標準化:Nhỏ

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
𨀈細: 轉向, 尋劍

nhỏ¹[𢯢]

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Bé: Nhỏ xíu; Đứa nhỏ
  • Bé xinh: Nhỏ nhắn
  • Khẽ khàng: Nhỏ nhẹ
  • Cụm từ: Nhỏ nhặt (không đáng kể; lòng dạ hẹp hòi)
  • Lối người lớn tuổi miền Nam gọi phụ nữ trẻ: Nhỏ; Con nhỏ

zh.



𡨸(chữ)(chuẩn)𡮈

𡨸(chữ)(dị)(thể)𨼼 𡭾 乳


nhỏ²[𢯢]

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Đổ chất lỏng từng giọt: Nhỏ thuốc nước
  • Cụm từ: Nhỏ giọt (* nước rơi từng giọt; * ban phát so đo)

zh.

  • 垂 <东西的一头向下。>
  • 滴 <液体一点一点滴向下落。>
  • 滴注 <每次注入一滴, 使一滴一滴地进入。
  • 挥洒 <洒(泪、水等)。>



𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể)𤀒 瀂