𨀈𬧐內容

恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「CJKV:Same Character」

1.568 bytes added 、 𣈜17𣎃8𢆥2017
n
n空固𥿂略𢯢𢷮
(空顯示3番版於𡧲𧵑共𠊛用)
𣳔10: 𣳔10:


====vi.====
====vi.====
① Tiện lợi ② giúp tiện lợi ③ (lời nói uyển chuyển, tức là đi nhà vệ sinh) đại tiểu tiện


====ja.====
====ja.====
𣳔18: 𣳔19:


====vi.====
====vi.====
① 그때그때의 경우에 따라 편하고 쉽게 이용하는 수단과 방법 ② (một thuật ngữ Phạt giáo) Một trong mười Thập Ba-la-mật-đa, là một cách thức để cứu nhân độ thế.


====ja.====
====ja.====
𣳔36: 𣳔38:


====vi.====
====vi.====
[hōben] ① (một thuật ngữ Phạt giáo, bản dịch tiếng Hán của từ tiếng Phạm “upaya” ) Cách thức về phiá giác ngộ tâm linh ② Kế sách tạm thời [tazuki,tatsuki,tadoki] kế mưu sinh.


===MEMO===
===MEMO===
𣳔48: 𣳔51:


====vi.====
====vi.====
Từ này có nghĩa ban đầu là một thuật ngữ Phạt giáo, là những cách thức đẩ cứu với chúng sinh. Trong tiếng Nhật và tiếnh Hàn, nghĩa của từ này được mở rọng là “những cách thức tạm thời để đạt mục đích”, mà vẫn được sử duđng rộng rãi. Trong tiếng Việt cũng có ý nghĩa tương tự, là “những cách thức, thủ đoạn hoặc môi giới”. Vị dụ: Lời nói là ~ để truyển suy nghĩ.”
Ngoài ra, từ này thỉng thoảng được chỉ với “những cách thức để mưu sinh” trong tiếng Nhật (đọc như tatuki trong trường hợp này). Những không lại sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày. Cả ba ngôn ngữ khác không có ý nghĩa như vậy.
Từ “phương tiện” của tiếng Hán có nghĩa “tiện lợi, thuận lợi”, mà được mở rộng ý nhgĩa đến một cách uyển chuyển của “đi nhà vệ sinh”.


====ja.====
====ja.====