化物語

番版𠓨𣅶22:39、𣈜26𣎃7𢆥2014𧵑Keepout2010 (討論 | 㨂𢵰) (→‎Anime)
張呢羅𠬠張𣎏𡨸國語𣗓得轉𢷮、吀𢝙𢚸𠢞轉𢷮。
化物語
集信:Bakemonogatari DVD 01 cover.jpg
化物語
體類 Romance, Occult detective, Comedy
Light novel
作者 西尾維新
銘畫 Vofan
家出版 講談社
雜誌 Mephisto
發行 𣈜01𣎃11𢆥2006–𣈜01𣎃12𢆥2006
數集 2 (名冊)
Light novel
傷物語
作者 西尾維新
銘畫 Vofan
家出版 講談社
雜誌 Pandora
發行 𣈜07𣎃5𢆥2008
Light novel
僞物語
作者 西尾維新
銘畫 Vofan
家出版 講談社
發行 𣈜01𣎃9𢆥2008 – 𣈜10𣎃6𢆥2009
數集 2 (名冊)
TV anime
導演 新房昭之
行phim Shaft
級法
  • [1] Aniplex
  • [2] Proware Multimedia International
Independent UHF Stations
發㳥 𣈜03𣎃7𢆥2009 – 𣈜25𣎃9𢆥2009
數集 12
TV anime
導演 新房昭之
行phim Shaft
發㳥 𣈜03𣎃11𢆥2009 – 𣈜25𣎃6𢆥2010
數集 3
Light novel
貓物語(黑)
作者 西尾維新
銘畫 Vofan
家出版 講談社
發行 𣈜28𣎃7𢆥2010
Light novel
貓物語(白)
作者 西尾維新
銘畫 Vofan
家出版 講談社
發行 𣈜29𣎃10𢆥2010
Light novel
傾物語
作者 西尾維新
銘畫 Vofan
家出版 講談社
發行 𣈜24𣎃12𢆥2010
Light novel
花物語
作者 西尾維新
銘畫 Vofan
家出版 講談社
發行 𣈜31𣎃3𢆥2011
Light novel
囮物語
作者 西尾維新
銘畫 Vofan
家出版 講談社
發行 𣈜30𣎃6𢆥2011
Light novel
鬼物語
作者 西尾維新
銘畫 Vofan
家出版 講談社
發行 𣈜28𣎃9𢆥2011
TV anime
僞物語
導演 新房昭之
行phim Shaft
發㳥 𣈜07𣎃1𢆥2012–𣈜17𣎃3 𢆥2012
數集 11
TV anime
貓物語(黑)
導演 新房昭之
行phim Shaft
發㳥 𣈜31𣎃12𢆥2012
數集 4
TV anime
物語
導演 新房昭之
行phim Shaft
TV anime
Monogatari Series Second Season
導演
撰樂 Kōsaki Satoru
行phim Shaft
Tokyo MX, Chiba TV, tvk, TVS, Tochigi TV, GTV, MBS, TV Aichi, TVh, TVQ Kyushu, BS11
發㳥 𣈜06𣎃7𢆥2013–𣈜28𣎃12𢆥2013
數集 26
Phim anime
傷物語
導演 新房昭之
行phim Shaft
主題Anime吧漫畫

化物語化物語 Bakemonogatari?, Hoá vật ngữ羅拉light novel浽㗂在日本得曰𤳸西尾維新吧銘畫𤳸Vofan。講談社㐌出本拉小傳呢通過家出版講談社Box。骨傳𡏦縈阿良良木曆,𠬠男生學年刺𠀧𠊚𤯩卒𢖖被魔蜞蠬進攻、雖空變成魔蜞蠬仍嚶𥙩待飭命羅固體回復曰傷近如𣦍立即𢖖欹戰鬥如扒頭𧡊各神靈、魔、各生物神話𠄧妖精殞㫻𤯨𢥞縈命中局𤯨平常。

Shaft㐌實現轉體anime𧵑拉小說呢吧㐌發㳥在日本自𣈜03𣎃7𦤾𣈜25𣎃9𢆥2009𠇍12集。𠀧集ONA共㐌得實現吧照寅寅自𣈜03𣎃11𢆥2009𦤾𣈜25𣎃6𢆥2010。

初略骨傳

傳通

Light novel

西尾維新班頭只實現拉light novel呢如各母傳𥐇登𨕭雜誌Mephisto、每母傳𧵑《化物語》調介紹𠬠人物𡤔種如作品戲言𠓀𪦆。講談社Box𢖖𪦆㐌集合吏各母傳吏抵發行成𠄩卷冊發行𠓨𣈜06𣎃11吧𣈜01𣎃12𢆥2006吧𠸛𧵑拉小說㐌得形成過𪦆。拉小說呢得𢺺𠚢爫𠀧部正羅次一、次𠄩吧𡳳共、每部吏集合各部𡮈欣𠁝𠬠咍𡗊集吶𧗱層句傳恪膮。

集頭先𣎏各母傳羅《蛌黑儀》(ひたぎクラブ、Hitagi Crab)、《𧎜彪眞宵》(まよいマイマイ、Mayoi Snail)吧《𤠲駿河》(するがモンキー)。集次𠄩包𠁝各母傳《𧋻撫子》(なでこスネイク)吧《貓翼》(つばさキャット、Tsubasa Cat)。

部小說𥙩背景𠓀欺演𠚢《化物語》𣎏序《𠊛吸𧖱曆》(こよみヴァンプ)班頭發行𨕭雜誌Pandora吧𢖖𪦆印成各集𠇍𠸛《傷物語》𠓨𣈜07𣎃5𢆥2008。部小說接遶𣎏序《猫物語》共𥙩背景𠓀欺演𠚢拉小說共㐌發行𠇍集頭先𣎏母傳《家庭翼》(つばさファミリー)吧集次𠄩𣎏母傳《虎翼》(つばさタイガー)

部小說𣎏序《僞物語》(偽物語)綏接骨傳𧵑拉《化物語》發行𠄩集。集頭先𣎏母傳《螉火憐》(かれんビー)發行𠓨𣈜02𣎃9𢆥2008吧集次𠄩𣎏母傳《𪀄鳳凰月火》(つきひフェニックス)發行𠓨𣈜10𣎃6𢆥2009。集《傾物語》𣎏傳《cươngthi眞宵》(まよいキョンシー)發行𠓨𣈜24𣎃12𢆥2010。集《華物語》𣎏傳《魔駿河》(するがデビル)發行𠓨𣈜31𣎃3𢆥2011。集《ngoa物語》𣎏傳《Međusa撫子》(なでこメドゥーサ)發行𠓨𣈜30𣎃6𢆥2011。集《鬼物語》𣎏傳《時間忍》(しのぶタイム)發行𣈜28𣎃9𢆥2011。拉小說呢吻群當得接續實現。

Drama CD

Drama CD𣎏序Original Drama CD: 佰物語bách vật ngữ (オリジナルドラマCD -佰物語-)㐌發行𠓨𣈜03𣎃8𢆥2009。劇本得曰𤳸西尾維新吧得釘兼終𠇍𥐨CD、𠸛𧵑dramaCD呢得特遶𠸛𧵑𠻀𨔈民間百物語怪談會在日本。

商號

Good Smile Company㐌製造各輻像𡮈遶風格風格chibi𧵑各人物𠇍各部恪膮。部頭𠁝各人物阿良良木曆、戰場原黑儀吧羽川翼。部次𠄩𠁝kanbaru suruga、hachikuji mayoi吧Sengoku Nadeko吧部次𠀧𠁝𠄩姉㛪Karen吧Tsukihi共Oshino Shinobu。外𠚢各偪像𡮈𥞖如人物平常共如各模形拉㕸lắp ráp人物共得產出。AlterBandaiKotobukiya共各公司恪共產出各輻像𡮈𧵑各人物𠇍𡗊矯恪膮。

Anime

Shaft㐌實現轉體anime𧵑拉小說呢吧㐌發㳥在日本自𣈜03𣎃7𦤾𣈜25𣎃9𢆥2009𨕭涇東京MX𠇍12集。𠇍事導演shinbo akiyuki共事助𠢞𧵑Oishi Tatsuya、劇本曰𤳸Toh FuyashiWatanabe Akio擔認役設計人物豫𨕭各人物由Vofan銘畫𥪝拉light novel。音樂𧵑部anime由Kohsaki Satoru撰𠁑事監察𧵑Tsutuika Yota。部anime呢萊𠬠分𧵑預案"Nisio Isin Anime Project"𧵑Shaft。部anime班頭得預併羅15集雖然𢖖𪦆只發㳥12集。𠀧集群吏轉成OVA吧發𨕭𦁸寅寅自𣈜03𣎃11𢆥2009𦤾𣈜25𣎃6𢆥2010。Aniplex㐌發行15集anime呢𠁑樣DVABDAniplex㐌登記版權翻版㗂英𧵑部anime抵發直綫𨕭系統𧵑𨉟共如發行在市場北美、Proware Multimedia International登記發行在臺灣吧Mirage Entertainment登記在韩國。

Phim anime

Shaft㐌𨑗計劃發行𠬠phim亞尼美anime𢭸遶卷"傷物語"共𠸛𥙩背景𠓀"化物語"、phim亞尼美anime呢當得𨑗計劃公照𥪝𢆥2013。

音樂

Bộ anime Bakemonogatari có 6 bài hát chủ đề với 5 bài hát mở đầu và 1 bài hát kết thúc. Các bài hát mở đầu ứng với các nhân vật mà tập anime đang nói tới. Bài hát mở đầu đầu tiên là bài staple stable do Saitō Chiwa trình bày dùng trong tập 1,2 và 12, đĩa đơn chứa bài hát này đã được phát hành vào ngày 30 tháng 9 năm 2009. Bài hát kết thúc có tựa Kimi no Shiranai Monogatari (君の知らない物語) do Supercell trình bày, đĩa đơn chứa bài hát này đã được phát hành vào ngày 12 tháng 8 năm 2009. Bài hát mở đầu thứ hai là bài Kaerimichi (帰り道) do Katō Emiri trình bày dùng trong tập 3 đến 5, đĩa đơn chứa bài hát này đã được phát hành vào ngày 28 tháng 10 năm 2009. Bài hát mở đầu thứ ba là bài Ambivalent World do Sawashiro Miyuki trình bày dùng trong tập 6 đến 8, đĩa đơn chứa bài hát này đã được phát hành vào ngày 25 tháng 11 năm 2009. Bài hát mở đầu thứ tư là bài Renai Circulation (恋愛サーキュレーション) do Hanazawa Kana trình bày dùng trong tập 9 và 10, đĩa đơn chứa bài hát này đã được phát hành vào ngày 27 tháng 1 năm 2010. Bài hát mở đầu thứ năm là bài sugar sweet nightmare do Horie Yui trình bày dùng trong tập 11, 13 đến 15, đĩa đơn chứa bài hát này đã được phát hành vào ngày 24 tháng 2 năm 2010. Đĩa chứa các bản nhạc dùng anime phát hành vào ngày 28 tháng 7 năm 2010. Tất cả các đĩa nhạc này đều do Aniplex phát hành.

Bộ anime thứ hai có bốn bài hát chủ đề, ba mở đầu và một kết thúc. Bài hát mở đầu thứ nhất có tựa Futakotome (二言目) do Saitou Chiwa trình bày dùng ở các tập 1, 3 đến 7. Bài hát mở đầu thứ hai có tựa Marshmallow Justice do Kitamura Eri trình bày dùng trong tập 2, đĩa đơn chứa bài hát này đã phát hành vào ngày 25 tháng 04 năm 2012. Bài hát mở đầu thứ ba có tựa Platinum Disco do Iguchi Yuka trình bày dùng từ tập 8. Bài hát kết thúc là bài Naisho no Hanashi (ナイショの話) do ClariS trình bày, đĩa đơn chứa bản nhạc đã phát hành vào ngày 01 tháng 2 năm 2012. Một bộ gồm bốn album tổng hợp các bản nhạc dùng trong bộ anime đã phát hành vào ngày 23 tháng 05, ngày 27 tháng 6, ngày 25 tháng 07 và ngày 22 tháng 8 năm 2012, bài hát mở đầu thứ nhất và thứ ba của bộ anime phát hành trong album thứ nhất và thứ ba.

斷認

連結外