標準化:Nhà

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
𨀈細: 轉向, 尋劍

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Mái che làm chỗ trú trọ: Nhà cao cửa rộng
  • Phòng, buồng: Nhà khách; Nhà ngủ
  • Người trong nhà: Cả nhà ngồi ăn
  • Họ thông gia ở đám cưới: Nhà trai nhà gái
  • Tiếng vợ chồng nói về bạn đời: Nhà tôi
  • Triều đại: Nhà Trần
  • Địa vị trong xã hội: Nhà sang; Nhà nghèo
  • Của ta: Ao nhà; Nhớ quê nhà
  • Quán từ đi trước chức nghiệp: Nhà báo; Nhà buôn; Nhà nông
  • Các cơ quan cai trị: Nhà nước
  • Địa danh: Nhà Bè

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể)家 伽 茄