𨀈𬧐內容

書院:言志 1

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
番版𠓨𣅶11:38、𣈜28𣎃5𢆥2025𧵑Yensid98 (討論 | 㨂𢵰)
言志 1
Ngôn chí 1

版漢喃準
Bản Hán Nôm chuẩn

商周件𫇰各𣗓對,詫𨀌身閒𣇫役耒。
Thương Chu kiện cũ các chưa đôi, sá lánh thân nhàn thuở việc rồi.

𢶒俗茶常𢯠渃雪,尋清沖𥾸盡茶梅。
Cởi tục chè thường pha nước tuyết, tìm thanh trong vắt tịn trà mai.

𪀄叫花𦬑𣈜春凈,香𠓻棋殘席客催。
Chim kêu hoa nở ngày xuân tịnh, hương trọn cờ tàn tiệc khách thôi.

𠸟固𠬠念庄㣽𪡊,道𫜵𡥵悋道𫜵碎。
Bui có một niềm chăng nỡ trễ, đạo làm con lẫn đạo làm tôi.


版㭲
Bản gốc

商周𪧘各諸堆、舍另身閒課役耒。

俗茶常坡渃雪、尋清中日羡茶梅。

𪀄呌花𦬑𣈜春凈、香論碁殘席客催。

盃固蔑念庒女豸、道濫昆免道濫碎。


件:商周件𪧘各諸堆,

舍另身閒課役耒。

檜俗茶常坡渃雪,

尋清中曰羡茶梅。

𪀄呌花𦬑𣈜春凈,

香論碁殘席客催。

盃固蔑念庒女豸,

道濫昆免道濫碎。


Ngôn chí bài 1

Thương Chu bạn cũ các chưa đôi,

Sá lánh thân nhàn thuở việc rồi.

Gội tục chè thường pha nước tuyết,

Tìm thanh trong vắt tịn trà mai.

Chim kêu hoa nở ngày xuân tĩnh,

Hương lụn cờ tàn tiệc khách thôi.

Bui có một niềm chăng nỡ trễ,

Đạo làm con miễn đạo làm tôi.

『抑齋集』-福溪原本
"Ức Trai tập" - Phúc Khê nguyên bản