標準化:Cho

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
𨀈細: 轉向, 尋劍

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Trao tặng: Cho tiền
  • Bỏ vào: Cho nước vào nồi; Cho ít muối
  • Để giúp: Đấu tranh cho hoà bình; Mong ngài hiểu cho (tôi)
  • Vì vậy: Cho nên
  • Rộng ban phép: Cho rằng; Cho là đúng
  • Ghi cho đúng lẽ: Trọng tài cho điểm
  • Giữ thể diện: Đói cho sạch rách cho thơm; Gọi là cho có
  • Đến nỗi: Buộc cho chặt; Đánh cho chết

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể)