恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「唐鉄都市城庯胡志明」
| (空顯示21番版於𡧲𧵑共𠊛用) | |||
| 𣳔1: | 𣳔1: | ||
{{Infobox Public transit | {{Infobox Public transit | ||
|name = | |name = 唐鉄都市城庯胡志明<br> | ||
{{nobold|Ho Chi Minh City Metro}} | {{nobold|Ho Chi Minh City Metro}} | ||
|image = HCMC Metro logo.svg | |image = HCMC Metro logo.svg | ||
| 𣳔7: | 𣳔7: | ||
|imagesize2 = 300px | |imagesize2 = 300px | ||
|caption2 = 線1段過[[安慶(坊)|草田]]、[[守德(城庯)|守德]](𢆥2025) | |caption2 = 線1段過[[安慶(坊)|草田]]、[[守德(城庯)|守德]](𢆥2025) | ||
|owner = [[ | |owner = [[班管理唐鉄都市城庯胡志明]](MAUR) | ||
|locale = [[城庯胡志明]]、[[越南]] | |locale = [[城庯胡志明]]、[[越南]] | ||
|transit_type = {{r|[[迷誅唐誅|迷誅]]|Metro}}<br>{{Interlanguage link|唐鉄外隖|en|Commuter rail|lt=唐鉄外隖}}<br>[[車電𩈘坦|車電𨋣鉄]]/[[唐鉄𨌀]] | |transit_type = {{r|[[迷誅唐誅|迷誅]]|Metro}}<br>{{Interlanguage link|唐鉄外隖|en|Commuter rail|lt=唐鉄外隖}}<br>[[車電𩈘坦|車電𨋣鉄]]/[[唐鉄𨌀]] | ||
|system_length = | |system_length =19,7 km(12,2 mi)(當運行)<br>11,2 km(7,0 mi)(當施工)<br>510 km(320 mi)(全系統) | ||
|operator = | |operator = 班管理唐鉄都市城庯胡志明(MAUR) | ||
| headquarters = 數17A唐數6、坊[[增仁富]]、城庯胡志明 | | headquarters = 數17A唐數6、坊[[增仁富]]、城庯胡志明 | ||
|lines = 1(㐌運行)<br> 1(當施工)<br> 10(計畫) | |lines = 1(㐌運行)<br> 1(當施工)<br> 10(計畫) | ||
| 𣳔18: | 𣳔18: | ||
|headway = 4 丿 | |headway = 4 丿 | ||
|top_speed = 110 km/h (68 mph) | |top_speed = 110 km/h (68 mph) | ||
|track_gauge = | |track_gauge =1.435 mm(4 ft 8+1⁄2 in)[[唐鉄楛標準|楛標準]] | ||
|el = [[ | |el = [[系統電氣化唐鉄#系統唐絏𨕭高|唐絏𨕭高]] <br> {{r|[[系統電氣化唐鉄#唻次𠀧|唻次𠀧]]|Ray thứ ba}} | ||
|map =[[Tập tin:Ho chi minh metro Plan - geo.png|300px]] | |map =[[Tập tin:Ho chi minh metro Plan - geo.png|300px]] | ||
|website=http://maur.hochiminhcity.gov.vn/<br>http://hurc.vn | |website=http://maur.hochiminhcity.gov.vn/<br>http://hurc.vn | ||
|began_operation= | |began_operation=22𣎃12𢆥2024<br />({{Age in years, months, weeks and days|year1=2024|month1=12|day1=22|year2={{CURRENTYEAR}}|month2={{CURRENTMONTH}}|day2={{CURRENTDAY}}}})}} | ||
''' | '''唐鉄都市城庯胡志明'''([[㗂英]]:''Ho Chi Minh City Metro''、𠸛曰𨄠羅''HCMC Metro'')羅系統[[唐鉄都市]]當𡏦𥩯在[[城庯胡志明]]。預案羅事結合𠁹{{r|[[迷誅(唐鉄)|迷誅]]|metro}}、{{Interlanguage link|唐鉄外隖|en|commuter rail|lt=唐鉄外隖}}和[[車電𩈘坦|車電𨋣鉄]](tramway)/[[唐鉄𨌀]](LRT)。 | ||
系統包𠔮12線貝總[[朝𨱾]]羅510 km(𣗓包𠔮朝𨱾線車電11和線12𠫾[[芹蒣(社)|芹蒣]])。<ref name=";1">{{Chú thích web|url=https://vnexpress.net/mang-luoi-metro-tp-hcm-trong-tuong-lai-4830648.html|tựa đề=Mạng lưới Metro TP HCM trong tương lai|tác giả=Gia Minh, Khánh Hoàng, Thanh Hạ|ngày=2024-12-23|website=Báo VnExpress|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref><ref name=";2">{{Chú thích web|url=https://vietnamnet.vn/chi-tiet-12-tuyen-metro-cua-tphcm-se-ket-noi-den-can-gio-va-cu-chi-2368214.html|tựa đề=Chi tiết 12 tuyến metro của TPHCM, sẽ kết nối đến Cần Giờ và Củ Chi|tác giả=Tuấn Kiệt|ngày=2025-02-04|website=Báo VietnamNet|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref> | 系統包𠔮12線貝總[[朝𨱾]]羅510 km(𣗓包𠔮朝𨱾線車電11和線12𠫾[[芹蒣(社)|芹蒣]])。<ref name=";1">{{Chú thích web|url=https://vnexpress.net/mang-luoi-metro-tp-hcm-trong-tuong-lai-4830648.html|tựa đề=Mạng lưới Metro TP HCM trong tương lai|tác giả=Gia Minh, Khánh Hoàng, Thanh Hạ|ngày=2024-12-23|website=Báo VnExpress|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref><ref name=";2">{{Chú thích web|url=https://vietnamnet.vn/chi-tiet-12-tuyen-metro-cua-tphcm-se-ket-noi-den-can-gio-va-cu-chi-2368214.html|tựa đề=Chi tiết 12 tuyến metro của TPHCM, sẽ kết nối đến Cần Giờ và Củ Chi|tác giả=Tuấn Kiệt|ngày=2025-02-04|website=Báo VietnamNet|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref> | ||
線頭先𧵑系統羅[[ | 線頭先𧵑系統羅[[線1(唐鉄都市城庯胡志明)|線數1]]正式運行自𣈜22𣎃12𢆥2024。<ref>[https://vietnamnet.vn/metro-so-1-ben-thanh-suoi-tien-chinh-thuc-van-hanh-2355140.html 迷誅數1𤅶城—𤂬仙正式運行]</ref> 線接蹺羅[[線2(唐鉄都市城庯胡志明)|線數2]]預見運行𢆥2030。<ref>{{Chú thích web|url=https://plo.vn/post-729267.html|tựa đề=Gia hạn thời gian hoàn thành tuyến metro Bến Thành - Tham Lương|tác giả=Đào Trang|ngày=2023-04-18|website=Báo Pháp Luật TP. Hồ Chí Minh|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2023-06-03}}</ref> | ||
== 歷史 == | == 歷史 == | ||
=== 各提出𨎠𥯉(2001—2012) === | === 各提出𨎠𥯉(2001—2012) === | ||
𦁸䋥唐鉄都市呢得提出吝頭込𢆥2001如沒份𧵑計劃𦁸䋥[[交通公共]]全面包𠔮城庯胡志明和各省鄰近、𢗖目的𠬉各問題塞硯交通嚴重㐌影響𦤾各城庯洲亞恪(丞限如[[河內]])。 | |||
蹺規劃總體班頭得遞程込𣎃2𢆥2001、系統艚電砛仕包𠔮𦒹線。計劃班頭預見消噀1,5秭USD𪚚10𢆥、羅沒份𧵑章程值價3,35秭USD𢗖𡏦𥩯系統唐鉄都市服務城庯胡志明和各省鄰近。 | |||
計劃㐌得𢯢𢷮込𢆥2007和提出空𤲂𦒹線唐鉄都市。規劃總體發展交通運載𧵑城庯𦤾𢆥2020預見發展𠀧線{{r|[[門奴姚]]|monorail}}或[[車電𩈘坦|艚電𩈘坦]]貝總朝𨱾37 km和𦒹線[[艚電砛]]貝總朝𨱾107 km。[[𢄂𤅶城]]於[[郡1]]、本羅中心交通{{r|車碧|xe buýt}}𣁔、仕𧿨成中心結𦀼𡗉線。 | |||
=== 規劃和施工(2013—𠉞) === | === 規劃和施工(2013—𠉞) === | ||
| 𣳔47: | 𣳔47: | ||
Vào ngày 13 tháng 9 năm 2017, chính quyền thông báo rằng Tuyến số 1 sẽ bị trì hoãn trong hai năm. Chi phí vượt mức, kiểm toán và thanh toán chậm cho nhà thầu đã góp phần gây ra sự chậm trễ. Ngày hoàn thành mục tiêu được ấn định là vào năm 2020. Các nhà quy hoạch kỳ vọng tuyến đường sẽ phục vụ hơn 160.000 hành khách mỗi ngày khi ra mắt, tăng lên 635.000 hành khách vào năm 2030 và 800.000 hành khách vào năm 2040. Tất cả các ga dọc tuyến đường dự kiến sẽ có chỗ ở cho người khuyết tật, với máy bán vé tự động, bốt điện thoại, nhà vệ sinh, cửa tàu điện ngầm và bản tin thông tin dành cho người khuyết tật và khiếm thị. | Vào ngày 13 tháng 9 năm 2017, chính quyền thông báo rằng Tuyến số 1 sẽ bị trì hoãn trong hai năm. Chi phí vượt mức, kiểm toán và thanh toán chậm cho nhà thầu đã góp phần gây ra sự chậm trễ. Ngày hoàn thành mục tiêu được ấn định là vào năm 2020. Các nhà quy hoạch kỳ vọng tuyến đường sẽ phục vụ hơn 160.000 hành khách mỗi ngày khi ra mắt, tăng lên 635.000 hành khách vào năm 2030 và 800.000 hành khách vào năm 2040. Tất cả các ga dọc tuyến đường dự kiến sẽ có chỗ ở cho người khuyết tật, với máy bán vé tự động, bốt điện thoại, nhà vệ sinh, cửa tàu điện ngầm và bản tin thông tin dành cho người khuyết tật và khiếm thị. | ||
Ngày 28 tháng 1 năm 2019, Giám đốc Ban quản lý dự án MAUR Dương Hữu Hòa cho biết, tính đến tháng 12/2018, tiến độ xây dựng Tuyến số 1 đã đạt 62%, dưới mục tiêu 65%. Dự án đã bị báo chí địa phương chỉ trích vì liên tục chậm trễ.<ref>{{chú thích web|url=https://tuoitre.vn/nguy-co-tam-dung-du-an-metro-so-1-tphcm-hau-qua-khon-luong-20171014080245798.htm|title= | Ngày 28 tháng 1 năm 2019, Giám đốc Ban quản lý dự án MAUR Dương Hữu Hòa cho biết, tính đến tháng 12/2018, tiến độ xây dựng Tuyến số 1 đã đạt 62%, dưới mục tiêu 65%. Dự án đã bị báo chí địa phương chỉ trích vì liên tục chậm trễ.<ref>{{chú thích web|url=https://tuoitre.vn/nguy-co-tam-dung-du-an-metro-so-1-tphcm-hau-qua-khon-luong-20171014080245798.htm|title=危機暫停預案迷誅數1TP.HCM:後果坤量!|date=14 October 2017}}</ref> | ||
Việc xây dựng [[Tuyến số 2 (Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh)|Tuyến số 2]] ban đầu dự kiến khởi công vào năm 2013, bắt đầu đi vào hoạt động vào năm 2018. Tuy nhiên, vào ngày 13 tháng 9 năm 2017, chính quyền địa phương đã kiến nghị Thủ tướng Chính phủ lùi lại việc xây dựng tuyến thứ hai đến năm 2020 và hoàn thành vào năm 2024. Vào tháng 2 năm 2020, ngày khai trương dự kiến tuyến đầu tiên được ấn định vào cuối năm 2021. Không có lý do chậm trễ nào được đưa ra. Chi phí ước tính của tuyến cũng đã tăng từ 1,3 tỷ USD lên hơn 2,1 tỷ USD. | Việc xây dựng [[Tuyến số 2 (Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh)|Tuyến số 2]] ban đầu dự kiến khởi công vào năm 2013, bắt đầu đi vào hoạt động vào năm 2018. Tuy nhiên, vào ngày 13 tháng 9 năm 2017, chính quyền địa phương đã kiến nghị Thủ tướng Chính phủ lùi lại việc xây dựng tuyến thứ hai đến năm 2020 và hoàn thành vào năm 2024. Vào tháng 2 năm 2020, ngày khai trương dự kiến tuyến đầu tiên được ấn định vào cuối năm 2021. Không có lý do chậm trễ nào được đưa ra. Chi phí ước tính của tuyến cũng đã tăng từ 1,3 tỷ USD lên hơn 2,1 tỷ USD. | ||
| 𣳔57: | 𣳔57: | ||
Ngày 8 tháng 9 năm 2021, Cơ quan Quản lý Đường sắt Đô thị (MAUR) thông báo rằng Tuyến số 1 sẽ tiếp tục bị trì hoãn. Việc xây dựng dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối năm 2023 và bắt đầu vận hành thương mại vào năm 2024. | Ngày 8 tháng 9 năm 2021, Cơ quan Quản lý Đường sắt Đô thị (MAUR) thông báo rằng Tuyến số 1 sẽ tiếp tục bị trì hoãn. Việc xây dựng dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối năm 2023 và bắt đầu vận hành thương mại vào năm 2024. | ||
Ngày 22 tháng 12 năm 2024, tuyến số 1 chính thức vận hành thương mại.<ref>{{Chú thích báo|last=Thanh|first=Tú|date=22-12-2024|title= | Ngày 22 tháng 12 năm 2024, tuyến số 1 chính thức vận hành thương mại.<ref>{{Chú thích báo|last=Thanh|first=Tú|date=22-12-2024|title=迷誅數1正式運行、𠊛民TP.HCM欣歡登記𥮋𠫾艚|work=青年|url=https://thanhnien.vn/metro-so-1-chinh-thuc-van-hanh-nguoi-dan-tphcm-han-hoan-dang-ky-the-di-tau-185241222141256431.htm}}</ref> | ||
Năm 2024, Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã thông qua ''Đề án phát triển hệ thống đường sắt đô thị'', cùng với việc Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quyết định số 1711/QĐ-TTg vào ngày 31 tháng 12 năm 2024.<ref name="1711/QĐ-TTg">{{Chú thích web|url=https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=212234&classid=2|tựa đề=Quyết định số 1711/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Phê duyệt Quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050|tác giả=|ngày=2024-12-31|website=Cổng thông tin điện tử Chính phủ|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-10}}</ref> Theo đó: Điều chỉnh lộ trình 6 tuyến hiện hữu trong quy hoạch 2013 và bổ sung thêm 6 tuyến mới. Hệ thống Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh được tăng lên 12 tuyến với tổng chiều dài lên đến 510 km, chưa bao gồm 1 tuyến xe điện và 1 tuyến đi [[Cần Giờ (huyện)|Cần Giờ]]. | Năm 2024, Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã thông qua ''Đề án phát triển hệ thống đường sắt đô thị'', cùng với việc Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quyết định số 1711/QĐ-TTg vào ngày 31 tháng 12 năm 2024.<ref name="1711/QĐ-TTg">{{Chú thích web|url=https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=212234&classid=2|tựa đề=Quyết định số 1711/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Phê duyệt Quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050|tác giả=|ngày=2024-12-31|website=Cổng thông tin điện tử Chính phủ|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-10}}</ref> Theo đó: Điều chỉnh lộ trình 6 tuyến hiện hữu trong quy hoạch 2013 và bổ sung thêm 6 tuyến mới. Hệ thống Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh được tăng lên 12 tuyến với tổng chiều dài lên đến 510 km, chưa bao gồm 1 tuyến xe điện và 1 tuyến đi [[Cần Giờ (huyện)|Cần Giờ]]. | ||
| 𣳔63: | 𣳔63: | ||
Ngày 9 tháng 3 năm 2025, tuyến 1 chính thức khánh thành.<ref name="KhanhThanh">{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/metro-so-1-chinh-thuc-khanh-thanh-vao-ngay-9-3-20250211111438746.htm|tựa đề=Metro số 1 chính thức khánh thành vào ngày 9-3|tác giả=Châu Tuấn|ngày=2025-02-11|website=tuoitre.vn|ngôn ngữ=vi|ngày truy cập=2025-03-07}}</ref> | Ngày 9 tháng 3 năm 2025, tuyến 1 chính thức khánh thành.<ref name="KhanhThanh">{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/metro-so-1-chinh-thuc-khanh-thanh-vao-ngay-9-3-20250211111438746.htm|tựa đề=Metro số 1 chính thức khánh thành vào ngày 9-3|tác giả=Châu Tuấn|ngày=2025-02-11|website=tuoitre.vn|ngôn ngữ=vi|ngày truy cập=2025-03-07}}</ref> | ||
== | == 系統唐鉄都市 == | ||
蹺預草《提案發展系統唐鉄都市》得會同人民城庯胡志明通過込𢆥2024和決定數1711/QĐ-TTg𧵑首相政府批閱𣈜31𣎃12𢆥2024、<ref name="1711/QĐ-TTg"/>系統唐鉄都市城庯胡志明包𠔮:<ref name=";1"/><ref name=";2"/><ref>{{Chú thích web|url=https://vnexpress.net/giac-mo-500-km-metro-trong-ma-tran-co-che-4831588.html|tựa đề=Giấc mơ 500 km metro trong "ma trận" cơ chế|tác giả=Việt Đức, Gia Minh, Lê Tuyết, Tuấn Việt, Khánh Hoàng, Thanh Hạ|ngày=2024-12-25|website=Báo VnExpress|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref> | |||
[[Tập tin:Ho chi minh metro Future - geo.png|alt=|center|thumb|750px| | [[Tập tin:Ho chi minh metro Future - geo.png|alt=|center|thumb|750px|版圖總括規劃全部各線唐鉄都市在城庯胡志明(規劃𢆥2024)。]] | ||
{| class="wikitable sortable" style="text-align:center" | {| class="wikitable sortable" style="text-align:center" | ||
|- | |- | ||
| 𣳔72: | 𣳔72: | ||
! colspan="2" |向線 | ! colspan="2" |向線 | ||
!| 運行 | !| 運行 | ||
! colspan="2" | ! colspan="2" |數量茹軻 | ||
!| 朝𨱾<br/><small>(km)</small> | !| 朝𨱾<br/><small>(km)</small> | ||
!| {{r|提勃|Depot}} | !| {{r|提勃|Depot}} | ||
| 𣳔80: | 𣳔80: | ||
|- | |- | ||
| rowspan="2" bgcolor={{Hcm-metro-color|1}} | | | rowspan="2" bgcolor={{Hcm-metro-color|1}} | | ||
| rowspan="2" style="text-align:left;" |[[ | | rowspan="2" style="text-align:left;" |<br>[[線1(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|1}} 線1]] | ||
| '''[[ | | '''[[提勃安賀|安賀]]'''<br/><small>(社永祿)<small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻𤅶城|𤅶城]]'''<br><small>(坊𤅶城)</small> | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| rowspan="2" |30 | | rowspan="2" |30 | ||
| 17 | | 17 | ||
| rowspan="2" | 40,8 | | rowspan="2" | 40,8 | ||
| rowspan="2" style="text-align:left;" | | | rowspan="2" style="text-align:left;" |安賀、[[提勃隆平|隆平]] | ||
| | | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| '''[[ | | '''[[軻𤅶城|𤅶城]]'''<br><small>(坊𤅶城)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻𤅶車𤂬仙|𤅶車𤂬仙]]'''<br><small>(坊東和)</small> | ||
| 22/12/2024</small> | | 22/12/2024</small> | ||
| 14 | | 14 | ||
| | | 㐌運行 | ||
|- | |- | ||
| rowspan="5" bgcolor={{Hcm-metro-color|2}} | | | rowspan="5" bgcolor={{Hcm-metro-color|2}} | | ||
| rowspan="5" style="text-align:left;" |[[ | | rowspan="5" style="text-align:left;" |[[線2(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|2}} 線2]] | ||
| '''[[ | | '''[[軻𤅶車瀧則|𤅶車瀧則]]'''<br><small>(坊隆福)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻守僉|守僉]]'''<br><small>(坊安慶)</small> | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| colspan="2" | 9 | | colspan="2" | 9 | ||
| rowspan="5" | 62,2 | | rowspan="5" | 62,2 | ||
| style="text-align:left;" | | | style="text-align:left;" |隆長 | ||
| | | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| '''[[ | | '''[[軻守僉|守僉]]'''<br><small>(坊安慶)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻𤅶城|𤅶城]]'''<br><small>(坊𤅶城)</small> | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| rowspan="3" | 42 | | rowspan="3" | 42 | ||
| 7 | | 7 | ||
| rowspan="3" style="text-align:left;" |[[ | | rowspan="3" style="text-align:left;" |[[提勃參良|參良]]、福合 | ||
| | | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| '''[[ | | '''[[軻𤅶城|𤅶城]]'''<br><small>(坊𤅶城)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[提勃參良|參良]]'''<br><small>(坊東興順)</small> | ||
| | | 季IV、2030<br>(預見) | ||
| 11 | | 11 | ||
| | | 當施工 | ||
|- | |- | ||
| '''[[ | | '''[[提勃參良|參良]]'''<br><small>(坊東興順)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻省路7|省路7]]'''<br><small>(社泰美)</small> | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| 25 | | 25 | ||
| | | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| '''[[ | | '''[[軻安賀|安賀]]'''<br><small>(社糾支)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[提勃平美|平美]]'''<br/><small>(社平美)</small> | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| colspan="2" | 13 | | colspan="2" | 13 | ||
| style="text-align:left;" | | | style="text-align:left;" |平美 | ||
| | | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| bgcolor={{Hcm-metro-color|3}} | | | bgcolor={{Hcm-metro-color|3}} | | ||
| style="text-align:left;" |[[ | | style="text-align:left;" |[[線3(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|3}} 線3]] | ||
| '''[[ | | '''[[提勃安賀|安賀]]'''<br/><small>(社永祿)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻合平福|合平福]]'''<br/><small>(坊合平)</small> | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| colspan="2" |35 | | colspan="2" |35 | ||
| 45,8 | | 45,8 | ||
| style="text-align:left;" | | | style="text-align:left;" |安賀、新堅、合平福 | ||
| | | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| bgcolor={{Hcm-metro-color|4}} | | | bgcolor={{Hcm-metro-color|4}} | | ||
| style="text-align:left;" |[[ | | style="text-align:left;" |[[線4(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|4}} 線4]] | ||
| '''[[ | | '''[[提勃東盛|東盛]]'''<br/><small>(社二平)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻合福|區都市合福]]'''<br/><small>(社合福)</small> | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| colspan="2" | 37 | | colspan="2" | 37 | ||
| 47,3 | | 47,3 | ||
| style="text-align:left;" | | | style="text-align:left;" |東盛、合福 | ||
| | | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| bgcolor={{Hcm-metro-color|5}} | | | bgcolor={{Hcm-metro-color|5}} | | ||
| style="text-align:left;" |[[ | | style="text-align:left;" |[[線5(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|5}} 線5]] | ||
| '''[[ | | '''[[軻𤅶車瀧則|𤅶車瀧則]]'''<br /><small>(坊隆福)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻興隆|區都市大學興隆]]'''<br /><small>(社興隆)</small> | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| colspan="2" | 39 | | colspan="2" | 39 | ||
| 53,9 | | 53,9 | ||
| style="text-align:left;" | | | style="text-align:left;" |隆長、多福 | ||
| | | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| rowspan="3" bgcolor={{Hcm-metro-color|6}} | | | rowspan="3" bgcolor={{Hcm-metro-color|6}} | | ||
| rowspan="3" style="text-align:left;" |[[ | | rowspan="3" style="text-align:left;" |[[線6 (唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|6}} 線6]] | ||
| '''[[ | | '''[[軻富有|富有]]'''<br /><small>(坊隆場)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻婆䠏|婆䠏]]'''<br /><small>(坊新平)</small> | ||
|{{N/A}} | |{{N/A}} | ||
| rowspan="3" | 38 | | rowspan="3" | 38 | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| rowspan="3" | 53,8 | | rowspan="3" | 53,8 | ||
| rowspan="3" style="text-align:left;" | | | rowspan="3" style="text-align:left;" |平興、平肇、合平福、隆場 | ||
| rowspan="3" | | | rowspan="3" | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| '''[[ | | '''[[軻婆䠏|婆䠏]]'''<br /><small>(坊新平)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻𤥑搓富林|𤥑搓富林]]'''<br /><small>(坊富林)</small> | ||
|{{N/A}} | |{{N/A}} | ||
| 7 | | 7 | ||
|- | |- | ||
| '''[[ | | '''[[軻𤥑搓富林|𤥑搓富林]]'''<br /><small>(坊富林)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻富有|富有]]'''<br /><small>(坊隆長)</small> | ||
|{{N/A}} | |{{N/A}} | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
|- | |- | ||
| bgcolor={{Hcm-metro-color|7}} | | | bgcolor={{Hcm-metro-color|7}} | | ||
| style="text-align:left;" |[[ | | style="text-align:left;" |[[線7(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|7}} 線7]] | ||
| '''[[ | | '''[[軻新堅|新堅]]'''<br/><small>(社新日)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[提勃隆平|隆平]]'''<br/><small>(坊隆平)</small> | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| colspan="2" |36 | | colspan="2" |36 | ||
| 51,2 | | 51,2 | ||
| style="text-align:left;" | | | style="text-align:left;" |新堅、隆平 | ||
| | | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| bgcolor={{Hcm-metro-color|8}} | | | bgcolor={{Hcm-metro-color|8}} | | ||
| style="text-align:left;" |[[ | | style="text-align:left;" |[[線8(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|8}} 線8]] | ||
| '''[[ | | '''[[提勃多福|多福]]'''<br/><small>(社興隆)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[提浡平美|平美]]'''<br/><small>(社平美)</small> | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| colspan="2" | 40 | | colspan="2" | 40 | ||
| 42,8 | | 42,8 | ||
| style="text-align:left;" | | | style="text-align:left;" |多福、新政合、平美 | ||
| | | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| bgcolor={{Hcm-metro-color|9}} | | | bgcolor={{Hcm-metro-color|9}} | | ||
| style="text-align:left;" |[[ | | style="text-align:left;" |[[線9(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|9}} 線9]] | ||
| '''[[ | | '''[[軻平肇|平肇]]'''<br /><small>(坊合平)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[提勃安賀|安賀]]'''<br /><small>(社永祿)</small> | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| colspan="2" | 23 | | colspan="2" | 23 | ||
| 28,3 | | 28,3 | ||
| style="text-align:left;" | | | style="text-align:left;" |平肇、安賀 | ||
| | | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| rowspan="4" bgcolor={{Hcm-metro-color|10}} | | | rowspan="4" bgcolor={{Hcm-metro-color|10}} | | ||
| rowspan="4" style="text-align:left;" |[[ | | rowspan="4" style="text-align:left;" |[[線10(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|10}} 線10]] | ||
| '''[[ | | '''[[軻守僉|守僉]]'''<br /><small>(坊安慶)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻區工藝高|區工藝高]]'''<br /><small>(坊增仁富)</small> | ||
|{{N/A}} | |{{N/A}} | ||
| rowspan="4" | 69 | | rowspan="4" | 69 | ||
| 21 | | 21 | ||
| rowspan="4" | 83,9 | | rowspan="4" | 83,9 | ||
| rowspan="4" style="text-align:left;" | | | rowspan="4" style="text-align:left;" |參良、盛美利、隆長 | ||
| rowspan="4" | | | rowspan="4" | 𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
| '''[[ | | '''[[軻區工藝高|區工藝高]]'''<br /><small>(坊增仁富)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[提勃參良|參良]]'''<br /><small>(坊東興順)</small> | ||
|{{N/A}} | |{{N/A}} | ||
| 18 | | 18 | ||
|- | |- | ||
| '''[[ | | '''[[提勃參良|參良]]'''<br /><small>(坊東興順)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻豐富(唐鉄都市城庯胡志明)|豐富]]'''<br /><small>(社平興)</small> | ||
|{{N/A}} | |{{N/A}} | ||
| 13 | | 13 | ||
|- | |- | ||
| '''[[ | | '''[[軻豐富(唐鉄都市城庯胡志明)|豐富]]'''<br /><small>(社平興)</small> | ||
| '''[[ | | '''[[軻守僉|守僉]]'''<br /><small>(坊安慶)</small> | ||
|{{N/A}} | |{{N/A}} | ||
| 18 | | 18 | ||
| 𣳔243: | 𣳔243: | ||
|- | |- | ||
| bgcolor={{Hcm-metro-color|11}} | | | bgcolor={{Hcm-metro-color|11}} | | ||
| style="text-align:left;" |[[ | | style="text-align:left;" |[[線11(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|11}} 線11]] | ||
| '''[[ | | '''[[軻𤅶車沔西|𤅶車沔西]]'''<br/><small>(坊安樂)</small> | ||
|<small>( | |<small>(縣[[糾支(縣)|糾支]])</small> | ||
|{{N/A}} | |{{N/A}} | ||
|{{N/A}} | |{{N/A}} | ||
|{{N/A}} | |{{N/A}} | ||
|48,7 | |48,7 | ||
| style="text-align:left;" | | | style="text-align:left;" |中安 | ||
| | |𨕭計劃 | ||
|- | |- | ||
! colspan="10" |𣗓分類 | ! colspan="10" |𣗓分類 | ||
|- | |- | ||
| bgcolor={{Hcm-metro-color|12}} | | | bgcolor={{Hcm-metro-color|12}} | | ||
| style="text-align:left;" |[[ | | style="text-align:left;" |[[線12(唐鉄都市城庯胡志明)|{{HCMMLS|12}} 線12]] | ||
|'''[[ | |'''[[軻𤅶城|𤅶城]]'''<br><small>(坊𤅶城)</small> | ||
|'''[[ | |'''[[軻芹蒣|芹蒣]]'''<br><small>(社芹蒣)</small> | ||
|{{N/A}} | |{{N/A}} | ||
| colspan="2" |6 | | colspan="2" |6 | ||
|52,9 | |52,9 | ||
| style="text-align:left;" | | | style="text-align:left;" |新順、芹蒣 | ||
| | |當𡏦𥩯 | ||
|- | |- | ||
! colspan="5" |總共 | ! colspan="5" |總共 | ||
| 𣳔273: | 𣳔273: | ||
== 茹軻 == | == 茹軻 == | ||
{{Chính| | {{Chính|名冊茹軻唐鉄都市在城庯胡志明}} | ||
=== 茹軻中轉 === | === 茹軻中轉 === | ||
| 𣳔282: | 𣳔282: | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|5}} | |{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|5}} | ||
|[[ | |[[軻安富|安富]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|6}} {{HCMMLS|9}} | |{{HCMMLS|6}} {{HCMMLS|9}} | ||
| | |甌姬 | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|6}} {{HCMMLS|9}} | |{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|6}} {{HCMMLS|9}} | ||
|[[ | |[[軻婆䠏|婆䠏]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|5}} | |{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|5}} | ||
|[[ | |[[軻𠤩賢|𠤩賢]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|4}} | |{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|4}} | ||
|[[ | |[[軻𤅶城|𤅶城]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|5}} | |{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|5}} | ||
| | |𤅶車瀧則 | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|6}} | |{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|6}} | ||
|[[ | |[[軻平泰|平泰]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|6}} {{HCMMLS|9}} | |{{HCMMLS|6}} {{HCMMLS|9}} | ||
|[[ | |[[軻平肇|平肇]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|3}} | |{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|3}} | ||
| | |我𦒹共和 | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|6}} {{HCMMLS|8}} | |{{HCMMLS|6}} {{HCMMLS|8}} | ||
| | |公園嘉定 | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|7}} | |{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|7}} | ||
|[[ | |[[軻宮少兒|宮少兒]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|8}} | |{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|8}} | ||
|[[ | |[[軻民主|民主]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|3}} {{HCMMLS|5}} | |{{HCMMLS|3}} {{HCMMLS|5}} | ||
| | |大學醫藥 | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|4}} {{HCMMLS|8}} | |{{HCMMLS|4}} {{HCMMLS|8}} | ||
| | |塸趿 | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|3}} {{HCMMLS|5}} | |{{HCMMLS|3}} {{HCMMLS|5}} | ||
| | |行撑 | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|8}} {{HCMMLS|9}} | |{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|8}} {{HCMMLS|9}} | ||
|[[ | |[[軻和興(唐鉄都市城庯胡志明)|和興]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|4}} {{HCMMLS|5}} | |{{HCMMLS|4}} {{HCMMLS|5}} | ||
| | |公園黃文樹 | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|10}} | |{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|10}} | ||
|[[ | |[[軻區工藝高|區工藝高]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|3}} {{HCMMLS|6}} | |{{HCMMLS|3}} {{HCMMLS|6}} | ||
| | |𤥑搓富林 | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|5}} {{HCMMLS|8}} | |{{HCMMLS|5}} {{HCMMLS|8}} | ||
| | |富潤 | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|4}} {{HCMMLS|6}} | |{{HCMMLS|4}} {{HCMMLS|6}} | ||
| | |𡑝𢒎新山一 | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|3}} | |{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|3}} | ||
|[[ | |[[軻騷壇|騷壇]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|5}} | |{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|5}} | ||
|[[ | |[[軻新港|新港]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|5}} {{HCMMLS|7}} | |{{HCMMLS|1}} {{HCMMLS|5}} {{HCMMLS|7}} | ||
|[[ | |[[軻草田|草田]] | ||
|- | |- | ||
|{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|10}}<br/> | |{{HCMMLS|2}} {{HCMMLS|10}}<br/> | ||
[[ | [[預案唐鉄高速北南|唐鉄高速北南]]<br/>[[唐鉄𨌀守僉—港航空國際隆成]] | ||
|[[ | |[[軻守僉|守僉]] | ||
|} | |} | ||
| 𣳔361: | 𣳔361: | ||
==== 軻中心𥘂成 ==== | ==== 軻中心𥘂成 ==== | ||
{{Chính| | {{Chính|軻𤅶城}} | ||
軻𤅶城羅茹軻終朱線數1、2、3A和4得𡏦𥩯𨕭區坦𢌌45.000 m²在[[公場郭氏莊]]、坊[[𤅶城(坊)|𤅶城]]、[[城庯胡志明]]。 | |||
茹軻固4層和份𨕭𩈘坦𠔮: | |||
* | * 份𩈘坦:包𠔮4𤗤込和區廣場。 | ||
* | * 層1:羅區庯砛引𦤾[[軻茹欱城庯]]和得𢺺𫜵4區域:區商賣、區𧸝行、區部分技術、區𤗤𦋦込和𤗤檢察。 | ||
* | * 層2:區䠣艚'''線數1'''和'''線數3A'''、得𢺺𦋦2區域:區䠣艚和區部分技術。 | ||
* | * 層3:區域轉艚𠔮:區䠣艚'''線數4'''貝區部分技術。 | ||
* | * 層4:區䠣艚'''線數2'''。 | ||
==== 軻守添 ==== | ==== 軻守添 ==== | ||
{{Chính| | {{Chính|軻守僉}} | ||
守僉羅茹軻終朱'''線數2'''、線唐鉄𨌀𦀼貝[[𡑝𢒎國際隆成]]和線[[唐鉄高速北南]](段[[城庯胡志明]]—[[芽莊]])。 | |||
==通信枝節== | ==通信枝節== | ||
=== 線數1 === | === 線數1 === | ||
{{Chính| | {{Chính|線1(唐鉄都市城庯胡志明)}} | ||
[[Tập tin:Hcmc-metro-1-horizontal.png|thumb|right|501px|版圖路程[[ | [[Tập tin:Hcmc-metro-1-horizontal.png|thumb|right|501px|版圖路程[[線1(唐鉄都市城庯胡志明)|線數1]]。]] | ||
線數1固總[[朝𨱾]]羅19,7 km得起工込2013和迻込運行𢆥2024。<ref name="Vietnammoi 2018">{{Chú thích web|url=https://nld.com.vn/chinh-tri/metro-so-1-chinh-thuc-chot-ngay-van-hanh-thuong-mai-20231130165533856.htm|title=迷誅數1𤅶城—𤂬仙正式「椊」𣈜運行商賣|author=城庯胡志明|date=2023-01-30|website=𠊛勞動|language=vi|url-status=live|access-date=𣈜07𣎃02𢆥2024}}</ref><ref>https://tuoitre.vn/ga-ben-thanh-chat-cung-nguoi-dan-muon-len-tau-metro-so-1-20241221223413199.htm</ref> | |||
[[Tập tin:July 2023 Saigon seen from bus 53, Sunday morning 97.jpg| | [[Tập tin:July 2023 Saigon seen from bus 53, Sunday morning 97.jpg|𡮈|350x350px|[[線1(唐鉄都市城庯胡志明)|線數1]]𨂼雙雙貝[[車路河內]]。]] | ||
點頭𧵑線在𢄂[[𢄂𤅶城|𤅶城]]、𠫾砛自[[軻𤅶城]]、過各軻[[軻茹欱城庯|茹欱城庯]]、[[軻波𣘈|波𣘈]]、𠫾昂過瀧柴棍𨍦𥯉𨂼㯮蹺[[車路河內]]和結束在{{r|[[提勃隆平]]|Depot Long Bình}}。<ref name="BQLDSDT Tuyến số 1">{{Chú thích web|title=線迷誅數1|website=Ban Quản lý Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh|url=http://maur.hochiminhcity.gov.vn/web/bqlds/tuyen-so-1|language=vi|access-date=𣈜20𣎃8𢆥2020}}</ref> | |||
全線包𠔮14茹軻和沒茹{{r|提勃|Depot}}、𪚚𥯉固3軻砛羅[[軻𤅶城|𤅶城]]、[[軻茹欱城庯|茹欱城庯]]和[[軻波𣘈|波𣘈]]。11軻羣吏羅軻𨕭高(自[[軻公園文聖]]𦤾[[軻𤅶車𤂬仙]])。預見線數1仕得抖𨱾自軻𤅶車𤂬仙𦤾平陽和𦤾區域城庯邊和𦼨(省同狔)𪚚將來。<ref name="BQLDSDT Tuyến số 1" /> | |||
Depot | {{r|提勃|Depot}}𧵑線數1段𤅶城—𤂬仙得撻在(坊[[隆平、城庯胡志明|隆平]]、城庯[[守德(城庯)|守德]]𦼨)、呢羅坊隆盛美。低羅區中心調遣和保養艚朱𦤾𢆥2040。{{cn}} | ||
=== 線數2 === | === 線數2 === | ||
{{Chính| | {{Chính|線2(唐鉄都市城庯胡志明)}} | ||
[[Tập tin:Hcmc-metro-2-horizontal.png|thumb|right|501px| | [[Tập tin:Hcmc-metro-2-horizontal.png|thumb|right|501px|版圖路程[[線2(唐鉄都市城庯胡志明)|線數2]]。]] | ||
線艚電砛數2階段1羅𤅶城—參良和階段2羅區都市西北糾支—守僉固總[[朝𨱾]]曠48 km、得批閱込𢆥2010。仍由影響各要素如跌價、支費財政、𡏦𥩯、... 𦓡預案㐌增𣞪本投資階段1𨖲48.000秭銅。線數2𫜵禮起工𣈜15/1/2026、預見、線數2(階段1)仕完成込𢆥2030。 | |||
線數2仕得𢺺𫜵3階段:<ref name="BQLDSDT Tuyến số 2">{{Chú thích web|title=線迷誅數2|website=Ban Quản lý Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh|url=http://maur.hochiminhcity.gov.vn/web/bqlds/tuyen-so-2|language=vi|access-date=ngày 20 tháng 8 năm 2020}}</ref> | |||
* | * 階段1([[軻𤅶城|𤅶城]]—[[提勃參良|參良]])固點頭羅[[軻𤅶城]]𠫾砛蹺唐范鴻泰𦤾[[我𦒹扶董]]時𠫾蹺[[唐革命𣎃𠔭、城庯胡志明|唐革命𣎃𠔭]]、接𥯉羅唐長征和結束在軻{{r|[[提勃參良]]|Depot Tham Lương}}。 | ||
* | * 階段2([[軻𤅶城|𤅶城]]—[[軻守僉|守僉]]和[[提勃參良|參良]]—[[軻𤅶車安廂|𤅶車安廂]])固點扒頭於𪰂南階段2羅軻[[軻𤅶城|𤅶城]]、𠫾蹺唐咸宜𨂼昂過瀧柴棍𠱤𠫾接蹺唐梅志壽和結束在軻[[軻守僉|守僉]]。羣於𠌨北羅軻[[軻新平|新平]]、𠫾㯮蹺唐長征和軻𡳜羅[[軻𤅶車安廂|𤅶車安廂]]。 | ||
* | * 階段2(𤅶車安廂—平美)。 | ||
線仕固42茹軻、𪚚𥯉固曠16茹軻砛和欣10茹軻𨕭高。雖然、𪚚42茹軻、現只固26茹軻得規劃羣16茹軻羣吏刎𣗓得迻込版𦘧。 | |||
Depot | {{r|提勃|Depot}}𧵑線數2得撻在坊新太一、郡12固面積曠25,47 ha;高8層和固1窨。 | ||
===線𤅶城—芹蒣(線12)=== | ===線𤅶城—芹蒣(線12)=== | ||
發表指導在會議公布規劃TP.HCM時期2021—2030、尋𥆾𦤾𢆥2050朝4/1/2025、首相[[范明正|范明政]]肯定役公布規劃固意義叱關重、定向抵各茹投資、對作固基礎研究、促𢱜和𢲫𢌌投資。拱在𣇜公布規劃TP.HCM 2030呢、首相朱別㐌交[[集團Vingroup]]研究𡏦𥩯系統交通砛自中心TP.HCM𦤾[[芹蒣(縣)|芹蒣]]。<ref>{{chú thích web|url=https://vtcnews.vn/thu-tuong-giao-vingroup-lam-tau-dien-ngam-tu-trung-tam-tp-hcm-den-can-gio-ar918258.html|tiêu đề=Thủ tướng giao Vingroup làm tàu điện ngầm từ trung tâm TP.HCM đến Cần Giờ|ngày=2025-01-04|ngày truy cập=2025-01-04|website=VTC News|tác giả=Hà Linh-Hoàng Thọ}}</ref> | |||
𦤾𣈜20/03/2025、即欣2𣎃𨍦、Vingroup呈方案唐鉄都市𠫾芹蒣。預見本投資4秭USD、完成𢆥2028、方式投資PPP(公—私)、類合同BOO(𡏦𥩯—所有—經營)。集團Vingroup仕寔現役投資𡏦𥩯憑源本𧵑𨉟和源本揮動蹺規定𧵑法律、所有和開托、運行預案𨍦欺完成。<ref>{{chú thích web|url=https://tuoitre.vn/vingroup-trinh-phuong-an-duong-sat-do-thi-di-can-gio-4-ti-usd-hoan-thanh-nam-2028-20250320092003128.htm|tiêu đề=Vingroup trình phương án đường sắt đô thị đi Cần Giờ 4 tỉ USD, hoàn thành năm 2028|ngày=2025-03-20|ngày truy cập=2025-03-20|website=Tuổi trẻ|tác giả=Đức Phú}}</ref> | |||
拱蹺遞呈呢、方案向、線和規模投資、Vingroup提出預固點頭於唐阮文靈屬(坊平順、郡7𦼨)、呢羅坊[[新順(坊)|新順]]。點𡳜𦣰在區坦39 ha接夾預案區都市僯㴜芹蒣、(社隆和、縣芹蒣𦼨)、𠉞羅社芹蒣。蹺提出、衛技術、預案固規模唐堆、苦1.435 mm/唐、𠫾𨕭高貝朝𨱾48,5 km、下層設計貝速度250 km/h、載重軸17 晉/軸。𠄩茹軻預見得布置於郡7在區坦20 ha和區坦39 ha、社隆和、縣芹蒣。能量專䢐行客、艚固體䢐30.000—40.000𠊛/向/𣇞。 | |||
==統數技術== | ==統數技術== | ||
* [[ | * [[朝𨱾]]𡑝軻:125 m | ||
* | * 曠隔中平𠁹各軻:700–1.300 m | ||
* | * 速度運行:110 km/h | ||
* | * 時間𠁹𠄩轉:4丿(2丿込𣇞高點) | ||
* | * 楛唐{{r|唻|Ray}}:1.435 mm | ||
* | * 度𢌌艚:3 m | ||
== 各提出和規劃𦼨 == | == 各提出和規劃𦼨 == | ||
| 𣳔428: | 𣳔425: | ||
===提出班頭𢆥2001=== | ===提出班頭𢆥2001=== | ||
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;" | {| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;" | ||
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|''' | |+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|'''計劃總體𢆥2001''' | ||
|- | |- | ||
!| | !| 線唐 | ||
!| [[ | !| [[朝𨱾]](km) | ||
!| | !| 數茹軻 | ||
|- | |- | ||
| | | 西北–東南 | ||
| style="text-align:center;" | 46,86 | | style="text-align:center;" | 46,86 | ||
| style="text-align:center;" | 44 | | style="text-align:center;" | 44 | ||
|- | |- | ||
| | | 鑅帶𪚚 | ||
| style="text-align:center;" | 43,14 | | style="text-align:center;" | 43,14 | ||
| style="text-align:center;" | 45 | | style="text-align:center;" | 45 | ||
|- | |- | ||
| [[ | | [[𡑝𢒎國際新山一]] | ||
| style="text-align:center;" | 9,3 | | style="text-align:center;" | 9,3 | ||
| style="text-align:center;" | 9 | | style="text-align:center;" | 9 | ||
|- | |- | ||
| [[ | | [[軻柴棍|和興]]—[[車路河內]]—[[區都市㵋守僉]] | ||
| style="text-align:center;" | 21 | | style="text-align:center;" | 21 | ||
| style="text-align:center;" | 18 | | style="text-align:center;" | 18 | ||
|- | |- | ||
| [[ | | [[𢄂𤅶城]]—[[郡2、城庯胡志明|郡2]]—[[郡9、城庯胡志明|郡9]]—[[守德(郡)|守德]] | ||
| style="text-align:center;" | 27,5 | | style="text-align:center;" | 27,5 | ||
| style="text-align:center;" | 18 | | style="text-align:center;" | 18 | ||
|- | |- | ||
| [[ | | [[邊和(城庯)|邊和]]—[[平政(縣)|平政]]—和興 | ||
| style="text-align:center;" | 46 | | style="text-align:center;" | 46 | ||
| style="text-align:center;" | 42 | | style="text-align:center;" | 42 | ||
| 𣳔461: | 𣳔458: | ||
=== 提出𢆥2007 === | === 提出𢆥2007 === | ||
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;" | {| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;" | ||
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|''' | |+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|'''計劃總體𢆥2007''' | ||
|- | |- | ||
!| | !| 線唐 | ||
!| [[ | !| [[朝𨱾]](km) | ||
!| | !| 數茹軻 | ||
!| | !| 特點 | ||
!| | !| 路程 | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|1||firebrick|white}} | | style="text-align:center;" |{{RouteBox|1||firebrick|white}} | ||
| style="text-align:center;" | 19,7 | | style="text-align:center;" | 19,7 | ||
| style="text-align:center;" | 14 | | style="text-align:center;" | 14 | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | 砛和𨕭高 | ||
|[[ | |[[𢄂𤅶城|𤅶城]]—[[區遊歷文化𤂬仙|𤂬仙]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|2||indigo|white}} | | style="text-align:center;" |{{RouteBox|2||indigo|white}} | ||
| style="text-align:center;" | 11,3 | | style="text-align:center;" | 11,3 | ||
| style="text-align:center;" | 11 | | style="text-align:center;" | 11 | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | 砛和𨕭高 | ||
| [[ | | [[𢄂𤅶城|𤅶城]]—[[提勃參良|參良]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|3||Darkgreen|white}} | | style="text-align:center;" |{{RouteBox|3||Darkgreen|white}} | ||
| style="text-align:center;" | 10,4 | | style="text-align:center;" | 10,4 | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | 砛 | ||
| [[ | | [[𢄂𤅶城|𤅶城]]—[[平新(郡)|平新]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|4||Gold|white}} | | style="text-align:center;" |{{RouteBox|4||Gold|white}} | ||
| style="text-align:center;" | 16 | | style="text-align:center;" | 16 | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | 砛 | ||
| [[ | | [[陵吒哿]] – [[區遊歷文聖|公園文聖]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|5||deepskyblue|white}} | | style="text-align:center;" |{{RouteBox|5||deepskyblue|white}} | ||
| style="text-align:center;" | 17 | | style="text-align:center;" | 17 | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| | | 砛和𨕭高 | ||
| [[ | | [[守僉]]—[[芹𣨧]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|6| | | style="text-align:center;" |{{RouteBox|6|線6(唐鉄都市城庯胡志明)|darkorange|white}} | ||
| style="text-align:center;" | 6 | | style="text-align:center;" | 6 | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | 砛 | ||
| | | 婆䠏—富林 | ||
|} | |} | ||
| 𣳔578: | 𣳔575: | ||
=== 規劃𢆥2013 === | === 規劃𢆥2013 === | ||
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;" | {| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;" | ||
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"| | |+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|計劃總體𢆥2013 | ||
|- | |- | ||
!| Tuyến đường | !| Tuyến đường | ||
| 𣳔669: | 𣳔666: | ||
自𣎃9𢆥2014𦤾𣎃1𢆥2015、在項目施工梮鑧{{r|抐|nhồi}}𧵑繪敨數2、㐌固4梮抵侈𦋦事故如抵𣑎籠𨨧、{{r|㩡|trồi}}𢚸𨨧、差𣄬位置心梮0,5 m 𪚚欺施工梮鑧。 | 自𣎃9𢆥2014𦤾𣎃1𢆥2015、在項目施工梮鑧{{r|抐|nhồi}}𧵑繪敨數2、㐌固4梮抵侈𦋦事故如抵𣑎籠𨨧、{{r|㩡|trồi}}𢚸𨨧、差𣄬位置心梮0,5 m 𪚚欺施工梮鑧。 | ||
込曠14h15𣈜30𣎃1𢆥2016、隻車𥬊苟𨤼行𨔿晉𦀴匾數50LA-2135當迻各塊跢{{r|梐宗|bê tông}} | 込曠14h15𣈜30𣎃1𢆥2016、隻車𥬊苟𨤼行𨔿晉𦀴匾數50LA-2135當迻各塊跢{{r|梐宗|bê tông}}𣁔抵試載線唐鉄都市𤅶城—𤂬仙㐌不㘈𠅍升平𠱤堵𥩰𨑜。事故遣𠊛調遣𥬊苟被傷沛入院急救。<ref name="ZingNews 2016">{{Chú thích web|title=𥩰𥬊苟施工線迷誅TPHCM|website=ZingNews.vn|date=𣈜30𣎃1𢆥2016|url=https://znews.vn/zingnews-post623432.html|language=vi|access-date=𣈜20𣎃8𢆥2020|archive-url=https://web.archive.org/web/20200820221139/https://znews.vn/sap-can-cau-thi-cong-tuyen-metro-tphcm-post623432.html|archive-date=𣈜20𣎃8𢆥2020}}</ref> | ||
==注釋== | ==注釋== | ||
| 𣳔675: | 𣳔672: | ||
== 䀡添 == | == 䀡添 == | ||
* [[ | * [[名冊茹軻唐鉄都市在城庯胡志明]] | ||
* [[ | * [[唐鉄都市平陽]] | ||
* [[ | * [[唐鉄都市河內]] | ||
==聯結外== | ==聯結外== | ||
{{Commonscat|Ho Chi Minh City Metro}} | {{Commonscat|Ho Chi Minh City Metro}} | ||
*[https://maur.hochiminhcity.gov.vn/web/bqlds/home | *[https://maur.hochiminhcity.gov.vn/web/bqlds/home 班管理唐鉄都市城庯胡志明(MAUR)— 張主] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20220110071344/http://maur.hochiminhcity.gov.vn/web/bqlds/home |date=2022-01-10 }} | ||
*[https://www.urbanrail.net/as/hcmc/ho-chi-minh-city.htm | *[https://www.urbanrail.net/as/hcmc/ho-chi-minh-city.htm HCM迷誅版圖迷誅城庯胡志明](㗂英) | ||
*[https://vnexpress.net/3-nam-nua-tp-hcm-co-tau-dien-ngam-2084509.html | *[https://vnexpress.net/3-nam-nua-tp-hcm-co-tau-dien-ngam-2084509.html 3𢆥姅TP HCM固艚電砛 — 報VnExpress.net𣈜30𣎃4𢆥2007] | ||
*[https://www.tuoitre.com.vn/tianyon/Index.aspx?ArticleID=199676&ChannelID=3 | *[https://www.tuoitre.com.vn/tianyon/Index.aspx?ArticleID=199676&ChannelID=3 唐鉄都市㐌𫜵𦤾頭? — 報歲稚𣈜5𣎃5𢆥2007] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20071009204737/http://www.tuoitre.com.vn/tianyon/Index.aspx?ArticleID=199676&ChannelID=3 |date=2007-10-09 }} | ||
{{Thành phố Hồ Chí Minh}} | {{Thành phố Hồ Chí Minh}} | ||
版㵋一𣅶14:26、𣈜4𣎃2𢆥2026
| 唐鉄都市城庯胡志明 Ho Chi Minh City Metro | |||
|---|---|---|---|
|
| |||
|
| |||
| 總觀 | |||
| 主 | 班管理唐鉄都市城庯胡志明(MAUR) | ||
| 地點 | 城庯胡志明、越南 | ||
| 類線 |
迷誅 唐鉄外隖 車電𨋣鉄/唐鉄𨌀 | ||
| 數量線 |
1(㐌運行) 1(當施工) 10(計畫) | ||
| 數茹軻 |
14(㐌運行) 42(當施工) | ||
| 柱所 | 數17A唐數6、坊增仁富、城庯胡志明 | ||
| Website |
http://maur.hochiminhcity.gov.vn/ http://hurc.vn | ||
| 活動 | |||
| 扒頭運行 |
22𣎃12𢆥2024 (1 𢆥, 1 𣎃, 1 旬和6 𣈜) | ||
| 單位運行 | 班管理唐鉄都市城庯胡志明(MAUR) | ||
| 曠隔 | 4 丿 | ||
| 技術 | |||
| 朝𨱾系統 |
19,7 km(12,2 mi)(當運行) 11,2 km(7,0 mi)(當施工) 510 km(320 mi)(全系統) | ||
| 楛唐鉄 | 1.435 mm(4 ft 8+1⁄2 in)楛標準 | ||
| 電氣化 |
唐絏𨕭高 唻次𠀧 | ||
| 速度高一 | 110 km/h (68 mph) | ||
| |||
唐鉄都市城庯胡志明(㗂英:Ho Chi Minh City Metro、𠸛曰𨄠羅HCMC Metro)羅系統唐鉄都市當𡏦𥩯在城庯胡志明。預案羅事結合𠁹迷誅、唐鉄外隖和車電𨋣鉄(tramway)/唐鉄𨌀(LRT)。
系統包𠔮12線貝總朝𨱾羅510 km(𣗓包𠔮朝𨱾線車電11和線12𠫾芹蒣)。[1][2]
線頭先𧵑系統羅線數1正式運行自𣈜22𣎃12𢆥2024。[3] 線接蹺羅線數2預見運行𢆥2030。[4]
歷史
各提出𨎠𥯉(2001—2012)
𦁸䋥唐鉄都市呢得提出吝頭込𢆥2001如沒份𧵑計劃𦁸䋥交通公共全面包𠔮城庯胡志明和各省鄰近、𢗖目的𠬉各問題塞硯交通嚴重㐌影響𦤾各城庯洲亞恪(丞限如河內)。
蹺規劃總體班頭得遞程込𣎃2𢆥2001、系統艚電砛仕包𠔮𦒹線。計劃班頭預見消噀1,5秭USD𪚚10𢆥、羅沒份𧵑章程值價3,35秭USD𢗖𡏦𥩯系統唐鉄都市服務城庯胡志明和各省鄰近。
計劃㐌得𢯢𢷮込𢆥2007和提出空𤲂𦒹線唐鉄都市。規劃總體發展交通運載𧵑城庯𦤾𢆥2020預見發展𠀧線門奴姚或艚電𩈘坦貝總朝𨱾37 km和𦒹線艚電砛貝總朝𨱾107 km。𢄂𤅶城於郡1、本羅中心交通車碧𣁔、仕𧿨成中心結𦀼𡗉線。
規劃和施工(2013—𠉞)

Thời điểm quy hoạch mới nhất cho Tuyến đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh, phiên bản sửa đổi của đề xuất trước đó vào năm 2007, đã được phê duyệt vào ngày 8 tháng 4 năm 2013. Tuyến đầu tiên của mạng lưới là kết nối Chợ Bến Thành và Khu du lịch Văn hóa Suối Tiên tại thành phố Thủ Đức, ban đầu dự kiến hoàn thành vào năm 2014. Lễ khởi công xây dựng Tuyến số 1 được khởi công vào ngày 21 tháng 2 năm 2008. Tuy nhiên, do vấn đề kinh phí nên việc xây dựng chỉ được bắt đầu vào năm 2012, đẩy ngày hoàn thành dự án sang năm 2018. Tuyến số 1 chủ yếu được tài trợ thông qua Hỗ trợ Phát triển Chính thức do Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) cung cấp, phần còn lại được tài trợ từ ngân sách chính quyền thành phố.
Vào tháng 9 năm 2013, một thỏa thuận đã đạt được với Ngân hàng Phát triển Châu Á, Ngân hàng Đầu tư Châu Âu và Chính phủ Tây Ban Nha để cung cấp 850 triệu euro để tài trợ cho việc xây dựng Tuyến số 5, với mọi chi phí bổ sung do Chính phủ Việt Nam tài trợ. Một bản sửa đổi bắt đầu xây dựng năm 2015 đã được cung cấp.
Vào ngày 13 tháng 9 năm 2017, chính quyền thông báo rằng Tuyến số 1 sẽ bị trì hoãn trong hai năm. Chi phí vượt mức, kiểm toán và thanh toán chậm cho nhà thầu đã góp phần gây ra sự chậm trễ. Ngày hoàn thành mục tiêu được ấn định là vào năm 2020. Các nhà quy hoạch kỳ vọng tuyến đường sẽ phục vụ hơn 160.000 hành khách mỗi ngày khi ra mắt, tăng lên 635.000 hành khách vào năm 2030 và 800.000 hành khách vào năm 2040. Tất cả các ga dọc tuyến đường dự kiến sẽ có chỗ ở cho người khuyết tật, với máy bán vé tự động, bốt điện thoại, nhà vệ sinh, cửa tàu điện ngầm và bản tin thông tin dành cho người khuyết tật và khiếm thị.
Ngày 28 tháng 1 năm 2019, Giám đốc Ban quản lý dự án MAUR Dương Hữu Hòa cho biết, tính đến tháng 12/2018, tiến độ xây dựng Tuyến số 1 đã đạt 62%, dưới mục tiêu 65%. Dự án đã bị báo chí địa phương chỉ trích vì liên tục chậm trễ.[5]
Việc xây dựng Tuyến số 2 ban đầu dự kiến khởi công vào năm 2013, bắt đầu đi vào hoạt động vào năm 2018. Tuy nhiên, vào ngày 13 tháng 9 năm 2017, chính quyền địa phương đã kiến nghị Thủ tướng Chính phủ lùi lại việc xây dựng tuyến thứ hai đến năm 2020 và hoàn thành vào năm 2024. Vào tháng 2 năm 2020, ngày khai trương dự kiến tuyến đầu tiên được ấn định vào cuối năm 2021. Không có lý do chậm trễ nào được đưa ra. Chi phí ước tính của tuyến cũng đã tăng từ 1,3 tỷ USD lên hơn 2,1 tỷ USD.
Tháng 12 năm 2020, có thông tin cho rằng một trong những miếng đệm chịu lực, dùng để giữ các dầm bê tông của cầu cạn cho Tuyến số 1, đã rơi ra, khiến một trong các dầm bị dịch chuyển và nứt. Việc nghiên cứu về vụ việc vẫn đang được nhà thầu thực hiện.
Tháng 2 năm 2021, tuyến hoàn thành tuyến tàu điện ngầm đầu tiên được lùi lại đến năm 2022.
Ngày 8 tháng 9 năm 2021, Cơ quan Quản lý Đường sắt Đô thị (MAUR) thông báo rằng Tuyến số 1 sẽ tiếp tục bị trì hoãn. Việc xây dựng dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối năm 2023 và bắt đầu vận hành thương mại vào năm 2024.
Ngày 22 tháng 12 năm 2024, tuyến số 1 chính thức vận hành thương mại.[6]
Năm 2024, Hội đồng Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã thông qua Đề án phát triển hệ thống đường sắt đô thị, cùng với việc Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quyết định số 1711/QĐ-TTg vào ngày 31 tháng 12 năm 2024.[7] Theo đó: Điều chỉnh lộ trình 6 tuyến hiện hữu trong quy hoạch 2013 và bổ sung thêm 6 tuyến mới. Hệ thống Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh được tăng lên 12 tuyến với tổng chiều dài lên đến 510 km, chưa bao gồm 1 tuyến xe điện và 1 tuyến đi Cần Giờ.
Ngày 9 tháng 3 năm 2025, tuyến 1 chính thức khánh thành.[8]
系統唐鉄都市
蹺預草《提案發展系統唐鉄都市》得會同人民城庯胡志明通過込𢆥2024和決定數1711/QĐ-TTg𧵑首相政府批閱𣈜31𣎃12𢆥2024、[7]系統唐鉄都市城庯胡志明包𠔮:[1][2][9]

| 線 | 向線 | 運行 | 數量茹軻 | 朝𨱾 (km) |
提勃 | 狀態 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 迷誅 | |||||||||
L1 線1 |
安賀 (社永祿) |
𤅶城 (坊𤅶城) |
— | 30 | 17 | 40,8 | 安賀、隆平 | 𨕭計劃 | |
| 𤅶城 (坊𤅶城) |
𤅶車𤂬仙 (坊東和) |
22/12/2024 | 14 | 㐌運行 | |||||
| L2 線2 | 𤅶車瀧則 (坊隆福) |
守僉 (坊安慶) |
— | 9 | 62,2 | 隆長 | 𨕭計劃 | ||
| 守僉 (坊安慶) |
𤅶城 (坊𤅶城) |
— | 42 | 7 | 參良、福合 | 𨕭計劃 | |||
| 𤅶城 (坊𤅶城) |
參良 (坊東興順) |
季IV、2030 (預見) |
11 | 當施工 | |||||
| 參良 (坊東興順) |
省路7 (社泰美) |
— | 25 | 𨕭計劃 | |||||
| 安賀 (社糾支) |
平美 (社平美) |
— | 13 | 平美 | 𨕭計劃 | ||||
| L3 線3 | 安賀 (社永祿) |
合平福 (坊合平) |
— | 35 | 45,8 | 安賀、新堅、合平福 | 𨕭計劃 | ||
| L4 線4 | 東盛 (社二平) |
區都市合福 (社合福) |
— | 37 | 47,3 | 東盛、合福 | 𨕭計劃 | ||
| L5 線5 | 𤅶車瀧則 (坊隆福) |
區都市大學興隆 (社興隆) |
— | 39 | 53,9 | 隆長、多福 | 𨕭計劃 | ||
| L6 線6 | 富有 (坊隆場) |
婆䠏 (坊新平) |
— | 38 | — | 53,8 | 平興、平肇、合平福、隆場 | 𨕭計劃 | |
| 婆䠏 (坊新平) |
𤥑搓富林 (坊富林) |
— | 7 | ||||||
| 𤥑搓富林 (坊富林) |
富有 (坊隆長) |
— | — | ||||||
| L7 線7 | 新堅 (社新日) |
隆平 (坊隆平) |
— | 36 | 51,2 | 新堅、隆平 | 𨕭計劃 | ||
| L8 線8 | 多福 (社興隆) |
平美 (社平美) |
— | 40 | 42,8 | 多福、新政合、平美 | 𨕭計劃 | ||
| L9 線9 | 平肇 (坊合平) |
安賀 (社永祿) |
— | 23 | 28,3 | 平肇、安賀 | 𨕭計劃 | ||
| L10 線10 | 守僉 (坊安慶) |
區工藝高 (坊增仁富) |
— | 69 | 21 | 83,9 | 參良、盛美利、隆長 | 𨕭計劃 | |
| 區工藝高 (坊增仁富) |
參良 (坊東興順) |
— | 18 | ||||||
| 參良 (坊東興順) |
豐富 (社平興) |
— | 13 | ||||||
| 豐富 (社平興) |
守僉 (坊安慶) |
— | 18 | ||||||
| 車電𨋣鉄/唐鉄𨌀 | |||||||||
| L11 線11 | 𤅶車沔西 (坊安樂) |
(縣糾支) | — | — | — | 48,7 | 中安 | 𨕭計劃 | |
| 𣗓分類 | |||||||||
| L12 線12 | 𤅶城 (坊𤅶城) |
芹蒣 (社芹蒣) |
— | 6 | 52,9 | 新順、芹蒣 | 當𡏦𥩯 | ||
| 總共 | 510 | ||||||||
茹軻
茹軻中轉
| 線 | 茹軻 |
|---|---|
| L1 L5 | 安富 |
| L6 L9 | 甌姬 |
| L2 L6 L9 | 婆䠏 |
| L2 L5 | 𠤩賢 |
| L1 L2 L4 | 𤅶城 |
| L2 L5 | 𤅶車瀧則 |
| L1 L6 | 平泰 |
| L6 L9 | 平肇 |
| L1 L3 | 我𦒹共和 |
| L6 L8 | 公園嘉定 |
| L2 L7 | 宮少兒 |
| L2 L8 | 民主 |
| L3 L5 | 大學醫藥 |
| L4 L8 | 塸趿 |
| L3 L5 | 行撑 |
| L2 L8 L9 | 和興 |
| L4 L5 | 公園黃文樹 |
| L1 L10 | 區工藝高 |
| L3 L6 | 𤥑搓富林 |
| L5 L8 | 富潤 |
| L4 L6 | 𡑝𢒎新山一 |
| L2 L3 | 騷壇 |
| L1 L5 | 新港 |
| L1 L5 L7 | 草田 |
| L2 L10 |
守僉 |
各茹軻正
軻中心𥘂成
軻𤅶城羅茹軻終朱線數1、2、3A和4得𡏦𥩯𨕭區坦𢌌45.000 m²在公場郭氏莊、坊𤅶城、城庯胡志明。
茹軻固4層和份𨕭𩈘坦𠔮:
- 份𩈘坦:包𠔮4𤗤込和區廣場。
- 層1:羅區庯砛引𦤾軻茹欱城庯和得𢺺𫜵4區域:區商賣、區𧸝行、區部分技術、區𤗤𦋦込和𤗤檢察。
- 層2:區䠣艚線數1和線數3A、得𢺺𦋦2區域:區䠣艚和區部分技術。
- 層3:區域轉艚𠔮:區䠣艚線數4貝區部分技術。
- 層4:區䠣艚線數2。
軻守添
守僉羅茹軻終朱線數2、線唐鉄𨌀𦀼貝𡑝𢒎國際隆成和線唐鉄高速北南(段城庯胡志明—芽莊)。
通信枝節
線數1

線數1固總朝𨱾羅19,7 km得起工込2013和迻込運行𢆥2024。[10][11]

點頭𧵑線在𢄂𤅶城、𠫾砛自軻𤅶城、過各軻茹欱城庯、波𣘈、𠫾昂過瀧柴棍𨍦𥯉𨂼㯮蹺車路河內和結束在提勃隆平。[12]
全線包𠔮14茹軻和沒茹提勃、𪚚𥯉固3軻砛羅𤅶城、茹欱城庯和波𣘈。11軻羣吏羅軻𨕭高(自軻公園文聖𦤾軻𤅶車𤂬仙)。預見線數1仕得抖𨱾自軻𤅶車𤂬仙𦤾平陽和𦤾區域城庯邊和𦼨(省同狔)𪚚將來。[12]
提勃𧵑線數1段𤅶城—𤂬仙得撻在(坊隆平、城庯守德𦼨)、呢羅坊隆盛美。低羅區中心調遣和保養艚朱𦤾𢆥2040。[勤引源]
線數2

線艚電砛數2階段1羅𤅶城—參良和階段2羅區都市西北糾支—守僉固總朝𨱾曠48 km、得批閱込𢆥2010。仍由影響各要素如跌價、支費財政、𡏦𥩯、... 𦓡預案㐌增𣞪本投資階段1𨖲48.000秭銅。線數2𫜵禮起工𣈜15/1/2026、預見、線數2(階段1)仕完成込𢆥2030。
線數2仕得𢺺𫜵3階段:[13]
- 階段1(𤅶城—參良)固點頭羅軻𤅶城𠫾砛蹺唐范鴻泰𦤾我𦒹扶董時𠫾蹺唐革命𣎃𠔭、接𥯉羅唐長征和結束在軻提勃參良。
- 階段2(𤅶城—守僉和參良—𤅶車安廂)固點扒頭於𪰂南階段2羅軻𤅶城、𠫾蹺唐咸宜𨂼昂過瀧柴棍𠱤𠫾接蹺唐梅志壽和結束在軻守僉。羣於𠌨北羅軻新平、𠫾㯮蹺唐長征和軻𡳜羅𤅶車安廂。
- 階段2(𤅶車安廂—平美)。
線仕固42茹軻、𪚚𥯉固曠16茹軻砛和欣10茹軻𨕭高。雖然、𪚚42茹軻、現只固26茹軻得規劃羣16茹軻羣吏刎𣗓得迻込版𦘧。
提勃𧵑線數2得撻在坊新太一、郡12固面積曠25,47 ha;高8層和固1窨。
線𤅶城—芹蒣(線12)
發表指導在會議公布規劃TP.HCM時期2021—2030、尋𥆾𦤾𢆥2050朝4/1/2025、首相范明政肯定役公布規劃固意義叱關重、定向抵各茹投資、對作固基礎研究、促𢱜和𢲫𢌌投資。拱在𣇜公布規劃TP.HCM 2030呢、首相朱別㐌交集團Vingroup研究𡏦𥩯系統交通砛自中心TP.HCM𦤾芹蒣。[14]
𦤾𣈜20/03/2025、即欣2𣎃𨍦、Vingroup呈方案唐鉄都市𠫾芹蒣。預見本投資4秭USD、完成𢆥2028、方式投資PPP(公—私)、類合同BOO(𡏦𥩯—所有—經營)。集團Vingroup仕寔現役投資𡏦𥩯憑源本𧵑𨉟和源本揮動蹺規定𧵑法律、所有和開托、運行預案𨍦欺完成。[15]
拱蹺遞呈呢、方案向、線和規模投資、Vingroup提出預固點頭於唐阮文靈屬(坊平順、郡7𦼨)、呢羅坊新順。點𡳜𦣰在區坦39 ha接夾預案區都市僯㴜芹蒣、(社隆和、縣芹蒣𦼨)、𠉞羅社芹蒣。蹺提出、衛技術、預案固規模唐堆、苦1.435 mm/唐、𠫾𨕭高貝朝𨱾48,5 km、下層設計貝速度250 km/h、載重軸17 晉/軸。𠄩茹軻預見得布置於郡7在區坦20 ha和區坦39 ha、社隆和、縣芹蒣。能量專䢐行客、艚固體䢐30.000—40.000𠊛/向/𣇞。
統數技術
- 朝𨱾𡑝軻:125 m
- 曠隔中平𠁹各軻:700–1.300 m
- 速度運行:110 km/h
- 時間𠁹𠄩轉:4丿(2丿込𣇞高點)
- 楛唐唻:1.435 mm
- 度𢌌艚:3 m
各提出和規劃𦼨
提出班頭𢆥2001
| 線唐 | 朝𨱾(km) | 數茹軻 |
|---|---|---|
| 西北–東南 | 46,86 | 44 |
| 鑅帶𪚚 | 43,14 | 45 |
| 𡑝𢒎國際新山一 | 9,3 | 9 |
| 和興—車路河內—區都市㵋守僉 | 21 | 18 |
| 𢄂𤅶城—郡2—郡9—守德 | 27,5 | 18 |
| 邊和—平政—和興 | 46 | 42 |
提出𢆥2007
| 線唐 | 朝𨱾(km) | 數茹軻 | 特點 | 路程 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 19,7 | 14 | 砛和𨕭高 | 𤅶城—𤂬仙 |
| 2 | 11,3 | 11 | 砛和𨕭高 | 𤅶城—參良 |
| 3 | 10,4 | — | 砛 | 𤅶城—平新 |
| 4 | 16 | — | 砛 | 陵吒哿 – 公園文聖 |
| 5 | 17 | — | 砛和𨕭高 | 守僉—芹𣨧 |
| 6 | 6 | — | 砛 | 婆䠏—富林 |
提出𢆥2009

| Tuyến đường | Chiều dài (km) | Số nhà ga | Đặc điểm | Lộ trình |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 19,7 (2,6 ngầm và 17,1 trên cao) | 14 (3 ngầm, 11 trên cao) | ngầm và trên cao | Bến Thành – Suối Tiên |
| 2 | Giai đoạn 1: 11,3 (9,5 ngầm và 1,8 trên cao)
Giai đoạn 2: 7.7 |
Giai đoạn 1: 11 (10 ngầm, 1 trên cao)
Giai đoạn 2: |
ngầm và trên cao | Gđ 1: Bến Thành – Tham Lương |
| 3A | Giai đoạn 1: 9.7 (ngầm)
Giai đoạn 2: 6.5 |
Giai đoạn 1: 10 ngầm
Giai đoạn 2: |
ngầm và trên cao | Gđ 1: Bến Thành – Bến xe Miền Tây
Gđ 2: Bến xe Miền Tây – Tân Kiên |
| 3B | 12,1 (9,1 ngầm và 3 trên cao). | 10 (8 ngầm, 2 trên cao) | ngầm và trên cao | Ngã 6 Cộng Hòa – Hiệp Bình Phước |
| 4A | 24 (19 ngầm và 5 trên cao) | 20 (15 ngầm, 5 trên cao) | ngầm và trên cao | Thạnh Xuân (Quận 12) – Nguyễn Văn Linh (Quận 7) |
| 4B | 5.2 | — | ngầm | Công Viên Gia Định – Sân bay Tân Sơn Nhất – Lăng Cha Cả |
| 5 | Giai đoạn 1: 8.9 (ngầm)
Giai đoạn 2: 14,8 (7,4 ngầm và 7,4 trên cao) |
Giai đoạn 1: 9 (8 ngầm, 1 trên cao)
Giai đoạn 2: 13 (7ngầm, 6 trên cao) |
ngầm và trên cao | Ngã 4 Bảy Hiền – Cầu Sài Gòn
Ngã 4 Bảy Hiền – Bx Cần Giuộc mới |
| 6 | 6.7 (ngầm) | 7 ngầm | ngầm | Trường Chinh – Vòng xoay Phú Lâm |
規劃𢆥2013
| Tuyến đường | Hướng tuyến | Chiều dài (km) | Số nhà ga | Đặc điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bến Thành – Bến xe Suối Tiên | 19,7 | 14 | ngầm và trên cao | Đã vận hành ngày 22/12/2024 |
| 2 | Thủ Thiêm – Bến Thành (Giai đoạn 2) Bến Thành – Tham Lương (Giai đoạn 1) Tham Lương – Bến xe An Sương (Giai đoạn 2) Bến xe An Sương – Tỉnh lộ 7 (Củ Chi) (Giai đoạn 3) |
48 | 42 | ngầm và trên cao | Đã khởi công ngày 15/01/2026. Đang thi công giai đoạn 1. |
| 3A | Bến Thành – Tân Kiên | 19,8 | 18 | ngầm và trên cao | Dừng triển khai do dự án bị hủy Chuyển đoạn Bến Thành – Ngã sáu Cộng Hòa vào tuyến 1 Nhập đoạn còn lại với tuyến 3B thành tuyến 3 |
| 3B | Ngã sáu Cộng Hòa – Hiệp Bình Phước | 12,2 | 11 | ngầm và trên cao | Dừng triển khai do dự án bị hủy Nhập với phần lớn tuyến 3A thành tuyến 3 |
| 4 | Thạnh Xuân – Hiệp Phước | 35,7 | 32 | ngầm và trên cao | |
| 4B | Công Viên Gia Định – Sân bay Tân Sơn Nhất – Công viên Hoàng Văn Thụ | 3,4 | 3 | ngầm | Dừng triển khai do dự án bị hủy Nhập vào tuyến 4 |
| 5 | Tân Cảng – Bến xe Cần Giuộc mới | 23,4 | 22 | ngầm và trên cao | |
| 6 | Bà Quẹo – Vòng xoay Phú Lâm | 6.7 | 7 | ngầm | |
| M2 | Thanh Đa – Nguyễn Văn Linh | 27,2 | 17 | trên cao | |
| M3 | Ngã sáu Gò Vấp – Tân Chánh Hiệp | 16,5 | 8 | trên cao | |
| T | Công trường Mê Linh – Bến xe Miền Tây | 12,8 | 23 | mặt đất |
事故𡏦𥩯
自𣎃9𢆥2014𦤾𣎃1𢆥2015、在項目施工梮鑧抐𧵑繪敨數2、㐌固4梮抵侈𦋦事故如抵𣑎籠𨨧、㩡𢚸𨨧、差𣄬位置心梮0,5 m 𪚚欺施工梮鑧。
込曠14h15𣈜30𣎃1𢆥2016、隻車𥬊苟𨤼行𨔿晉𦀴匾數50LA-2135當迻各塊跢梐宗𣁔抵試載線唐鉄都市𤅶城—𤂬仙㐌不㘈𠅍升平𠱤堵𥩰𨑜。事故遣𠊛調遣𥬊苟被傷沛入院急救。[16]
注釋
- ↑ 1,0 1,1 [1]。
- ↑ 2,0 2,1 [2]。
- ↑ 迷誅數1𤅶城—𤂬仙正式運行
- ↑ [3]。
- ↑ 危機暫停預案迷誅數1TP.HCM:後果坤量!。14 October 2017。
- ↑ 迷誅數1正式運行、𠊛民TP.HCM欣歡登記𥮋𠫾艚。青年。22-12-2024。
- ↑ 7,0 7,1 [4]。
- ↑ [5]。
- ↑ [6]。
- ↑ 城庯胡志明(2023-01-30)迷誅數1𤅶城—𤂬仙正式「椊」𣈜運行商賣。
- ↑ https://tuoitre.vn/ga-ben-thanh-chat-cung-nguoi-dan-muon-len-tau-metro-so-1-20241221223413199.htm
- ↑ 12,0 12,1 線迷誅數1。
- ↑ 線迷誅數2。
- ↑ [7]。
- ↑ [8]。
- ↑ 𥩰𥬊苟施工線迷誅TPHCM。𣈜30𣎃1𢆥2016。
䀡添
聯結外
| Wikimedia Commons 固添體類形影吧材料𧗱 唐鉄都市城庯胡志明 |
- 班管理唐鉄都市城庯胡志明(MAUR)— 張主 留貯 2022-01-10 在 Wayback Machine
- HCM迷誅版圖迷誅城庯胡志明(㗂英)
- 3𢆥姅TP HCM固艚電砛 — 報VnExpress.net𣈜30𣎃4𢆥2007
- 唐鉄都市㐌𫜵𦤾頭? — 報歲稚𣈜5𣎃5𢆥2007 留貯 2007-10-09 在 Wayback Machine