𨀈𬧐內容

恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「VNI」

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
造張㵋貝內容「'''VNI''' là một trong số các quy ước nhập tiếng Việt từ bàn phím quốc tế vào văn bản trên máy tính theo kiểu nhập số sau chữ cái. Khi nhập văn bản theo quy ước VNI trên bàn phím quốc tế, phần mềm tự động chuyển các số từ quy ước này sang chữ cái đặc biệt hay dấu thanh tương ứng trong font chữ tiếng Việt đang dùng.」
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit
 
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit
 
𣳔1: 𣳔1:
'''VNI''' là một trong số các quy ước nhập tiếng Việt từ bàn phím quốc tế vào văn bản trên máy tính theo kiểu nhập số sau chữ cái.
'''VNI'''𱺵𠬠𥪝數各規約入㗂越自盤柉國際𠓨文本𨑗𣛠併蹺矯入數𢖖󠄁𡨸𡣨。


Khi nhập văn bản theo quy ước VNI trên bàn phím quốc tế, phần mềm tự động chuyển các số từ quy ước này sang chữ cái đặc biệt hay dấu thanh tương ứng trong font chữ tiếng Việt đang dùng.
欺入文本蹺規約VNI𨑗盤柉國際、份繌自動轉各數詞規約尼𨖅𡨸𡣨特別咍𨁪聲相應𥪝font𡨸㗂越當用。

版㵋一𣅶18:32、𣈜26𣎃4𢆥2025

VNI𱺵𠬠𥪝數各規約入㗂越自盤柉國際𠓨文本𨑗𣛠併蹺矯入數𢖖󠄁𡨸𡣨。

欺入文本蹺規約VNI𨑗盤柉國際、份繌自動轉各數詞規約尼𨖅𡨸𡣨特別咍𨁪聲相應𥪝font𡨸㗂越當用。