𨀈𬧐內容

所廉訪東洋

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
番版𠓨𣅶16:47、𣈜23𣎃7𢆥2025𧵑 (討論 | 㨂𢵰) (造張㵋貝內容「'''所廉訪東洋'''(Sở Liêm phóng Đông dương)咍'''所密探東洋'''(Sở Mật thám Đông Dương, 㗂法:'''''Sûreté général indochinoise''''')羅沒機關情報密探、和安寧𧵑機關聯邦東洋、活動自𢆥1917𦤾𣍊時法屬。 𠊛越平民羣噲所廉訪羅'''{{r|確棲|xắc tê}}'''、即㖠音「Sûreté」。<ref>Lê Ngọc Trụ. (1973). "Từ-nguyên-học dễ hiểu". ''Kho…」)
(恪) ←番版𫇰 | 番版㵋一 () | 番版㵋→ ()

所廉訪東洋(Sở Liêm phóng Đông dương)咍所密探東洋(Sở Mật thám Đông Dương, 㗂法Sûreté général indochinoise)羅沒機關情報密探、和安寧𧵑機關聯邦東洋、活動自𢆥1917𦤾𣍊時法屬

𠊛越平民羣噲所廉訪羅確棲、即㖠音「Sûreté」。[1]

歷史

全權東洋安𨼚·沙嚕羅𠊛朱成立所廉訪東洋込𣈜28𣎃𦒹𢆥1917抵𢶢吏風潮主義國家於東洋。前身𧵑所廉訪羅衙政治務(Bureau des affaires politiques[2]

𣦍自𢆥1897南圻政權法㐌朱立「根脚所務」(services d'identité)、收拾糊疏蹺格式𧵑佰信翁朱各疑犯和犯人。𢆥1908時扒頭壓用於北圻𠱤灡𢌌𨖅高棉(1913)、中圻(1922)和(1930)。[3]𢆥1920成立添力量警察特別貝𠸛《Police spéciale de sûreté》主要羅活動情報政治。性𦤾頭十年1940時所廉訪固237.000糊疏蹺𤊠𡗉個人𨕭全𡎝東洋。[3]

所廉訪東洋羣調行沒數座案特別、會同提刑和系統茹監。

𣎃3𢆥1945欺帝國日本倒政政權東法抓獨立朱帝國越南時機制所廉訪被撤下。𣎃9𢆥𥯉欺𠊛法𢲫局再佔南圻時戶㵋立吏所廉訪𤲂事調遣𧵑𡾬拁·哺伊、𨍦交朱悲㥋·𨼚咦曀安咜嚟·模𪏭𫜵主事北圻[4]

Năm 1949 khi Pháp chuyển nhượng quyền cho Quốc gia Việt Nam thì sở Liêm phóng ở ba kỳ cũng giao cho chính quyền mới (Nam Kỳ chuyển giao tháng 3 năm 1950; Bắc Kỳ tháng 6 năm 1950; và Trung Kỳ tháng 7 năm 1950). Tuy nhiên một bộ phận nhạy cảm thì họ vẫn giữ kín và lập riêng Cao ủy Đông Dương An ninh Vụ Services de Sécurité du Haut-Commissariat en Indochine. Cơ quan này giải thể năm 1953 khi chính phủ Quốc gia Việt Nam đòi thực thi chủ quyền. Cao ủy Đông Dương An ninh Vụ nhập thành Service de Protection du Corps expéditionnaire cho đến khi người Pháp rút hẳn khỏi Việt Nam.[4]

獄室

Tính đến năm 1933 thì trên toàn cõi Đông Dương có 89 trại giam cấp tỉnh, 5 trại giam trung ương và 10 trại ngục thất (bagnes) từ Lai Châu đến Côn Lôn và cả ngục Inini ở Guy An. Cũng năm đó có 27.751 tù nhân bị giam giữ không phân biệt thường phạm hay tù nhân chính trị. Tính bình quân thì mỗi 100.000 dân thì có 160 tù nhân. Tỷ số này hơn gấp đôi tỷ số tù nhân ở xứ Đông Ấn thuộc Hà Lan đương thời.[5]

人物聯關

  • Paul Arnoux: Tổng giám đốc mật thám Nam Kỳ 1922-27
  • Louis Marty: Giám đốc lâm thời Sở Liêm phóng Đông Dương, người chủ trương Nam Phong tạp chí[6]

參考

  • Pierre Brocheux và Daniel Hémery. Indochina. Berkeley, CA: University of California Press. 2009.
  1. Lê Ngọc Trụ. (1973). "Từ-nguyên-học dễ hiểu". Khoa học Nhân văn, tr 3
  2. Brocheux và Hémery. tr 299
  3. 3,0 3,1 Brocheux và Hémery. tr 111
  4. 4,0 4,1 Surêté federale
  5. Brocheux và Hémery. tr 110
  6. Brocheux và Hémery. tr 228

板㑄:Sơ khai Việt Nam