恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「陳文水」
交面
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰) 空固縿略𢯢𢷮 𥮋:𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit |
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰) 空固縿略𢯢𢷮 𥮋:𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit |
||
| 𣳔33: | 𣳔33: | ||
| hạng mục 3 = [[Giải Bông Sen cho đạo diễn xuất sắc|Đạo diễn xuất sắc]] | | hạng mục 3 = [[Giải Bông Sen cho đạo diễn xuất sắc|Đạo diễn xuất sắc]] | ||
}} | }} | ||
'''陳文水'''(Trần Văn Thủy、生𣈜26𣎃11𢆥1940)𱺵𠬠[[導演電影|導演]][[𣆅材料]]𠊛越南、浽㗂過各作品『[[河內𥪝眜埃]]』、『[[𡀯仔細]] | '''陳文水'''(Trần Văn Thủy、生𣈜26𣎃11𢆥1940)𱺵𠬠[[導演電影|導演]][[𣆅材料]]𠊛越南、浽㗂過各作品『[[河內𥪝眜埃]]』、『[[𡀯仔細]]』吧『[[反背(𣆅)|反背]]』。翁得公認𱺵人物行頭梗電影材料越南、貝風格𫜵𣆅向𠓨現寔社會𧵑𨉟。 | ||
版㵋一𣅶12:17、𣈜23𣎃3𢆥2025
| Trần Văn Thủy | |
|---|---|
| _BLANK_ | |
| _BLANK_ | |
| 通信個人 | |
| 生 | |
𣈜生 | 26 𣎃11, 1940 |
坭生 | Nam Định, Bắc Kỳ, Liên bang Đông Dương |
| 國籍 |
|
| 黨政治 |
|
| 藝業 | |
| 家庭 | |
Cha mẹ |
Trần Văn Vỵ Đỗ Thị Hiếu |
Vợ | Nguyễn Thị Hằng |
Con cái |
Trần Nhật Thăng Trần Thu Hương |
| 陶造 |
Trường Điện ảnh Việt Nam (1965–1966) Trường Đại học Điện ảnh Liên Xô (1972–1977) |
| 領域 | Điện ảnh |
| 𠸦賞 |
Huy chương Vì sự nghiệp Điện ảnh[1] Huy chương Vì sự nghiệp báo chí[1] |
| 名號 |
Nghệ sĩ ưu tú (1993) Nghệ sĩ nhân dân (2001) |
| _BLANK_ | |
| Sự nghiệp nghệ thuật | |
| Năm hoạt động | 1966 – nay |
| Thể loại | Phim tài liệu |
| Tác phẩm |
Những người dân quê tôi Phản bội Hà Nội trong mắt ai Chuyện tử tế Chuyện từ góc công viên Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai |
| _BLANK_ | |
| Giải thưởng | |
|
Liên hoan phim Việt Nam 1980 Đạo diễn xuất sắc | |
|
Liên hoan phim Việt Nam 1988 Đạo diễn xuất sắc | |
|
Liên hoan phim Việt Nam 1999 Đạo diễn xuất sắc | |
| _BLANK_ | |
| Chữ ký | |
| 陳文水 trên X, Weibo, Facebook, Instagram, YouTube, và IMDb | |
| _BLANK_ | |
陳文水(Trần Văn Thủy、生𣈜26𣎃11𢆥1940)𱺵𠬠導演𣆅材料𠊛越南、浽㗂過各作品『河內𥪝眜埃』、『𡀯仔細』吧『反背』。翁得公認𱺵人物行頭梗電影材料越南、貝風格𫜵𣆅向𠓨現寔社會𧵑𨉟。
- ↑ 1,0 1,1 Hội Điện ảnh Hà Nội 2000, p. 240.