𨀈𬧐內容

恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「瀧同狔」

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit
 
(空顯示2番版於𡧲𧵑共𠊛用)
𣳔1: 𣳔1:
{{Thông tin sông
{{Thông tin sông
  | Tên sông = Sông Đồng Nai
  | Tên sông = 瀧同狔
  | Tên ảnh =  
  | Tên ảnh =  
  | Tiêu đề =  
  | Tiêu đề =  
  | Thượng nguồn =[[Lâm Đồng]], Việt Nam
  | Thượng nguồn =[[林同]]、越南
  | Cửa sông =[[Biển Đông]]
  | Cửa sông =[[㴜東]]
  | Các quốc gia lưu vực = [[Việt Nam]]
  | Các quốc gia lưu vực = [[越南]]
  | Độ dài = 586 km<ref name =DaDung>Tính từ thượng nguồn [[sông Đạ Đưng]], ''Sông ngòi Việt Nam'', Nhà xuất bản Giáo dục, 1983.</ref>  
  | Độ dài = 586 km<ref name =DaDung>Tính từ thượng nguồn [[sông Đạ Đưng]], ''Sông ngòi Việt Nam'', Nhà xuất bản Giáo dục, 1983.</ref>  
  | Cao độ cửa sông = 0 m
  | Cao độ cửa sông = 0 m
  | Lưu lượng =  
  | Lưu lượng =  
  | Lưu vực = 38.600 km²
  | Lưu vực = 38.600 km²
|tỉnh=[[Lâm Đồng]], [[Đắk Nông]], [[Bình Phước]], [[Đồng Nai]], [[Bình Dương]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]]}}
|tỉnh=[[林同]][[得農]][[平福]][[同狔]][[平陽]][[城庯胡志明]]}}
[[Tập tin:Cauhoaancu songdongnai 1234.jpg|thumb|Sông Đồng Nai hướng về [[thủy điện Trị An]] [[hồ Trị An]] trên [[cầu Hóa An]] ]]
[[Tập tin:Cauhoaancu songdongnai 1234.jpg|thumb|瀧同狔向𧗱[[水電治安]][[湖治安]]𨑗[[橋化安]]𫇰]]
'''瀧同狔'''(Sông Đồng Nai)là con sông nội địa dài nhất [[Việt Nam]], lớn thứ 2 [[Nam Bộ]] về [[lưu vực]], chỉ sau [[sông Cửu Long]]. Sông Đồng Nai chảy qua các tỉnh [[Lâm Đồng]], [[Đắk Nông]], [[Bình Phước]], [[Đồng Nai]], [[Bình Dương]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]] với [[chiều dài]] 586 km và lưu vực 38.600 km².<ref name =qd1989ttg-sglt >[https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-nguyen-Moi-truong/Quyet-dinh-1989-QD-TTg-Danh-muc-luu-vuc-song-lien-tinh-113887.aspx Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01/11/2010] của Thủ tướng Chính phủ về Danh mục lưu vực sông liên tỉnh. Thuvien Phapluat Online, 2016.</ref>
'''瀧同狔'''(Sông Đồng Nai)𱺵𡥵瀧內地𨱽一[[越南]]、𡘯次2[[南部]]𧗱[[流域]]、只𢖖󠄁[[瀧九龍]]。瀧同狔沚過各省[[林同]][[得農]][[平福]][[同狔]][[平陽]][[城庯胡志明]][[朝𨱽]] 586 km 吧流域 38.600 km²。<ref name =qd1989ttg-sglt >[https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-nguyen-Moi-truong/Quyet-dinh-1989-QD-TTg-Danh-muc-luu-vuc-song-lien-tinh-113887.aspx Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01/11/2010] của Thủ tướng Chính phủ về Danh mục lưu vực sông liên tỉnh. Thuvien Phapluat Online, 2016.</ref>

版㵋一𣅶12:08、𣈜25𣎃4𢆥2025

瀧同狔
位置
國家 越南
林同得農平福同狔平陽城庯胡志明
特點地理
Thượng nguồn 林同、越南
Cửa sông 㴜東
• cao độ
0 m 板㑄:Lỗi
Độ dài 586 km[1] 板㑄:Lỗi
Diện tích lưu vực 38.600 km²板㑄:Lỗi
板㑄:Thông tin sông/discharge
板㑄:Thông tin sông/discharge
板㑄:Thông tin sông/discharge
板㑄:Thông tin sông/discharge
板㑄:Thông tin sông/discharge
特徵流域
瀧同狔向𧗱水電治安湖治安𨑗橋化安𫇰

瀧同狔(Sông Đồng Nai)𱺵𡥵瀧內地𨱽一越南、𡘯次2南部𧗱流域、只𢖖󠄁瀧九龍。瀧同狔沚過各省林同得農平福同狔平陽城庯胡志明朝𨱽 586 km 吧流域 38.600 km²。[2]

  1. Tính từ thượng nguồn sông Đạ Đưng, Sông ngòi Việt Nam, Nhà xuất bản Giáo dục, 1983.
  2. Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về Danh mục lưu vực sông liên tỉnh. Thuvien Phapluat Online, 2016.