恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「準化:名冊各國家吧漨領土」
交面
SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) n →A |
SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) n →名冊國家 |
||
| 𣳔21: | 𣳔21: | ||
==D== | ==D== | ||
==M== | |||
* {{r|模咦些尼|mô ri ta ni}} [Mauritanie → mô ri ta ni] | |||
*: 共和回教模咦些尼(cộng hoà hồi giáo mô ri ta ni) | |||
*: Islamic Republic of Mauritania | |||
==U== | |||
* {{r|幽棋淶那|u cờ rai na}} [Ukraina → U-crai-na → u cờ rai na] | |||
*: 幽棋淶那(u cờ rai na) | |||
*: Ukraine | |||
番版𣅶12:07、𣈜26𣎃6𢆥2014
介紹
This is the List of sovereign states in Han-Nom with Standard Chunom.
The Vietnamese readings of the country names are mainly based on
- Danh sách các nước có quan hệ ngoại giao với nước CHXHCN Việt Nam (tính đến tháng 2/2013) [1] (Official website of Vietnam Ministry of Foreign Affairs);
- Danh sách quốc gia (Vietnamese Wikipedia).
名冊國家
A
- 渥軒司那 [Argentina → ác hen ti na]
- 共和渥軒司那(cộng hoà ác hen ti na)
- Argentine Republic
B
- 坡𦋦吀 [Brasil → Bra-xin → bờ ra xin]
- 共和聯邦坡𦋦吀(cộng hoà liên bang bờ ra xin)
- Federative Republic of Brazil
C
D
M
- 模咦些尼 [Mauritanie → mô ri ta ni]
- 共和回教模咦些尼(cộng hoà hồi giáo mô ri ta ni)
- Islamic Republic of Mauritania
U
- 幽棋淶那 [Ukraina → U-crai-na → u cờ rai na]
- 幽棋淶那(u cờ rai na)
- Ukraine