𨀈𬧐內容
程單正
程單正
轉𨖅錆邊
隱
調向
張正
𠊝𢷮𧵆低
張偶然
助𢴇
顯示吧入 Hiển thị và Nhập
風𡨸漢喃 Phông chữ Hán Nôm
部𢫈漢喃 Bộ gõ Hán Nôm
工具轉字 Công cụ chuyển tự
𡨸漢喃準 Chữ Hán Nôm chuẩn
榜𡨸漢喃準常用 Bảng chữ Hán Nôm chuẩn Thường dùng
榜𡨸翻音 Bảng chữ Phiên âm
名冊各詞摱憑𡨸漢喃準 Danh sách các từ mượn bằng chữ Hán Nôm chuẩn
向引編輯 Hướng dẫn Biên tập
定樣排曰 Định dạng bài viết
捐𢵰 Quyên góp
衆碎懃伴𢴇扡 Chúng tôi cần bạn giúp đỡ
尋檢
尋檢
交面
造財款
登入
工具個人
造財款
登入
䀡碼源𧵑詞源學
張
討論
㗂越
讀
䀡碼源
䀡歷史
工具
工具
轉𨖅錆邊
隱
作務
讀
䀡碼源
䀡歷史
終
各連結𦤾低
𠊝𢷮連關
張特別
通信張
交面
轉𨖅錆邊
隱
←
詞源學
伴空得權𢯢𢷮張尼、爲理由𢖖󠄁:
只仍成員𥪝𡖡
成員通常
㵋得寔現操作尼。
伴吻固体䀡吧抄劄碼源𧵑張尼。
'''詞源學'''(Từ nguyên học、[[㗂英]]:''etymology''、[[㗂法]]:''étymologie'')𱺵梗學𧗱[[歷史]]𧵑各[[詞]]、源㭲𧵑衆、吧役形態吧語義𧵑衆𠊝𢷮𫥨哰蹺時間。吶㢅𫥨、「詞源𧵑𠬠詞」𱺵源㭲𧵑自妬。領域研究詞源學得開生自傳統[[博語學]](''philology'')。 Đối với những ngôn ngữ có một lịch sử chữ viết lâu đời, các nhà từ nguyên học sử dụng các văn bản trong những ngôn ngữ này và các văn bản về những ngôn ngữ này để tìm hiểu xem các từ đã được sử dụng như thế nào trong những thời kỳ ban đầu của chúng và khi nào thì các từ này xuất hiện trong những ngôn ngữ đang được xem xét. Các nhà từ nguyên học còn sử dụng những phương pháp của [[ngôn ngữ học]] so sánh để tái tạo thông tin về những ngôn ngữ đã quá xa xưa đến nỗi ngày nay không còn bất cứ thông tin trực tiếp nào về chúng nữa.
𢮿吏
詞源學
。