恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「準化:+」
交面
Socredelir (討論 | 㨂𢵰) 空固縿略𢯢𢷮 |
Socredelir (討論 | 㨂𢵰) 空固縿略𢯢𢷮 |
||
| 𣳔40: | 𣳔40: | ||
* tét - bánh tét, 餅節, 餅𠠑 hay 餅𫃖? | * tét - bánh tét, 餅節, 餅𠠑 hay 餅𫃖? | ||
* <del>thái 蔡 <span style="color:lightgray; font-size: 85%;"> - danh. Họ Thái.</span></del> | * <del>thái 蔡 <span style="color:lightgray; font-size: 85%;"> - danh. Họ Thái.</span></del> | ||
* thán - thán khí 碳氣? | |||
* trẩu 柖 <span style="color:lightgray; font-size: 85%;">- Vernicia montana, không phải là "trầu 𦺓 Piper betle"</span> | * trẩu 柖 <span style="color:lightgray; font-size: 85%;">- Vernicia montana, không phải là "trầu 𦺓 Piper betle"</span> | ||
* trấu 𥠬 <span style="color:lightgray; font-size: 85%;">- rice hull, không phải là "trầu 𦺓 Piper betle"</span> | * trấu 𥠬 <span style="color:lightgray; font-size: 85%;">- rice hull, không phải là "trầu 𦺓 Piper betle"</span> | ||
番版𣅶23:46、𣈜27𣎃5𢆥2025
𢝙𢚸補充各𡨸漢喃𣗓固𥪝『榜𡨸漢喃準常用』在低。委班仕打價吧補充仍𡨸尼𠓨榜。
Vui lòng bổ sung các chữ Hán Nôm chưa có trong Bảng chữ Hán Nôm chuẩn Thường dùng tại đây. Ủy ban sẽ đánh giá và bổ sung những chữ này vào Bảng.
A
- 形收𡮈固纇: an nhàn 安閒
B
- 形收𡮈固纇: bêu 摽 - đt. Nêu lên cho mọi người trông thấy: Nắng bêu mặt nịnh, đất vây máu tà (Nh. Đ. Mai). / The original meaning of "displaying a severed head" extended to a general sense of "exhibition." / 本義(梟首)示眾,引申成一般意義上的展示
C
- chẵn 軫 - Trọn, không lẻ. Số chia hết cho 2.
D
- doành/duềnh 瀛 - dòng nước tự nhiên. "duềnh ngân 瀛銀", "duềnh quyên 瀛娟".
G
- 形收𡮈固纇: gặng 叿 - Cố hỏi cho bằng được. | gặng hỏi
H
huý 諱 - Từ Hán Việt "danh huý".- 形收𡮈固纇: hoằng 弘 - Chữ này thường được dùng trong tên người.
- 形收𡮈固纇: hiểm hóc 險旭(hóc 旭 - Trắc trở. Hiểm hóc: gian nan, hiểm trở. Ý nghĩa tương tự 旭, nhưng không chỉ với ý nghĩa hóc họng.)
- 形收𡮈固纇: hóc búa 旭斧(hóc 旭 - Trắc trở. Hiểm hóc: gian nan, hiểm trở. Ý nghĩa tương tự 旭, nhưng không chỉ với ý nghĩa hóc họng.)
- 形收𡮈固纇: hóc hiểm 旭險(hóc 旭 - Trắc trở. Hiểm hóc: gian nan, hiểm trở. Ý nghĩa tương tự 旭, nhưng không chỉ với ý nghĩa hóc họng.)
- 形收𡮈固纇: hỏng hóc 閧旭(hóc 旭 - Trắc trở. Hiểm hóc: gian nan, hiểm trở. Ý nghĩa tương tự 旭, nhưng không chỉ với ý nghĩa hóc họng.)
N
- 形收𡮈固纇: ngật 仡 - nđg. Ngả hẳn về một phía. Ngật đầu ra sau cười lớn.
O
- 形收𡮈固纇: oánh 瑩 - nđg. (Từ lóng) Đánh.
P
- 形收𡮈固纇: phô 敷 敷演 phô diễn, 敷排 phô bày
S
sênh 笙 (music) castanets. 笙錢 sênh tiền- sập - sập cầu, sập tiệm (to fall down, to collapse)
T
- tét - bánh tét, 餅節, 餅𠠑 hay 餅𫃖?
thái 蔡 - danh. Họ Thái.- thán - thán khí 碳氣?
- trẩu 柖 - Vernicia montana, không phải là "trầu 𦺓 Piper betle"
- trấu 𥠬 - rice hull, không phải là "trầu 𦺓 Piper betle"
U
- 形收𡮈固纇: uýnh 瑩 = oánh 瑩
Y
- 形收𡮈固纇: yên hàn 安翰