恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「書院:言志 3」
交面
空固縿略𢯢𢷮 |
空固縿略𢯢𢷮 |
||
| 𣳔9: | 𣳔9: | ||
{{Cf|𡨸漢喃=𪀄叫花𦬑𣈜春凈,香𠓻棋殘席客催。|𡨸國語=Nước dưỡng cho thanh trì thưởng nguyệt, Đất cày ngõ ải luống ương hoa.}} | {{Cf|𡨸漢喃=𪀄叫花𦬑𣈜春凈,香𠓻棋殘席客催。|𡨸國語=Nước dưỡng cho thanh trì thưởng nguyệt, Đất cày ngõ ải luống ương hoa.}} | ||
{{Cf|𡨸漢喃= | {{Cf|𡨸漢喃=𥪝欺興動皮𣎀雪、吟得句神𠱆𠱆歌。|𡨸國語=Trong khi hứng động bề đêm tuyết, ngâm được câu thần dặng dặng ca.}} | ||
---- | ---- | ||
番版𣅶20:20、𣈜29𣎃5𢆥2025
| 『言志 3』-阮廌 "Ngôn chí 3" - Nguyễn Trãi |
Bản Hán Nôm chuẩn
庵竹軒枚𣈜𣎃過、是非𱜢𦤾𡎝煙霞。
Am trúc hiên mai ngày tháng qua, thị phi nào đến cõi yên hà.
𩛷咹𠱋固荼𪉥、襖𬡶奈之錦𱺵。
Bữa ăn dù có dưa muối, áo mặc nài chi gấm là.
𪀄叫花𦬑𣈜春凈,香𠓻棋殘席客催。
Nước dưỡng cho thanh trì thưởng nguyệt, Đất cày ngõ ải luống ương hoa.
𥪝欺興動皮𣎀雪、吟得句神𠱆𠱆歌。
Trong khi hứng động bề đêm tuyết, ngâm được câu thần dặng dặng ca.
各異版吧提出翻音恪
Các dị bản và đề xuất phiên âm khác
***
福溪原本
Phúc Khê nguyên bản
商周伴𪧘各諸堆、舍另身閒課役耒。
檜俗茶常坡渃雪、尋清中日羡茶梅。
𪀄呌花𦬑𣈜春凈、香論碁殘席客催。
盃固蔑念庒女豸、道濫昆免道濫碎。