎/滕芇俱丞𣩂、俱𠫾𣋽朱𠖾渼。」
- 「各伯㗒、救婆𡥙貝。」
- 「每𠀲沒缽𥽇𣊿𠭤。」
- 「𡥵呢—抵碎治。」
- 「𣈜枚、𦤾官𦒹日𠶣、造拱丞噞。」
榮名
Bên cạnh giải Bông sen vàng (𣆅 hay nhất, diễn viên xuất sắc nhất - Thanh Tú) tại Liên hoan 𣆅 Việt Nam IV (Hà Nội 1977), xuất phẩm Sao tháng Tám còn được chọn trình chiếu tại Liên hoan 𣆅 quốc tế Moskva tháng 7 năm 1977.[6] Ngoài ra, nữ minh tinh Thanh Tú được Ủy ban Phụ nữ Toàn liên bang Soviet trao bằng khen đặc biệt.[7]
䀡添
參考
聯結外
板㑄:Giải Bông sen vàng cho 𣆅 truyện điện ảnh
| 包𠁟內容 CC BY-SA 自排『Sao tháng Tám』𨑗威其陛呧阿㗂越(各作者 | oldid: n/a) |