標準化:Lần

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
𨀈細: 轉向, 尋劍

Lần¹[𢯢]

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Phen, bận: Nhiều lần
  • Lớp: Nhiều lần cửa
  • Thứ tự: Lần lượt
  • Đi chậm: Quan giai lần lần
  • Giãn về sau: Lần lữa; Lần khân
  • Con vật cử động chậm (sloth): Cù lần
  • Đầu óc chậm: Cù lần; Mê lần; Lần thần
  • Mấy cụm từ: Lần lưng (rút tiền từ ruột tượng); Lần hồi (cầm cự kiếm sống)

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)𠞺

𡨸(chữ)(dị)(thể)

Lần²[𢯢]

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Thong thả theo thứ tự; dần dần: Lần lần tháng trọn ngày qua

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể) -

Lần³[𢯢]

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Đi men: Bước lần theo ngọn tiểu khê
  • Cụm từ: Lần mò (* kín đáo tiến tới; * tìm tòi lâu lâu)

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể) -