恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「準化:音節通常/51-100」

空固𥿂略𢯢𢷮
n空固𥿂略𢯢𢷮
 
(空顯示21番版𧵑2𠊛用於𡧲)
𣳔7: 𣳔7:
#[[標準化𡨸喃:thức|thức]]
#[[標準化𡨸喃:thức|thức]]
#* {{proposal|𥅞|thức}} {{exp|Không ngủ: Thức lâu mới biết đêm dài; Thức khuya dậy sớm}}
#* {{proposal|𥅞|thức}} {{exp|Không ngủ: Thức lâu mới biết đêm dài; Thức khuya dậy sớm}}
#* 式 {{exp|Món: Thức ăn ngon; Thức thức phô bày }}
#* {{proposal||thức}} {{exp|Món: Thức ăn ngon; Thức thức phô bày }}
#* 恜 {{exp|Rạo rực: Thổn thức}}
#* 恜 {{exp|Rạo rực: Thổn thức}}
#* [式] thức  
#* [式] thức  
𣳔24: 𣳔24:
#* 頭 {{exp|- Phần ở trên cùng hay ở ngoài cùng: Đầu hồi (hông nhà); Đầu cầu; Đầu gối - Có hình cái đầu: Đầu rau (tảng kê nồi ở bếp) - Mấu cứng ở cây: Đầu mặt; Đầu mấu - Cụm từ: Đầu trò (vật đặc sắc nhất)}}
#* 頭 {{exp|- Phần ở trên cùng hay ở ngoài cùng: Đầu hồi (hông nhà); Đầu cầu; Đầu gối - Có hình cái đầu: Đầu rau (tảng kê nồi ở bếp) - Mấu cứng ở cây: Đầu mặt; Đầu mấu - Cụm từ: Đầu trò (vật đặc sắc nhất)}}
#* 姚 {{exp|Con hát: Cô đầu}}
#* 姚 {{exp|Con hát: Cô đầu}}
#* [亠] đầu
#* [投] đầu
#* [投] đầu
#* [頭] đầu
#* [頭] đầu
𣳔30: 𣳔29:
#[[標準化𡨸喃:sống|sống]]
#[[標準化𡨸喃:sống|sống]]
#* 𤯩 {{exp|- Chưa chín: Cơm sống - Thiếu tế nhị: Sống sượng}}
#* 𤯩 {{exp|- Chưa chín: Cơm sống - Thiếu tế nhị: Sống sượng}}
#* {{proposal|𠸙|sống}} {{exp|- Có sức sinh hoạt: Sống lâu trăm tuổi - Linh hoạt: Bức tranh sống động}}
#* {{proposal|𤯩|sống}} {{exp|- Có sức sinh hoạt: Sống lâu trăm tuổi - Linh hoạt: Bức tranh sống động}}
#* 𩀳 {{exp|- (Chim) đực: Gà sống - Cụm từ: Sống mái (* con đực con cái; * tranh sức hơn thua) - Còn âm là Trống*}}
#* 𩀳 {{exp|- (Chim) đực: Gà sống - Cụm từ: Sống mái (* con đực con cái; * tranh sức hơn thua) - Còn âm là Trống*}}
#* 𩩖 {{exp|- Xương làm khung đỡ: Xương sống; Sống mũi - Bờ dầy của lưỡi dao: Đập cá chết bằng sống dao}}
#* 𩩖 {{exp|- Xương làm khung đỡ: Xương sống; Sống mũi - Bờ dầy của lưỡi dao: Đập cá chết bằng sống dao}}
𣳔49: 𣳔48:
#* [治] trị
#* [治] trị
#[[標準化𡨸喃:để|để]]
#[[標準化𡨸喃:để|để]]
#*
#*
#* [提] đề, thì, để
#* [提] đề, thì, để
#* [邸] để
#* [邸] để
𣳔74: 𣳔73:
#[[標準化𡨸喃:gia|gia]]
#[[標準化𡨸喃:gia|gia]]
#* 加 {{exp|Làm cho (Hv hoá Nôm): Gia roi (đánh)}}
#* 加 {{exp|Làm cho (Hv hoá Nôm): Gia roi (đánh)}}
#* 鴚 {{exp|Chim cuốc kêu to: Mỏi miệng cái gia gia}}
#* {{proposal||gia}} {{exp|Chim cuốc kêu to: Mỏi miệng cái gia gia}}
#* [荼] đồ, gia
#* [荼] đồ, gia
#* [咱] cha, gia
#* [咱] cha, gia
𣳔92: 𣳔91:
#* [爺] gia
#* [爺] gia
#[[標準化𡨸喃:nhiều|nhiều]]
#[[標準化𡨸喃:nhiều|nhiều]]
#* {{proposal|𡗉|nhiều}}
#* 𡗊 {{exp|- Số không ít: Nhiều cha con khó lấy chồng - Lượng lớn}}
#[[標準化𡨸喃:độ|độ]]
#[[標準化𡨸喃:độ|độ]]
#* 度
#* 度
𣳔100: 𣳔99:
#* [土] thổ, độ
#* [土] thổ, độ
#[[標準化𡨸喃:đến|đến]]
#[[標準化𡨸喃:đến|đến]]
#* 𨀏
#* 𦤾
#[[標準化𡨸喃:định|định]]
#[[標準化𡨸喃:định|định]]
#* [定] định
#* [定] định
#[[標準化𡨸喃:tử|tử]]
#[[標準化𡨸喃:tử|tử]]
#* 仔 {{exp|Ân cần lịch sự: Tử tế}}
#* 仔 {{exp|Ân cần lịch sự: Tử tế}}
#* {{proposal|𤜭|tử}} {{exp|Động vật (Hv Sư): Sư tử}}
#* [呰] tử
#* [呰] tử
#* [梓] tử
#* [梓] tử
𣳔114: 𣳔112:
#* [子] tử, tí  
#* [子] tử, tí  
#[[標準化𡨸喃:triển|triển]]
#[[標準化𡨸喃:triển|triển]]
#* [展] triển
#* [颭] triển
#* [蹍] triển, niễn
#* [輾] triển, niễn
#[[標準化𡨸喃:công|công]]
#[[標準化𡨸喃:công|công]]
#* 䲨 {{exp|Chim loại gà đuôi đẹp}}
#* 工 {{exp|- Lương một ngày - (Chim) đem mồi về - Khiêng cao: Công kênh}}
#* [灨] cám, công
#* [公] công
#* [功] công
#* [工] công
#* [攻] công
#* [蚣] công
#* [釭] công, cang
#* [紅] hồng, công
#[[標準化𡨸喃:động|động]]
#[[標準化𡨸喃:động|động]]
#* 動
#* [侗] đồng, động
#* [洞] đỗng, động
#* [働] động
#* [動] động
#* [硐] động
#* [峒] động, đồng
#[[標準化𡨸喃:nó|nó]]
#[[標準化𡨸喃:nó|nó]]
#* 伮
#[[標準化𡨸喃:khi|khi]]
#[[標準化𡨸喃:khi|khi]]
#* 欺
#* [踦] kỉ, kì, khi
#* [崎] khi
#* [攲] khi
#* [欺] khi
#[[標準化𡨸喃:khổng|khổng]]
#[[標準化𡨸喃:khổng|khổng]]
#* 孔
#* [孔] khổng
#* [空] không, khống, khổng
#[[標準化𡨸喃:số|số]]
#[[標準化𡨸喃:số|số]]
#* 數
#* [數] sổ, số, sác, xúc
#[[標準化𡨸喃:chất|chất]]
#[[標準化𡨸喃:chất|chất]]
#* 屹 {{exp|- Chồng cao: Chất đống - Rất cao: Chất ngất}}
#* [質] chất, chát, chắc, chặt, chắt, chớt
#* [蛭] chấy, điệt, chất, chí
#* [鑕] chặt, chất
#* [膣] chất
#* [郅] chất
#* [厔] chái, choái, chất
#[[標準化𡨸喃:giới|giới]]
#[[標準化𡨸喃:giới|giới]]
#* 𤈪 {{exp|- Từ theo sau Sáng* : Hoa quan giấp giới - Xem Giời*}}
#* [廨] giải, giới
#* [解] giải, giái, giới
#* [芥] giới
#* [薤] giới
#* [蚧] giới
#* [介] giới
#* [誡] giới
#* [韰] giới
#* [骱] giới
#* [疥] giới
#* [界] giới
#* [玠] giới
#* [尬] giới
#* [屆] giới
#* [戒] giới
#* [械] giới
#* [瀣] giới
#* [齘] giới
#* [價] giá, giới
#[[標準化𡨸喃:khoa|khoa]]
#[[標準化𡨸喃:khoa|khoa]]
#* 夸 {{exp|- Múa máy: Khoa tay khoa chân - Cuộc tuyển nhân tài: Khoa thi}}
#* [窠] khỏa, khoa
#* [夸] khoa
#* [姱] khoa
#* [科] khoa
#* [稞] khoa
#* [蝌] khoa
#* [誇] khoa, khỏa
#[[標準化𡨸喃:nhân|nhân]]
#[[標準化𡨸喃:nhân|nhân]]
#* 因 {{exp|- Ruột trái cây, bánh..: Bánh chưng nhân đỗ - Làm tính Hv: Thừa: 2 nhân với 2 được 4}}
#* [人] nhân
#* [駰] nhân
#* [陻] nhân
#* [闉] nhân
#* [裀] nhân
#* [茵] nhân
#* [絪] nhân
#* [氤] nhân
#* [堙] nhân
#* [婣] nhân
#* [姻] nhân
#* [因] nhân
#* [仁] nhân
#* [紉] nhân, nhận
#* [儿] nhân, nhi
#* [洇] nhân, yên
#* [湮] nhân, yên
#[[標準化𡨸喃:nhà|nhà]]
#[[標準化𡨸喃:nhà|nhà]]
#*  {{proposal|茹・家|nhà}} {{exp|- Mái che làm chỗ trú trọ: Nhà cao cửa rộng - Phòng, buồng: Nhà khách; Nhà ngủ - Người trong nhà: Cả nhà ngồi ăn - Họ thông gia ở đám cưới: Nhà trai nhà gái - Tiếng vợ chồng nói về bạn đời: Nhà tôi - Triều đại: Nhà Trần - Địa vị trong xã hội: Nhà sang; Nhà nghèo - Của ta: Ao nhà; Nhớ quê nhà - Quán từ đi trước chức nghiệp: Nhà báo; Nhà buôn; Nhà nông - Các cơ quan cai trị: Nhà nước - Địa danh: Nhà Bè}}
#[[標準化𡨸喃:rằng|rằng]]
#[[標準化𡨸喃:rằng|rằng]]
#* 哴 {{exp|Câu nói sắp kể: Rằng hay thì thực là hay}}
#[[標準化𡨸喃:ông|ông]]
#[[標準化𡨸喃:ông|ông]]
#* 翁 {{exp|- Cha của bố mẹ (khác với Hv): Ông nội; Ông ngoại - Quán từ đi trước đàn ông đã trưởng thành: Nửa ông nửa thằng - Người vật đáng sợ, đáng kính: Ông trời; Ông ba mươi (con cọp); Cá ông (cá voi)}}
#* [蓊] ống, ông
#* [嗡] ông
#* [翁] ông
#* [螉] ông
#[[標準化𡨸喃:giáo|giáo]]
#[[標準化𡨸喃:giáo|giáo]]
#* 眇 {{exp|Nhớn nhác: Giáo giác}}
#* 槊 {{exp|- Vũ khí nhọn cán dài: Giáo mác - Quay lộn đầu: Đũa giáo đầu đuôi - Lật lọng: Giáo giở - Quấy trộn: Giáo bột làm bánh}}
#* [覺] giác, giáo
#* [餃] giáo
#* [窖] giáo
#* [教] giáo, giao
#* [斆] giáo, hiệu
#* [校] giáo, hiệu, hào
#[[標準化𡨸喃:tạo|tạo]]
#[[標準化𡨸喃:tạo|tạo]]
#* [唣] tạo
#* [皂] tạo
#* [艁] tạo
#* [造] tạo, tháo
#[[標準化𡨸喃:chính|chính]]
#[[標準化𡨸喃:chính|chính]]
#* 正 {{exp|Đúng: Chính hắn}}
#* [政] chánh, chính
#* [正] chánh, chính, chinh
#[[標準化𡨸喃:sinh|sinh]]
#[[標準化𡨸喃:sinh|sinh]]
#* 𥑥 {{exp|Lưu hoàng: Sinh diêm}}
#* [生] sanh, sinh
#* [牲] sinh
#* [鼪] sinh
#[[標準化𡨸喃:mà|mà]]
#[[標準化𡨸喃:mà|mà]]
#* 𦓡 {{exp|Tác động như liên từ hoặc giới từ (Cho dù: Dù mà; Để: Sống mà làm gì; Song: Nhưng mà; Nếu: Mày mà ho hẹ.); hay trạng từ (Mà thôi) - Làm mờ: Khéo mà mắt thiên hạ - Cố trả rẻ: Mà cả}}
#* 𣻕 {{exp|- Duyên dáng: Mặn mà - Hang nhỏ: Mà cua - Trẻ lở đầu: Mà lươn - Mềm mại: Mượt mà}}
#* [麻] ma, mà {{exp|Phiên âm Ma tướng: Mà chược (mahjong)}}
#[[標準化𡨸喃:tự|tự]]
#[[標準化𡨸喃:tự|tự]]
#* [謚] ích, tự
#* [飴] di, tự
#* [似] tự
#* [祀] tự
#* [禩] tự
#* [緒] tự
#* [自] tự
#* [飼] tự
#* [牸] tự
#* [漵] tự
#* [溆] tự
#* [叙] tự
#* [嗣] tự
#* [字] tự
#* [寺] tự
#* [序] tự
#* [敘] tự
#* [鱮] tự
#* [嶼] tự, dữ, dư
#* [姒] tự, tỉ
#* [沮] tự, trở, thư
#* [食] thực, tự
#* [芧] trữ, tự
#[[標準化𡨸喃:tại|tại]]
#[[標準化𡨸喃:tại|tại]]
#* [在] tại
#* [載] tái, tại, tải
#[[標準化𡨸喃:hơn|hơn]]
#[[標準化𡨸喃:hơn|hơn]]
#* 欣 {{exp|- Có ưu thế, có tài: Con hơn cha nhà có phúc; Hơn một ngày hay một chước - Từ đi trước con số cần nhích lên: Hơn mười người - Giá rẻ: Gạo hơn (đối với kém) - Hớn hở: Hơn hớn - Liên từ báo có thêm ý tưởng: Hơn nữa}}
#[[標準化𡨸喃:hệ|hệ]]
#[[標準化𡨸喃:hệ|hệ]]
#* {{proposal|系|hệ}} {{exp|- Hậu quả xấu: Chẳng hay lo trước ắt thì hệ sau - Ngành trong họ: Một hệ thuộc họ Nguyễn}}
#* [係] hệ
#* [系] hệ
#* [繫] hệ
#[[標準化𡨸喃:phương|phương]]
#[[標準化𡨸喃:phương|phương]]
#* {{proposal|方|phương}} {{exp|- Đấu đong thóc có lượng thay đổi tuỳ miền - Liên từ Phương chi (mở đầu một câu hay một cụm từ giúp câu quyết thêm mạnh): Cha mẹ nó còn bỏ rơi phương chi là anh em bạn bè}}
#:: 方之(phương chi)
#* [方] phương
#* [枋] phương
#* [肪] phương
#* [芳] phương
#* [邡] phương
#* [妨] phương, phướng
#[[標準化𡨸喃:thống|thống]]
#[[標準化𡨸喃:thống|thống]]
#* [捅] thống
#* [痛] thống
#* [統] thống
#[[標準化𡨸喃:tính|tính]]
#[[標準化𡨸喃:tính|tính]]
#* {{proposal|併|tính}} {{exp|- Sử dụng các con số: Làm tính nhân chiạ.. - Sắp đặt trong trí: Tính toán cẩn thận}}
#* [併] tính
#* [姓] tính
#* [性] tính
#*  [狌] tính, tinh
#* [請] thỉnh, tính
#[[標準化𡨸喃:làm|làm]]
#[[標準化𡨸喃:làm|làm]]
#* 爫 {{exp|- Hoạt động: Làm biếng; Làm lụng; Làm tình; Làm giầu; Làm cái; Làm công; Làm gương; Làm reo (nghỉ làm để phản đối); Làm kịch (* đóng vai tuồng; * giả vờ) - Biến chế: Làm nhà; Làm giả giấy tờ; Làm cơm; Làm cá; Làm thịt; Làm gỏi; Làm thuốc; Làm cỏ - Có thái độ: Làm ẩu; Làm bộ; Làm cao; Làm dáng; Làm duyên; Làm dữ; Làm gái; Làm khách; Làm lành (làm hoà; làm điều thiện); Làm ngơ; Làm thinh - Vị trí trong xã hội: Làm cha; Làm thầy; Được làm vua thua làm giặc; Ngồi làm vì - Gây phản ứng: Làm cho sợ; Làm gì nhau? - Ăn: Làm cả con gà}}
#[[標準化𡨸喃:phân|phân]]
#[[標準化𡨸喃:phân|phân]]
#[[標準化𡨸喃:lại|lại]] {{done}}
#* 分 {{exp|- Trình bày để phản kháng: Phân bua; Phân phô - Nhiều (từ Hv hoá Nôm): Gầy vài phân; Lãi năm phân...}}
#* 坋 {{exp|Chất bón cây: Phân bò; Phân hoá học; Phân bắc (phân người)}}
#* [頒] ban, phân
#* [吩] phân
#* [氛] phân
#* [紛] phân
#* [芬] phân
#* [雰] phân
#* [分] phân, phần, phận
#* [酚] phân
#[[標準化𡨸喃:lại|lại]]
#* 吏 {{exp|- Lần nữa: Sống lại - Sức lực đã hồi phục: Lại người; Lại sức - Liên từ có nghĩa là ?Phải nói thêm?: Lại còn; Vả lại - Đôi tân hôn về thăm nhà gái: Lễ lại mặt - Tới lui: Lại đây!; Có đi có lại - Sức phản: Chống lại}}
#* [徠] lai, lại
#* [賴] lại
#* [藾] lại
#* [癩] lại
#* [瀨] lại
#* [吏] lại
#* [籟] lại, lãi
#* [厲] lệ, lại
#* [懶] lãn, lại
#[[標準化𡨸喃:dụng|dụng]]
#[[標準化𡨸喃:dụng|dụng]]
#* [用] dụng
#[[標準化𡨸喃:nước|nước]]
#[[標準化𡨸喃:nước|nước]]
#* 渃 {{exp|- H2O lỏng, Hv: Thuỷ: Đục nước béo cò - Quốc gia: Nước nhà - Nông nỗi: Ai ngờ nông nổi nước này! - Màu sắc: Nước da; Gỗ cũ lên nước rất đẹp - Không có lợi: Không nước gì (từ bình dân)}}
#* 著 {{exp|- Lối di chuyển: Ngựa chạy nước kiệu; Đi nước cờ hay - Kế hoạch: Mách nước (giúp kế hoạch) - Lưỡng lự: Đi nước đôi}}
#[[標準化𡨸喃:việc|việc]]
#[[標準化𡨸喃:việc|việc]]
#* 役 {{exp|- Công tác Hv gọi là Dịch: Việc làng - Nghề giúp kiếm ăn: Tìm việc; Mất việc - Có hậu quả theo sau: Không việc gì - Có liên hệ: Không việc gì đến anh}}

版㵋一𣅶10:24、𣈜20𣎃8𢆥2021

  1. trên
    • 𨕭
  2. nhất
    • [一] nhất
    • [壹] nhất
  3. thức
    • 𥅞 (𣗓確定?) Không ngủ: Thức lâu mới biết đêm dài; Thức khuya dậy sớm
    • (𣗓確定?) Món: Thức ăn ngon; Thức thức phô bày
    • Rạo rực: Thổn thức
    • [式] thức
    • [拭] thức
    • [軾] thức
    • [識] thức, chí
  4. cũng
  5. sử
    • [史] sử
    • [駛] sử
    • [使] sử, sứ
  6. theo
  7. đầu
    • - Phần ở trên cùng hay ở ngoài cùng: Đầu hồi (hông nhà); Đầu cầu; Đầu gối - Có hình cái đầu: Đầu rau (tảng kê nồi ở bếp) - Mấu cứng ở cây: Đầu mặt; Đầu mấu - Cụm từ: Đầu trò (vật đặc sắc nhất)
    • Con hát: Cô đầu
    • [投] đầu
    • [頭] đầu
    • [骰] đầu
  8. sống
    • 𤯩 - Chưa chín: Cơm sống - Thiếu tế nhị: Sống sượng
    • 𤯩 (𣗓確定?) - Có sức sinh hoạt: Sống lâu trăm tuổi - Linh hoạt: Bức tranh sống động
    • 𩀳 - (Chim) đực: Gà sống - Cụm từ: Sống mái (* con đực con cái; * tranh sức hơn thua) - Còn âm là Trống*
    • 𩩖 - Xương làm khung đỡ: Xương sống; Sống mũi - Bờ dầy của lưỡi dao: Đập cá chết bằng sống dao
  9. đại
    • 𠰺 - Không cần cân nhắc: Nói đại; Làm đại - Tin tức chưa phối kiểm: Lời đồn đại - Ngựa phi: Nước đại
    • Hoa còn gọi là Sứ
    • [代] đại
    • [埭] đại
    • [岱] đại
    • [玳] đại
    • [瑇] đại
    • [袋] đại
    • [黛] đại
    • [大] đại, thái
    • [棣] lệ, đại, thế, đệ
  10. trị
    • [值] trị
    • [治] trị
  11. để
    • [提] đề, thì, để
    • [邸] để
    • [底] để
    • [弤] để
    • [詆] để
    • [觝] để
    • [牴] để
    • [柢] để, đế
    • [氐] để, đê
    • [抵] để, chỉ
    • [的] đích, để
    • [厎] chỉ, để
    • [舐] thỉ, để
    • [坻] trì, để
  12. thực
    • [實] thật, thực
    • [埴] thực
    • [蝕] thực
    • [湜] thực
    • [殖] thực
    • [食] thực, tự
    • [植] thực, trĩ
  13. gia
    • Làm cho (Hv hoá Nôm): Gia roi (đánh)
    • (𣗓確定?) Chim cuốc kêu to: Mỏi miệng cái gia gia
    • [荼] đồ, gia
    • [咱] cha, gia
    • [諸] chư, gia
    • [耶] da, gia
    • [葭] gia
    • [茄] gia
    • [耞] gia
    • [枷] gia
    • [嘉] gia
    • [加] gia
    • [傢] gia
    • [家] gia, cô
    • [瘕] hà, gia
    • [斜] tà, gia
    • [喒] tàm, gia
    • [爺] gia
  14. nhiều
    • 𡗊 - Số không ít: Nhiều cha con khó lấy chồng - Lượng lớn
  15. độ
    • [渡] độ
    • [鍍] độ
    • [度] độ, đạc
    • [土] thổ, độ
  16. đến
    • 𦤾
  17. định
    • [定] định
  18. tử
    • Ân cần lịch sự: Tử tế
    • [呰] tử
    • [梓] tử
    • [死] tử
    • [籽] tử
    • [紫] tử
    • [仔] tử, tể
    • [子] tử, tí
  19. triển
    • [展] triển
    • [颭] triển
    • [蹍] triển, niễn
    • [輾] triển, niễn
  20. công
    • Chim loại gà đuôi đẹp
    • - Lương một ngày - (Chim) đem mồi về - Khiêng cao: Công kênh
    • [灨] cám, công
    • [公] công
    • [功] công
    • [工] công
    • [攻] công
    • [蚣] công
    • [釭] công, cang
    • [紅] hồng, công
  21. động
    • [侗] đồng, động
    • [洞] đỗng, động
    • [働] động
    • [動] động
    • [硐] động
    • [峒] động, đồng
  22. khi
    • [踦] kỉ, kì, khi
    • [崎] khi
    • [攲] khi
    • [欺] khi
  23. khổng
    • [孔] khổng
    • [空] không, khống, khổng
  24. số
    • [數] sổ, số, sác, xúc
  25. chất
    • - Chồng cao: Chất đống - Rất cao: Chất ngất
    • [質] chất, chát, chắc, chặt, chắt, chớt
    • [蛭] chấy, điệt, chất, chí
    • [鑕] chặt, chất
    • [膣] chất
    • [郅] chất
    • [厔] chái, choái, chất
  26. giới
    • 𤈪 - Từ theo sau Sáng* : Hoa quan giấp giới - Xem Giời*
    • [廨] giải, giới
    • [解] giải, giái, giới
    • [芥] giới
    • [薤] giới
    • [蚧] giới
    • [介] giới
    • [誡] giới
    • [韰] giới
    • [骱] giới
    • [疥] giới
    • [界] giới
    • [玠] giới
    • [尬] giới
    • [屆] giới
    • [戒] giới
    • [械] giới
    • [瀣] giới
    • [齘] giới
    • [價] giá, giới
  27. khoa
    • - Múa máy: Khoa tay khoa chân - Cuộc tuyển nhân tài: Khoa thi
    • [窠] khỏa, khoa
    • [夸] khoa
    • [姱] khoa
    • [科] khoa
    • [稞] khoa
    • [蝌] khoa
    • [誇] khoa, khỏa
  28. nhân
    • - Ruột trái cây, bánh..: Bánh chưng nhân đỗ - Làm tính Hv: Thừa: 2 nhân với 2 được 4
    • [人] nhân
    • [駰] nhân
    • [陻] nhân
    • [闉] nhân
    • [裀] nhân
    • [茵] nhân
    • [絪] nhân
    • [氤] nhân
    • [堙] nhân
    • [婣] nhân
    • [姻] nhân
    • [因] nhân
    • [仁] nhân
    • [紉] nhân, nhận
    • [儿] nhân, nhi
    • [洇] nhân, yên
    • [湮] nhân, yên
  29. nhà
    • 茹・家 (𣗓確定?) - Mái che làm chỗ trú trọ: Nhà cao cửa rộng - Phòng, buồng: Nhà khách; Nhà ngủ - Người trong nhà: Cả nhà ngồi ăn - Họ thông gia ở đám cưới: Nhà trai nhà gái - Tiếng vợ chồng nói về bạn đời: Nhà tôi - Triều đại: Nhà Trần - Địa vị trong xã hội: Nhà sang; Nhà nghèo - Của ta: Ao nhà; Nhớ quê nhà - Quán từ đi trước chức nghiệp: Nhà báo; Nhà buôn; Nhà nông - Các cơ quan cai trị: Nhà nước - Địa danh: Nhà Bè
  30. rằng
    • Câu nói sắp kể: Rằng hay thì thực là hay
  31. ông
    • - Cha của bố mẹ (khác với Hv): Ông nội; Ông ngoại - Quán từ đi trước đàn ông đã trưởng thành: Nửa ông nửa thằng - Người vật đáng sợ, đáng kính: Ông trời; Ông ba mươi (con cọp); Cá ông (cá voi)
    • [蓊] ống, ông
    • [嗡] ông
    • [翁] ông
    • [螉] ông
  32. giáo
    • Nhớn nhác: Giáo giác
    • - Vũ khí nhọn cán dài: Giáo mác - Quay lộn đầu: Đũa giáo đầu đuôi - Lật lọng: Giáo giở - Quấy trộn: Giáo bột làm bánh
    • [覺] giác, giáo
    • [餃] giáo
    • [窖] giáo
    • [教] giáo, giao
    • [斆] giáo, hiệu
    • [校] giáo, hiệu, hào
  33. tạo
    • [唣] tạo
    • [皂] tạo
    • [艁] tạo
    • [造] tạo, tháo
  34. chính
    • Đúng: Chính hắn
    • [政] chánh, chính
    • [正] chánh, chính, chinh
  35. sinh
    • 𥑥 Lưu hoàng: Sinh diêm
    • [生] sanh, sinh
    • [牲] sinh
    • [鼪] sinh
    • 𦓡 Tác động như liên từ hoặc giới từ (Cho dù: Dù mà; Để: Sống mà làm gì; Song: Nhưng mà; Nếu: Mày mà ho hẹ.); hay trạng từ (Mà thôi) - Làm mờ: Khéo mà mắt thiên hạ - Cố trả rẻ: Mà cả
    • 𣻕 - Duyên dáng: Mặn mà - Hang nhỏ: Mà cua - Trẻ lở đầu: Mà lươn - Mềm mại: Mượt mà
    • [麻] ma, mà Phiên âm Ma tướng: Mà chược (mahjong)
  36. tự
    • [謚] ích, tự
    • [飴] di, tự
    • [似] tự
    • [祀] tự
    • [禩] tự
    • [緒] tự
    • [自] tự
    • [飼] tự
    • [牸] tự
    • [漵] tự
    • [溆] tự
    • [叙] tự
    • [嗣] tự
    • [字] tự
    • [寺] tự
    • [序] tự
    • [敘] tự
    • [鱮] tự
    • [嶼] tự, dữ, dư
    • [姒] tự, tỉ
    • [沮] tự, trở, thư
    • [食] thực, tự
    • [芧] trữ, tự
  37. tại
    • [在] tại
    • [載] tái, tại, tải
  38. hơn
    • - Có ưu thế, có tài: Con hơn cha nhà có phúc; Hơn một ngày hay một chước - Từ đi trước con số cần nhích lên: Hơn mười người - Giá rẻ: Gạo hơn (đối với kém) - Hớn hở: Hơn hớn - Liên từ báo có thêm ý tưởng: Hơn nữa
  39. hệ
    • (𣗓確定?) - Hậu quả xấu: Chẳng hay lo trước ắt thì hệ sau - Ngành trong họ: Một hệ thuộc họ Nguyễn
    • [係] hệ
    • [系] hệ
    • [繫] hệ
  40. phương
    • (𣗓確定?) - Đấu đong thóc có lượng thay đổi tuỳ miền - Liên từ Phương chi (mở đầu một câu hay một cụm từ giúp câu quyết thêm mạnh): Cha mẹ nó còn bỏ rơi phương chi là anh em bạn bè
    方之(phương chi)
    • [方] phương
    • [枋] phương
    • [肪] phương
    • [芳] phương
    • [邡] phương
    • [妨] phương, phướng
  41. thống
    • [捅] thống
    • [痛] thống
    • [統] thống
  42. tính
    • (𣗓確定?) - Sử dụng các con số: Làm tính nhân chiạ.. - Sắp đặt trong trí: Tính toán cẩn thận
    • [併] tính
    • [姓] tính
    • [性] tính
    • [狌] tính, tinh
    • [請] thỉnh, tính
  43. làm
    • - Hoạt động: Làm biếng; Làm lụng; Làm tình; Làm giầu; Làm cái; Làm công; Làm gương; Làm reo (nghỉ làm để phản đối); Làm kịch (* đóng vai tuồng; * giả vờ) - Biến chế: Làm nhà; Làm giả giấy tờ; Làm cơm; Làm cá; Làm thịt; Làm gỏi; Làm thuốc; Làm cỏ - Có thái độ: Làm ẩu; Làm bộ; Làm cao; Làm dáng; Làm duyên; Làm dữ; Làm gái; Làm khách; Làm lành (làm hoà; làm điều thiện); Làm ngơ; Làm thinh - Vị trí trong xã hội: Làm cha; Làm thầy; Được làm vua thua làm giặc; Ngồi làm vì - Gây phản ứng: Làm cho sợ; Làm gì nhau? - Ăn: Làm cả con gà
  44. phân
    • - Trình bày để phản kháng: Phân bua; Phân phô - Nhiều (từ Hv hoá Nôm): Gầy vài phân; Lãi năm phân...
    • Chất bón cây: Phân bò; Phân hoá học; Phân bắc (phân người)
    • [頒] ban, phân
    • [吩] phân
    • [氛] phân
    • [紛] phân
    • [芬] phân
    • [雰] phân
    • [分] phân, phần, phận
    • [酚] phân
  45. lại
    • - Lần nữa: Sống lại - Sức lực đã hồi phục: Lại người; Lại sức - Liên từ có nghĩa là ?Phải nói thêm?: Lại còn; Vả lại - Đôi tân hôn về thăm nhà gái: Lễ lại mặt - Tới lui: Lại đây!; Có đi có lại - Sức phản: Chống lại
    • [徠] lai, lại
    • [賴] lại
    • [藾] lại
    • [癩] lại
    • [瀨] lại
    • [吏] lại
    • [籟] lại, lãi
    • [厲] lệ, lại
    • [懶] lãn, lại
  46. dụng
    • [用] dụng
  47. nước
    • - H2O lỏng, Hv: Thuỷ: Đục nước béo cò - Quốc gia: Nước nhà - Nông nỗi: Ai ngờ nông nổi nước này! - Màu sắc: Nước da; Gỗ cũ lên nước rất đẹp - Không có lợi: Không nước gì (từ bình dân)
    • - Lối di chuyển: Ngựa chạy nước kiệu; Đi nước cờ hay - Kế hoạch: Mách nước (giúp kế hoạch) - Lưỡng lự: Đi nước đôi
  48. việc
    • - Công tác Hv gọi là Dịch: Việc làng - Nghề giúp kiếm ăn: Tìm việc; Mất việc - Có hậu quả theo sau: Không việc gì - Có liên hệ: Không việc gì đến anh