𨀈𬧐內容

恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「公司責任有限私人」

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
造張㵋貝內容「'''公司責任有限私人'''(Công ty trách nhiệm hữu hạn tư nhân)là loại hình doanh nghiệptư cách pháp nhân được pháp luật thừa nhận trong Luật Doanh nghiệp hiện hành. Chủ sở hữu công ty và công ty là hai thực thể pháp lý riêng biệt. Trước pháp luật, công ty là pháp nhân, chủ sở hữu công ty là thể nhân với…」
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit
 
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit
𣳔1: 𣳔1:
'''公司責任有限私人'''(Công ty trách nhiệm hữu hạn tư nhân)là loại hình [[doanh nghiệp]] [[Pháp nhân|tư cách pháp nhân]] được [[Luật pháp|pháp luật]] thừa nhận trong [[Luật Doanh nghiệp 2014|Luật Doanh nghiệp]] hiện hành. Chủ sở hữu [[công ty]] và công ty là hai thực thể pháp lý riêng biệt. Trước pháp luật, công ty là pháp nhân, chủ sở hữu công ty là thể nhân với các quyền và nghĩa vụ tương ứng với quyền sở hữu công ty.
'''公司責任有限私人'''(Công ty trách nhiệm hữu hạn tư nhân)𱺵類型[[營業]][[法人|資格法人]][[律法|法律]]承認𥪝[[律營業2014|律營業]]現行。主所有[[公司]]吧公司𱺵𠄩寔體法理𥢆別。𠓀法律、公司𱺵法人、主所有公司𱺵體人貝各權吧義務相應貝權所有公司。


Công ty trách nhiệm hữu hạn là loại hình doanh nghiệp có không quá 50 thành viên cùng góp vốn thành lập công ty.
Công ty trách nhiệm hữu hạn là loại hình doanh nghiệp có không quá 50 thành viên cùng góp vốn thành lập công ty.

番版𣅶21:56、𣈜15𣎃5𢆥2025

公司責任有限私人(Công ty trách nhiệm hữu hạn tư nhân)𱺵類型營業資格法人法律承認𥪝律營業現行。主所有公司吧公司𱺵𠄩寔體法理𥢆別。𠓀法律、公司𱺵法人、主所有公司𱺵體人貝各權吧義務相應貝權所有公司。

Công ty trách nhiệm hữu hạn là loại hình doanh nghiệp có không quá 50 thành viên cùng góp vốn thành lập công ty.