標準化:Các

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
𨀈細: 轉向, 尋劍

𡨸漢[𢯢]

Chuhan for Các: 各 鉻 閣

các¹[𢯢]


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể) -

vi.

  • Mỗi người: Các bất tương đồng (không ai giống ai); Các bán (mỗi người một nửa)
  • Khác: Các biệt
  • Gọi hết mọi người: Các vị (Quý vị VN)

các²[𢯢]


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể)

vi.

  • Chất chromium (Cr): Các thiết

các³[𢯢]


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể)阁 閤

vi.

  • Lầu: Khuê các
  • Vị ngồi trên gác: Các hạ (ngài ngồi cao tôi ngồi thấp); Nội các (đoàn bộ trưởng)
  • Phiên âm: Cách lâm nạp đạt (Grenada); Cách lâm uy trị bình thời (giờ GMT)