標準化:Phải

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
𨀈細: 轉向, 尋劍

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Đúng phép: Lẽ phải; Phải chăng (* điều đúng điều sai; * không sai quấy, đúng mức)
  • Đúng sự thực: Có phải như thế không?
  • Tranh biện: Phải trái
  • Không có lập trường: Ba phải
  • Phận sự bó buộc: Việc phải làm
  • Gặp nạn: Phải bệnh; Phải gió (* cảm mạo; * đồ khốn: Gặp thằng phải gió)
  • Phía tay mặt: Bên phải; Quẹo phải
  • Si tình: Phải lòng

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể)拜 派