𨀈𬧐內容
程單正
程單正
轉𨖅錆邊
隱
調向
張正
𠊝𢷮𧵆低
張偶然
助𢴇
顯示吧入 Hiển thị và Nhập
風𡨸漢喃 Phông chữ Hán Nôm
部𢫈漢喃 Bộ gõ Hán Nôm
工具轉字 Công cụ chuyển tự
𡨸漢喃準 Chữ Hán Nôm chuẩn
榜𡨸漢喃準常用 Bảng chữ Hán Nôm chuẩn Thường dùng
榜𡨸翻音 Bảng chữ Phiên âm
名冊各詞摱憑𡨸漢喃準 Danh sách các từ mượn bằng chữ Hán Nôm chuẩn
向引編輯 Hướng dẫn Biên tập
定樣排曰 Định dạng bài viết
捐𢵰 Quyên góp
衆碎懃伴𢴇扡 Chúng tôi cần bạn giúp đỡ
尋檢
尋檢
交面
造財款
登入
工具個人
造財款
登入
䀡碼源𧵑所廉訪東洋
張
討論
㗂越
讀
䀡碼源
䀡歷史
工具
工具
轉𨖅錆邊
隱
作務
讀
䀡碼源
䀡歷史
終
各連結𦤾低
𠊝𢷮連關
張特別
通信張
交面
轉𨖅錆邊
隱
←
所廉訪東洋
伴空得權𢯢𢷮張尼、爲理由𢖖󠄁:
只仍成員𥪝𡖡
成員通常
㵋得寔現操作尼。
伴吻固体䀡吧抄劄碼源𧵑張尼。
'''所廉訪東洋'''(Sở Liêm phóng Đông dương)咍'''所密探東洋'''(Sở Mật thám Đông Dương, [[㗂法]]:'''''Sûreté général indochinoise''''')羅沒機關[[情報]]、[[警察密|密探]]、和[[安寧]]𧵑機關[[聯邦東洋]]、活動自𢆥[[1917]]𦤾𣍊時[[法屬]]。 𠊛越平民羣噲所廉訪羅'''{{r|確棲|xắc tê}}'''、即㖠音「Sûreté」。<ref>Lê Ngọc Trụ. (1973). "Từ-nguyên-học dễ hiểu". ''Khoa học Nhân văn'', tr 3</ref> ==歷史== [[全權東洋]]{{r|[[安𨼚·沙嚕]]|Albert Sarraut}}羅𠊛朱成立所廉訪東洋込𣈜[[28𣎃6|28𣎃𦒹]]𢆥[[1917]]抵𢶢吏風潮[[主義民族越南|主義國家]]於東洋。前身𧵑所廉訪羅衙政治務(''Bureau des affaires politiques'')''。''<ref>Brocheux và Hémery. tr 299</ref> 𣦍自𢆥[[1897]]於[[南圻]]政權法㐌朱立「根脚所務」(''services d'identité'')、收拾糊疏蹺格式𧵑{{r|佰信翁|Bertillon}}朱各疑犯和犯人。𢆥[[1908]]時扒頭壓用於[[北圻]]𠱤灡𢌌𨖅高棉(1913)、[[中圻]](1922)和{{r|佬|Lào}}(1930)。<ref name="Brocheux và Hémery. tr 111">Brocheux và Hémery. tr 111</ref>𢆥[[1920]]成立添力量警察特別貝𠸛《''Police spéciale de sûreté''》主要羅活動情報政治。性𦤾頭[[十年1940]]時所廉訪固237.000糊疏蹺𤊠𡗉個人𨕭全𡎝東洋。<ref name="Brocheux và Hémery. tr 111"/> 所廉訪東洋羣調行沒數座案特別、會同提刑和系統茹監。 𣎃3𢆥1945欺[[帝國日本]][[帝國越南#日倒政法和成立內閣帝國越南|倒政政權東法]]抓獨立朱[[帝國越南]]時機制所廉訪被撤下。𣎃9𢆥𥯉欺𠊛法𢲫局再佔[[南圻]]時戶㵋立吏所廉訪𤲂事調遣𧵑{{r|𡾬拁·哺伊|Georges Buis}}、𨍦交朱{{r|悲㥋·𨼚咦曀|Pierre Perrier}}。{{r|安咜嚟·模𪏭|André Moret}}𫜵主事[[北圻]]。<ref name="Surêté federale">[http://www.indochine.uqam.ca/en/historical-dictionary/1370-surete-federale.html Surêté federale]</ref> Năm 1949 khi Pháp chuyển nhượng quyền cho [[Quốc gia Việt Nam]] thì sở Liêm phóng ở ba kỳ cũng giao cho chính quyền mới (Nam Kỳ chuyển giao tháng 3 năm 1950; Bắc Kỳ tháng 6 năm 1950; và Trung Kỳ tháng 7 năm 1950). Tuy nhiên một bộ phận nhạy cảm thì họ vẫn giữ kín và lập riêng Cao ủy Đông Dương An ninh Vụ ''Services de Sécurité du Haut-Commissariat en Indochine''. Cơ quan này giải thể năm 1953 khi chính phủ Quốc gia Việt Nam đòi thực thi chủ quyền. Cao ủy Đông Dương An ninh Vụ nhập thành ''Service de Protection du Corps expéditionnaire'' cho đến khi người Pháp rút hẳn khỏi Việt Nam.<ref name="Surêté federale"/> ==獄室== Tính đến năm 1933 thì trên toàn cõi Đông Dương có 89 trại giam cấp tỉnh, 5 trại giam trung ương và 10 trại ngục thất (''bagnes'') từ [[Lai Châu]] đến [[Côn Lôn]] và cả ngục Inini ở [[Guyane thuộc Pháp|Guy An]]. Cũng năm đó có 27.751 tù nhân bị giam giữ không phân biệt thường phạm hay [[tù nhân chính trị]]. Tính bình quân thì mỗi 100.000 dân thì có 160 tù nhân. Tỷ số này hơn gấp đôi tỷ số tù nhân ở xứ [[Đông Ấn thuộc Hà Lan]] đương thời.<ref>Brocheux và Hémery. tr 110</ref> ==人物聯關== * Paul Arnoux: Tổng giám đốc mật thám Nam Kỳ 1922-27 *[[Louis Marty]]: Giám đốc lâm thời Sở Liêm phóng Đông Dương, người chủ trương ''[[Nam Phong tạp chí]]''<ref>Brocheux và Hémery. tr 228</ref> ==參考== *Pierre Brocheux và Daniel Hémery. ''Indochina''. Berkeley, CA: University of California Press. 2009. {{Tham khảo}} {{Sơ khai Việt Nam}} [[Thể loại:Liên bang Đông Dương]]
各板㑄用𥪝張尼:
板㑄:R
(
䀡碼源
)
板㑄:Sơ khai Việt Nam
(
䀡碼源
)
板㑄:Tham khảo
(
䀡碼源
)
𢮿吏
所廉訪東洋
。