恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「共和人民中華」

(𢷮向𦤾中國)
 
(空顯示34番版𧵑10𠊛用於𡧲)
𣳔1: 𣳔1:
'''中國''' ([[𡨸國語]]: Trung Quốc、{{lang-zh|中国}})、𠸜正式羅'''共和人民中華'''、群得噲羅'''[[中國大陸]]'''底分别唄[[臺灣]]、[[澳門]]、[[香港]]、羅𠬠國家𣎏主權𦣰在[[東亞]]。低羅國家[[名冊國家遶數民|東民居一]]𨕭世界、唄𨕭1,35秭。中國羅國家獨黨由[[黨共産中國|黨共産]]擒權、政府中央噠在首都[[北京]]。政府中國施行權財盼在22[[省(中國)|省]]、𠄼[[區自治中國|區自治]]、𦊚[[城舖直屬中央(中國)|都市直屬]]、吧𠄩[[特區行政|區行政特别]]羅[[香港]]吧[[澳門]]。政府渃共和人民中華拱宣佈主權對唄各領土𪫶𤲂事管理𧵑中華民國([[臺灣]])、朱[[臺灣(省𧵑共和人民中華)|臺灣]]羅省次23𧵑𨉟、要冊呢𢲧掙議由事復雜𧵑[[爲勢政治臺灣|爲勢政治]]臺灣。
#𢷮 [[中國]]
 
中國𣎏面積曠9,6兆km²、羅國家𣎏[[名冊國家遶面積|面積陸地𡘯次二]]𨕭世界、吧羅國家𣎏總面積𡘯次𠀧或次四𨕭世界、隨遶方法度量。景觀𧵑中國廣大吧多樣、變𢷮自仍草原棱共各[[沙漠戈壁]]吧[[沙漠塔克拉瑪干|塔克拉瑪干]]於𪰂北刳限𦤾各區棱近熱帶於𪰂南𣎏𩅹𡗉欣。各𧿆𡶀[[喜馬拉山]]、[[Karakoram]]、[[Pamir]]吧[[天山]]分滴中國塊[[南亞|南]]吧[[中亞]]。[[長江]]吧[[黄河]]吝𦃾羅瀧𨱽次𠀧吧次𦒹𨕭世界、𠄩瀧呢扒源自[[高原青藏]]吧沚向𡗅𣳔坡𤅶𪰂東𣎏民居東𡓞。堂坡𤅶𧵑中國𫆡遶太平洋吧𨱽14500 km、夾唄各𤅶:[[渤海(𤅶)|渤海]]、[[黄海]]、[[𤅶華東]]吧[[𤅶東]]。
 
[[歷史中國]]扒源自𠬠𥪝仍文明古一世界、文明呢發展在流域肥饒𧵑[[黄河]]在[[平原華北]]。𣦰過行𠦳𢆥、系統政治𧵑中國豫𨕭各製度君主計集、得噲羅[[朝代中國|朝代]]、起頭唄朝代[[家夏|夏]]半神話於流域黃河。自𢆥221 TCN、欺[[家秦|朝代秦]]征服各國家恪底形成𠬠帝國中華、國家𣦰過𡗉吝𢲫𢌌、𢴑斷吧改革。[[中華民國(1912-1949)|中華民國]]慄覩[[家清|朝代清]]𠓨𢆥1911、吧統治[[中國大陸]]朱𦤾𢆥1949。𡢐欺[[帝國日本]]戰敗𥪝[[戰爭世界次𠄩]]、黨共産打敗國民黨在中國大陸、吧設立渃共和人民中華在北京𠓨𣈜1𣎃10𢆥1949、𥪝欺𪦆國民黨移政府中華民國𦥃首都現行羅[[臺北]]。
 
𥪝候𣍊時間𥪝𠄩𠦳𢆥過、經濟中國𡘯一吧復雜一𨕭世界、唄仍朱其興盛吧推退。𠸥自欺進行[[改革經濟中國|改革開放]]𠓨𢆥1978、中國𧿨成𠬠𥪝各𪤍經計𡘯𣎏𣞪增長𪬭一。𢆥2013、經濟中國𡘯次𠄩遶總GDP名義吧飭𧷸相當(PPP)、吧拱羅家出口吧入口行化𡘯一世界。中國得公認羅𠬠[[各渃𣎏武器核仁|國家武器核仁]]吧𣎏軍隊常直𡘯一世界、唄銀冊國防𡘯次二。渃共和人民中華𧿨成𠬠成員𧵑[[聯協國]]自𢆥1971、欺正體呢𠊝替中華民國𥪝爲勢成員常直𧵑[[會同保安聯協國]]。中國拱羅成員𧵑𡗉組織多方正式吧非正式、𥪝𪦆𣎏[[組織商賣世界|WTO]]、[[演彈合作經濟洲亞-太平洋|APEC]]、[[BRICS]]、[[組織合作上海|SCO]]、吧[[G20(𡖡各𪤍經濟𡘯)|G-20]]。中國羅𠬠強國區域洲亞吧得𠬠數家評論模寫羅𠬠[[超強潛能]]。
 
==詞原==
{{正|𠸜噲中國}}
[[Tập tin:Trungquocdx.png|nhỏ|trái|𠸜噲中國憑𡨸漢。]]
 
國號正式現𠉞𧵑國家羅渃共和人民中華({{zh|c=中华人民共和国| hp=Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó|v=中華人民共和國}})。𠸜噲通常𥪝㗂中羅''中國''({{zh|c=中国|p=Zhōngguó}})吧''中華''({{zh|c=中华|p=Zhōnghuá}})。
 
詞"中國"出現𣌋一𥪝"[[經書|尙書]]-[[:zh:s:尚書/梓材|梓材]]"、曰哴"皇天既付中國民"、範圍指羅區域[[關中]]-河駱本羅坭居駐𧵑𠊛[[家周|周]]。𦤾時[[春秋]]、義𧵑"中國"寅得𢲫𢌌𦤾𣞪包括各渃[[諸候家周|諸候]]𡘯𡮈𥪝區域中下油黄河。𡢐𪦆、剛域各渃諸候𢲫𢌌、範圍"中國"空凝𢲫𢌌𠚢四𪰂。自時漢𧿨𠫾、朝冶吧文人學士𣎏習貫噲王朝中元由𠊛漢立𢧚羅"中國"。由𪦆、各民族非漢𡢐欺爫主中元拱常自䀡本身羅"中國"、如朝代[[北魏]]由𠊛[[鮮卑]]建立自稱羅"中國"吧噲[[南北朝(中國)|南朝]]羅"島胰"。同時期、南朝由𠊛漢建立雖移中元𠼾吻自䀡本身羅"中國"、噲北朝羅"索艫"。[[家金|金]]吧[[南送]]調自稱羅"中國"、空承認對方羅"中國"。由丕、"中國"群包𪞍意𢣂𡗅繼承文化、吧𣎏政統。雖然、𥪝𢖀歷史、𣗓𣎏王朝芾使用"中國"爫國名正式。"中國"𧿨成國名正式扒頭自欺中華民國建立𠓨𢆥1912。<ref name="tntq">{{chú thích web| url =http://www.china.com.cn/xxsb/txt/2005-10/10/content_5993084.htm | tiêu đề =汉语"中国"一词由来考  | ngày truy cập =2014-09-23 | nơi xuất bản=中国互联网新闻中心 | 言語 = 㗂中 }}</ref>
 
朝代頭先𥪝歷史中國羅[[家夏|夏]]、當時民𤯩自𠓀在流域中下遊黄河自稱羅"華夏"、或簡稱羅"華"、"夏"。自"華夏"出現𪩪一羅𥪝"寫傳-相公二十六年"、𪟕哴"所失華夏"。[[孔穎達]]時[[家唐|唐]]時呐"華夏爲中國冶"<ref name="tntq"/>。"中華"羅簡略自連結"中國"吧"華夏"、班頭指區域𢌌𡘯於流域中下遊黄河。"春秋榖梁傳"卷1"隱公注初"𣎏曰哴"秦人能遠慕中華君子"。𡢐呢、凡羅屬區域管理𧵑王朝中元時調得噲終羅"中華"、意指全國。[[韓偓]]時堂𣎏句"中華地嚮邊成臏、外國雲從捯上來"、對立𡨌"中華"吧外國。由丕、"中國"拱𣎏體噲羅中華、噲𢴑羅"華"、𠊛漢居駐在海外𣎏體噲羅"華僑"、𡀮㐌入國籍渃恪時𣎏體噲羅"華人外籍"。<ref name="tntq"/>
 
== 歷史 ==
{{正|歷史中國}}
=== 前帝國 ===
{{#switch: {{#expr: {{CURRENTSECOND}} mod 7}}
|0=[[Tập tin:Liu Ding.jpg|thumb|200px|Một đỉnh vào cuối thời [[nhà Thương|Thương]] thế kỷ 17–11 TCN)]]
|1=[[Tập tin:Western Zhou Gui Vessel.jpg|thumb|200px|Một chiếc quỹ thời Tây Chu (1046–771 TCN)]]
|2=[[Tập tin:Shang dynasty inscribed scapula.jpg|thumb|150px|[[Giáp cốt văn]] có niên đại vào thời [[Vũ Đinh]] triều Thương]]
|3=[[Tập tin:Dawenkou Gui Dazhucun.jpg|nhỏ|160px|Quy (鬹), một loại đồ gốm khai quật được ở [[Cử (huyện)|huyện Cử]], Sơn Đông thuộc [[văn hóa Đại Vấn Khẩu]].)]]
|4=[[Tập tin:You with zigzag thunder pattern.jpg|nhỏ|Một chiếc dữu dùng để đựng rượu có niên đại từ thời Tây Chu.]]
|5=[[Tập tin:Pu with openwork interlaced dragons design.jpg|nhỏ|150px|Một chiếc phô (鋪) có họa tiết rồng, niên đại từ thời Xuân Thu.]]
|6=[[Tập tin:Linzi model 2010 06 06.jpg|nhỏ|Mô hình thủ đô Lâm Truy của [[nước Tề]].]]
}}
憑證考古學朱𧡊哴[[𣱆𠊛|𠊛]]元氺居駐在中國自250.000𦤾2,24兆𢆥𠓀。<ref>[http://www.archaeology.org/0001/newsbriefs/china.html "Early Homo erectus Tools in China"]. Viện Khảo cổ học Hoa Kỳ. 2000. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2012.</ref>𠬠𡎟在[[遺址𠊛北京在周口店|周口店]](𧵆北京𣈜𠉞)𣎏仍化石𧵑𣱆𠊛𣎏年代自680.000𦤾780.000 TCN。<ref name="autogenerated198">{{chú thích tạp chí| doi = 10.1038/nature07741|date=Mar 2009| author = Shen, G; Gao, X; Gao, B; Granger, De| title = Age of Zhoukoudian Homo erectus determined with (26)Al/(10)Be burial dating| volume = 458| issue = 7235| pages = 198–200| issn = 0028-0836| pmid = 19279636| journal = Nature|bibcode = 2009Natur.458..198S }}</ref> 各化石羅[[𠊛北京]]、𠬠爲諭𧵑種''[[Homo erectus|𠊛𨅸𥊣]]''使用焒。<ref>{{chú thích web|url=http://www.unesco.org/ext/field/beijing/whc/pkm-site.htm|title=The Peking Man World Heritage Site at Zhoukoudian|publisher=UNESCO|accessdate=ngày 6 tháng 3 năm 2013}}</ref>𥪝遺址𠊛北京拱𣎏仍骸骨𧵑[[Homo sapiens|𠊛聰明]]𣎏年代自18.000–11.000 TCN。<ref>{{chú thích web|url=http://whc.unesco.org/en/list/449|title=Peking Man Site at Zhoukoudian|publisher=[[UNESCO]]|accessdate=ngày 4 tháng 10 năm 2012}}</ref>𠬠數學者肯定哴𠬠形式𡨸曰元氺存在於中國𣦍自3000 TCN。<ref>{{chú thích báo|url=http://www.bbc.co.uk/news/world-asia-china-23257700|title=China axes 'show ancient writing'|publisher=BBC|date=ngày 11 tháng 7 năm 2013|accessdate=ngày 11 tháng 7 năm 2013}}</ref>
 
遶傳説中華、朝代頭先羅[[家夏|夏]]、扒頭自曠2070 TCN。<ref>{{chú thích sách|last=Tanner|first=Harold M.|title=China: A History|year=2009|publisher=Hackett Publishing|pages=35–36|url=http://books.google.com/books?id=VIWC9wCX2c8C&pg=PA35#v=onepage&q&f=false|isbn=0872209156}}</ref>雖然、朝代呢被各史家朱羅神話朱𦤾各開窟科學發現𠚢仍遺址頭[[時期圖銅]]在[[文化二里頭|二里頭]]、[[河南(中國)|河南]]𠓨𢆥1959。<ref>[http://www.nga.gov/exhibitions/chbro_bron.shtm "Bronze Age China"]. Trung tâm Triển lãm nghệ thuật quốc gia Hoa Kỳ. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2013.</ref>吻𣗓𤑟𡗅役料各遺址呢羅殘積𧵑朝夏或𧵑𠬠文化恪共時期。<ref>{{chú thích sách|title=China: Five Thousand Years of History and Civilization|year=2007|publisher=City University of HK Press|page=25|url=http://books.google.com/books?id=z-fAxn_9f8wC&pg=PA25#v=onepage&q&f=false|isbn=9789629371401}}</ref>
 
朝代頭先底吏各𪟕𠽃歷史羅[[家商|商]]唄體製封建𨁦𧾿、<ref>{{chú thích sách|last=Pletcher|first=Kenneth|title=The History of China|year=2011|publisher=Britannica Educational Publishing|page=35|url=http://books.google.com/books?id=A1nwvKNPMWkC&pg=PA35#v=onepage&q&f=false|isbn=9781615301812}}</ref>定居𨂔黄河在沔東中國自世紀17𦤾世紀11 TCN。<ref>{{chú thích sách|last1=Fowler|first1=Jeaneane D. |first2=Merv |last2=Fowler |title=Chinese Religions: Beliefs and Practices|year=2008|publisher=Sussex Academic Press|page=17|url=http://books.google.com/books?id=rpJNfIAZltoC&pg=PA17#v=onepage&q&f=false|isbn=9781845191726}}</ref> [[甲骨文]]𧵑朝商消表朱樣𡨸曰中國古一曾得發現、<ref>{{cite encyclopedia| url=http://books.google.com/books?id=vWLRxJEU49EC&pg=PA904#v=onepage&q&f=false | page=904 | first=Pam |last=Hollister |title=Zhengzhou | encyclopedia=International Dictionary of Historic Places: Asia and Oceania |editor1-first=Paul E. |editor1-last=Schellinger |editor2-first=Robert M. |editor2-last= Salkin |publisher= Fitzroy Dearborn Publishers |year=1996| isbn=9781884964046}}</ref> 吧羅祖先直接𧵑𡨸漢現代。<ref>{{chú thích sách|last=Allan|first=Keith|title=The Oxford Handbook of the History of Linguistics|year=2013|publisher=Oxford University Press|page=4|url=http://books.google.com/books?id=BzfRFmlN2ZAC&pg=PA4#v=onepage&q&f=false|isbn=9780199585847}}</ref> 朝商被[[家周|朝周]]征服𠓨世紀12 TCN。權力集中𧵑朝朱寅推要𠓀各諸候封建、𡗉國家獨立𡳳共出現自朝周吧連續進行戰爭唄膮𥪝時期[[春秋]]𢫃𨱽300𢆥。𦤾時[[戰國]]𥪝世紀5–3 TCN、君主[[𦉱強國時戰國|𦉱國家雄孟]]調稱王如天子朝周。
 
=== 時帝國 ===
時期戰國結束𠓨𢆥221 TCN、𡢐欺[[渃秦]][[戰爭統一中華𧵑秦|征服𦒹王國恪]]吧設立國家中華統一頭先。秦王營正宣佈本身羅"[[秦始皇|始皇帝]]"、息皇帝頭先、吧進行改革泣中國、當注意羅強百標準化言語、度量、朝𨱽逐車、吧錢幣。[[家秦|朝代秦]]指存在𥪝15𢆥、伮被滅亡空𥹰𡢐欺秦始皇冰河、由各正冊[[法家]]苛刻吧獨斷引𦤾浽𠰺𢌌泣。<ref name="Bodde1986">Bodde, Derk. (1986). "The State and Empire of Ch'in", in ''The Cambridge History of China: Volume I: the Ch'in and Han Empires, 221 B.C. – A.D. 220''. Edited by Denis Twitchett and Michael Loewe. Cambridge: Cambridge University Press. ISBN 0-521-24327-0.</ref><ref name="Lewis2007">{{chú thích sách|title=The Early Chinese Empires: Qin and Han|first=Mark Edward|last=Lewis|publisher=Belknap Press|location=London|year=2007|isbn=978-0-674-02477-9}}</ref>
 
[[家漢|朝代漢]]該治中國自206 TCN𦤾220 CN、設立𠬠本色文化漢𥾽凭𥪝民居吧存在朱𦤾𠉞。<ref name="Bodde1986" /><ref name="Lewis2007" /> 朝代漢𫘑𢌌當計領土通過各戰役軍事𦤾半島朝鮮、越南、蒙古吧中亞、吧拱造條件設立[[𡥵塘絲𫄎]]在中亞。中國寅𧿨成𪤍經濟𡘯一𧵑世界古代。<ref>{{chú thích web|url=http://www.eric.ed.gov/ERICWebPortal/custom/portlets/recordDetails/detailmini.jsp?_nfpb=true&_&ERICExtSearch_SearchValue_0=ED460052&ERICExtSearch_SearchType_0=no&accno=ED460052 |title=Dahlman, Carl J; Aubert, Jean-Eric. ''China and the Knowledge Economy: Seizing the 21st century''|publisher=World Bank Publications via Eric.ed.gov|accessdate=ngày 22 tháng 10 năm 2012}}</ref> 朝漢撰[[儒教]]爫系思想國家、低本羅𠬠思想哲學發展𠓨時期春秋。默𠶢朝漢正式𡓁𠬃系思想正式𧵑朝秦羅法家、𠼾仍體製吧正冊法家吻存在吧造成𪤍散朱政府朝漢。<ref>{{chú thích sách|first1=Candice |last1=Goucher |first2= Linda |last2=Walton|title=World History: Journeys from Past to Present – Volume 1: From Human Origins to 1500 CE|year=2013|publisher=Routledge|page=108|url=http://books.google.com/books?id=zdwpAAAAQBAJ&pg=PA108#v=onepage&q&f=false|isbn=9781135088224}}</ref>
{{#switch: {{#expr: {{CURRENTSECOND}} mod 7}}
|0=[[Tập tin:Chinesische-mauer.jpg|thumb|200px|left|[[Vạn Lý Trường Thành|Trường thành]] được nhiều triều đại xây dựng trong suốt 2000 năm nhằm bảo vệ các khu vực nông nghiệp định cư của Trung Quốc bản thổ trước các cuộc xâm nhập của những người du mục trên thảo nguyên phương Bắc.]]
|1=[[Tập tin:ChinaTrip2005-110.jpg|thumb|200px|left|[[Tháp Đại Nhạn]] tại [[Tây An]] là công trình Phật giáo được xây dựng vào thời Đường.]]
|2=[[Tập tin:TheYellowCraneTower.jpg|thumb|200px|left|[[Hoàng Hạc lâu]] tại [[Vũ Hán]] được xây dựng lần đầu vào thời [[Tam Quốc]].]]
|3=[[Tập tin:Datong Yungang Shiku 2013.08.29 15-20-17.jpg|nhỏ|trái|[[Hang đá Vân Cương]] tại [[Đại Đồng, Sơn Tây|Đại Đồng]], Sơn Tây được khắc từ thời [[Bắc Ngụy]].]]
|4=[[Tập tin:LongmenBoddhi.jpg|nhỏ|trái|[[Hang đá Long Môn]] tại Lạc Dương, Hà Nam được khắc chủ yếu vào thời [[nhà Đường|Đường]] và [[Bắc Ngụy]].]]
}}
𡢐欺朝漢𨄴覩羅𠬠階段𢺺𢹿得芒𠸜[[三國]]。<ref>Whiting, Marvin C. (2002). ''Imperial Chinese Military History.'' iUniverse. p. 214</ref>𡢐𠬠時期統一𤲂權[[家晉|朝代西晉]]、中國接續𢺺𢹿𥪝各階段東晉-十六國吧[[南-北朝(中國)|南-北朝]]。𢆥581、中國再統一𤲂權[[家隨|朝代隋]]。雖然、朝代隋蚩要𡢐欺失敗𥪝戰爭唄[[高句麗]]𢫃𨱽自598𦤾614。<ref>Ki-Baik Lee (1984). ''A new history of Korea.'' Harvard University Press. ISBN 978-0-674-61576-2. p.47.</ref><ref>David Andrew Graff (2002). ''Medieval Chinese warfare, 300–900.'' Routledge. ISBN 0-415-23955-9. p.13.</ref>
 
𤲂各[[家唐|朝代唐]]吧[[家宋|宋]]、工藝吧文化中國𨀈𠓨𠬠時期黄金。<ref>Adshead, S. A. M. (2004). ''T'ang China: The Rise of the East in World History''. New York: Palgrave Macmillan. p. 54</ref>[[亂安史]]𥪝世紀8㐌殘破國家吧譴朝唐蚩要。<ref>City University of HK Press (2007). ''China: Five Thousand Years of History and Civilization''. ISBN 962-937-140-5. p.71</ref> 朝宋羅政府頭先𥪝歷史世界發行進紙吧羅實體中華頭先設立𠬠海軍常直。𥪝各世紀10吧11、民數中國增𨖲急堆、𦤾壙100兆𠊛、候𣍊羅𢘾𫘑𢌌更作穭在沔中吧沔南、吧産出譽承糧食。時宋拱證見𠬠事興盛𧵑哲學吧藝術、藝術風景吧爭蹎容達得程度𡤓𡗅事成熟吧度復雜、<ref>{{chú thích web|title=Northern Song Dynasty (960–1127)|url=http://www.metmuseum.org/toah/hd/nsong/hd_nsong.htm|publisher=Metropolitan Museum of Art|accessdate=ngày 27 tháng 11 năm 2013}}</ref> 吧各層𤖹精華𥪝社會袖褶底佔仰藝術、𢺺𢩿作品𧵑𣱆吧交易各作品貴寶。時宋證見𠬠事復興𧵑儒教、對立唄事發展𧵑[[佛教]]𠓨時唐。<ref>{{chú thích sách|title=Essentials of Neo-Confucianism: Eight Major Philosophers of the Song and Ming Periods|year=1999|publisher=Greenwood Publishing Group|page=3|url=http://books.google.com/books?id=sjzPPg8eK7sC&pg=PA3#v=onepage&q&f=false|isbn=9780313264498}}</ref>
{{#switch: {{#expr: {{CURRENTSECOND}} mod 7}}
|5=[[Tập tin:China imperialism cartoon.jpg|nhỏ|trái|Một biếm họa chính trị tại Pháp vào năm 1898, ngụ ý Trung Quốc bị phân chia giữa các đế quốc Anh, Đức, Nga, Pháp, và Nhật Bản.]]
|6=[[Tập tin:PingYaoCityWall.jpg|nhỏ|trái|Tường thành [[Bình Dao]] tại Sơn Tây được xây dựng từ thời Minh, một trong bốn tường thành cổ được bảo tồn tốt nhất tại Trung Quốc.]]
}}
 
𥪝世紀13、中國寅被[[帝國蒙古]]征服、[[西夏]]吧[[家金|金]]寅被消滅。𢆥1271、大罕𠊛蒙古羅[[忽必烈]]設立[[家元|朝代元]];朝元征服殘譽𡳳共𧵑朝宋𠓨𢆥1279。𠓀欺蒙古侵佔、民數中國羅120兆;𠼾減𨑜60兆𥪝調查人口𢆥1300。<ref>Ping-ti Ho. "An Estimate of the Total Population of Sung-Chin China", in ''Études Song'', Series 1, No 1, (1970). pp. 33–53.</ref> 𠬠農民𠸜羅[[朱元璋]]慄杜朝元𠓨𢆥1368吧建立[[家明|朝代明]]。時明、中國𨀈𠓨𠬠時期黄金恪、發展𠬠𥪝仍力量海軍孟一𨕭世界吧𣎏𠬠𪤍經濟𢀭𣎏吧盛旺、𥪝欺發展𡗅藝術吧文化。𥪝階段呢、[[鄭和]]引投各傳探險𣾼大洋、進賖一羅𦤾[[洲非]]。<ref>{{chú thích báo| url=http://www.guardian.co.uk/world/2010/jul/25/kenya-china | work=The Guardian | first=Xan | last=Rice | title=Chinese archaeologists' African quest for sunken ship of Ming admiral | date=ngày 25 tháng 7 năm 2010 | location=London}}</ref> 𥪝仍𢆥頭時明、首都𧵑中國得轉自[[南京]]𦤾[[北京]]。拱𥪝時明、各哲家如王陽明 接續批評吧發展理學唄仍概念𡗅個人主義吧道德禀生。<ref>{{chú thích web|title=Wang Yangming (1472—1529)|url=http://www.iep.utm.edu/wangyang/|work=Internet Encyclopedia of Philosophy|accessdate=ngày 9 tháng 12 năm 2013}}</ref>
 
[[家清|朝清]]𢫃𨱽自𢆥1644𦤾𢆥1912、羅朝代帝國𡳳共𧵑中國。𥪝世紀19、朝代呢沛擋投唄主義帝國方西𥪝[[戰爭鴉片]]。中國𢷏沛寄各[[協約不平等]]、呂賠償、朱𪫚𠊛外國𣎏特權外交吧讓[[香港]]朱𠊛英<ref>[[Ainslie Thomas Embree]], [[Carol Gluck]] (1997). ''[http://books.google.cz/books?id=Xn-6yMhAungC&pg=&dq&hl=en#v=onepage&q=&f=false Asia in Western and World History: A Guide for Teaching]''. M.E. Sharpe. p.597. ISBN 1-56324-265-6.</ref>𠓨𢆥1842。[[戰爭清日]](1894–95)引𦤾役朝清𠅍影響在[[家朝鮮|朝鮮]]、拱如沛讓臺灣朱[[帝國日本|日本]]。<ref>{{chú thích web|url=http://www.britannica.com/EBchecked/topic/546176/Sino-Japanese-War|title=Sino-Japanese War (1894–95)|work=[[Encyclopædia Britannica]]|accessdate=ngày 12 tháng 11 năm 2012}}</ref>𥪝仍𢆥1850吧1860、局浽𠰺[[太平天國]]㐌殘破沔南中國。
 
=== 時民國(1912–1949)===
{{#switch: {{#expr: {{CURRENTSECOND}} mod 2}}
|0=[[Tập tin:Sun Yat-sen and Chiang Kai-shek.jpg|thumb|200px|[[孫中山]](𡎥邊沛)、吧[[蔣介石]]。]]
|1=[[Tập tin:Cairo conference.jpg|thumb|200px|蔣介石參譽會議Cairo𢆥1943共總統花旗[[Franklin D. Roosevelt]]、吧首相英國[[Winston Churchill]]。]]
}}
𣈜1𣎃1𢆥1912、中華民國得成立、[[孫中山]]𧵑[[中國國民黨|國民黨]]得宣佈羅大總統臨時。<ref>Eileen Tamura (1997). ''China: Understanding Its Past.'' Volume 1. University of Hawaii Press. ISBN 0-8248-1923-3. p.146.</ref>雖然、𡢐𪦆織大總統得掉朱舊代神𧵑朝清羅[[袁世凱]]、人物呢宣佈本身羅[[帝國中華(1915-1916)|皇帝𧵑中國]]𠓨𢆥1915。由對面唄指摘吧反對𢌌泣𥪝[[軍北洋]]𧵑𨉟、袁世凱𢷏沛退位吧再立製度共和。<ref>Stephen Haw, (2006). Beijing: A Concise History. Taylor & Francis, ISBN 0-415-39906-8. p.143.</ref>
 
𡢐欺袁世凱𠅍𢆥1916、中國被𪯗𥓶𡗅政治。政府噠在北京得國際公認𠼾不力𨕭實際;各軍閥地方檢刷候𣍊領土。<ref>Bruce Elleman (2001). ''Modern Chinese Warfare''. Routledge. ISBN 0-415-21474-2. p.149.</ref><ref>Graham Hutchings (2003). ''Modern China: A Guide to a Century of Change''. Harvard University Press. ISBN 0-674-01240-2. p.459.</ref>𦥃𡳳十年1920、國民黨𤲂事領導𧵑[[蔣介石]]統一國家𤲂權管理𧵑𣱆𡢐𠬠拉行動靠嘹𡗅軍事吧政治、得噲終羅[[北伐(1926-1928)|北伐]]。<ref>Peter Zarrow (2005). ''China in War and Revolution, 1895–1949''. Routledge. ISBN 0-415-36447-7. p.230.</ref><ref>M. Leutner (2002). ''The Chinese Revolution in the 1920s: Between Triumph and Disaster''. Routledge. ISBN 0-7007-1690-4. p.129.</ref>國民黨轉首都𦤾南京吧施行"訓政"、𠬠階段中間𧵑發展政治得樸討𥪝章程[[主義三民|三民]]𧵑孫中山𥆂變𢷮中國成𠬠國家民主現代。<ref>Hung-Mao Tien (1972). ''Government and Politics in Kuomintang China, 1927–1937 (Volume 53)''. Stanford University Press. ISBN 0-8047-0812-6. pp. 60–72.</ref><ref>Suisheng Zhao (2000). ''China and Democracy: Reconsidering the Prospects for a Democratic China''. Routledge. ISBN 0-415-92694-7. p.43.</ref> 𢺺𢹿𡗅政治在中國𢲧𧁷巾朱蔣介石𥪝役戰鬥唄力量共産𥪝内戰自𢆥1927。局戰呢接續唄勝利𧵑國民黨、特别羅𡢐欺力量共産徹退𥪝長征、𢫃𨱽朱𦤾欺日本侵略吧事變西安𢆥1936𢷏蔣介石沛對投唄帝國日本。<ref>David Ernest Apter, Tony Saich (1994). ''Revolutionary Discourse in Mao's Republic''. Harvard University Press. ISBN 0-674-76780-2. p.198.</ref>
 
[[戰爭中日]](1937–1945)羅𠬠𩈘陣𧵑[[戰爭世界次𠄩]]、束𢱜𠬠聯盟免強𡨌𠄩批國民吧共産。日本投降無條件中國𠓨𢆥1945。臺灣、包𪞍哿[[澎湖]]、得噠𤲂權管理𧵑中華民國。中國㨂𦠘𡀔羅國家戰勝𠼾被殘破吧財政竭蹶。事少信想𡨌𠄩批國民吧共産譴[[國共内戰吝次𠄩|内戰再起動]]。𢆥1947、憲法得設立、𠼾由衝突當演𠚢、𡗉規定𥪝憲法中華民國𣗓曾得實施在中國大陸。<ref>{{cite encyclopedia|encyclopedia=Constitutional Reform and the Future of the Republic of China|year=1991|publisher=M.E. Sharpe|page=3|url=http://books.google.com/books?id=xCxMn-2msr8C&pg=PA3#v=onepage&q&f=false |first=Hung-mao |last=Tien |editor-first= Harvey |editor-last=Feldman|title=Constitutional Reform and the Future of the Republic of China|isbn=9780873328807}}</ref>
 
=== 時共和人民(1949–𠉞) ===
{{#switch: {{#expr: {{CURRENTSECOND}} mod 3}}
|0=[[Tập tin:China, Mao (2).jpg|thumb|200px|[[毛澤東]]宣佈成立渃共和人民中華𠓨𢆥1949。]]
|1=[[Tập tin:Nixon Mao 1972-02-29.png|thumb|200px|家領導中國[[毛澤東]]接總統花旗[[Richard Nixon]]𠓨𣎃2𢆥1972。]]
|2=[[Tập tin:DengXiaoping.jpg|thumb|160px|[[鄧小平]]羅𠊛發動正冊改革經濟在中國𠓨𢆥1978。]]
}}
大作戰𥪝内戰中國結束𠓨𢆥1949唄結果羅力量共産檢刷候𣍊中國大陸、國民黨徹退𠚢外開唄領土指群臺灣、[[海南]]、吧各島𡮈。𣈜1𣎃10𢆥1949、家領導𧵑黨共産中國羅[[毛澤東]]宣佈成立渃共和人民中華。<ref name="Ref_c">[http://www.isop.ucla.edu/eas/documents/mao490921.htm The Chinese people have stood up]{{dead link|date=July 2014}}. UCLA Center for East Asian Studies. Truy cập 16 tháng 4 năm 2006.</ref>𢆥1950、[[軍解放人民中國|軍解放人民]]打佔海南自中華民國<ref>{{chú thích báo|url=http://news.google.com/newspapers?nid=1817&dat=19500509&id=FUw_AAAAIBAJ&sjid=skwMAAAAIBAJ&pg=3627,3301880|title=Red Capture of Hainan Island|newspaper=The Tuscaloosa News|publisher=Google News Archive|date=ngày 9 tháng 5 năm 1950|accessdate=ngày 20 tháng 7 năm 2013}}</ref>吧佔㨂[[西藏]]。<ref>{{chú thích web|url=http://www.usc.edu/dept/LAS/ir/cews/database/Tibet/tibet.pdf|title=The Tibetans|publisher=University of Southern California|accessdate=ngày 20 tháng 7 năm 2013|format=PDF}}</ref>雖然、殘軍國民黨接續進行浽𠰺於沔西中國𥪝𢖀十年1950。<ref>{{chú thích sách|url=http://books.google.com/?id=ZNCghCIbyVAC&pg=PA169&dq=C.I.A++Ma+bufang#v=onepage&q=C.I.A%20%20Ma%20bufang&f=false|title=The Sino-American alliance: Nationalist China and American Cold War strategy in Asia|author=John W. Garver|year=1997|publisher=M.E. Sharpe|location=|isbn=0-7656-0025-0|page=169|pages=|accessdate=ngày 20 tháng 7 năm 2013}}</ref>
 
毛澤東勸激增長民數、吧民數中國增自壙550兆𨖲𨕭900兆𥪝時間翁領道。<ref>{{chú thích sách|author=Madelyn Holmes |url=http://books.google.com/?id=lJK-GRriJAoC&pg=&dq#v=onepage&q=&f=false |title=Students and teachers of the new China: thirteen interviews |publisher=McFarland |accessdate=ngày 7 tháng 11 năm 2011 | year=2008 |page=185 |isbn= 0-7864-3288-8}}</ref>雖然、計劃改革經濟吧社會規模𡘯芒𠸜[[𠰺𧿆𣔻]]譴朱[[難𩟡𡘯於中國|行逐兆]]𠊛𧵳命自𢆥1958𦤾𢆥1961、候𣍊羅由𣩂𩟡。<ref name="Akbar2010">{{chú thích báo|url =http://www.independent.co.uk/arts-entertainment/books/news/maos-great-leap-forward-killed-45-million-in-four-years-2081630.html |title= Mao's Great Leap Forward 'killed 45 million in four years'|accessdate=ngày 30 tháng 10 năm 2010 |work=The Independent |location=London |first=Arifa|last=Akbar|date=ngày 17 tháng 9 năm 2010}}</ref>自1𦤾2兆地主被行決爲罪"反革命。"<ref>Busky, Donald F. (2002). ''[http://books.google.com/books?id=Q6b0j1VINWgC&printsec=frontcover&source=gbs_navlinks_s#v=onepage&q=&f=false Communism in History and Theory]''. Greenwood Publishing Group. p.11.</ref>𢆥1966、毛澤東共各同盟𧵑翁進行[[革命文化|大革命文化]]、𢫃遶𠬠階段訴告政治吝𠑬吧變動社會𢫃𨱽𦤾欺毛澤東辭塵𠓨𢆥1976。𥪝𣎃10𢆥1971、渃共和人民中華[[議決2758𧵑大會同聯協國|𠊝勢中華民國在聯協國]]、掙得𪞴𠬠委員常直𧵑會同保安。<ref>Michael Y.M. Kao. "Taiwan's and Beijing's Campaigns for Unification" in Harvey Feldman and Michael Y.M. Kao (eds., 1988): ''Taiwan in a Time of Transition''. New York: Paragon House. p.188.</ref>
 
𡢐欺毛澤東辭塵1976吧務扒𡨹𥯤派芒𠸜[[四人幫]]、[[鄧小平]]𨖲𪫶權吧領導國家𦤾改革經濟關重。黨共産𡢐𪦆扔挵檢刷𧵑政府對唄𠁀𤯩個人𧵑公民吧各[[公社人民]]被𡓁𠬃𥆂造條件朱税𡐙四人。事件呢打鬥中國轉𢷮自經濟計劃創經濟混合、唄事加增𧵑媒場市場𫘑。<ref name="Ref_e">Hart-Landsberg, Martin; and Burkett, Paul. [http://www.monthlyreview.org/chinaandsocialism.htm "China and Socialism: Market Reforms and Class Struggle"]. Monthly Review. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2008.</ref>中國通過憲法現行𠓨𣈜4𣎃1𢆥1982。𢆥1989、行動[[事件天安門|𤂪壓暴力]]各局表情𧵑生員在[[廣場天安門]]譴政府中國被𡗉國家指摘吧壓噠製栽。<ref>{{chú thích web|title=The Impact of Tiananmen on China's Foreign Policy|url=http://www.nbr.org/publications/element.aspx?id=73#.UpeNH_lciaU|publisher=The National Bureau of Asian Research|accessdate=ngày 28 tháng 11 năm 2013}}</ref>
 
[[江澤民]]、[[李鵬]]吧[[朱鎔基]]領導國家𥪝十年1990。𥪝時間𣱆擒權、成績經濟𧵑中國迻曠150兆農民塊貧共吧維持增長總産品國内平均𢆥羅11,2%。<ref name="Ref_h">[http://www.chinadaily.com.cn/en/doc/2003-07/11/content_244499.htm ''Nation bucks trend of global poverty'']. ''China Daily''. 11 tháng 7 năm 2003. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2013.</ref><ref name="Ref_i">[http://english.people.com.cn/english/200003/01/eng20000301X115.html ''China's Average Economic Growth in 90s Ranked 1st in World'']. ''People's Daily''. 1 tháng 3 năm 2000. Truy cập 10 tháng 7 năm 2013.</ref>中國正式加入[[組織商賣世界]]𠓨𢆥2001、吧維持速度增長經濟高𤲂權領導[[𧵑胡錦]]濤吧[[溫家寶]]𥪝十年2000。雖然、增長𪬭𢶢拱𣎏作動嚴重𦤾材原吧媒場國家、<ref>{{chú thích báo|url=http://www.nytimes.com/interactive/2007/08/26/world/asia/20070826_CHINA_GRAPHIC.html#|title=China's Environmental Crisis|work=[[New York Times]]|date=ngày 26 tháng 8 năm 2007|accessdate=ngày 16 tháng 5 năm 2012}}</ref><ref name="Ref_j">[http://news.bbc.co.uk/1/hi/world/asia-pacific/4913622.stm ''China worried over pace of growth'']. BBC. Truy cập 16 tháng 4 năm 2006.</ref> 吧引𦤾轉役𡘯𨕭方面社會。<ref name="Ref_k">[http://migration.ucdavis.edu/mn/more.php?id=3166_0_3_0 ''China: Migrants, Students, Taiwan'']. Migration News. January 2006.</ref><ref name="Ref_l">[http://www.washingtonpost.com/wp-dyn/content/article/2006/01/27/AR2006012701588.html ''In Face of Rural Unrest, China Rolls Out Reforms'']. ''Washington Post''. 28 tháng 1 năm  2006.</ref> 質量生活接續得改善𪬭𢶢不執[[大衰退|恐慌𡳳十年2000]]、𠼾檢刷政治集中吻質䊼。<ref>{{chú thích web|url=http://www.pbs.org/wgbh/pages/frontline/tankman/etc/transcript.html
| title=''Frontline'': ''The Tank Man'' transcript
| accessdate=ngày 12 tháng 7 năm 2008 |date=ngày 11 tháng 4 năm 2006 |work=Frontline |publisher=PBS }}</ref>𥪝𣎃11𢆥2012、習近平繼任胡錦濤𥪝𦠘𡀔總秘書𧵑黨共産。<ref name="XiJinpingLiKeqiang">{{chú thích báo|url=http://www.telegraph.co.uk/news/worldnews/asia/china/9679477/Xi-Jinping-crowned-new-leader-of-China-Communist-Party.html|title=Xi Jinping crowned new leader of China Communist Party|work=The Daily Telegraph|date=ngày 15 tháng 11 năm 2012|accessdate=ngày 15 tháng 11 năm 2012|location=London|first=Malcolm|last=Moore}}</ref>
 
== 地理 ==
{{正|地理中國}}
{{#switch: {{#expr: {{CURRENTSECOND}} mod 2}}
|0=[[Tập tin:China 100.78713E 35.63718N.jpg|nhỏ|200px|版圖衛星𢯖體現地形中國]]
|1=[[Tập tin:China topo.png|nhỏ|200px|版圖地形中國。]]
}}
{{#switch: {{#expr: {{CURRENTSECOND}} mod 10}}
0=[[Tập tin:Qutang Gorge on Changjiang.jpg|thumb|200px|求 塘協𨕭[[長江]]、屬[[重慶]]。]]
|1=[[Tập tin:LongshengRiceTerrace.jpg|thumb|200px|𤲌𨄑簜龍勝在[[桂林]]、廣西。]]
|2=[[Tập tin:Hukou Waterfall.jpg|thumb|200px|𣴜壺口𨕭[[黄河]]、𡨌𠄩省山西吧陜西。]]
|3=[[Tập tin:Sanya Sun Photo by Dale Preston.jpg|thumb|200px|𡓁𤅶𫑊𤅶東在海南。]]
|4=[[Tập tin:Turpan-flaming-mountains-d02.jpg|thumb|200px|[[火焰山]]在盆地Turfan、新疆。]]
|5=[[Tập tin:1 jiuzhaigou valley wu hua hai 2011b.jpg|thumb|200px|五花海在[[區勝景九寨溝|九寨溝]]、四川。]]
|6=[[Tập tin:Everest North Face toward Base Camp Tibet Luca Galuzzi 2006.jpg|thumb|200px|嵿Everest𥆾自西藏。]]
|7=[[Tập tin:Amur River.jpg|thumb|200px|[[滝Amur|黑龍江]]凍冰邊坡屬中國。]]
|8=[[Tập tin:HuangShan.JPG|thumb|200px|[[黄山]]在安徽。]]
|9=[[Tập tin:Inner Mongolia grassland (2005).jpg|thumb|200px|草原内蒙。]]
}}
Trung Quốc là quốc gia lớn thứ nhì trên thế giới xét theo diện tích đất<ref>{{chú thích sách|last=Amitendu|first=Palit|title=China-India Economics: Challenges, Competition and Collaboration|year=2012|publisher=Routledge|page=4|url=http://books.google.com/books?id=Sz12DTzuhk0C&pg=PA4#v=onepage&q&f=false|isbn=9781136621628}}</ref> sau [[Nga]], và là quốc gia lớn thứ ba hoặc bốn về tổng diện tích, sau Nga, [[Canada]], và có thể là Hoa Kỳ.{{efn|Theo ''Encyclopædia Britannica'', tổng diện tích của Hoa Kỳ là {{convert|9522055|km2|sqmi|abbr=on}}, nhỏ hơn một chút so với Trung Quốc. Trong khi đó, CIA World Factbook thì ghi rằng tổng diện tích của Trung Quốc lớn hơn tổng diện tích của Hoa Kỳ cho đến khi vùng nước ven bờ của [[Ngũ Đại Hồ]] được tính vào tổng diện tích của Hoa Kỳ vào năm 1996. Từ năm 1989 đến năm 1996, tổng diện tích của Hoa Kỳ là {{convert|9372610|km2|sqmi|abbr=on}}. Tổng diện tích được ghi là {{convert|9629091|km2|sqmi|abbr=on}} vào năm 1997 (gồm các khu vực Ngũ Đại Hồ và vùng biển ven bờ), đến {{convert|9631418|km2|sqmi|abbr=on}} vào năm 2004, đến {{convert|9631420|km2|sqmi|abbr=on}} vào năm 2006, và đến {{convert|9826630|km2|sqmi|abbr=on}} vào năm 2007 (tính cả lãnh hải).}} Tổng diện tích của Trung Quốc thường được tuyên bố là khoảng {{convert|9600000|km2|sqmi|abbr=on}}.<ref>{{chú thích web|url=http://english.gov.cn/2006-02/08/content_182551.htm |title="Land area" ''GOV.cn, Chinese Government's Official Web Portal |publisher=English.gov.cn |accessdate=ngày 1 tháng 11 năm 2011}}</ref> Số liệu diện tích cụ thể dao động từ {{convert|9572900|km2|sqmi|abbr=on}} theo ''[[Encyclopædia Britannica]]'',<ref name="archive">{{chú thích web |url=http://www.britannica.com/EBchecked/topic/616563/United-States |title=United States |publisher=Encyclopædia Britannica |accessdate=ngày 25 tháng 3 năm 2008}}</ref> {{convert|9596961|km2|sqmi|abbr=on}} theo Niên giám Nhân khẩu Liên Hiệp Quốc,<ref name="UN Stat" /> đến {{convert|9596960|km2|sqmi|abbr=on}} theo [[CIA World Factbook]].<ref name="CIA">{{chú thích web|url=https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/geos/ch.html |title=CIA – The World Factbook |publisher=Cia.gov |accessdate=ngày 23 tháng 11 năm 2013}}</ref>
 
Trung Quốc có tổng chiều dài đường biên giới trên bộ lớn nhất thế giới, với {{convert|22117|km|mi|abbr=on}} từ cửa sông [[Áp Lục]] đến [[vịnh Bắc Bộ]].<ref name="CIA"/> Trung Quốc có biên giới với 14 quốc gia khác, giữ vị trí số một thế giới cùng với Nga.<ref>{{chú thích web|title=Which country borders the most other countries?|url=http://geography.about.com/library/faq/blqzmostneighbors.htm|publisher=About.com|accessdate=ngày 5 tháng 12 năm 2013}}</ref> Trung Quốc bao gồm phần lớn Đông Á, giáp với [[Việt Nam]], [[Lào]], [[Myanmar]], [[Ấn Độ]], [[Bhutan]], [[Nepal]], [[Pakistan]]{{efn|Biên giới của Trung Quốc với Pakistan và bộ phận biên giới của quốc gia này với Ấn Độ nằm trong khu vực tranh chấp [[Kashmir]]. Khu vực nằm dưới quyền quản lý của Pakistan bị Ấn Độ tuyên bố chủ quyền, trong khi Pakistan tuyên bố chủ quyền đối với khu vực do Ấn Độ kiểm soát.}}, [[Afghanistan]], [[Tajikistan]], [[Kyrgyzstan]], [[Kazakhstan]], [[Nga]], [[Mông Cổ]], và [[Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|Triều Tiên]]. Ngoài ra, [[Hàn Quốc]], [[Nhật Bản]], [[Philippines]] cũng lân cận với Trung Quốc qua biển.
 
領土中國𦣰𡨌各緯度18°吧54°北、各經度73°吧135°東。景觀𧵑中國變𢷮當𠸥𨕭領土𢌌𡘯𧵑𨉟。在𪰂東、𫆡遶坡𤅶[[黄海]]吧[[𤅶華東]]、𣎏各垌平浮沙𢌌吧民居東𡓞、𥪝欺各草原𢌌𡘯占優勢於𧣧𧵑高原原内蒙。𡑖吧各𧿆𡶀𥰊支配地形在[[華南]]、𥪝欺沔中東𣎏仍洲土𧵑𠄩滝𡘯一中國羅[[黄河]]吧[[長江]]。各滝𡘯恪羅[[西江(滝中國)|西江]]、[[淮河]]、[[湄公]](瀾滄)、布拉馬普特拉河(Yarlung Tsangpo)吧[[亞謨]](黑龍江)。於𪰂西𣎏各𧿆𡶀𡘯、浽弼一羅[[喜馬拉雅]]。於𪰂北𣎏各景觀刳限、如[[沙漠戈壁]]吧[[沙漠塔克拉瑪干]]。頂高一世界羅[[𡶀珠穆朗瑪]](8.848m)𦣰𨕭邊界中國-呢班。<ref>{{chú thích báo|title=Nepal and China agree on Mount Everest's height|url=http://news.bbc.co.uk/2/hi/south_asia/8608913.stm|newspaper=BBC News|date=ngày 8 tháng 4 năm 2010}}</ref>點濕一𧵑中國、吧濕次𠀧𨕭世界、羅𢚸[[湖艾丁]](−154m)在[[盆地吐魯番]]。<ref>{{chú thích web|title=Lowest Places on Earth|url=http://www.nps.gov/deva/naturescience/lowest-places-on-earth.htm|publisher=National Park Service|accessdate=ngày 2 tháng 12 năm 2013}}</ref>
 
務刳吧𩙋務𣼩支配分𡘯氣候中國、引𦤾恪别熱度𤑟𤍅𡨌務冬吧務夏。𥪝務冬、𩙋北𣹗𨑜自各區域𣎏緯度高唄特點羅𨗺吧刳;𥪝務夏、𩙋南自各區域緣海𣎏緯度濕𣎏特點羅萻吧𣼩。<ref>{{chú thích sách|title=Regional Climate Studies of China|year=2008|publisher=Springer|page=1|url=http://books.google.com/books?id=SEO_RyNDJ0gC&pg=PA1#v=onepage&q&f=false|isbn=9783540792420}}</ref>氣候中國𣎏事恪别𡨌各區域由地形復雜高度。𠬠問題媒場𡘯在中國羅役各荒漠接續𫘑𢌌、特别羅沙漠戈壁。<ref>{{chú thích báo|title=Fighting Desertification|url=http://www.forbes.com/sites/terrywaghorn/2011/03/07/fighting-desertification/|newspaper=Forbes|date=ngày 7 tháng 3 năm 2011|first=Terry|last=Waghorn}}</ref><ref name="Ref_au">[http://news.bbc.co.uk/1/hi/world/asia-pacific/4915690.stm "Beijing hit by eighth sandstorm"]. BBC news. Truy cập 17 tháng 4 năm 2006.</ref>
 
=== 多樣生學 ===
{{#switch: {{#expr: {{CURRENTSECOND}} mod 4}}
|0=[[Tập tin:Panda Cub from Wolong, Sichuan, China.JPG|thumb|200px|left|𠬠個體[[𤠰竹𡘯]]在[[區保存天然卧龍]]屬[[四川]]、𠬠類特有𧵑中國。]]
|1=[[Tập tin:Golden Snub-nosed Monkeys, Qinling Mountains - China.jpg|nhỏ|trái|150px|[[撲鋂劾鐄]]在[[秦嶺]]、𠬠類特有𧵑中國。]]
|2=[[Tập tin:2012 Suedchinesischer Tiger.JPG|nhỏ|trái|[[虎華南]]得分類羅𣎏可能毳種𥪝自然。]]
|3=[[Tập tin:Bos grunniens at Yundrok Yumtso Lake.jpg|nhỏ|trái|𠬠個體[[𤙭西藏]]在[[山南、西藏|山南]]𧵑西藏、類呢得淳化自行𠦳𢆥。]]
}}
 
Trung Quốc là một trong 17 quốc gia đa dạng sinh học siêu cấp trên thế giới,<ref name="Ref_2009a">{{chú thích web |url=http://www.environment.gov.au/soe/2001/publications/theme-reports/biodiversity/biodiversity01-3.html |title=Biodiversity Theme Report |publisher=Environment.gov.au |date=ngày 10 tháng 12 năm 2009 |accessdate=ngày 27 tháng 4 năm 2010}}</ref> nằm trên hai khu vực sinh thái lớn của thế giới là Cổ Bắc phương (Palearctic) và [[Indomalaya]] (Đông Dương). Theo một đánh gia, Trung Quốc có trên 34.687 loài động vật và [[thực vật có mạch]], do vậy là quốc gia đa dạng sinh học cao thứ ba trên thế giới, sau [[Brasil]] và [[Colombia]].<ref>[http://rainforests.mongabay.com/03highest_biodiversity.htm Countries with the Highest Biological Diversity]. Mongabay.com. dữ liệu 2004. Truy cập 24 tháng 4 năm 2013.</ref> Trung Quốc ký kết Công ước về đa dạng sinh học [[Rio de Janeiro]] vào tháng 6 năm 1992, và trở thành một bên của công ước vào tháng 1 năm 1993.<ref>{{chú thích web|url=http://www.cbd.int/convention/parties/list|title=List of Parties |accessdate=ngày 9 tháng 12 năm 2012}}</ref>
 
Trung Quốc là nơi sinh sống của ít nhất 551 loài thú (nhiều thứ ba thế giới),<ref>[http://www.iucnredlist.org/initiatives/mammals/analysis/geographic-patterns IUCN Initiatives – Mammals – Analysis of Data – Geographic Patterns 2012]. IUCN. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2013. Dữ liệu không bao gồm các loài tại Đài Loan.</ref> 1.221 loài chim (thứ tám),<ref>[http://rainforests.mongabay.com/03birds.htm Countries with the most bird species]. Mongabay.com. dữ liệu 2004. Truy cập 24 tháng 4 năm 2013.</ref> 424 loài bò sát (thứ bảy)<ref>[http://rainforests.mongabay.com/03reptiles.htm Countries with the most reptile species]. Mongabay.com. dữ liệu 2004. Truy cập 24 tháng 4 năm 2013.</ref> và 333 loài động vật lưỡng cư (thứ bảy).<ref>[http://www.iucnredlist.org/initiatives/amphibians/analysis/geographic-patterns#diversity IUCN Initiatives – Amphibians – Analysis of Data – Geographic Patterns 2012]. IUCN. Truy cập 24 tháng 4 năm 2013. (Không bao gồm Đài Loan).</ref> Trung Quốc là quốc gia đa dạng sinh học ở mức độ cao nhất trong mỗi hạng mục ngoài vùng nhiệt đới. Động vật hoang dã tại Trung Quốc chia sẻ môi trường sống và chịu áp lực gay gắt từ lượng dân cư đông nhất thế giới. Ít nhất có 840 loài động vật bị đe dọa, dễ bị tổn thương, hoặc gặp nguy hiểm tuyệt chủng địa phương tại Trung Quốc, phần lớn là do hoạt động của con người như phá hoại môi trường sống, ô nhiễm và săn bắn phi pháp để làm thực phẩm, lấy da lông và làm nguyên liệu cho [[Đông y|Trung dược]].<ref>[http://www.mnn.com/earth-matters/animals/stories/infographic-top-20-countries-with-most-endangered-species Top 20 countries with most endangered species IUCN Red List]. 5 tháng 3 năm 2010. Truy cập 24 tháng 4 năm 2013.</ref> Động vật hoang dã gặp nguy hiểm được pháp luật bảo hộ, tính đến năm 2005, Trung Quốc có trên 2.349 khu bảo tồn tự nhiên, bao phủ một tổng diện tích là 149,95 triệu ha, tức 15% tổng diện tích của Trung Quốc.<ref>{{chú thích web|title=Nature Reserves|url=http://www.china.org.cn/english/features/Brief/193257.htm|publisher=China.org.cn|accessdate=ngày 2 tháng 12 năm 2013}}</ref>
 
Trung Quốc có trên 32.000 loài thực vật có mạch,<ref>[http://rainforests.mongabay.com/03plants.htm Countries with the most vascular plant species]. Mongabay.com. 2004 data. Truy cập 24 tháng 4 năm 2013.</ref> và là nơi có nhiều loại rừng. Những khu rừng [[ngành Thông|thông]] lạnh chiếm ưu thế tại miền bắc của quốc gia, là nơi sinh sống của các loài động vật như [[Alces alces|nai sừng tấm]] và [[gấu ngựa|gấu đen]], cùng với hơn 120 loài chim.<ref name="rough guide"/> Tầng dưới của rừng thông ẩm có thể gồm các bụi tre. Trên các vùng núi cao của [[bách xù]] và [[thủy tùng]], thay thế cho tre là [[Chi Đỗ quyên|đỗ quyên]]. Các khu rừng cận nhiệt đới chiếm ưu thế tại miền trung và miền nam Trung Quốc, là nơi sinh sống của của khoảng 146.000 loài thực vật.<ref name="rough guide"/> Những khu rừng mưa nhiệt đới và theo mùa bị hạn chế tại [[Vân Nam]] và [[Hải Nam]], song bao gồm một phần tư tổng số loài động thực vật phát hiện được tại Trung Quốc.<ref name="rough guide">{{chú thích sách|title=China|year=2003|publisher=Rough Guides|page=1213|url=http://books.google.com/books?id=dA_QbQiZkB4C&pg=PA1213#v=onepage&q&f=false|edition=3|isbn=9781843530190}}</ref> Ghi nhận được trên 10.000 loài [[nấm]] tại Trung Quốc,<ref>{{chú thích sách|title=Conservation Biology: Voices from the Tropics|year=2013|publisher=John Wiley & Sons|page=208|url=http://books.google.com/books?id=OeqjKhDml6wC&pg=PA208#v=onepage&q&f=false|isbn=9781118679814}}</ref> và trong số đó có gần 6.000 loài nấm bậc cao.<ref>{{chú thích tạp chí|last=Liu|first=Ji-Kai|title=Secondary metabolites from higher fungi in China and their biological activity|journal=Drug Discoveries & Therapeutics|year=2007|volume=1|issue=2|page=94|url=http://www.ddtjournal.com/action/downloaddoc.php?docid=57}}</ref>
 
==註釋==
<references/>
 
{{Wikipedia|Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa}}

版㵋一𣅶13:12、𣈜17𣎃1𢆥2023

𢷮向𦤾: