𨀈𬧐內容

恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「唐鉄都市城庯胡志明」

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
(討論 | 㨂𢵰)
(討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
𣳔1: 𣳔1:
{{Infobox Public transit
{{Infobox Public transit
|name = 唐鉄都巿城庯胡志明<br>
|name = 唐鉄都市城庯胡志明<br>
{{nobold|Ho Chi Minh City Metro}}
{{nobold|Ho Chi Minh City Metro}}
|image = HCMC Metro logo.svg
|image = HCMC Metro logo.svg
𣳔7: 𣳔7:
|imagesize2 = 300px
|imagesize2 = 300px
|caption2 = 線1段過[[安慶(坊)|草田]]、[[守德(城庯)|守德]](𢆥2025)
|caption2 = 線1段過[[安慶(坊)|草田]]、[[守德(城庯)|守德]](𢆥2025)
|owner = [[班管理唐鉄都巿城庯胡志明]](MAUR)
|owner = [[班管理唐鉄都市城庯胡志明]](MAUR)
|locale = [[城庯胡志明]]、[[越南]]
|locale = [[城庯胡志明]]、[[越南]]
|transit_type = {{r|[[迷誅唐誅|迷誅]]|Metro}}<br>{{Interlanguage link|唐鉄外隖|en|Commuter rail|lt=唐鉄外隖}}<br>[[車電𩈘坦|車電𨋣鉄]]/[[唐鉄𨌀]]
|transit_type = {{r|[[迷誅唐誅|迷誅]]|Metro}}<br>{{Interlanguage link|唐鉄外隖|en|Commuter rail|lt=唐鉄外隖}}<br>[[車電𩈘坦|車電𨋣鉄]]/[[唐鉄𨌀]]
|system_length =19,7 km(12,2 mi)(當運行)<br>11,2 km(7,0 mi)(當施工)<br>510 km(320 mi)(全系統)
|system_length =19,7 km(12,2 mi)(當運行)<br>11,2 km(7,0 mi)(當施工)<br>510 km(320 mi)(全系統)
|operator = 班管理唐鉄都巿城庯胡志明(MAUR)
|operator = 班管理唐鉄都市城庯胡志明(MAUR)
| headquarters = 數17A唐數6、坊[[增仁富]]、城庯胡志明
| headquarters = 數17A唐數6、坊[[增仁富]]、城庯胡志明
|lines = 1(㐌運行)<br> 1(當施工)<br> 10(計畫)
|lines = 1(㐌運行)<br> 1(當施工)<br> 10(計畫)
𣳔23: 𣳔23:
|website=http://maur.hochiminhcity.gov.vn/<br>http://hurc.vn
|website=http://maur.hochiminhcity.gov.vn/<br>http://hurc.vn
|began_operation=22𣎃12𢆥2024<br />({{Age in years, months, weeks and days|year1=2024|month1=12|day1=22|year2={{CURRENTYEAR}}|month2={{CURRENTMONTH}}|day2={{CURRENTDAY}}}})}}
|began_operation=22𣎃12𢆥2024<br />({{Age in years, months, weeks and days|year1=2024|month1=12|day1=22|year2={{CURRENTYEAR}}|month2={{CURRENTMONTH}}|day2={{CURRENTDAY}}}})}}
'''唐鉄都巿城庯胡志明'''([[㗂英]]:''Ho Chi Minh City Metro''、𠸛曰𨄠羅''HCMC Metro'')羅系統[[唐鉄都巿]]當𡏦𥩯在[[城庯胡志明]]。預案羅事結合𠁹{{r|[[迷誅(唐鉄)|迷誅]]|metro}}、{{Interlanguage link|唐鉄外隖|en|commuter rail|lt=唐鉄外隖}}和[[車電𩈘坦|車電𨋣鉄]](tramway)/[[唐鉄𨌀]](LRT)。
'''唐鉄都市城庯胡志明'''([[㗂英]]:''Ho Chi Minh City Metro''、𠸛曰𨄠羅''HCMC Metro'')羅系統[[唐鉄都市]]當𡏦𥩯在[[城庯胡志明]]。預案羅事結合𠁹{{r|[[迷誅(唐鉄)|迷誅]]|metro}}、{{Interlanguage link|唐鉄外隖|en|commuter rail|lt=唐鉄外隖}}和[[車電𩈘坦|車電𨋣鉄]](tramway)/[[唐鉄𨌀]](LRT)。


系統包𠔮12線貝總[[朝𨱾]]羅510 km(𣗓包𠔮朝𨱾線車電11和線12𠫾[[芹蒣(社)|芹蒣]])。<ref name=";1">{{Chú thích web|url=https://vnexpress.net/mang-luoi-metro-tp-hcm-trong-tuong-lai-4830648.html|tựa đề=Mạng lưới Metro TP HCM trong tương lai|tác giả=Gia Minh, Khánh Hoàng, Thanh Hạ|ngày=2024-12-23|website=Báo VnExpress|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref><ref name=";2">{{Chú thích web|url=https://vietnamnet.vn/chi-tiet-12-tuyen-metro-cua-tphcm-se-ket-noi-den-can-gio-va-cu-chi-2368214.html|tựa đề=Chi tiết 12 tuyến metro của TPHCM, sẽ kết nối đến Cần Giờ và Củ Chi|tác giả=Tuấn Kiệt|ngày=2025-02-04|website=Báo VietnamNet|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref>
系統包𠔮12線貝總[[朝𨱾]]羅510 km(𣗓包𠔮朝𨱾線車電11和線12𠫾[[芹蒣(社)|芹蒣]])。<ref name=";1">{{Chú thích web|url=https://vnexpress.net/mang-luoi-metro-tp-hcm-trong-tuong-lai-4830648.html|tựa đề=Mạng lưới Metro TP HCM trong tương lai|tác giả=Gia Minh, Khánh Hoàng, Thanh Hạ|ngày=2024-12-23|website=Báo VnExpress|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref><ref name=";2">{{Chú thích web|url=https://vietnamnet.vn/chi-tiet-12-tuyen-metro-cua-tphcm-se-ket-noi-den-can-gio-va-cu-chi-2368214.html|tựa đề=Chi tiết 12 tuyến metro của TPHCM, sẽ kết nối đến Cần Giờ và Củ Chi|tác giả=Tuấn Kiệt|ngày=2025-02-04|website=Báo VietnamNet|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref>


線頭先𧵑系統羅[[線1(唐鉄都巿城庯胡志明)|線數1]]正式運行自𣈜22𣎃12𢆥2024。<ref>[https://vietnamnet.vn/metro-so-1-ben-thanh-suoi-tien-chinh-thuc-van-hanh-2355140.html Metro số 1 Bến Thành - Suối Tiên chính thức vận hành]</ref> 線接蹺羅[[線2(唐鉄都巿城庯胡志明)|線數2]]預見運行𢆥2030。<ref>{{Chú thích web|url=https://plo.vn/post-729267.html|tựa đề=Gia hạn thời gian hoàn thành tuyến metro Bến Thành - Tham Lương|tác giả=Đào Trang|ngày=2023-04-18|website=Báo Pháp Luật TP. Hồ Chí Minh|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2023-06-03}}</ref>
線頭先𧵑系統羅[[線1(唐鉄都市城庯胡志明)|線數1]]正式運行自𣈜22𣎃12𢆥2024。<ref>[https://vietnamnet.vn/metro-so-1-ben-thanh-suoi-tien-chinh-thuc-van-hanh-2355140.html Metro số 1 Bến Thành - Suối Tiên chính thức vận hành]</ref> 線接蹺羅[[線2(唐鉄都市城庯胡志明)|線數2]]預見運行𢆥2030。<ref>{{Chú thích web|url=https://plo.vn/post-729267.html|tựa đề=Gia hạn thời gian hoàn thành tuyến metro Bến Thành - Tham Lương|tác giả=Đào Trang|ngày=2023-04-18|website=Báo Pháp Luật TP. Hồ Chí Minh|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2023-06-03}}</ref>


== 歷史 ==
== 歷史 ==
=== 各提出𨎠𥯉(2001—2012) ===
=== 各提出𨎠𥯉(2001—2012) ===
𦁸䋥唐鉄都巿呢得提出吝頭込𢆥2001如沒份𧵑計劃𦁸䋥[[交通公共]]全面包𠔮城庯胡志明和各省鄰近、𢗖目的𠬉各問題塞硯交通嚴重㐌影響𦤾各城庯洲亞恪(丞限如[[河內]])。
𦁸䋥唐鉄都市呢得提出吝頭込𢆥2001如沒份𧵑計劃𦁸䋥[[交通公共]]全面包𠔮城庯胡志明和各省鄰近、𢗖目的𠬉各問題塞硯交通嚴重㐌影響𦤾各城庯洲亞恪(丞限如[[河內]])。


蹺規劃總體班頭得遞程込𣎃2𢆥2001、系統艚電砛仕包𠔮𦒹線。計劃班頭預見消噀1,5秭USD𪚚10𢆥、羅沒份𧵑章程值價3,35秭USD𢗖𡏦𥩯系統唐鉄都巿服務城庯胡志明和各省鄰近。
蹺規劃總體班頭得遞程込𣎃2𢆥2001、系統艚電砛仕包𠔮𦒹線。計劃班頭預見消噀1,5秭USD𪚚10𢆥、羅沒份𧵑章程值價3,35秭USD𢗖𡏦𥩯系統唐鉄都市服務城庯胡志明和各省鄰近。


計劃㐌得𢯢𢷮込𢆥2007和提出空𤲂𦒹線唐鉄都巿。規劃總體發展交通運載𧵑城庯𦤾𢆥2020預見發展𠀧線{{r|[[門奴姚]]|monorail}}或[[車電𩈘坦|艚電𩈘坦]]貝總朝𨱾37&nbsp;km和𦒹線[[艚電砛]]貝總朝𨱾107&nbsp;km。[[𢄂𤅶城]]於[[郡1]]、本羅中心交通{{r|車碧|xe buýt}}𣁔、仕𧿨成中心結𦀼𡗉線。
計劃㐌得𢯢𢷮込𢆥2007和提出空𤲂𦒹線唐鉄都市。規劃總體發展交通運載𧵑城庯𦤾𢆥2020預見發展𠀧線{{r|[[門奴姚]]|monorail}}或[[車電𩈘坦|艚電𩈘坦]]貝總朝𨱾37&nbsp;km和𦒹線[[艚電砛]]貝總朝𨱾107&nbsp;km。[[𢄂𤅶城]]於[[郡1]]、本羅中心交通{{r|車碧|xe buýt}}𣁔、仕𧿨成中心結𦀼𡗉線。


=== 規劃和施工(2013—𠉞) ===
=== 規劃和施工(2013—𠉞) ===
𣳔63: 𣳔63:
Ngày 9 tháng 3 năm 2025, tuyến 1 chính thức khánh thành.<ref name="KhanhThanh">{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/metro-so-1-chinh-thuc-khanh-thanh-vao-ngay-9-3-20250211111438746.htm|tựa đề=Metro số 1 chính thức khánh thành vào ngày 9-3|tác giả=Châu Tuấn|ngày=2025-02-11|website=tuoitre.vn|ngôn ngữ=vi|ngày truy cập=2025-03-07}}</ref>
Ngày 9 tháng 3 năm 2025, tuyến 1 chính thức khánh thành.<ref name="KhanhThanh">{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/metro-so-1-chinh-thuc-khanh-thanh-vao-ngay-9-3-20250211111438746.htm|tựa đề=Metro số 1 chính thức khánh thành vào ngày 9-3|tác giả=Châu Tuấn|ngày=2025-02-11|website=tuoitre.vn|ngôn ngữ=vi|ngày truy cập=2025-03-07}}</ref>


== 系統唐鉄都巿 ==
== 系統唐鉄都市 ==
蹺預草《提案發展系統唐鉄都巿》得會同人民城庯胡志明通過込𢆥2024和決定數1711/QĐ-TTg𧵑首相政府批閱𣈜31𣎃12𢆥2024、<ref name="1711/QĐ-TTg"/>系統唐鉄都巿城庯胡志明包𠔮:<ref name=";1"/><ref name=";2"/><ref>{{Chú thích web|url=https://vnexpress.net/giac-mo-500-km-metro-trong-ma-tran-co-che-4831588.html|tựa đề=Giấc mơ 500 km metro trong "ma trận" cơ chế|tác giả=Việt Đức, Gia Minh, Lê Tuyết, Tuấn Việt, Khánh Hoàng, Thanh Hạ|ngày=2024-12-25|website=Báo VnExpress|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref>
蹺預草《提案發展系統唐鉄都市》得會同人民城庯胡志明通過込𢆥2024和決定數1711/QĐ-TTg𧵑首相政府批閱𣈜31𣎃12𢆥2024、<ref name="1711/QĐ-TTg"/>系統唐鉄都市城庯胡志明包𠔮:<ref name=";1"/><ref name=";2"/><ref>{{Chú thích web|url=https://vnexpress.net/giac-mo-500-km-metro-trong-ma-tran-co-che-4831588.html|tựa đề=Giấc mơ 500 km metro trong "ma trận" cơ chế|tác giả=Việt Đức, Gia Minh, Lê Tuyết, Tuấn Việt, Khánh Hoàng, Thanh Hạ|ngày=2024-12-25|website=Báo VnExpress|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref>


[[Tập tin:Ho chi minh metro Future - geo.png|alt=|center|thumb|750px|版圖總括規劃全部各線唐鉄都巿在城庯胡志明(規劃𢆥2024)。]]
[[Tập tin:Ho chi minh metro Future - geo.png|alt=|center|thumb|750px|版圖總括規劃全部各線唐鉄都市在城庯胡志明(規劃𢆥2024)。]]
{| class="wikitable sortable" style="text-align:center"
{| class="wikitable sortable" style="text-align:center"
|-
|-
𣳔80: 𣳔80:
|-
|-
| rowspan="2" bgcolor={{Hcm-metro-color|1}} |
| rowspan="2" bgcolor={{Hcm-metro-color|1}} |
| rowspan="2" style="text-align:left;" |<br>[[線1(唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|1}} 線1]]
| rowspan="2" style="text-align:left;" |<br>[[線1(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|1}} 線1]]
| '''[[提勃安賀|安賀]]'''<br/><small>(社永祿)<small>
| '''[[提勃安賀|安賀]]'''<br/><small>(社永祿)<small>
| '''[[軻𤅶城|𤅶城]]'''<br><small>(坊𤅶城)</small>
| '''[[軻𤅶城|𤅶城]]'''<br><small>(坊𤅶城)</small>
𣳔97: 𣳔97:
|-
|-
| rowspan="5" bgcolor={{Hcm-metro-color|2}} |
| rowspan="5" bgcolor={{Hcm-metro-color|2}} |
| rowspan="5" style="text-align:left;" |[[線2(唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|2}} 線2]]
| rowspan="5" style="text-align:left;" |[[線2(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|2}} 線2]]
| '''[[軻𤅶車瀧則|𤅶車瀧則]]'''<br><small>(坊隆福)</small>
| '''[[軻𤅶車瀧則|𤅶車瀧則]]'''<br><small>(坊隆福)</small>
| '''[[軻守僉|守僉]]'''<br><small>(坊安慶)</small>
| '''[[軻守僉|守僉]]'''<br><small>(坊安慶)</small>
𣳔134: 𣳔134:
|-
|-
| bgcolor={{Hcm-metro-color|3}} |
| bgcolor={{Hcm-metro-color|3}} |
| style="text-align:left;" |[[線3(唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|3}} 線3]]
| style="text-align:left;" |[[線3(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|3}} 線3]]
| '''[[提勃安賀|安賀]]'''<br/><small>(社永祿)</small>
| '''[[提勃安賀|安賀]]'''<br/><small>(社永祿)</small>
| '''[[軻合平福|合平福]]'''<br/><small>(坊合平)</small>
| '''[[軻合平福|合平福]]'''<br/><small>(坊合平)</small>
𣳔144: 𣳔144:
|-
|-
| bgcolor={{Hcm-metro-color|4}} |
| bgcolor={{Hcm-metro-color|4}} |
| style="text-align:left;" |[[線4(唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|4}} 線4]]
| style="text-align:left;" |[[線4(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|4}} 線4]]
| '''[[提勃東盛|東盛]]'''<br/><small>(社二平)</small>
| '''[[提勃東盛|東盛]]'''<br/><small>(社二平)</small>
| '''[[軻合福|區都巿合福]]'''<br/><small>(社合福)</small>
| '''[[軻合福|區都市合福]]'''<br/><small>(社合福)</small>
| {{N/A}}
| {{N/A}}
| colspan="2" | 37
| colspan="2" | 37
𣳔154: 𣳔154:
|-
|-
| bgcolor={{Hcm-metro-color|5}} |
| bgcolor={{Hcm-metro-color|5}} |
| style="text-align:left;" |[[線5(唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|5}} 線5]]
| style="text-align:left;" |[[線5(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|5}} 線5]]
| '''[[軻𤅶車瀧則|𤅶車瀧則]]'''<br /><small>(坊隆福)</small>
| '''[[軻𤅶車瀧則|𤅶車瀧則]]'''<br /><small>(坊隆福)</small>
| '''[[軻興隆|區都巿大學興隆]]'''<br /><small>(社興隆)</small>
| '''[[軻興隆|區都市大學興隆]]'''<br /><small>(社興隆)</small>
| {{N/A}}
| {{N/A}}
| colspan="2" | 39
| colspan="2" | 39
𣳔164: 𣳔164:
|-
|-
| rowspan="3" bgcolor={{Hcm-metro-color|6}} |
| rowspan="3" bgcolor={{Hcm-metro-color|6}} |
| rowspan="3" style="text-align:left;" |[[線6 (唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|6}} 線6]]
| rowspan="3" style="text-align:left;" |[[線6 (唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|6}} 線6]]
| '''[[軻富有|富有]]'''<br /><small>(坊隆場)</small>
| '''[[軻富有|富有]]'''<br /><small>(坊隆場)</small>
| '''[[軻婆䠏|婆䠏]]'''<br /><small>(坊新平)</small>
| '''[[軻婆䠏|婆䠏]]'''<br /><small>(坊新平)</small>
𣳔185: 𣳔185:
|-
|-
| bgcolor={{Hcm-metro-color|7}} |
| bgcolor={{Hcm-metro-color|7}} |
| style="text-align:left;" |[[線7(唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|7}} 線7]]
| style="text-align:left;" |[[線7(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|7}} 線7]]
| '''[[軻新堅|新堅]]'''<br/><small>(社新日)</small>
| '''[[軻新堅|新堅]]'''<br/><small>(社新日)</small>
| '''[[提勃隆平|隆平]]'''<br/><small>(坊隆平)</small>
| '''[[提勃隆平|隆平]]'''<br/><small>(坊隆平)</small>
𣳔195: 𣳔195:
|-
|-
| bgcolor={{Hcm-metro-color|8}} |
| bgcolor={{Hcm-metro-color|8}} |
| style="text-align:left;" |[[線8(唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|8}} 線8]]
| style="text-align:left;" |[[線8(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|8}} 線8]]
| '''[[提勃多福|多福]]'''<br/><small>(社興隆)</small>
| '''[[提勃多福|多福]]'''<br/><small>(社興隆)</small>
| '''[[提浡平美|平美]]'''<br/><small>(社平美)</small>
| '''[[提浡平美|平美]]'''<br/><small>(社平美)</small>
𣳔205: 𣳔205:
|-
|-
| bgcolor={{Hcm-metro-color|9}} |
| bgcolor={{Hcm-metro-color|9}} |
| style="text-align:left;" |[[線9(唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|9}} 線9]]
| style="text-align:left;" |[[線9(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|9}} 線9]]
| '''[[軻平肇|平肇]]'''<br /><small>(坊合平)</small>
| '''[[軻平肇|平肇]]'''<br /><small>(坊合平)</small>
| '''[[提勃安賀|安賀]]'''<br /><small>(社永祿)</small>
| '''[[提勃安賀|安賀]]'''<br /><small>(社永祿)</small>
𣳔215: 𣳔215:
|-
|-
| rowspan="4" bgcolor={{Hcm-metro-color|10}} |
| rowspan="4" bgcolor={{Hcm-metro-color|10}} |
| rowspan="4" style="text-align:left;" |[[線10(唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|10}} 線10]]
| rowspan="4" style="text-align:left;" |[[線10(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|10}} 線10]]
| '''[[軻守僉|守僉]]'''<br /><small>(坊安慶)</small>
| '''[[軻守僉|守僉]]'''<br /><small>(坊安慶)</small>
| '''[[軻區工藝高|區工藝高]]'''<br /><small>(坊增仁富)</small>
| '''[[軻區工藝高|區工藝高]]'''<br /><small>(坊增仁富)</small>
𣳔231: 𣳔231:
|-
|-
| '''[[提勃參良|參良]]'''<br /><small>(坊東興順)</small>
| '''[[提勃參良|參良]]'''<br /><small>(坊東興順)</small>
| '''[[軻豐富(唐鉄都巿城庯胡志明)|豐富]]'''<br /><small>(社平興)</small>
| '''[[軻豐富(唐鉄都市城庯胡志明)|豐富]]'''<br /><small>(社平興)</small>
|{{N/A}}
|{{N/A}}
| 13
| 13
|-
|-
| '''[[軻豐富(唐鉄都巿城庯胡志明)|豐富]]'''<br /><small>(社平興)</small>
| '''[[軻豐富(唐鉄都市城庯胡志明)|豐富]]'''<br /><small>(社平興)</small>
| '''[[軻守僉|守僉]]'''<br /><small>(坊安慶)</small>
| '''[[軻守僉|守僉]]'''<br /><small>(坊安慶)</small>
|{{N/A}}
|{{N/A}}
𣳔243: 𣳔243:
|-
|-
| bgcolor={{Hcm-metro-color|11}} |
| bgcolor={{Hcm-metro-color|11}} |
| style="text-align:left;" |[[線11(唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|11}} 線11]]
| style="text-align:left;" |[[線11(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|11}} 線11]]
| '''[[軻𤅶車沔西|𤅶車沔西]]'''<br/><small>(坊安樂)</small>
| '''[[軻𤅶車沔西|𤅶車沔西]]'''<br/><small>(坊安樂)</small>
|<small>(縣[[糾支(縣)|糾支]])</small>
|<small>(縣[[糾支(縣)|糾支]])</small>
𣳔256: 𣳔256:
|-
|-
| bgcolor={{Hcm-metro-color|12}} |
| bgcolor={{Hcm-metro-color|12}} |
| style="text-align:left;" |[[線12(唐鉄都巿城庯胡志明)|{{HCMMLS|12}} 線12]]
| style="text-align:left;" |[[線12(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|12}} 線12]]
|'''[[軻𤅶城|𤅶城]]'''<br><small>(坊𤅶城)</small>
|'''[[軻𤅶城|𤅶城]]'''<br><small>(坊𤅶城)</small>
|'''[[軻芹蒣|芹蒣]]'''<br><small>(社芹蒣)</small>
|'''[[軻芹蒣|芹蒣]]'''<br><small>(社芹蒣)</small>
𣳔381: 𣳔381:
=== 線數1 ===
=== 線數1 ===
{{Chính|Tuyến 1 (Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh)}}
{{Chính|Tuyến 1 (Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh)}}
[[Tập tin:Hcmc-metro-1-horizontal.png|thumb|right|501px|版圖路程[[線1(唐鉄都巿城庯胡志明)|線數1]]。]]
[[Tập tin:Hcmc-metro-1-horizontal.png|thumb|right|501px|版圖路程[[線1(唐鉄都市城庯胡志明)|線數1]]。]]
Tuyến số 1 có tổng [[chiều dài]] là 19,7&nbsp;km được khởi công vào 2013 và đưa vào vận hành năm 2024.<ref name="Vietnammoi 2018">{{Chú thích web|url=https://nld.com.vn/chinh-tri/metro-so-1-chinh-thuc-chot-ngay-van-hanh-thuong-mai-20231130165533856.htm|title=Metro số 1 Bến Thành - Suối Tiên chính thức "chốt" ngày vận hành thương mại|author=Thành phố Hồ Chí Minh|date=2023-01-30|website=Người Lao Động|language=vi|url-status=live|access-date=ngày 07 tháng 02 năm 2024}}</ref><ref>https://tuoitre.vn/ga-ben-thanh-chat-cung-nguoi-dan-muon-len-tau-metro-so-1-20241221223413199.htm</ref>
Tuyến số 1 có tổng [[chiều dài]] là 19,7&nbsp;km được khởi công vào 2013 và đưa vào vận hành năm 2024.<ref name="Vietnammoi 2018">{{Chú thích web|url=https://nld.com.vn/chinh-tri/metro-so-1-chinh-thuc-chot-ngay-van-hanh-thuong-mai-20231130165533856.htm|title=Metro số 1 Bến Thành - Suối Tiên chính thức "chốt" ngày vận hành thương mại|author=Thành phố Hồ Chí Minh|date=2023-01-30|website=Người Lao Động|language=vi|url-status=live|access-date=ngày 07 tháng 02 năm 2024}}</ref><ref>https://tuoitre.vn/ga-ben-thanh-chat-cung-nguoi-dan-muon-len-tau-metro-so-1-20241221223413199.htm</ref>
[[Tập tin:July 2023 Saigon seen from bus 53, Sunday morning 97.jpg|nhỏ|350x350px|[[Tuyến số 1 (Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh)|Tuyến số 1]] chạy song song với [[xa lộ Hà Nội]].]]
[[Tập tin:July 2023 Saigon seen from bus 53, Sunday morning 97.jpg|nhỏ|350x350px|[[Tuyến số 1 (Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh)|Tuyến số 1]] chạy song song với [[xa lộ Hà Nội]].]]
𣳔669: 𣳔669:
自𣎃9𢆥2014𦤾𣎃1𢆥2015、在項目施工梮鑧{{r|抐|nhồi}}𧵑繪敨數2、㐌固4梮抵侈𦋦事故如抵𣑎籠𨨧、{{r|㩡|trồi}}𢚸𨨧、差𣄬位置心梮0,5 m 𪚚欺施工梮鑧。
自𣎃9𢆥2014𦤾𣎃1𢆥2015、在項目施工梮鑧{{r|抐|nhồi}}𧵑繪敨數2、㐌固4梮抵侈𦋦事故如抵𣑎籠𨨧、{{r|㩡|trồi}}𢚸𨨧、差𣄬位置心梮0,5 m 𪚚欺施工梮鑧。


込曠14h15𣈜30𣎃1𢆥2016、隻車𥬊苟𨤼行𨔿晉𦀴匾數50LA-2135當迻各塊跢{{r|梐宗|bê tông}}𣁔抵試載線唐鉄都巿𤅶城—𤂬仙㐌不㘈𠅍升平𠱤堵𥩰𨑜。事故遣𠊛調遣𥬊苟被傷沛入院急救。<ref name="ZingNews 2016">{{Chú thích web | title=Sập cần cẩu thi công tuyến metro TPHCM | website=ZingNews.vn | date = ngày 30 tháng 1 năm 2016 | url=https://znews.vn/zingnews-post623432.html | language=vi | access-date = ngày 20 tháng 8 năm 2020 | archive-url=https://web.archive.org/web/20200820221139/https://znews.vn/sap-can-cau-thi-cong-tuyen-metro-tphcm-post623432.html | archive-date = ngày 20 tháng 8 năm 2020}}</ref>
込曠14h15𣈜30𣎃1𢆥2016、隻車𥬊苟𨤼行𨔿晉𦀴匾數50LA-2135當迻各塊跢{{r|梐宗|bê tông}}𣁔抵試載線唐鉄都市𤅶城—𤂬仙㐌不㘈𠅍升平𠱤堵𥩰𨑜。事故遣𠊛調遣𥬊苟被傷沛入院急救。<ref name="ZingNews 2016">{{Chú thích web | title=Sập cần cẩu thi công tuyến metro TPHCM | website=ZingNews.vn | date = ngày 30 tháng 1 năm 2016 | url=https://znews.vn/zingnews-post623432.html | language=vi | access-date = ngày 20 tháng 8 năm 2020 | archive-url=https://web.archive.org/web/20200820221139/https://znews.vn/sap-can-cau-thi-cong-tuyen-metro-tphcm-post623432.html | archive-date = ngày 20 tháng 8 năm 2020}}</ref>


==注釋==
==注釋==

番版𣅶13:15、𣈜30𣎃1𢆥2026

唐鉄都市城庯胡志明
Ho Chi Minh City Metro
集信:HCMC Metro logo.svg
線1段過草田、守德(𢆥2025)
線1段過草田守德(𢆥2025)
總觀
班管理唐鉄都市城庯胡志明(MAUR)
地點 城庯胡志明越南
類線 迷誅
唐鉄外隖 [en]
車電𨋣鉄/唐鉄𨌀
數量線 1(㐌運行)
1(當施工)
10(計畫)
數茹軻 14(㐌運行)
42(當施工)
柱所 數17A唐數6、坊增仁富、城庯胡志明
Website http://maur.hochiminhcity.gov.vn/
http://hurc.vn
活動
扒頭運行 22𣎃12𢆥2024
(1 𢆥, 3 𣎃和5 𣈜)
單位運行 班管理唐鉄都市城庯胡志明(MAUR)
曠隔 4 丿
技術
朝𨱾系統 19,7 km(12,2 mi)(當運行)
11,2 km(7,0 mi)(當施工)
510 km(320 mi)(全系統)
楛唐鉄 1.435 mm(4 ft 8+1⁄2 in)楛標準
電氣化 唐絏𨕭高
唻次𠀧
速度高一 110 km/h (68 mph)
版圖線唐

集信:Ho chi minh metro Plan - geo.png

唐鉄都市城庯胡志明㗂英Ho Chi Minh City Metro、𠸛曰𨄠羅HCMC Metro)羅系統唐鉄都市當𡏦𥩯在城庯胡志明。預案羅事結合𠁹迷誅唐鉄外隖 [en]車電𨋣鉄(tramway)/唐鉄𨌀(LRT)。

系統包𠔮12線貝總朝𨱾羅510 km(𣗓包𠔮朝𨱾線車電11和線12𠫾芹蒣)。[1][2]

線頭先𧵑系統羅線數1正式運行自𣈜22𣎃12𢆥2024。[3] 線接蹺羅線數2預見運行𢆥2030。[4]

歷史

各提出𨎠𥯉(2001—2012)

𦁸䋥唐鉄都市呢得提出吝頭込𢆥2001如沒份𧵑計劃𦁸䋥交通公共全面包𠔮城庯胡志明和各省鄰近、𢗖目的𠬉各問題塞硯交通嚴重㐌影響𦤾各城庯洲亞恪(丞限如河內)。

蹺規劃總體班頭得遞程込𣎃2𢆥2001、系統艚電砛仕包𠔮𦒹線。計劃班頭預見消噀1,5秭USD𪚚10𢆥、羅沒份𧵑章程值價3,35秭USD𢗖𡏦𥩯系統唐鉄都市服務城庯胡志明和各省鄰近。

計劃㐌得𢯢𢷮込𢆥2007和提出空𤲂𦒹線唐鉄都市。規劃總體發展交通運載𧵑城庯𦤾𢆥2020預見發展𠀧線門奴姚艚電𩈘坦貝總朝𨱾37 km和𦒹線艚電砛貝總朝𨱾107 km。𢄂𤅶城郡1、本羅中心交通車碧𣁔、仕𧿨成中心結𦀼𡗉線。

規劃和施工(2013—𠉞)

集信:Construction of Ben Thanh Market Station.jpg
Ga Bến Thành đang thi công (08/2017)

Thời điểm quy hoạch mới nhất cho Tuyến đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh, phiên bản sửa đổi của đề xuất trước đó vào năm 2007, đã được phê duyệt vào ngày 8 tháng 4 năm 2013. Tuyến đầu tiên của mạng lưới là kết nối Chợ Bến ThànhKhu du lịch Văn hóa Suối Tiên tại thành phố Thủ Đức, ban đầu dự kiến hoàn thành vào năm 2014. Lễ khởi công xây dựng Tuyến số 1 được khởi công vào ngày 21 tháng 2 năm 2008. Tuy nhiên, do vấn đề kinh phí nên việc xây dựng chỉ được bắt đầu vào năm 2012, đẩy ngày hoàn thành dự án sang năm 2018. Tuyến số 1 chủ yếu được tài trợ thông qua Hỗ trợ Phát triển Chính thức do Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) cung cấp, phần còn lại được tài trợ từ ngân sách chính quyền thành phố.

Vào tháng 9 năm 2013, một thỏa thuận đã đạt được với Ngân hàng Phát triển Châu Á, Ngân hàng Đầu tư Châu Âu và Chính phủ Tây Ban Nha để cung cấp 850 triệu euro để tài trợ cho việc xây dựng Tuyến số 5, với mọi chi phí bổ sung do Chính phủ Việt Nam tài trợ. Một bản sửa đổi bắt đầu xây dựng năm 2015 đã được cung cấp.

Vào ngày 13 tháng 9 năm 2017, chính quyền thông báo rằng Tuyến số 1 sẽ bị trì hoãn trong hai năm. Chi phí vượt mức, kiểm toán và thanh toán chậm cho nhà thầu đã góp phần gây ra sự chậm trễ. Ngày hoàn thành mục tiêu được ấn định là vào năm 2020. Các nhà quy hoạch kỳ vọng tuyến đường sẽ phục vụ hơn 160.000 hành khách mỗi ngày khi ra mắt, tăng lên 635.000 hành khách vào năm 2030 và 800.000 hành khách vào năm 2040. Tất cả các ga dọc tuyến đường dự kiến sẽ có chỗ ở cho người khuyết tật, với máy bán vé tự động, bốt điện thoại, nhà vệ sinh, cửa tàu điện ngầm và bản tin thông tin dành cho người khuyết tật và khiếm thị.

Ngày 28 tháng 1 năm 2019, Giám đốc Ban quản lý dự án MAUR Dương Hữu Hòa cho biết, tính đến tháng 12/2018, tiến độ xây dựng Tuyến số 1 đã đạt 62%, dưới mục tiêu 65%. Dự án đã bị báo chí địa phương chỉ trích vì liên tục chậm trễ.[5]

Việc xây dựng Tuyến số 2 ban đầu dự kiến khởi công vào năm 2013, bắt đầu đi vào hoạt động vào năm 2018. Tuy nhiên, vào ngày 13 tháng 9 năm 2017, chính quyền địa phương đã kiến nghị Thủ tướng Chính phủ lùi lại việc xây dựng tuyến thứ hai đến năm 2020 và hoàn thành vào năm 2024. Vào tháng 2 năm 2020, ngày khai trương dự kiến tuyến đầu tiên được ấn định vào cuối năm 2021. Không có lý do chậm trễ nào được đưa ra. Chi phí ước tính của tuyến cũng đã tăng từ 1,3 tỷ USD lên hơn 2,1 tỷ USD.

Tháng 12 năm 2020, có thông tin cho rằng một trong những miếng đệm chịu lực, dùng để giữ các dầm bê tông của cầu cạn cho Tuyến số 1, đã rơi ra, khiến một trong các dầm bị dịch chuyển và nứt. Việc nghiên cứu về vụ việc vẫn đang được nhà thầu thực hiện.

Tháng 2 năm 2021, tuyến hoàn thành tuyến tàu điện ngầm đầu tiên được lùi lại đến năm 2022.

Ngày 8 tháng 9 năm 2021, Cơ quan Quản lý Đường sắt Đô thị (MAUR) thông báo rằng Tuyến số 1 sẽ tiếp tục bị trì hoãn. Việc xây dựng dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối năm 2023 và bắt đầu vận hành thương mại vào năm 2024.

Ngày 22 tháng 12 năm 2024, tuyến số 1 chính thức vận hành thương mại.[6]

Năm 2024, Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã thông qua Đề án phát triển hệ thống đường sắt đô thị, cùng với việc Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quyết định số 1711/QĐ-TTg vào ngày 31 tháng 12 năm 2024.[7] Theo đó: Điều chỉnh lộ trình 6 tuyến hiện hữu trong quy hoạch 2013 và bổ sung thêm 6 tuyến mới. Hệ thống Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh được tăng lên 12 tuyến với tổng chiều dài lên đến 510 km, chưa bao gồm 1 tuyến xe điện và 1 tuyến đi Cần Giờ.

Ngày 9 tháng 3 năm 2025, tuyến 1 chính thức khánh thành.[8]

系統唐鉄都市

蹺預草《提案發展系統唐鉄都市》得會同人民城庯胡志明通過込𢆥2024和決定數1711/QĐ-TTg𧵑首相政府批閱𣈜31𣎃12𢆥2024、[7]系統唐鉄都市城庯胡志明包𠔮:[1][2][9]

集信:Ho chi minh metro Future - geo.png
版圖總括規劃全部各線唐鉄都市在城庯胡志明(規劃𢆥2024)。
向線 運行 數量茹軻 朝𨱾
(km)
提勃 狀態
迷誅

L1 線1
安賀
(社永祿)
𤅶城
(坊𤅶城)
30 17 40,8 安賀、隆平 𨕭計劃
𤅶城
(坊𤅶城)
𤅶車𤂬仙
(坊東和)
22/12/2024 14 㐌運行
L2 線2 𤅶車瀧則
(坊隆福)
守僉
(坊安慶)
9 62,2 隆長 𨕭計劃
守僉
(坊安慶)
𤅶城
(坊𤅶城)
42 7 參良、福合 𨕭計劃
𤅶城
(坊𤅶城)
參良
(坊東興順)
季IV、2030
(預見)
11 當施工
參良
(坊東興順)
省路7
(社泰美)
25 𨕭計劃
安賀
(社糾支)
平美
(社平美)
13 平美 𨕭計劃
L3 線3 安賀
(社永祿)
合平福
(坊合平)
35 45,8 安賀、新堅、合平福 𨕭計劃
L4 線4 東盛
(社二平)
區都市合福
(社合福)
37 47,3 東盛、合福 𨕭計劃
L5 線5 𤅶車瀧則
(坊隆福)
區都市大學興隆
(社興隆)
39 53,9 隆長、多福 𨕭計劃
L6 線6 富有
(坊隆場)
婆䠏
(坊新平)
38 53,8 平興、平肇、合平福、隆場 𨕭計劃
婆䠏
(坊新平)
𤥑搓富林
(坊富林)
7
𤥑搓富林
(坊富林)
富有
(坊隆長)
L7 線7 新堅
(社新日)
隆平
(坊隆平)
36 51,2 新堅、隆平 𨕭計劃
L8 線8 多福
(社興隆)
平美
(社平美)
40 42,8 多福、新政合、平美 𨕭計劃
L9 線9 平肇
(坊合平)
安賀
(社永祿)
23 28,3 平肇、安賀 𨕭計劃
L10 線10 守僉
(坊安慶)
區工藝高
(坊增仁富)
69 21 83,9 參良、盛美利、隆長 𨕭計劃
區工藝高
(坊增仁富)
參良
(坊東興順)
18
參良
(坊東興順)
豐富
(社平興)
13
豐富
(社平興)
守僉
(坊安慶)
18
車電𨋣鉄/唐鉄𨌀
L11 線11 𤅶車沔西
(坊安樂)
(縣糾支) 48,7 中安 𨕭計劃
𣗓分類
L12 線12 𤅶城
(坊𤅶城)
芹蒣
(社芹蒣)
6 52,9 新順、芹蒣 當𡏦𥩯
總共 510

茹軻

茹軻中轉

各茹軻正

軻中心𥘂成

排枝節:Ga Bến Thành

Ga Bến Thành là nhà ga chung cho tuyến số 1, 2, 3A và 4 được xây dựng trên khu đất rộng 45.000 m² tại công trường Quách Thị Trang, phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà ga có 4 tầng và phần trên mặt đất gồm:

  • Phần mặt đất: bao gồm 4 cổng vào và khu quảng trường.
  • Tầng 1: là khu phố ngầm dẫn đến ga Nhà hát Thành phố và được chia làm 4 khu vực: khu thương mại, khu bán hàng, khu bộ phận kỹ thuật, khu cổng ra vào và cổng kiểm soát.
  • Tầng 2: khu đón tàu tuyến số 1tuyến số 3A, được chia ra 2 khu vực: khu đón tàu và khu bộ phận kỹ thuật.
  • Tầng 3: khu vực chuyển tàu gồm: khu đón tàu tuyến số 4 với khu bộ phận kỹ thuật.
  • Tầng 4: khu đón tàu tuyến số 2.

軻守添

排枝節:Ga Thủ Thiêm

Thủ Thiêm là nhà ga chung cho tuyến số 2, tuyến đường sắt nhẹ nối với Sân bay quốc tế Long Thành và tuyến đường sắt cao tốc Bắc Nam (đoạn Thành phố Hồ Chí MinhNha Trang)

通信枝節

線數1

集信:Hcmc-metro-1-horizontal.png
版圖路程線數1

Tuyến số 1 có tổng chiều dài là 19,7 km được khởi công vào 2013 và đưa vào vận hành năm 2024.[10][11] Tuyến số 1 chạy song song với xa lộ Hà Nội. Điểm đầu của tuyến tại chợ Bến Thành, đi ngầm từ ga Bến Thành, qua các ga Nhà hát Thành phố, Ba Son, đi ngang qua sông Sài Gòn sau đó chạy dọc theo xa lộ Hà Nội và kết thúc tại Depot Long Bình.[12]

Toàn tuyến bao gồm 14 nhà ga và 1 nhà Depot, trong đó có 3 ga ngầm là Bến Thành, Nhà hát Thành phốBa Son. 11 ga còn lại là ga trên cao (từ ga Công viên Văn Thánh đến ga bến xe Suối Tiên). Dự kiến tuyến số 1 sẽ được kéo dài từ ga bến xe Suối Tiên đến Bình Dương và đến khu vực thành phố Biên Hòa cũ (tỉnh Đồng Nai) trong tương lai.[12]

Depot của tuyến số 1 đoạn Bến Thành – Suối Tiên được đặt tại (phường Long Bình, thành phố Thủ Đức cũ), này là phường Long Thạnh Mỹ. Đây là khu trung tâm điều khiển và bảo dưỡng tàu cho tuyến đến năm 2040.[勤引源]

線數2

集信:Hcmc-metro-2-horizontal.png
Bản đồ lộ trình tuyến số 2.

Tuyến tàu điện ngầm số 2 giai đoạn 1 là Bến Thành – Tham Lương và giai đoạn 2 là Khu đô thị Tây Bắc Củ Chi – Thủ Thiêm có tổng chiều dài khoảng 48 km, được phê duyệt vào năm 2010. Nhưng do ảnh hưởng các yếu tố như trượt giá, chi phí tài chính, xây dựng,... mà dự án đã tăng mức vốn đầu tư giai đoạn 1 lên 48.000 tỉ đồng. Tuyến số 2 làm lễ khởi công ngày 15/1/2026, dự kiến, tuyến số 2 (giai đoạn 1) sẽ hoàn thành vào năm 2030.

Tuyến số 2 sẽ được chia làm 3 giai đoạn:[13]

Tuyến sẽ có 42 nhà ga, trong đó có khoảng 16 nhà ga ngầm và hơn 10 nhà ga trên cao. Tuy nhiên, trong 42 nhà ga, hiện chỉ mới có 26 nhà ga được quy hoạch còn 16 nhà ga còn lại vẫn chưa được đưa vào bản vẽ.

Depot của tuyến số 2 được đặt tại phường Tân Thới Nhất, quận 12 có diện tích khoảng 25,47 ha; cao 8 tầng và có 1 hầm.

線𤅶城—芹蒣(線12)

Phát biểu chỉ đạo tại Hội nghị công bố Quy hoạch TP.HCM thời kỳ 2021–2030, tầm nhìn đến năm 2050 chiều 4/1/2025, Thủ tướng Phạm Minh Chính khẳng định việc công bố Quy hoạch có ý nghĩa rất quan trọng, định hướng để các nhà đầu tư, đối tác có cơ sở nghiên cứu, thúc đẩy và mở rộng đầu tư. Cũng tại buổi công bố Quy hoạch TP.HCM 2030 này, Thủ tướng cho biết đã giao Tập đoàn Vingroup nghiên cứu xây dựng hệ thống giao thông ngầm từ trung tâm TP.HCM đến Cần Giờ.[14]

Đến ngày 20/03/2025, tức hơn 2 tháng sau, Vingroup trình phương án đường sắt đô thị đi Cần Giờ. Dự kiến vốn đầu tư 4 tỉ USD, hoàn thành năm 2028, phương thức đầu tư PPP (công – tư), loại hợp đồng BOO (xây dựng – sở hữu – kinh doanh). Tập đoàn Vingroup sẽ thực hiện việc đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn của mình và nguồn vốn huy động theo quy định của pháp luật, sở hữu và khai thác, vận hành dự án sau khi hoàn thành.[15]

Cũng theo đệ trình này, phương án hướng, tuyến và quy mô đầu tư, Vingroup đề xuất dự án có điểm đầu ở đường Nguyễn Văn Linh thuộc (phường Bình Thuận, quận 7 cũ), nay là phường Tân Thuận. Điểm cuối nằm tại khu đất 39 ha tiếp giáp dự án Khu đô thị du lịch lấn biển Cần Giờ, (xã Long Hòa, huyện Cần Giờ cũ), nay là xã Cần Giờ. Theo đề xuất, về kỹ thuật, dự án có quy mô đường đôi, khổ 1.435 mm/đường, đi trên cao với chiều dài 48,5 km, hạ tầng thiết kế với tốc độ 250 km/h, tải trọng trục 17 tấn/trục. Hai nhà ga dự kiến được bố trí ở quận 7 tại khu đất 20 ha và khu đất 39 ha, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ. Năng lực chuyên chở hành khách, tàu có thể chở 30.000–40.000 người/hướng/giờ.

統數技術

  • Chiều dài sân ga: 125 m
  • Khoảng cách trung bình giữa các ga 700–1.300 m
  • Tốc độ vận hành: 110 km/h
  • Thời gian giữa hai chuyến: 4 phút (2 phút vào giờ cao điểm)
  • Khổ đường ray: 1.435 mm
  • Độ rộng tàu: 3 m

各提出和規劃𦼨

提出班頭𢆥2001

Kế hoạch tổng thể năm 2001
Tuyến đường Chiều dài (km) Số nhà ga
Tây Bắc – Đông Nam 46,86 44
Vành đai trong 43,14 45
Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 9,3 9
Hòa HưngXa lộ Hà NộiKhu đô thị mới Thủ Thiêm 21 18
Chợ Bến ThànhQuận 2Quận 9Thủ Đức 27,5 18
Biên HòaBình Chánh – Hòa Hưng 46 42

提出𢆥2007

Kế hoạch tổng thể năm 2007
Tuyến đường Chiều dài (km) Số nhà ga Đặc điểm Lộ trình
 1  19,7 14 ngầm và trên cao Bến ThànhSuối Tiên
 2  11,3 11 ngầm và trên cao Bến ThànhTham Lương
 3  10,4 ngầm Bến ThànhBình Tân
 4  16 ngầm Lăng Cha CảCông viên Văn Thánh
 5  17 ngầm và trên cao Thủ ThiêmCần Giuộc
 6  6 ngầm Bà Quẹo – Phú Lâm

提出𢆥2009

集信:Metro Saigon Lines.png
thế=
Kế hoạch tổng thể năm 2009
Tuyến đường Chiều dài (km) Số nhà ga Đặc điểm Lộ trình
 1  19,7 (2,6 ngầm và 17,1 trên cao) 14 (3 ngầm, 11 trên cao) ngầm và trên cao Bến ThànhSuối Tiên
 2  Giai đoạn 1: 11,3 (9,5 ngầm và 1,8 trên cao)

Giai đoạn 2: 7.7

Giai đoạn 1: 11 (10 ngầm, 1 trên cao)

Giai đoạn 2:

ngầm và trên cao Gđ 1: Bến Thành – Tham Lương

Gđ 2: Thủ ThiêmBến Thành & Tham Lương – Bến xe Tây Ninh

 3A  Giai đoạn 1: 9.7 (ngầm)

Giai đoạn 2: 6.5

Giai đoạn 1: 10 ngầm

Giai đoạn 2:

ngầm và trên cao Gđ 1: Bến ThànhBến xe Miền Tây

Gđ 2: Bến xe Miền Tây – Tân Kiên

 3B  12,1 (9,1 ngầm và 3 trên cao). 10 (8 ngầm, 2 trên cao) ngầm và trên cao Ngã 6 Cộng Hòa – Hiệp Bình Phước
 4A  24 (19 ngầm và 5 trên cao) 20 (15 ngầm, 5 trên cao) ngầm và trên cao Thạnh Xuân (Quận 12) – Nguyễn Văn Linh (Quận 7)
 4B  5.2 ngầm Công Viên Gia ĐịnhSân bay Tân Sơn Nhất – Lăng Cha Cả
 5  Giai đoạn 1: 8.9 (ngầm)

Giai đoạn 2: 14,8 (7,4 ngầm và 7,4 trên cao)

Giai đoạn 1: 9 (8 ngầm, 1 trên cao)

Giai đoạn 2: 13 (7ngầm, 6 trên cao)

ngầm và trên cao Ngã 4 Bảy Hiền – Cầu Sài Gòn

Ngã 4 Bảy Hiền – Bx Cần Giuộc mới

 6  6.7 (ngầm) 7 ngầm ngầm Trường Chinh – Vòng xoay Phú Lâm

規劃𢆥2013

Kế hoạch tổng thể năm 2013
Tuyến đường Hướng tuyến Chiều dài (km) Số nhà ga Đặc điểm Ghi chú
 1  Bến Thành – Bến xe Suối Tiên 19,7 14 ngầm và trên cao Đã vận hành ngày 22/12/2024
 2  Thủ Thiêm – Bến Thành (Giai đoạn 2)
Bến Thành – Tham Lương (Giai đoạn 1)
Tham Lương – Bến xe An Sương (Giai đoạn 2)
Bến xe An Sương – Tỉnh lộ 7 (Củ Chi) (Giai đoạn 3)
48 42 ngầm và trên cao Đã khởi công ngày 15/01/2026. Đang thi công giai đoạn 1.
 3A  Bến Thành – Tân Kiên 19,8 18 ngầm và trên cao Dừng triển khai do dự án bị hủy
Chuyển đoạn Bến Thành – Ngã sáu Cộng Hòa vào tuyến 1
Nhập đoạn còn lại với tuyến 3B thành tuyến 3
 3B  Ngã sáu Cộng Hòa – Hiệp Bình Phước 12,2 11 ngầm và trên cao Dừng triển khai do dự án bị hủy
Nhập với phần lớn tuyến 3A thành tuyến 3
 4  Thạnh Xuân – Hiệp Phước 35,7 32 ngầm và trên cao
 4B  Công Viên Gia ĐịnhSân bay Tân Sơn Nhất – Công viên Hoàng Văn Thụ 3,4 3 ngầm Dừng triển khai do dự án bị hủy
Nhập vào tuyến 4
 5  Tân Cảng – Bến xe Cần Giuộc mới 23,4 22 ngầm và trên cao
 6  Bà Quẹo – Vòng xoay Phú Lâm 6.7 7 ngầm
 M2  Thanh Đa – Nguyễn Văn Linh 27,2 17 trên cao
 M3  Ngã sáu Gò Vấp – Tân Chánh Hiệp 16,5 8 trên cao
 T  Công trường Mê Linh – Bến xe Miền Tây 12,8 23 mặt đất

事故𡏦𥩯

自𣎃9𢆥2014𦤾𣎃1𢆥2015、在項目施工梮鑧𧵑繪敨數2、㐌固4梮抵侈𦋦事故如抵𣑎籠𨨧、𢚸𨨧、差𣄬位置心梮0,5 m 𪚚欺施工梮鑧。

込曠14h15𣈜30𣎃1𢆥2016、隻車𥬊苟𨤼行𨔿晉𦀴匾數50LA-2135當迻各塊跢梐宗𣁔抵試載線唐鉄都市𤅶城—𤂬仙㐌不㘈𠅍升平𠱤堵𥩰𨑜。事故遣𠊛調遣𥬊苟被傷沛入院急救。[16]

注釋

䀡添

聯結外

板㑄:Thành phố Hồ Chí Minh 板㑄:Navboxes