標準化:Còn

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
𨀈細: 轉向, 尋劍

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Chưa hết: Còn người thì của hãy còn; Còn thân trâu ngựa đền bồi xá chi
  • Chưa chết: Bà cụ hãy còn; Cả nhà chết hết còn lại có một đứa con gái

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể)哙 噲