恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「船人 (phim)」

空固𥿂略𢯢𢷮
𣳔143: 𣳔143:
|accessdate=2008-04-20}}</ref>婆否認役情形𣄒越南被放大粗淺,如景隻船𨅿邊𧵑明被部隊邊防𡭉-婆𥙩感興㧣景呢自役𠬠隻船被𠔦邊防𢲧鬠渃抵㴷沈,得登在報誌香港。<ref name="kennedy"/>
|accessdate=2008-04-20}}</ref>婆否認役情形𣄒越南被放大粗淺,如景隻船𨅿邊𧵑明被部隊邊防𡭉-婆𥙩感興㧣景呢自役𠬠隻船被𠔦邊防𢲧鬠渃抵㴷沈,得登在報誌香港。<ref name="kennedy"/>


在[[聯歡phim Cannes]],𠬠數𠊛𦑃左㐌𢶢對役部phim呢得參加,吧爲勢,部phim只得照𠹲空得爭繲。<ref name="fu184"/> 役呢得㧣羅由政府[[法]] 要求,爲㦖𢬇𠊡䋦關係𠇍越南。<ref name="time2">{{en}} {{chú thích báo
在[[聯歡phim Cannes]],𠬠數𠊛𦑃左㐌𢶢對役部phim呢得參加,吧爲勢,部phim只得照𠹲空得爭繲。<ref name="fu184"/> 役呢得㧣羅由政府[[法]]要求,爲㦖𢬇𠊡䋦關係𠇍越南。<ref name="time2">{{en}} {{chú thích báo
|url=http://www.time.com/time/magazine/article/0,9171,926019-2,00.html
|url=http://www.time.com/time/magazine/article/0,9171,926019-2,00.html
|title=In a Bunker on the C
|title=In a Bunker on the C

番版𣅶21:04、𣈜5𣎃1𢆥2014

投奔怒海
集信:Boat People Poster.jpg
牌DVD船人
Đạo diễn 許鞍華
Sản xuất 夏夢
Tác giả 戴安平
Diễn viên chính 林子祥繆騫人馬斯晨劉德華
Âm nhạc 羅永暉
Quay phim 黃宗基
Dựng phim 健健
Phát hành 青鳥
Công chiếu 22𣎃101982[1]
Độ dài 106丿[1]
Quốc gia Hồng Kông 香港
Ngôn ngữ 㗂廣東
㗂日
㗂越
Doanh thu HK$ 15.475.087[1]

《船人》㗂漢投奔怒海漢-越Đầu bôn nộ hải,義羅「𧼋𦤾𤅶狂怒」,㗂英Boat People)羅𠬠phim香港(Hồng Kông)導演許鞍華 (Ann Hui),抔頭呈照𠓨𢆥1982。部phim𣎏事參加𧵑各演員林子祥劉德華繆騫人,吧馬斯晨。部phim㐌奪繲Phim咍一,導演出色一,演員𡤓出色一,吧劇本咍一在繲賞電影香港𠞺次二吧羅𠬠𥪝仍phim得正式呈照在聯歡phim Cannes𢆥1983。[2] 𢆥2005,在𠞺𢭂繲次24𧵑繲賞電影香港,《船人》得評撰等次8𥪝103phim華語咍一𥪝100𢆥過。[3]

《船人》羅集𡳳共𥪝「部𠀧」phim𧗱越南𧵑許鞍華。部phim𠸥吏境遇𧵑仍𠊛民越南𢖖事件30𣎃4,1975

環境爫phim

𡳳十年1970,𠬠瀾㳥孔路𧵑𠊛越避難𦤾香港。𢆥1979,許鞍華爫部phim材料《A Boy from Vietnam》(俺𡮣越南)㧣臺傳形RTHK。𥪝過程爫phim,婆㐌收拾得材料吧句𡀯𧗱情形越南𢖖事件30𣎃4,1975自各船人。[4] 自各材料呢,許鞍華㐌爫phim《胡越的故事》(《𡀯𧵑胡越》,1981)𢭲演員正羅周潤發𥪝𦢳胡越,𠬠船人越南在香港,吧phim《船人》。

中國𣃣結束𠬠局戰𠇍越南,由𥯉㧣法許鞍華𢮿phim在島海南[5] Phim《船人》羅部phim香港頭先得實現𥪝領土中國𠁑事檢刷𧵑黨共產中國[2] 許鞍華㐌底𧶄𠬠𦢳㧣周潤發,仍爲𣅶𥯉各演員香港爫役在中華大陸常被禁活動在臺灣,𢧚周潤發㐌辭嚉㨂𦢳爲𢜝被𥱬𠸛𠓨「數𪓇」[5]。𦒹𣎃𠓀欺phim起𢮿,𢖖欺團phim㐌𦤾海南,𠬠𠊛𢮿phim提議㧣劉德華㨂𦢳呢。𣅶𥯉劉德華𣗓𤃠㗂夦,吧英只𣎏經驗㨂𦢳輔𨕭傳形。[5] 許鞍華交𦢳演𥪝phim㧣劉德華吧拸英𦤾海南𠓀欺婆𧡊𩈘英。[5]

人物

  • 芥川汐見Shiomi Akutagawa林子祥):訪員日本, 曾詳述景解放沱囊,𨔾吏越南底執形𧗱局𤯨𢖖解放。
  • 阮琴娘(馬斯晨)姑𡛔14歲𦓡芥川汐見悁得在沱囊;𤕔姑𠅒𠓀解放。
  • 祖明(劉德華): 𠬠青年𣎏貪望𨖨塊越南;被𢰥𨕭塳經濟𡤓
  • 夫人(繆騫人): 主𠬠館𨢇,專𧶭𧸝𢄂𪓇,爫頭䋦㧣各局𨅿邊,情人𧵑主任𣱆阮,仍秘密羅𠊛𢞅𧵑明。
  • 主任𣱆阮(奇夢石):𠬠員職吧𠊛㐌𠬃姅局𠁀㧣革命;𢥇𢥪吧𥖑夢𢭲局𠁀𢖖解放,常𥇚探館𨢇𧵑夫人。

骨傳

板㑄:內容別𠓀

景phim學生𦨂咭排「俺𥊚﨤伯胡」㧣芥川汐見

Phim得𠸥吏過𡥵𥉴𧵑𠬠訪員影𠊛𠸛羅芥川汐見(林子祥)。𠀧𢆥𢖖欺詳述景沱囊𥪝𣈜解放,芥川汐見𠶆𨔾吏沱囊抵𥱬認局𤯨在越南𢖖欺戰爭結束。翁得𠬠「𠊛嚮引」自部文化迻𦤾𠬠塳經濟𡤓近沱囊吧﨤𠬠𡖡學生當𣡝𢟎,咭㧣翁𦖑𠬠排咭歌𠿿胡志明[6]

仍形影𦓡翁訪員得䀡只羅調假𢇉抵𡃖𠰏各訪員外國。在沱囊,翁證見𠬠務火患吧被公安行兇爲㐌執形欺得法;同時翁拱𥆾𧡊公安行下𠬠𠊛「反動」。翁𥆾𧡊𠬠家庭被強逼𠫾𨕭塳經濟𡤓吧忑𦄿在𡫡𠊛些吏空㦖𠫾。𢖖𥯉,翁悁得家庭𧵑琴娘(馬斯晨)。媄姑秘密行業賣淫抵餒琴娘吧𠄩𡥥俺𤳇。舅俺次一𠸛樂𫇐逆𤼔,學得𡗉詞弄㗂英自𠔦美,群舅次𠄩𠸛郎羅𠬠𡥥稚𡥵𧵑𠬠𠊛韓國曾羅客行𧵑媄姑。自家庭琴娘,汐見尋曉得添𧗱𠁀𤯨在沱囊,吧𧡊得景稚俺錄lọi(尋磊)殼𠊛𣃣被行刑在𠬠「寨𪃴」[7]抵尋圖貴。𠬠𣋚,樂尋得𠬠塢 mìn(石綿) 𥪝埬落吧被mìn(石綿)弩𣩂。

在「寨𪃴」,翁悁得祖明(劉德華),𠬠青年𣃣得thả(放且) 𠚢自塳經濟𡤓。𢖖欺明劫𣛠影𧵑汐見不成,英被迻𨔾吏塳經濟𡤓。汐見用關係𠇍𠬠幹部抵得法𠫾遶吧𧡊得景各囚人被行下,翁𥌦𣹕𦤾坭𦓡翁得䀡𠓀箕吧𥆾𧡊仍𡥥稚𦣰塵𧙽羅㾐𥪝仍區集體。明㐌𣎏計劃𨅿邊𠇍𠬠𠊛伴𠸛成,吧㐌𠭤錢費𠫾𠫾哿𠄩𠊛。𠬠𣋚,𥪝𣅶當攑mìn(石綿),成被中mìn(石綿) 𦓡𣩂。明𨕭𦪵𠬠𨉟,仍隻船被部隊邊防發現。公安𡭉𣩂每𠊛𨕭船,吧籍收𥃞各財產𣎏價值。

政權別得汐見𣎏仍形影空𣎏利㧣越南吧尋格爫翁𠅒威信。𢖖欺媄娘被公安抔爲罪賣淫,婆自死憑格自𠜭𠬠個𠣛𠓨𠊛。只𢭲𠄽𣈜群吏在越南,汐見決定𧸝𣛠影𧵑𨉟抵𥙩錢㧣姊俺娘𨅿邊。𥪝𣅶擒瓶抵迻姊俺娘𨕭船,翁被公安𡭉,爫瓶腔弩𤑫吧被燒𤈜。姊俺娘𨕭船抵𠫾𦤾𠬠塳𡐙自由...

繲賞吧提舉

《船人》㐌得提舉㧣12繲在繲賞電影香港𠞺次二吧勝5繲,𠸥哿繲Phim咍一吧導演出色一。[8]𢆥2005,phim得評撰等次8𥪝103phim㗂華咍一𥪝𥿺100𢆥過因𣋑紀念100𢆥𣈜𠚢𠁀𧵑電影華語。名冊呢得攎撰𤳄101家爫phim,家批評吧學者在香港。

體類 𠊛勝/得提舉 勝?
Phim咍一
導演出色一 許鞍華
劇本咍一 戴安平
演員𡤓出色一 馬斯晨
指導藝術出色一 區丁平
男演員正出色一 林子祥
女演員正出色一 繆騫人
女演員正出色一 馬斯晨
演員𡤓出色一 劉德華
𢮿phim咍一 黃宗基
編輯 健健
樂phim原氺咍一 羅永暉

Đón nhận

導員許鞍華𢆥2008

Hứa An Hoa cho rằng Thuyền nhân là một trong những phim bà thích nhất[9] và nhiều nhà phê bình xem phim này là đỉnh cao sự nghiệp của bà.[10] Bộ phim đã đưa tên tuổi họ Hứa đến với giới điện ảnh quốc tế[11] và củng cố địa vị là một trong những đạo diễn tiên phong trong Làn sóng Mới (New Wave) của điện ảnh Hồng Kông.[12] Bộ phim cũng rất thành công khi trình chiếu tại rạp, thu về 15.475.087 đô la Hồng Kông[1], phá vỡ kỷ lục doanh thu trước đó và thu hút khán giả đến chật rạp trong nhiều tháng liền.[12] Nhiều khán giả đánh giá bộ phim này ngụ ý cho hình ảnh Hồng Kông sau khi được trả về Trung Quốc (một vấn đề đang được thương lượng vào lúc đó), ví chính phủ cộng sản Trung Quốc cũng sẽ giống như chính phủ cộng sản Việt Nam trong phim và hoàn cảnh của người dân Hồng Kông sau khi trao trả sẽ như hoàn cảnh người Việt trong phim.[13] Tại Hồng Kông, phim được đề cử 12 giải thưởng trong Giải Điện ảnh Hồng Kông năm 1983 và được vinh danh với 5 giải, kể cả giải Phim hay nhất.

Phim cũng được trình chiếu tại nhiều liên hoan phim quốc tế, trong đó có Liên hoan phim Cannes. Nhiều nhà phê bình quốc tế cho rằng phim rất mạnh mẽ, như Serge Daney của tờ báo Pháp Libération, Lawrence O'Toole của tờ Motion Picture Review, và David Denby của nguyệt san New York.[12] Tại Liên hoan phim New York, bộ phim được đặc biệt chú ý vì đề tài chính trị (không liên quan đến đề tài võ thuật mà khán giả Tây phương quen thuộc hơn đối với phim Hồng Kông) và chất lượng sản xuất.[14] Richard Corliss của Tuần báo Time viết "như tất cả phim có quan điểm mạnh mẽ, phim Thuyền nhân là một bộ phim tuyên truyền", và cho rằng "cảm xúc mạnh mẽ mà Thuyền nhân gợi lên biểu lộ... kỹ năng đạo diễn thành công của Hứa An Hoa".[2] Janet Maslin của tờ The New York Times nhận xét đạo diễn đã "xử lý nội dung một cách sắc sảo, hiếm khi để các tình huống trở thành vụng về" và các cảnh trong bộ phim có "cảm giác như chuyện hư cấu có chủ ý sắc sảo chứ không phải là một phóng sự."[6] Tuy nhiên, nhiều nhà phê bình tại Liên hoan phim New York chỉ trích nội dung chính trị của phim, trong đó có J. Hoberman, Renee Shafransky, và Andrew Sarris, đều đăng trên tờ báo miễn phí The Village Voice.[12]. Họ phản đối cách miêu tả một chiều đối với chính phủ Việt Nam và sự thiếu tầm nhìn lịch sử. Một số nhà phê bình khác cho rằng bộ phim đã đơn giản hóa bối cảnh chính trị và quá ủy mị.[12]

爭𠳚

爲部phim得產出𢭲事工作𧵑政府共和人民中華,𠬠政府𣅶𥯉𣎏嫌隙𢭲政府共和社會主義越南,𠬠數𠊛空信𠓨唎吶𧵑許鞍華羅婆「空曉政治」。[12]詞《New York Times》 曰哴𡓃𥆾局𤯨𠁑制度共產越南刻溪空沛羅調不疑。[6] 許鞍華㫻肯定婆㐌決定爫phim底描寫仍𢚶苦𧵑𠊛避難越南𢭸遶𡗉局訪問𢭲𣱆在香港。[12]婆肯定政府中國空𠯋要求婆𠊝𣌒內容底宣傳𢶢越南,𦓡𣱆只要求「劇本񣙁(尤虽)忠實񣙁(尤虽)𡄰」。[15]婆否認役情形𣄒越南被放大粗淺,如景隻船𨅿邊𧵑明被部隊邊防𡭉-婆𥙩感興㧣景呢自役𠬠隻船被𠔦邊防𢲧鬠渃抵㴷沈,得登在報誌香港。[15]

聯歡phim Cannes,𠬠數𠊛𦑃左㐌𢶢對役部phim呢得參加,吧爲勢,部phim只得照𠹲空得爭繲。[12] 役呢得㧣羅由政府要求,爲㦖𢬇𠊡䋦關係𠇍越南。[16]

臺灣,部phim㐌譴畢哿各phim𧵑許鞍華被禁照爲伮得𢮿在島海南,𨕭領土𧵑共和人民中華[12]

特點

  • 𥪝欺𠊛越常噲𠑬憑𠸛得撻,各人物𥪝phim吏噲𠑬憑𣱆。
  • 部phim空吶𧗱各𠊛船人如𥪝𢭸㗂英;𦓡描寫局𤯨吧事苦极𧵑𠊛越𠁑製度共産,原因𦓡𣱆㦖𠬃𠚢𠫾。𢭸㗂中國「投奔怒海」,𣎏義羅「𧼋𦤾𤅶狂怒」,描寫句𡀯phim中欣。[12]
  • 畢哿各人物𥪝phim調吶㗂廣東𠊝位㗂越,仍㗂越吏得使用𥪝排咭吧𡨸曰。

䀡添

注釋

  1. 1,0 1,1 1,2 1,3
    1. redirect Tiêu bản:En icon Lua error in Module:Citation/CS1 at line 4133: attempt to call field 'set_selected_modules' (a nil value).
  2. 2,0 2,1 2,2 (tiếng Anh) 板㑄:注釋報
  3. (㗂中) Lua error in Module:Citation/CS1 at line 4133: attempt to call field 'set_selected_modules' (a nil value).
  4. Berry, 冊㐌引,張427
  5. 5,0 5,1 5,2 5,3 Berry, 冊㐌引,張429
  6. 6,0 6,1 6,2 (tiếng Anh) Film Festival; Vietnam's Boat People。27 tháng 9, 1983。追及2008-04-20。
  7. 寨𪃴:詞弄指坭暫𢪥殼𣩂
  8. (㗂中) Lua error in Module:Citation/CS1 at line 4133: attempt to call field 'set_selected_modules' (a nil value).
  9. Fu, sách đã dẫn, trang 182
  10. Berry, sách đã dẫn, trang 424
  11. Fu, sách đã dẫn, trang 177
  12. 12,0 12,1 12,2 12,3 12,4 12,5 12,6 12,7 12,8 12,9 Fu, sách đã dẫn, trang 184
  13. Fu, sách đã dẫn, trang 185
  14. Fu, sách đã dẫn, trang 158
  15. 15,0 15,1
    1. redirect Tiêu bản:En icon Harlan Kennedy(tháng 10, 1983)Ann Hui's Boat People – Cannes 1983: Attack in Hong Kong。Film Comment。追及2008-04-20。
    1. redirect Tiêu bản:En icon In a Bunker on the C。1983-05-30。追及2008-04-20。

參考

鏈接外

  1. redirect Tiêu bản:En icon IMDB: Tau ban no hoi
  1. redirect Tiêu bản:En icon Ann Hui's Boat People – Cannes 1983: Attack in Hong Kong

板㑄:HKFA Phim