恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「討論:真耶穌教會」
交面
For learners |
Keepout2010 (討論 | 㨂𢵰) n 𠊝替文本-「𦉱」成「𠤩」 |
||
| (空顯示6番版𧵑2𠊛用於𡧲) | |||
| 𣳔1: | 𣳔1: | ||
[[File:Big_root_church.JPG|right|thumb|350px|{{ruby|真耶穌教會|Chân Giê-xu Giáo hội}}.]] | [[File:Big_root_church.JPG|right|thumb|350px|{{ruby|真耶穌教會|Chân Giê-xu Giáo hội}}.]] | ||
'''{{ruby|真耶穌教會|Chân Giê-xu Giáo hội}} '''{{ruby|咍|hay}}'''{{ruby|會聖主耶穌實|Hội thánh Chúa Giê su thật }}'''{{ruby|羅𠬠教會自治|là một giáo hội tự trị}} {{ruby|中華吧羅𠬠梗𧵑|Trung Hoa và là một nhánh của }}{{ruby|[[會聖信𡅐五旬]]|Hội thánh Tin Lành Ngũ Tuần}}{{ruby|𧵑|của }}{{ruby|[[基督教]]|Ki tô giáo}}。{{ruby|[[魏保羅]]|Ngụy Bảo La}}、{{ruby|[[張靈生]]|Trương Linh Sanh }}{{ruby|吧|và }}{{ruby|[[張巴拿巴]]|Trương Ba-na-ba }}{{ruby|成立會聖㖠𠓨|thành lập hội thánh này vào}} {{ruby|𢆥|năm}}1917{{ruby|在|tại }}{{ruby|[[北京]]|Bắc Kinh}},{{ruby|[[中國]]|Trung Quốc}}。{{ruby|𦤾𢆥|Đến năm }}1996,{{ruby|各信條|các tín điều}} {{ruby|㐌躝傳𨖅| đã lan truyền sang }}{{ruby|[[越南]]|Việt Nam}}。{{ruby| | '''{{ruby|真耶穌教會|Chân Giê-xu Giáo hội}} '''{{ruby|咍|hay}}'''{{ruby|會聖主耶穌實|Hội thánh Chúa Giê su thật }}'''{{ruby|羅𠬠教會自治|là một giáo hội tự trị}} {{ruby|中華吧羅𠬠梗𧵑|Trung Hoa và là một nhánh của }}{{ruby|[[會聖信𡅐五旬]]|Hội thánh Tin Lành Ngũ Tuần}}{{ruby|𧵑|của }}{{ruby|[[基督教]]|Ki tô giáo}}。{{ruby|[[魏保羅]]|Ngụy Bảo La}}、{{ruby|[[張靈生]]|Trương Linh Sanh }}{{ruby|吧|và }}{{ruby|[[張巴拿巴]]|Trương Ba-na-ba }}{{ruby|成立會聖㖠𠓨|thành lập hội thánh này vào}} {{ruby|𢆥|năm}}1917{{ruby|在|tại }}{{ruby|[[北京]]|Bắc Kinh}},{{ruby|[[中國]]|Trung Quốc}}。{{ruby|𦤾𢆥|Đến năm }}1996,{{ruby|各信條|các tín điều}} {{ruby|㐌躝傳𨖅| đã lan truyền sang }}{{ruby|[[越南]]|Việt Nam}}。{{ruby|現𫢩會聖㖠|Hiện nay hội thánh này}} {{ruby|固曠|có khoảng }}1,5{{ruby|兆信徒𣄒五州陸|triệu tín đồ ở ngũ châu lục}}。 | ||
=={{ruby|信條正|Tín điều chính}}:== | =={{ruby|信條正|Tín điều chính}}:== | ||
# '''{{ruby|主聖靈|Chúa Thánh Linh}}''':{{ruby|𣔝𢭝|Đón nhận}} {{ruby|主[[聖靈]]|Chúa Thánh Linh}},{{ruby|表現|biểu hiện }} {{ruby|憑格|bằng cách }} {{ruby|呐㗂𤳧|nói tiếng lạ}},{{ruby|羅事|là sự }} {{ruby|保膽|bảo đảm }} {{ruby| | # '''{{ruby|主聖靈|Chúa Thánh Linh}}''':{{ruby|𣔝𢭝|Đón nhận}} {{ruby|主[[聖靈]]|Chúa Thánh Linh}},{{ruby|表現|biểu hiện }} {{ruby|憑格|bằng cách }} {{ruby|呐㗂𤳧|nói tiếng lạ}},{{ruby|羅事|là sự }} {{ruby|保膽|bảo đảm }} {{ruby|㧣衆些|cho chúng ta }} {{ruby|承享|thừa hưởng }} {{ruby|渃𡗶|Nước Trời}}。 | ||
# '''{{ruby| | # '''{{ruby|𣳮罪|Rửa tội}}''':{{ruby|渃[[𣳮罪]]|Nước rửa tội }} {{ruby|羅秘積|là bí tích }} {{ruby|解除|giải trừ }} {{ruby|罪磊底|tội lỗi để}} {{ruby|再生|tái sinh}}。{{ruby|禮𣳮罪|Lễ rửa tội }} {{ruby|沛得|phải được }} {{ruby|施行|thi hành }} {{ruby|憑渃|bằng nước }} {{ruby|天然|thiên nhiên}}、{{ruby|如渃瀧|như nước song}}、{{ruby|渃匾|nước biển}}、{{ruby|或|hoặc }} {{ruby|脉渃沉|mạch nước ngầm}}。{{ruby|𠊛𫜵法𣳮|Người làm phép rửa}},{{ruby|羅𠊛吔|là người đã }} {{ruby|領認法|lãnh nhận phép }} {{ruby|𣳮中渃|rửa trong nước }} {{ruby|吧|và }} {{ruby|聖神|Thánh Thần}},{{ruby|進行|tiến hành}} {{ruby|法𣳮中|phép rửa trong }} {{ruby|名𧵑|danh của }} {{ruby|主耶穌|Chúa Giêsu}}。{{ruby|吧𠊛|Và người }} {{ruby|認領|nhận lãnh }} {{ruby|法𣳮|phép rửa }} {{ruby|沛得|phải được }} {{ruby|沈𣵵|dìm ngập }} {{ruby|中|trong }} {{ruby|渃𠇍|nước với }} {{ruby|姿勢|tư thế }} {{ruby|𣍋頭|cúi đầu }} {{ruby|𧠅𩈘|úp mặt}}。 | ||
# '''{{ruby| | # '''{{ruby|𣳮蹎|Rửa chân}}''':{{ruby|秘積|Bí tích }} {{ruby|[[𣳮蹎]]|rửa chân }} {{ruby|𠢟㧣|giúp cho }} {{ruby|𠬠𠊛固得|một người có được }} {{ruby|作務𧵑|tác vụ của }} {{ruby|主耶穌|Chúa Giêsu}}。{{ruby|低共|Đây cũng }} {{ruby|㨂𣘾|đóng vai }} {{ruby|𠻀如|trò như }} {{ruby|羅𠬠|là một }} {{ruby|𠳒掿𠲤|lời nhắc nhở }} {{ruby|聯絡|liên lỉ }} {{ruby|𠺘𠊛|rằng người}} {{ruby|些𢧚| ta nên }} {{ruby|固𢙱|có long}} {{ruby|𢞅愴|yêu thương}}、{{ruby|事聖善|sự thánh thiện}}、{{ruby|性謙遜|tính khiêm tốn}}、{{ruby|𢙱赦恕|lòng tha thứ}}、{{ruby|吧德|và đức }} {{ruby|服務|phục vụ}}。{{ruby|𠊛芾|Người nào}} {{ruby|吔領|đã lãnh }} {{ruby|法𣳮|phép rửa }} {{ruby|憑渃|bằng nước }} {{ruby|調沛|đều phải }} {{ruby|𣳮蹎|rửa chân }} {{ruby|𧵑|rửa chân }} {{ruby|户中|xhọ trong }} {{ruby|聖名|thánh danh }} {{ruby|耶穌基督|Giêsu Kitô}}。{{ruby|𣳮蹎|Rửa chân }} {{ruby|㧣𠑬|cho nhau }} {{ruby|沛得|phải được }} {{ruby|施行|thi hành }} {{ruby|不据|bất cứ}} {{ruby|欺芾|khi nào }} {{ruby|適合|thích hợp}}。 | ||
# ''' {{ruby|領認|Lãnh nhận }} {{ruby|聖軆|thánh thể }}''':{{ruby|領認|Lãnh nhận }} {{ruby|聖軆|thánh thể }} {{ruby|羅秘|là bí}} {{ruby|積底|tích để}} {{ruby|想念|tưởng niệm }} {{ruby|個𣩁𧵑|cái chết của }} {{ruby|主|Chúa }} {{ruby|耶穌基督|Giêsu Kitô}}。{{ruby|役呢|Việc này }} {{ruby|㧣众|cho chúng }} {{ruby|咱|ta }} {{ruby|結合|kết hiệp }} {{ruby|𠇍𨉟|với mình }} {{ruby|吧|và }} {{ruby|𧖱𧵑|máu của }} {{ruby|主众|Chúa chúng }} {{ruby|咱吧|ta và }} {{ruby|得合|được hiệp }} {{ruby|通𠇍|thông với }} {{ruby|𠊛底|Người để }} {{ruby|众咱|chúng ta }} {{ruby| | # ''' {{ruby|領認|Lãnh nhận }} {{ruby|聖軆|thánh thể }}''':{{ruby|領認|Lãnh nhận }} {{ruby|聖軆|thánh thể }} {{ruby|羅秘|là bí}} {{ruby|積底|tích để}} {{ruby|想念|tưởng niệm }} {{ruby|個𣩁𧵑|cái chết của }} {{ruby|主|Chúa }} {{ruby|耶穌基督|Giêsu Kitô}}。{{ruby|役呢|Việc này }} {{ruby|㧣众|cho chúng }} {{ruby|咱|ta }} {{ruby|結合|kết hiệp }} {{ruby|𠇍𨉟|với mình }} {{ruby|吧|và }} {{ruby|𧖱𧵑|máu của }} {{ruby|主众|Chúa chúng }} {{ruby|咱吧|ta và }} {{ruby|得合|được hiệp }} {{ruby|通𠇍|thông với }} {{ruby|𠊛底|Người để }} {{ruby|众咱|chúng ta }} {{ruby|固得|có được }} {{ruby| 局𤯩|cuộc sống }} {{ruby|永久|vĩnh cửu }} {{ruby|吧得|và được }} {{ruby|𤯩又|sống lại }} {{ruby|𠓨𣈗|vào Ngày }} {{ruby|𡢐歇|sau hết}}。{{ruby|秘積|Bí tích }} {{ruby|呢𢧚|này nên }} {{ruby|得|được }} {{ruby|舉行|cử hành }} {{ruby|常串|thường xuyên }} {{ruby|𠮩固勢|nếu có thể}}。{{ruby|只|Chỉ }} {{ruby|使用|sử dụng }} {{ruby|餅麵|bành mì }} {{ruby|空𥽔|không men }} {{ruby|吧|và }} {{ruby|𤄍儒|rượu nho }} {{ruby|晶潔|tinh khiết}}。 | ||
# '''{{ruby|𣈗安息|Ngày An tức }}''':{{ruby|[[𣈗安息]]|Ngày An tức }},{{ruby|𣈗次|ngày thứ }} {{ruby| | # '''{{ruby|𣈗安息|Ngày An tức }}''':{{ruby|[[𣈗安息]]|Ngày An tức }},{{ruby|𣈗次|ngày thứ }} {{ruby|𠤩|bảy }} {{ruby|中旬|trong tuần}},{{ruby|羅|là }} {{ruby|𣈗聖|Ngày Thánh}},{{ruby|得|được }} {{ruby|祝福|chúc phúc }} {{ruby|吧|và }} {{ruby|聖化|thánh hoá }} {{ruby|𤳷|bởi }} {{ruby|天主|Thiên Chúa}}。{{ruby|𣈗呢|Ngày này }} {{ruby|得|được }} {{ruby|遵𡨺|tuân giữ }} {{ruby|中|trong }} {{ruby|恩典|ân điển }} {{ruby|𧵑|của }} {{ruby|天主|Thiên Chúa}} {{ruby|底想|xđể tưởng }} {{ruby|𢘾事|nhớ sự}} {{ruby|創造|sáng tạo }} {{ruby|吧|và }} {{ruby|救𡂳|cứu rỗi }} {{ruby|𧵑|của }} {{ruby|天主|Thiên Chúa}} {{ruby|吧|và }} {{ruby|𠇍念|với niềm }} {{ruby|希望|hy vọng }} {{ruby|局𤯩|cuộc sống }} {{ruby|永久|vĩnh cửu }} {{ruby|𠱊𦤾|sẽ đến}}。 | ||
# ''' {{ruby|耶穌基督|Giêsu Kitô}}''': {{ruby|[[耶穌|耶穌基督]]|Giêsu Kitô}},{{ruby|𡾵𠳒|Ngôi Lời}} {{ruby|𠭤𢧚|trở nên }} {{ruby|𩩬凡|xác phàm}},{{ruby|𣩁𨑗|chết trên }} {{ruby|十架|thập giá }} {{ruby|底|để }} {{ruby|救贖|cứu chuộc }} {{ruby|罪人|tội nhân}},{{ruby|復生|phục sinh }} {{ruby|𠓨𣈗|vào ngày }} {{ruby|次𠀧|thứ ba }} {{ruby|吧|và }} {{ruby|𨑗𡗶|lên trời}}。{{ruby|𠊛|Người }} {{ruby|羅位|là vị }} {{ruby|救星|cứu tinh }} {{ruby|𧵑|của }} {{ruby|類𠊛|loài người}},{{ruby|𠎬|Đấng }} {{ruby|創造|Sáng tạo }} {{ruby|𢧚𡗶|nên trời }} {{ruby|吧𡐙|và đất}},{{ruby|吧羅|và là}} {{ruby|天主|Thiên Chúa }} {{ruby|實|thật}}。 | # ''' {{ruby|耶穌基督|Giêsu Kitô}}''': {{ruby|[[耶穌|耶穌基督]]|Giêsu Kitô}},{{ruby|𡾵𠳒|Ngôi Lời}} {{ruby|𠭤𢧚|trở nên }} {{ruby|𩩬凡|xác phàm}},{{ruby|𣩁𨑗|chết trên }} {{ruby|十架|thập giá }} {{ruby|底|để }} {{ruby|救贖|cứu chuộc }} {{ruby|罪人|tội nhân}},{{ruby|復生|phục sinh }} {{ruby|𠓨𣈗|vào ngày }} {{ruby|次𠀧|thứ ba }} {{ruby|吧|và }} {{ruby|𨑗𡗶|lên trời}}。{{ruby|𠊛|Người }} {{ruby|羅位|là vị }} {{ruby|救星|cứu tinh }} {{ruby|𧵑|của }} {{ruby|類𠊛|loài người}},{{ruby|𠎬|Đấng }} {{ruby|創造|Sáng tạo }} {{ruby|𢧚𡗶|nên trời }} {{ruby|吧𡐙|và đất}},{{ruby|吧羅|và là}} {{ruby|天主|Thiên Chúa }} {{ruby|實|thật}}。 | ||
# '''{{ruby|簿|Bộ }} {{ruby|經聖|Kinh Thánh}}''': {{ruby|簿|Bộ }} {{ruby|[[經聖]]|Kinh Thánh}},{{ruby|包𠁟|bao gồm }} {{ruby|[[新約經聖|新約]]|Tân Ước }} {{ruby|吧|và }} {{ruby|[[舊約經聖|舊約]]|Cựu Ước}},{{ruby|得神|được thần }} {{ruby|興𤳷|hứng bởi }} {{ruby|天主|Thiên Chúa }} ,{{ruby|真理|chân lý}} {{ruby|得記|được ghi }} {{ruby|又|lại }} {{ruby|唯一|duy nhất}} ,{{ruby|吧羅|và là }} {{ruby|標準|tiêu chuẩn }} {{ruby|㧣𠁀|cho đời }} {{ruby|𤯩|sống }} {{ruby|基督|Kitô }} {{ruby|有|hữu}}。 | # '''{{ruby|簿|Bộ }} {{ruby|經聖|Kinh Thánh}}''': {{ruby|簿|Bộ }} {{ruby|[[經聖]]|Kinh Thánh}},{{ruby|包𠁟|bao gồm }} {{ruby|[[新約經聖|新約]]|Tân Ước }} {{ruby|吧|và }} {{ruby|[[舊約經聖|舊約]]|Cựu Ước}},{{ruby|得神|được thần }} {{ruby|興𤳷|hứng bởi }} {{ruby|天主|Thiên Chúa }} ,{{ruby|真理|chân lý}} {{ruby|得記|được ghi }} {{ruby|又|lại }} {{ruby|唯一|duy nhất}} ,{{ruby|吧羅|và là }} {{ruby|標準|tiêu chuẩn }} {{ruby|㧣𠁀|cho đời }} {{ruby|𤯩|sống }} {{ruby|基督|Kitô }} {{ruby|有|hữu}}。 | ||
# '''{{ruby|救𡂳|Cứu rỗi }}''': {{ruby|事|Sự }} {{ruby|[[救𡂳]]|Cứu rỗi }} {{ruby|得𢭂|được trao}} {{ruby|頒𤳷|ban bởi }} {{ruby|恩典|ân điển }} {{ruby|𧵑|của }} {{ruby|天主|Thiên Chúa }} {{ruby|通過|thông qua }} {{ruby|念信|niềm tin}}。{{ruby|𠊛信|Người tin }} {{ruby| | # '''{{ruby|救𡂳|Cứu rỗi }}''': {{ruby|事|Sự }} {{ruby|[[救𡂳]]|Cứu rỗi }} {{ruby|得𢭂|được trao}} {{ruby|頒𤳷|ban bởi }} {{ruby|恩典|ân điển }} {{ruby|𧵑|của }} {{ruby|天主|Thiên Chúa }} {{ruby|通過|thông qua }} {{ruby|念信|niềm tin}}。{{ruby|𠊛信|Người tin }} {{ruby|沛矓|phải trông }} {{ruby|𢚁𠓨|cậy vào }} {{ruby|主|Chúa }} {{ruby|聖靈|Thánh Linh }} {{ruby|底得|để được }} {{ruby|聖化|thánh hóa}},{{ruby|底|để}} {{ruby|尊榮|tôn vinh }} {{ruby|上帝|Thượng đế}},{{ruby|吧|và }} {{ruby|𢞅悗|yêu mến }} {{ruby|他人|tha nhân}}。 | ||
# '''{{ruby|會聖|Hội thánh}}''': {{ruby|會聖|Hội thánh}} {{ruby|主|Chúa }} {{ruby|耶穌|Giêsu}} {{ruby|實|thật}},{{ruby|得|được }} {{ruby|成立|thành lập }} {{ruby|𤳷|bởi }} {{ruby|主|Chúa }}{{ruby|耶穌基督|Giêsu Kitô}},{{ruby|通過|thông qua }} {{ruby|主聖靈|Chúa Thánh Linh}} {{ruby|中|trong }} {{ruby|時間|thời gian }} {{ruby|晚雨|vãn vũ}},{{ruby|羅|là }} {{ruby|會聖|Hội thánh }} {{ruby|實𠓨|thật vào }} {{ruby|時各|thời các }} {{ruby|宗徒|tông đồ }} {{ruby|得|được }} {{ruby|恢復|khôi phục }} {{ruby|又|lại }}。 | # '''{{ruby|會聖|Hội thánh}}''': {{ruby|會聖|Hội thánh}} {{ruby|主|Chúa }} {{ruby|耶穌|Giêsu}} {{ruby|實|thật}},{{ruby|得|được }} {{ruby|成立|thành lập }} {{ruby|𤳷|bởi }} {{ruby|主|Chúa }}{{ruby|耶穌基督|Giêsu Kitô}},{{ruby|通過|thông qua }} {{ruby|主聖靈|Chúa Thánh Linh}} {{ruby|中|trong }} {{ruby|時間|thời gian }} {{ruby|晚雨|vãn vũ}},{{ruby|羅|là }} {{ruby|會聖|Hội thánh }} {{ruby|實𠓨|thật vào }} {{ruby|時各|thời các }} {{ruby|宗徒|tông đồ }} {{ruby|得|được }} {{ruby|恢復|khôi phục }} {{ruby|又|lại }}。 | ||
# '''{{ruby|𣈗|Ngày }} {{ruby|𦛍林|Tái lâm }} {{ruby|𧵑|của }} {{ruby|上帝|Thượng đế }} ''': {{ruby|𣈗|Ngày }} {{ruby|𦛍林|Tái lâm }} {{ruby|𧵑|của }} {{ruby|上帝|Thượng đế }} {{ruby|𠱊侈|sẽ xảy }} {{ruby|𠚢𠓨|ra vào }} {{ruby|𣈗𡢐|Ngày sau }} {{ruby|歇欺|hết khi}} {{ruby|𠊛自|Người từ }} {{ruby|𡗶𨑜| trời xuống }} {{ruby|判察|phán xét }} {{ruby|世間|thế gian}}:{{ruby|𠊛|người }} {{ruby|公正|công chính }} {{ruby|𠱊𢭝|sẽ nhận }} {{ruby|局𤯩|cuộc sống }} {{ruby|永久|vĩnh cửu}},{{ruby|中|trong }} {{ruby|欺仉|khi kẻ }} {{ruby|㺞𠱊|dữ sẽ }} {{ruby|被|bị }} {{ruby|處罰|xử phạt }} {{ruby|𠁀𠁀|đời đời}}。 | # '''{{ruby|𣈗|Ngày }} {{ruby|𦛍林|Tái lâm }} {{ruby|𧵑|của }} {{ruby|上帝|Thượng đế }} ''': {{ruby|𣈗|Ngày }} {{ruby|𦛍林|Tái lâm }} {{ruby|𧵑|của }} {{ruby|上帝|Thượng đế }} {{ruby|𠱊侈|sẽ xảy }} {{ruby|𠚢𠓨|ra vào }} {{ruby|𣈗𡢐|Ngày sau }} {{ruby|歇欺|hết khi}} {{ruby|𠊛自|Người từ }} {{ruby|𡗶𨑜| trời xuống }} {{ruby|判察|phán xét }} {{ruby|世間|thế gian}}:{{ruby|𠊛|người }} {{ruby|公正|công chính }} {{ruby|𠱊𢭝|sẽ nhận }} {{ruby|局𤯩|cuộc sống }} {{ruby|永久|vĩnh cửu}},{{ruby|中|trong }} {{ruby|欺仉|khi kẻ }} {{ruby|㺞𠱊|dữ sẽ }} {{ruby|被|bị }} {{ruby|處罰|xử phạt }} {{ruby|𠁀𠁀|đời đời}}。 | ||
版㵋一𣅶20:58、𣈜22𣎃3𢆥2025
信條正 :
主聖靈 :𣔝𢭝 主聖靈 ,表現 憑格 呐㗂𤳧 ,羅事 保膽 㧣衆些 承享 渃𡗶 。𣳮罪 :渃𣳮罪 羅秘積 解除 罪磊底 再生 。禮𣳮罪 沛得 施行 憑渃 天然 、如渃瀧 、渃匾 、或 脉渃沉 。𠊛𫜵法𣳮 ,羅𠊛吔 領認法 𣳮中渃 吧 聖神 ,進行 法𣳮中 名𧵑 主耶穌 。吧𠊛 認領 法𣳮 沛得 沈𣵵 中 渃𠇍 姿勢 𣍋頭 𧠅𩈘 。𣳮蹎 :秘積 𣳮蹎 𠢟㧣 𠬠𠊛固得 作務𧵑 主耶穌 。低共 㨂𣘾 𠻀如 羅𠬠 𠳒掿𠲤 聯絡 𠺘𠊛 些𢧚 固𢙱 𢞅愴 、事聖善 、性謙遜 、𢙱赦恕 、吧德 服務 。𠊛芾 吔領 法𣳮 憑渃 調沛 𣳮蹎 𧵑 户中 聖名 耶穌基督 。𣳮蹎 㧣𠑬 沛得 施行 不据 欺芾 適合 。-
領認 聖軆 :領認 聖軆 羅秘 積底 想念 個𣩁𧵑 主 耶穌基督 。役呢 㧣众 咱 結合 𠇍𨉟 吧 𧖱𧵑 主众 咱吧 得合 通𠇍 𠊛底 众咱 固得 局𤯩 永久 吧得 𤯩又 𠓨𣈗 𡢐歇 。秘積 呢𢧚 得 舉行 常串 𠮩固勢 。只 使用 餅麵 空𥽔 吧 𤄍儒 晶潔 。 𣈗安息 :𣈗安息 ,𣈗次 𠤩 中旬 ,羅 𣈗聖 ,得 祝福 吧 聖化 𤳷 天主 。𣈗呢 得 遵𡨺 中 恩典 𧵑 天主 底想 𢘾事 創造 吧 救𡂳 𧵑 天主 吧 𠇍念 希望 局𤯩 永久 𠱊𦤾 。-
耶穌基督 :耶穌基督 ,𡾵𠳒 𠭤𢧚 𩩬凡 ,𣩁𨑗 十架 底 救贖 罪人 ,復生 𠓨𣈗 次𠀧 吧 𨑗𡗶 。𠊛 羅位 救星 𧵑 類𠊛 ,𠎬 創造 𢧚𡗶 吧𡐙 ,吧羅 天主 實 。 簿 經聖 :簿 經聖 ,包𠁟 新約 吧 舊約 ,得神 興𤳷 天主 ,真理 得記 又 唯一 ,吧羅 標準 㧣𠁀 𤯩 基督 有 。救𡂳 :事 救𡂳 得𢭂 頒𤳷 恩典 𧵑 天主 通過 念信 。𠊛信 沛矓 𢚁𠓨 主 聖靈 底得 聖化 ,底 尊榮 上帝 ,吧 𢞅悗 他人 。會聖 :會聖 主 耶穌 實 ,得 成立 𤳷 主 耶穌基督 ,通過 主聖靈 中 時間 晚雨 ,羅 會聖 實𠓨 時各 宗徒 得 恢復 又 。𣈗 𦛍林 𧵑 上帝 :𣈗 𦛍林 𧵑 上帝 𠱊侈 𠚢𠓨 𣈗𡢐 歇欺 𠊛自 𡗶𨑜 判察 世間 :𠊛 公正 𠱊𢭝 局𤯩 永久 ,中 欺仉 㺞𠱊 被 處罰 𠁀𠁀 。