𨀈𬧐內容

經濟

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
番版𠓨𣅶07:36、𣈜16𣎃5𢆥2025𧵑Trong Dang (討論 | 㨂𢵰) (造張㵋貝內容「'''經濟'''(Kinh tế、㗂英:economy)là một lĩnh vực sản xuất, phân phốithương mại, cũng như tiêu dùng hàng hóadịch vụ. Tổng thể, nó được định nghĩa là một lĩnh vực xã hội tập trung vào các hoạt động, tranh luận và các biểu hiện vật chất gắn liền với việc sản xuất, sử dụng và quản lý các Sự…」)
(恪) ←番版𫇰 | 番版㵋一 () | 番版㵋→ ()

經濟(Kinh tế、㗂英:economy)là một lĩnh vực sản xuất, phân phốithương mại, cũng như tiêu dùng hàng hóadịch vụ. Tổng thể, nó được định nghĩa là một lĩnh vực xã hội tập trung vào các hoạt động, tranh luận và các biểu hiện vật chất gắn liền với việc sản xuất, sử dụng và quản lý các nguồn tài nguyên khan hiếm.[1] Một nền kinh tế là một tập hợp các quá trình liên quan đến văn hóa, giá trị, giáo dục, phát triển công nghệ, lịch sử, tổ chức xã hội, cấu trúc chính trị, hệ thống luật pháptài nguyên thiên nhiên làm các yếu tố chính. Những yếu tố này cung cấp bối cảnh, nội dung và thiết lập các điều kiện và thông số mà một nền kinh tế vận hành. Nói cách khác, lĩnh vực kinh tế là một lĩnh vực xã hội bao gồm các hoạt động và giao dịch của con người có liên quan với nhau mà không đứng riêng lẻ.

  1. James, Paul; with Magee, Liam。Urban Sustainability in Theory and Practice: Circles of Sustainability。Routledge。