𨀈𬧐內容

準化:Lần

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
番版𠓨𣅶13:10、𣈜23𣎃1𢆥2014𧵑SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) (造張𡤔𠇍內容「==Lần¹== {{cxd}} <small> ''vi.'' * Phen, bận: Nhiều lần * Lớp: Nhiều lần cửa * Thứ tự: Lần lượt * Đi chậm: Quan giai lần lần * Giãn v…」)
(恪) ←番版𫇰 | 番版㵋一 () | 番版㵋→ ()

Lần¹

?? 𣗓確定 The Standard Nom of 「Lần」 has not been determined yet. Please feel free to discuss with us. (How to Vote? · Rule of Determination for Voting)
vi.

  • Phen, bận: Nhiều lần
  • Lớp: Nhiều lần cửa
  • Thứ tự: Lần lượt
  • Đi chậm: Quan giai lần lần
  • Giãn về sau: Lần lữa; Lần khân
  • Con vật cử động chậm (sloth): Cù lần
  • Đầu óc chậm: Cù lần; Mê lần; Lần thần
  • Mấy cụm từ: Lần lưng (rút tiền từ ruột tượng); Lần hồi (cầm cự kiếm sống)

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net

𡨸

𡨸吝 𠞺

Lần²

Check mark 確定
vi.

  • Thong thả theo thứ tự; dần dần: Lần lần tháng trọn ngày qua

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net

𡨸

𡨸 -

Lần³

Check mark 確定
vi.

  • Đi men: Bước lần theo ngọn tiểu khê
  • Cụm từ: Lần mò (* kín đáo tiến tới; * tìm tòi lâu lâu)

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net

𡨸

𡨸 -