標準化:Cái

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
𨀈細: 轉向, 尋劍

Cái¹[𢯢]

?? 𣗓確定(chưa xác định) The Standard Nom of 「Cái」 has not been determined yet. Please feel free to discuss with us. (How to Vote? · Rule of Determination for Voting)
vi.

  • Lớn: Sông cái; Bèo cái (bèo lá to hơn lá bèo tấm); Vợ cái con cột
  • Đối với đực: Giống cái; Chó cái
  • Người mẹ: Khôn dại cái mang
  • Từ đệm sau Con*
  • Đối với lỏng: Khôn ăn cái, dại ăn nước; Rượu cái (nếp đã bốc men mà chưa cất) / Cụm từ: Nài nỉ hết nước hết cái (van xin)
  • Đứng tổ chức cuộc chơi may rủi: Nhà cái

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể)丐 個

Cái²[𢯢]

?? 𣗓確定(chưa xác định) The Standard Nom of 「Cái」 has not been determined yet. Please feel free to discuss with us. (How to Vote? · Rule of Determination for Voting)
vi.

  • Quán tự trước danh từ và tên làng: Cái nhà; Cái hĩm; Cái Bè
  • Đại danh từ: Cái đó; Cái gì vậỷ

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể)丐 個

𡨸漢[𢯢]

  • 剀 cai, cái
  • 钙 cái
  • 丐 cái
  • 匃 cái
  • 戤 cái
  • 鈣 cái
  • 蓋 cái, hạp
  • 漑 cái, khái
  • 溉 cái, khái
  • 丏 diễn, cái